wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Cuối Học Kì II - Khối 10

Total questions: 79

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Vai trò của công nghiệp không phải là

a)

sản xuất ra khối lượng của cải vật chất lớn cho xã hội.

b)

góp phần củng cố an ninh quốc phòng .

c)

tạo cơ sở vững chắc cho an ninh lương thực đất nước.

d)

cung cấp các tư liệu sản xuất, tạo sản phẩm tiêu dùng.

2.

Nhân tố nào sau đây giữ vai trò quyết định đến sự phân bố và phát triển công nghiệp?

a)

Vị trí địa lí.

b)

Lịch sử phát triển.

c)

Điều kiện tự nhiên.

d)

Kinh tế - xã hội.

3.

Đặc điểm của sản xuất công nghiệp không phải là

a)

gồm nhiều công đoạn phức tạp.

b)

có tính chất tập trung cao độ.

c)

gắn với máy móc.

d)

phụ thuộc nhiều vào tự nhiên.

4.

Yếu tố có ảnh hưởng lớn nhất đến việc lựa chọn và phân bố cơ sở sản xuất công nghiệp là

a)

khoáng sản.

b)

nguồn nước.

c)

vị trí địa lí.

d)

khí hậu.

5.

Nhân tố nào ảnh hưởng đến cơ cấu, quy mô phát triển và phân bố ngành công nghiệp

a)

vốn và thị trường.

b)

liên kết và hợp tác.

c)

vị trí địa lí.

d)

điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.

6.

Dựa vào tính chất tác động đến đối tượng lao động, công nghiệp được chia ra thành hai nhóm chính là

a)

khai thác và chế biến.

b)

nặng (A) và nhẹ (B).

c)

khai thác và nặng (A).

d)

chế biến và nhẹ (B).

7.

Nhận định nào dưới đây không đúng với đặc điểm công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

Vốn đầu tư thường rất lớn.

b)

Quy trình sản xuất đơn giản hơn.

c)

Cơ cấu công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng đa dạng.

d)

Là ngành gây ô nhiễm môi trường trong quá trình sản xuất.

8.

Than đá không dùng để làm

a)

nhiên liệu cho nhiệt điện.

b)

cốc hoá cho luyện kim đen.

c)

nguyên liệu cho hoá than.

d)

vật liệu để xây dựng.

9.

Các quốc gia nào sau đây có trữ lượng quặng bô-xít lớn trên thế giới?

a)

LB Nga, U-crai-na, Trung Quốc.

b)

Chi-lê, Hoa Kì, Ca-na-đa, LB Nga.

c)

Trung Quốc, Ô-xtrây-li-a, LB Nga.

d)

Ô-xtrây-li-a, Trung Quốc, Bra-xin.

10.

Công nghiệp điện tử - tin học là ngành cần

a)

nhiều diện tích rộng.

b)

nhiều kim loại, điện.

c)

lao động trình độ cao.

d)

tài nguyên thiên nhiên.

11.

Vai trò của dịch vụ đối với sản xuất vật chất là

a)

thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.

b)

tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.

c)

giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên.

d)

góp phần sử dụng tốt nguồn lao động trong nước.

12.

Đặc điểm của ngành dịch vụ là

a)

sản phẩm phần lớn là phi vật chất.

b)

nhiều loại sản phẩm lưu giữ được.

c)

sự tiêu dùng xảy ra trước sản xuất.

d)

hầu hết các sản phẩm đều hữu hình.

13.

Các hoạt động tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, kinh doanh bất động sản, dịch vụ nghề nghiệp thuộc về nhóm ngành

a)

dịch vụ công.

b)

dịch vụ tiêu dùng.

c)

dịch vụ kinh doanh.

d)

dịch vụ cá nhân.

14.

Các hoạt động bán buôn bán lẻ, du lịch, các dịch vụ cá nhân như y tế, giáo dục , thể dục thể thao thuộc về nhóm ngành

a)

dịch vụ cá nhân.

b)

dịch vụ kinh doanh.

c)

dịch vụ tiêu dùng.

d)

dịch vụ công.

