wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRẮC NGHIỆM GHK2 ĐỊA 10 - BTX

Total questions: 77

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Quy mô dân số của một quốc gia là

a)

tổng số dân của quốc gia.

b)

số người trên diện tích đất.

c)

mật độ trung bình dân số.

d)

số dân quốc gia ở các nước.

2.

Về mặt xã hội, dân số có tác động rõ rệt đến

a)

tăng trưởng kinh tế.

b)

thu hút nguồn đầu tư.

c)

thu nhập và mức sống.

d)

tiêu dùng và tích luỹ.

3.

Tỉ suất sinh thô là tương quan giữa số trẻ em sinh ra còn sống trong năm so với dân số trung bình ở

a)

lúc đầu năm.

b)

vào giữa năm.

c)

cùng thời điểm.

d)

vào cuối năm.

4.

Tỉ suất sinh thô không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Tự nhiên - sinh học.

b)

Biến đổi tự nhiên.

c)

Phong tục tập quán.

d)

Tâm lí xã hội.

5.

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên là

a)

hiệu số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử.

b)

tổng số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử.

c)

hiệu số giữa người xuất cư, nhập cư.

d)

tổng số giữa người xuất cư, nhập cư.

6.

Gia tăng cơ học là sự chênh lệch giữa

a)

tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô.

b)

số người xuất cư và nhập cư.

c)

tỉ suất sinh và người nhập cư.

d)

tỉ suất sinh và người xuất cư.

7.

Cơ cấu sinh học của dân số gồm cơ cấu theo

a)

lao động và giới tính.

b)

lao động và theo tuổi.

c)

tuổi và theo giới tính.

d)

tuổi và trình độ văn hoá.

8.

Cơ cấu xã hội của dân số gồm cơ cấu theo

a)

giới tính và theo lao động.

b)

lao động và theo tuổi.

c)

trình độ văn hoá và theo giới tính.

d)

lao động và trình độ văn hoá.

9.

Một quốc gia có cơ cấu dân số trẻ khi tỉ lệ nhóm tuổi

a)

0 - 14 chiếm trên 50%, 65 trở lên chiếm dưới 5%.

b)

0 - 14 chiếm trên 60%, 65 trở lên chiếm dưới 5%.

c)

0 - 14 chiếm trên 40%, 65 trở lên chiếm dưới 5%.

d)

0 - 14 chiếm trên 30%, 65 trở lên chiếm dưới 5%.

10.

Nguyên nhân nào sau đây có tính quyết định đến phân bố dân cư?

a)

Trình độ phát triển sản xuất.

b)

Tính chất của ngành sản xuất.

c)

Các điều kiện của tự nhiện.

d)

Lịch sử khai thác lãnh thổ.

11.

Khu vực có mật độ dân số cao nhất thế giới hiện nay là

a)

Tây Âu.

b)

Đông Á.

c)

Ca-ri-bê.

d)

Nam Âu.

12.

Đặc điểm của đô thị hoá không phải là

a)

dân cư thành thị theo hướng tăng nhanh.

b)

dân cư tập trung vào các thành phố lớn.

c)

phổ biến rộng rãi lối sống của thành thị.

d)

phổ biến nhiều loại giao thông thành thị.

13.

Căn cứ vào nguồn gốc, nguồn lực có thể phân loại thành

a)

Vị trí địa lí, kinh tế - xã hội, trong nước.

b)

Vị trí địa lí, tự nhiên, kinh tế - xã hội.

c)

Vị trí địa lí, kinh tế - xã hội, ngoài nước.

d)

Kinh tế - xã hội, trong nước, ngoài nước.

14.

Căn cứ vào phạm vi lãnh thổ, có thể phân chia thành nguồn lực

a)

nội lực, ngoại lực.

b)

nội lực, lao động.

c)

ngoại lực, dân số.

d)

dân số, lao động.

15.

Nguồn lực nào sau đây tạo thuận lợi (hay khó khăn) trong việc tiếp cận giữa các vùng trong một nước?

a)

Đất đai, biển.

b)

Vị trí địa lí.

c)

Khoa học.

d)

Lao động.

16.

Nguồn lực nào sau đây đóng vai trò là cơ sở tự nhiên của quá trình sản xuất?

a)

Đất, khí hậu, dân số.

b)

Dân số, nước, sinh vật.

c)

Sinh vật, đất, khí hậu.

d)

Khí hậu, thị trường, vốn.

17.

Các nguồn lực nào sau đây có vai trò quan trọng để lựa chọn chiến lược phát triển phù hợp với điều kiện cụ thể của đất nước trong từng giai đoạn?

a)

Lao động, vốn, công nghệ, chính sách.

b)

Lao động, dân cư, công nghệ, đất đai.

c)

Chính sách, khoa học, biển, vị trí địa lí.

d)

Chính sách, khoa học, đất, vị trí địa lí.

18.

Nguồn lực nào sau đây thuộc vào nguồn lực vật chất?

a)

Lao động.

b)

Chính sách.

c)

Văn hoá.

d)

Kinh nghiệm.

19.

Nguồn lực nào sau đây thuộc vào nguồn lực phi vật chất?

a)

Lao động.

b)

Chính sách.

c)

Tài nguyên.

d)

Khoa học.

20.

Nội dung chủ yếu nhất của cơ cấu kinh tế là

a)

các bộ phận hợp thành và quan hệ giữa chúng.

b)

tổng số chung và tất cả các bộ phận hợp thành.

c)

sự sắp xếp các bộ phận trong cả tổng thể chung.

d)

sự phân chia tổng thể chung thành các bộ phận.

21.

Cơ cấu ngành kinh tế gồm các bộ phận nào sau đây?

a)

Công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực trong nước.

b)

Nông - lâm - ngư nghiệp, công nghiệp - xây dựng và dịch vụ.

c)

Nông - lâm - ngư nghiệp, khu vực ở trong nước và dịch vụ.

d)

Công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực ngoài nước.

22.

Cơ cấu thành phần kinh tế gồm

a)

khu vực kinh tế trong nước, công nghiệp - xây dựng, dịch vụ

b)

khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, nông - lâm - ngư nghiệp

c)

khu vực kinh tế trong nước, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

d)

khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, công nghiệp - xây dựng

23.

Cơ cấu lãnh thổ gồm

a)

toàn cầu và khu vực, quốc gia, vùng

b)

toàn cầu và khu vực, vùng, dịch vụ

c)

công nghiệp - xây dựng, quốc gia

d)

nông - lâm - ngư nghiệp, toàn cầu

24.

Thông thường những nước có vốn đầu tư ra nước ngoài cao thì

a)

GNI lớn hơn GDP.

b)

GNI nhỏ hơn GDP.

c)

GNI/người nhỏ hơn GDP/người.

d)

Tốc độ tăng GDP lớn hơn GNI.

25.

Đầu tư nước ngoài nhiều hơn đầu tư ra nước ngoài sẽ có

a)

GDP lớn hơn GNI.

b)

GNI lớn hơn GDP.

c)

GNI/người nhỏ hơn GDP/người.

d)

Tốc độ tăng GDP lớn hơn GNI.

26.

Nông nghiệp hiểu theo nghĩa rộng, gồm

a)

trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản

b)

nông, lâm nghiệp, ngư nghiệp

c)

trồng trọt, lâm nghiệp, thủy sản

d)

chăn nuôi, lâm nghiệp, thủy sản

27.

Vai trò của sản xuất nông nghiệp không phải là

a)

cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.

b)

bảo đảm nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.

c)

sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu.

d)

cung cấp hết tư liệu sản xuất cho các ngành.

28.

Lí do nào sau đây là quan trọng nhất làm cho các nước đang phát triển, đông dân coi đẩy mạnh nông nghiệp là nhiệm vụ chiến lược hàng đầu?

a)

đảm bảo lương thực, thực phẩm cho con người.

b)

cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.

c)

sản xuất nông phẩm hàng hóa có giá trị xuất khẩu.

d)

cung cấp hàng hoá tư liệu sản xuất cho các ngành.