15.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến quy mô phát triển của ngành dịch vụ?

a)

Trình độ phát triển kinh tế.

b)

Quy mô dân số.

c)

Mức sống và thu nhập thực tế.

d)

Phân bố và mạng lưới dân cư.

16.

Nhân tố nào sau đây có tác động quyết định đối với sự phát triển, phân bố và hoạt động của ngành giao thông vận tải?

a)

Sự phát triển và phân bố các ngành kinh tế quốc dân.

b)

Quy mô với cơ cấu dân số và sự phân bố điểm dân cư.

c)

Sự phát triển các trung tâm và vùng công nghiệp lớn.

d)

Quy mô các điểm, khu, trung tâm và vùng công nghiệp.

17.

Sự phát triển của ngành bưu chính viễn thông phụ thuộc chặt chẽ vào sự phát triển của

a)

khoa học, công nghệ.

b)

dịch vụ viễn thông.

c)

giao thông vận tải.

d)

tài chính ngân hàng.

18.

Vai trò chủ yếu của ngành bưu chính viễn thông là

a)

thúc đẩy hoạt động sản xuất và kết nối các ngành kinh tế với nhau.

b)

gắn kết giữa phát triển kinh tế với phát triển xã hội ở các khu vực.

c)

cung cấp những điều kiện cần thiết cho hoạt động sản xuất, xã hội.

d)

vận chuyển hành khách, phục vụ nhu cầu đi lại của dân cư, kết nối.

19.

Theo công dụng kinh tế của sản phẩm, sản xuất công nghiệp được chia thành

a)

công nghiệp khai thác tài nguyên thiên nhiên, công nghiệp sản xuất vật phẩm tiêu dùng.

b)

công nghiệp hiện đại, tiểu thủ công nghiệp.

c)

công nghiệp sản xuất tư liệu sản xuất, công nghiệp sản xuất vật phẩm tiêu dùng.

d)

công nghiệp khai thác, công nghiệp chế biến.

20.

Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của ngành công nghiệp?

a)

Sản xuất công nghiệp gắn với máy móc, gồm nhiều công đoạn phức tạp.

b)

Ngành công nghiệp ngày càng tham gia mạnh mẽ vào chuỗi giá trị toàn cầu, có sự tập trung hoá, chuyên môn hoá và hợp tác hóa.

c)

Là ngành tiêu thụ nguyên nhiên liệu và năng lượng lớn nên phát thải ra môi trường nhiều.

d)

Sản phẩm công nghiệp cung cấp lượng hàng tiêu dùng đa dạng, đồng thời là những mặt hàng xuất khẩu.

21.

Nhân tố tác động đến việc lựa chọn và phân bố cơ sở công nghiệp là

a)

Vị trí địa lí.

b)

Con người.

c)

Kinh tế - xã hội.

d)

Tự nhiên.

22.

Vai trò của công nghiệp đối với đời sống người dân là

a)

khai thác hiệu quả các tài nguyên.

b)

giải quyết việc làm, tăng thu nhập.

c)

làm thay đổi phân công lao động.

d)

thúc đẩy nhiều ngành phát triển.

23.

Quá trình sản xuất công nghiệp thường gắn liền với

a)

chế biến nguyên liệu thô.

b)

sản xuất bằng máy móc.

c)

khai thác nguyên liệu thô.

d)

sản xuất thủ công.

24.

Theo tính chất tác động đến đối tượng lao động, sản xuất công nghiệp được chia thành

a)

công nghiệp khai thác và công nghiệp chế biến.

b)

công nghiệp khai thác tài nguyên thiên nhiên, công nghiệp sản xuất vật phẩm tiêu dùng.

c)

công nghiệp hiện đại, tiểu thủ công nghiệp.

d)

công nghiệp sản xuất tư liệu sản xuất và công nghiệp sản xuất vật phẩm tiêu dùng.

25.

Sản phẩm nào sau đây thuộc ngành công nghiệp điện tử - tin học?

a)

Tua bin phát điện.

b)

Hàng không vũ trụ.

c)

Thiết bị truyền thông.

d)

Đầu máy xe lửa.

26.

Ngành công nghiệp cần phải đi trước một bước trong quá trình công nghiệp hóa của một quốc gia đang phát triển là

a)

thực phẩm.

b)

cơ khí.

c)

hóa chất.

d)

điện lực.

27.

Việc phát triển công nghiệp thực phẩm đòi hỏi phải?

a)

Tiêu thụ các sản phẩm công nghiệp.

b)

Xây dựng hệ thống xử lý chất thải.

c)

Tạo khả năng nhập khẩu hàng hóa.

d)

Có vốn đầu tư lớn.

28.

Than là nhiên liệu quan trọng cho

a)

công nghiệp điện nguyên tử.

b)

nhà máy nhiệt điện.

c)

sản xuất vật liệu xây dựng.

d)

sản xuất hàng tiêu dùng.

29.

Vai trò của dịch vụ đối với xã hội là

a)

thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.

b)

tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.

c)

giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiện nhiện.

d)

góp phần tạo ra các cảnh quan văn hóa hấp dẫn.

30.

Phát biểu nào sau đây không hoàn toàn đúng với các ngành dịch vụ?

a)

Có tác dụng thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất.

b)

Sử dụng tốt hơn các nguồn lao động ở trong nước.

c)

Cho phép khai thác tốt hơn tài nguyên thiên nhiện.

d)

Quyết định việc phân bố lại dân cư trong cả nước.

31.

Các hoạt động tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, kinh doanh bất động sản, dịch vụ nghề nghiệp thuộc về nhóm ngành

a)

dịch vụ công.

b)

dịch vụ tiêu dùng.

c)

dịch vụ kinh doanh.

d)

dịch vụ cá nhân.

32.

Nơi nào sau đây có cả ba loại hình dịch vụ sản xuất, tiêu dùng, công đều phát triển mạnh mẽ?

a)

Nông thôn.

b)

Đô thị.

c)

Hải đảo.

d)

Miền núi.

33.

Nhân tố nào dưới đây là tiền đề vật chất cho sự phát triển và phân bố ngành dịch vụ?

a)

Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.

b)

Tài nguyên thiên nhiên và trình độ phát triển kinh tế.

c)

Lịch sử - văn hoá địa phương, dân tộc.

d)

Cơ sở hạ tầng và cơ sở vật chất - kĩ thuật.

34.

Nhân tố điều kiện tự nhiên nào ảnh hưởng nổi bật nhất tới các loại hình giao thông vận tải?

a)

Địa hình và thuỷ văn.

b)

Địa hình và khí hậu.

c)

Khí hậu và sinh vật.

d)

Khí hậu và sông ngòi.

35.

Ý nào sao đây không đúng khi nói về vai trò của ngành bưu chính viễn thông ?

a)

Cung cấp những điều kiện cần thiết cho hoạt động sản xuất, xã hội.

b)

Thúc đẩy phát triển kinh tế, nâng cao đời sống vật chất và tinh thần cho người dân.

c)

Hoạt động viễn thông đảm nhận vai trò chuyển thư tín, bưu phẩm,...

d)

Tăng cường hội nhập quốc tế và đảm bảo an ninh quốc phòng.

36.

Ngành nào không thuộc ngành công nghiệp điện?

a)

Thủy điện.

b)

Nhiệt điện.

c)

điện gió.

d)

điện tử - tin học.

37.

Khu vực có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất thế giới là

a)

Tây Nam Á.

b)

Bắc Mỹ.

c)

Châu Âu.

d)

Nam và Trung Phi.

38.

Ngành công nghiệp nào thường liên kết chặt chẽ với ngành nông nghiệp?

a)

cơ khí.

b)

hóa chất.

c)

năng lượng.

d)

chế biến thực phẩm.

39.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp khai thác dầu mỏ?

a)

sản phẩm có giá trị kinh tế cao.

b)

ít gây ô nhiễm môi trường.

c)

cung cấp nhiên liệu cho công nghiệp điện lực.

d)

Cần kĩ thuật khai thác hiện đại.

40.

Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

Rượu, bia.

b)

Dệt - may.

c)

Da - giày.

d)

Nhựa.

41.

Công nghiệp điện tử - tin học là ngành công nghiệp cần

a)

lao động trình độ cao.

b)

tài nguyên thiện nhiện.

c)

nhiều diện tích rộng.

d)

nhiều kim loại, điện.