29.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với sản xuất nông nghiệp?

a)

Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế.

b)

Đối tượng sản xuất của nông nghiệp là cây trồng, vật nuôi.

c)

Sản xuất bao gồm giai đoạn khai thác tài nguyên và chế biến.

d)

Sản xuất phụ thuộc nhiều vào đất đai, khí hậu, sinh vật, nước.

30.

Để khắc phục các hạn chế do tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp gây ra, cần thiết phải

a)

đa dạng hóa sản xuất và xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí.

b)

xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí và nâng cao độ phì đất.

c)

đa dạng hóa sản xuất và phải sử dụng hợp lí và tiết kiệm đất.

d)

phát triển ngành nghề dịch vụ và tôn trọng quy luật tự nhiên.

31.

Biện pháp chung để đẩy nhanh nền nông nghiệp hàng hóa trong nền kinh tế hiện đại là

a)

nâng cao năng suất và chất lượng các cây công nghiệp lâu năm.

b)

hình thành và phát triển các vùng chuyên môn hóa nông nghiệp.

c)

phát triển quy mô dịch các loại cây công nghiệp hàng năm.

d)

tích cực mở rộng thị trường xuất khẩu các loại nông sản đặc thù.

32.

Đặc điểm nào sau đây là quan trọng nhất đối với sản xuất nông nghiệp?

a)

Đất là tư liệu sản xuất chủ yếu.

b)

Đối tượng là cây trồng, vật nuôi.

c)

Sản xuất có đặc tính là mùa vụ.

d)

Sản xuất phụ thuộc vào tự nhiên.

33.

Nhân tố ảnh hưởng làm cho sản xuất nông nghiệp có tính bấp bênh là

a)

đất đai

b)

nguồn nước

c)

khí hậu

d)

sinh vật

34.

Vai trò nào sau đây không đúng hoàn toàn với ngành trồng trọt?

a)

Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.

b)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

c)

Cơ sở để phát triển chăn nuôi và nguồn xuất khẩu.

d)

Cơ sở để công nghiệp hoá và hiện đại hoá kinh tế.

35.

Theo giá trị sử dụng, cây trồng được phân thành các nhóm

a)

cây lương thực, cây công nghiệp, cây nhiệt đới

b)

cây lương thực, cây công nghiệp, cây cận nhiệt

c)

cây lương thực, cây công nghiệp, cây ăn quả

d)

cây lương thực, cây công nghiệp, cây ôn đới

36.

Cây lương thực bao gồm

a)

lúa gạo, lúa mì, ngô, kê.

b)

lúa gạo, lúa mì, ngô, lạc.

c)

lúa gạo, lúa mì, ngô, đậu.

d)

lúa gạo, lúa mì, ngô, mía.

37.

Điều kiện sinh thái của cây trồng là các đòi hỏi của cây về chế độ

a)

nhiệt, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và chất đất để phát triển.

b)

nhiệt, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và giống cây để phát triển.

c)

nhiệt, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và địa hình để phát triển.

d)

nhiệt, ánh sáng, ẩm, chất dinh dưỡng và nguồn nước để phát triển.

38.

Đặc điểm sinh thái của cây lúa gạo là ưa khí hậu

a)

nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.

b)

ẩm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón.

c)

nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa.

d)

nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu.

39.

Đặc điểm sinh thái của cây lúa mì là ưa khí hậu

a)

nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.

b)

ẩm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón.

c)

nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa.

d)

nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu.

40.

Đặc điểm sinh thái của cây ngô là ưa khí hậu

a)

nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.

b)

ẩm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón.

c)

nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa.

d)

nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu.

41.

Lúa gạo là cây phát triển tốt nhất trên đất

a)

ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.

b)

màu mỡ, cần ít phân bón.

c)

phù sa, cần có nhiều phân bón.

d)

ẩm, tầng mùn dày, nhiều sét.