42.

Đặc điểm của trung tâm công nghiệp là

a)

khu vực có ranh giới rõ ràng.

b)

nơi có một đến hai xí nghiệp.

c)

có dịch vụ hỗ trợ công nghiệp.

d)

gắn với đô thị vừa và lớn.

43.

Sản phẩm của ngành công nghiệp thực phẩm gồm:

a)

thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, giày, nước giải khát.

b)

thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, áo, nước giải khát.

c)

thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, quần, nước giải khát.

d)

thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, bia, nước giải khát.

44.

Nguồn sản xuất điện nào sau đây không phải là nguồn năng lượng tái tạo?

a)

Năng lượng gió.

b)

Năng lượng Mặt Trời.

c)

Than và dầu khí.

d)

Năng lượng thủy triều.

45.

Các ngành công nghiệp như dệt may, giày da, công nghiệp thực phẩm thường phân bố ở

a)

khu vực thành thị, kinh tế phát triển nhanh.        

b)

khu vực đông dân cư, thị trường tiêu thụ lớn.

c)

khu vực nông thôn, hoạt động nông nghiệp phát triển.   

d)

khu vực ven thành phố lớn, nguyên liệu dồi dào.

46.

Các hoạt động bán buôn bán lẻ, du lịch, các dịch vụ cá nhân như y tế, giáo dục ... thuộc về nhóm ngành

a)

dịch vụ cá nhân.

b)

dịch vụ kinh doanh.

c)

dịch vụ tiêu dùng.

d)

dịch vụ công.

47.

Giao thông vận tải, thông tin liên lạc, tài chính bảo hiểm…thuộc nhóm dịch vụ

a)

công.

b)

kinh doanh.

c)

tiêu dùng.

d)

sản xuất.

48.

Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ công?

a)

hành chính công, hoạt động đoàn thể.

b)

Giáo dục, bảo hiểm.

c)

Thương mại, y tế.

d)

Giáo dục, y tế.

49.

Đặc điểm khác biệt của ngành dịch vụ so với ngành nông nghiệp, công nghiệp là

a)

không đòi hỏi về lao động.

b)

sản phẩm không mang tính vật chất.

c)

không cần sử dụng máy móc.

d)

cơ cấu ngành giản đơn.

50.

Vai trò nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ?

a)

Thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất phát triển mạnh

b)

Trực tiếp sản xuất ra máy móc, thiết bị phục vụ sản xuất

c)

Cho phép khai thác tốt hơn các nguồn tài nguyên thiên nhiên

d)

Tạo thêm nhiều việc làm cho người lao động

51.

Giao thông vận tải là ngành kinh tế

a)

không trực tiếp sản xuất ra hàng hóa.

b)

không làm thay đổi giá trị hàng hóa.

c)

có sản phẩm hầu hết đều phi vật chất.

d)

chỉ có mối quan hệ với công nghiệp.

52.

Nhân tố khoa học - công nghệ ảnh hưởng như thế nào tới ngành bưu chính viễn thông?

a)

mật độ phân bố và sử dụng bưu chính viễn thông.

b)

chất lượng hoạt động và sự phát triển của ngành bưu chính viễn thông.

c)

mật độ phân bố và sự phát triển của ngành bưu chính viễn thông.

d)

quy mô và tốc độ phát triển của ngành bưu chính viễn thông.

53.

Ngành dịch vụ phát triển mạnh có tác dụng chủ yếu là

a)

thu hút dân cư từ thành thị về nông thôn.

b)

phân bố lại dân cư giữa các vùng lãnh thổ.

c)

sử dụng tốt hơn nguồn lao động ngoài nước.

d)

thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất phát triển.

54.

Có bao nhiêu cách phân loại các nhóm ngành công nghiệp?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

55.

Đối với các ngành kinh tế, công nghiệp có vai trò:

a)

tăng thu nhập.

b)

củng cố an ninh quốc phòng.

c)

cải thiện cuộc sống người dân.

d)

cung cấp nguyên liệu và tư liệu sản xuất.

56.