42.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi?

a)

Chăn nuôi kết hợp với trồng trọt tạo ra nền nông nghiệp bền vững.

b)

Vật nuôi vốn là động vật hoang dã được con người thuần dưỡng.

c)

Chăn nuôi là ngành cổ xưa nhất của nhân loại hơn cả trồng trọt.

d)

Vai trò của chăn nuôi trong nền kinh tế hiện đại ngày càng giảm.

43.

Nguồn thức ăn đối với chăn nuôi đóng vai trò

a)

cơ sở.   

b)

quyết định.

c)

tiền đề.

d)

quan trọng.

44.

Nguồn thức ăn tự nhiên của chăn nuôi là

a)

đồng cỏ tự nhiên, diện tích mặt nước.

b)

nhóm cây lương thực và hoa màu.

c)

thức ăn chế biến tổng hợp, đóng cỏ.

d)

phụ phẩm công nghiệp chế biến, cỏ.

45.

Phần lớn thức ăn của ngành chăn nuôi đều lấy từ nguồn nào sau đây?

a)

Tự nhiên.

b)

Trồng trọt.

c)

Công nghiệp.

d)

Thủy sản.

46.

a)  Số dân của toàn thế giới giai đoạn 1950 – 2050 tăng liên tục.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Phần lớn dân cư trên thế giới tập trung ở nhóm các nước phát triển.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Dân số thế giới năm 2020 gấp 4,12 lần dân số năm 1950.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Để thể hiện quy mô dân số thế giới giai đoạn 1950 – 2050, biểu đồ thích hợp nhất là biểu đồ cột.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Nước ta chuẩn bị bước vào thời kì cơ cấu dân số vàng.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Cơ cấu dân số vàng có tỉ trọng nhóm tuổi dưới tuổi lao động chiếm dưới 30%.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Cơ cấu dân số vàng có tỉ trọng nhóm tuổi trên tuổi lao động chiếm trên 15%.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Cơ cấu dân số vàng được xác định dựa vào tỉ trọng dân số ở 3 nhóm tuổi.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Những nơi dân cư tập trung đông là nơi có địa hình thấp, bằng phẳng

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Những nơi được khai thác lâu đời thường có dân cư đông đúc. 

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Các luồng chuyển cư không ảnh hưởng đến phân bố dân cư.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Phân bố dân cư không biến động theo thời gian và không gian. 

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Nguồn lực khoa học - công nghệ có giúp tăng năng suất lao động.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Các nước đang phát triển không cần áp dụng khoa học công nghệ vào sản xuất.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Khoa học công nghệ thuộc nhóm nguồn lực kinh tế xã hội

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Khoa học - công nghệ là cơ sở tự nhiên của quá trình sản xuất.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Cơ cấu theo ngành là bộ phận cơ bản nhất trong cơ cấu kinh tế.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Cơ cấu theo ngành biểu thị tỉ trọng, vị trí của các thành phần và mối quan hệ giữa các thành phần trong nền kinh tế.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Cơ cấu theo ngành phản ánh trình độ phát triển của nền sản xuất xã hội.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Cơ cấu theo ngành cho biết mối quan hệ của các bộ phận lãnh thổ hợp thành nền kinh tế.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Đất trồng và mặt nước là tư liệu sản xuất chủ yếu của sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản chỉ có thể sản xuất trong không gian hẹp.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Nông nghiệp chỉ có thể sản xuất ra các loại cây trồng.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản là một ngành sản xuất quan trọng trong nền kinh tế quốc dân.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Cung cấp tư liệu sản xuất cho các ngành kinh tế khác.     

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Là ngành giữ vai trò chủ đạo của các nước phát triển.      

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Đảm bảo an ninh lương thực của mỗi quốc gia.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Có vai trò hạt nhân trong phát triển kinh tế vùng.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Đẩy mạnh việc trồng rừng giúp điều hòa khí hậu, giữ cân bằng sinh thái.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Diện tích rừng trồng trên thế giới ngày càng tăng.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Rừng không có vai trò đối với kinh tế.

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Nhiệt độ Trái Đất tăng nếu diện tích rừng suy giảm.

a)

Đúng

b)

Sai