Nhân tố tài nguyên thiên nhiên có ảnh hưởng gì đến sự phát triển và phân bố công nghiệp?

a)

Có vai trò quyết định.

b)

Là nguồn cung cấp nhân lực và thị trường tiêu thụ.

c)

Làm xuất hiện các ngành mới.

d)

Ảnh hưởng đến cơ cấu và quy mô.

57.

Hoạt động sản xuất công nghiệp hiện nay ngày càng chú trọng đến vấn đề gì?

a)

Tập trung hóa, chuyên môn hóa và hợp tác hoá.

b)

Phát triển kinh tế, chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

Tham gia mạnh mẽ vào chuỗi giá trị toàn cầu.

d)

Bảo vệ môi trường.

58.

Nhân tố nào sau đây giúp hoạt động công nghiệp phân bố ngày càng hợp lí hơn?

a)

Dân cư và nguồn lao động.

b)

Tiến bộ khoa học - công nghệ.

c)

Cơ sở hạ tầng.

d)

Thị trường tiêu thụ.

59.

Hoạt động sản xuất điện nào đang có xu hướng gia tăng trên thế giới?

a)

Thủy điện.

b)

Điện nguyên tử.

c)

Điện Mặt Trời.

d)

Nhiệt điện than.

60.

Hoạt động sản xuất của ngành điện tử tin học cần:

a)

diện tích sản xuất rộng lớn.

b)

lao động có trình độ cao.

c)

vốn đầu tư ít.

d)

nhiều kim loại, điện, nước.

61.

Cho thông tin sau: Dịch vụ là kết quả của quá trình lao động nhằm thỏa mãn các nhu cầu sản xuất và đời sống của con người nên có cơ cấu ngành đa dạng và phức tạp. Việc phân chia các ngành dịch vụ hiện nay dựa vào các hoạt động dịch vụ diễn ra trong thực tế với ba nhóm: dịch vụ kinh doanh, dịch vụ tiêu dùng và dịch vụ công.

a)

Dịch vụ là kết quả của quá trình lao động chỉ nhằm thỏa mãn các nhu cầu đời sống con người.

b)

Do dịch vụ không tồn tại dưới dạng vật chất nên cơ cấu ngành dịch vụ không đa dạng và phức tạp như công nghiệp.

c)

Dịch vụ tiêu dùng phục vụ cho nhu cầu thiết yếu của con người như ăn uống, đi lại, học tập,...

d)

Ở các nước đang phát triển thường có ngành dịch vụ kém hơn các nước phát triển.

62.

Cho thông tin sau:

  Sản phẩm của ngành giao thông vận tải chính là sự chuyên chở người và hàng hóa. Thông qua quá trình dịch chuyển từ nơi này đến nơi khác mà hàng hóa tăng thêm giá trị. Các tiêu chí đánh giá dịch vụ vận tải gồm: khối lượng vận chuyển, khối lượng luân chuyển và cự li vận chuyển trung bình; sự tiện nghi, an toàn cho hành khách và hàng hóa; ảnh hưởng đến môi trường,…

a)

Sự chuyên chở người và hàng hóa là sản phẩm của ngành giao thông vận tải.

b)

Mức độ hài lòng của khách hàng không phải là tiêu chí duy nhất để đánh giá dịch vụ vận tải.

c)

Ngành giao thông vận tải ngày càng phát triển với nhiều loại hình vận tải hiện đại.

d)

Sự phát triển của các phương tiện vận tải chạy bằng năng lượng điện đã gây ra nhiều hậu quả cho môi trường.

63.

Ngành bưu chính có vai trò kết nối thông tin giữa các cá nhân, tổ chức và quốc gia. Hỗ trợ hoạt động sản xuất - kinh doanh và đời sống nhân dân. Xu hướng phát triển là giảm dần hoạt động thư tín truyền thống, tăng mạnh dịch vụ chuyển phát nhanh, thương mại điện tử (ship hàng, COD, v.v). Ngành viễn thông là cầu nối truyền thông toàn cầu, hỗ trợ đắc lực cho các ngành kinh tế, quốc phòng - an ninh, giáo dục, y tế,...Xu hướng phát triển của ngành viễn thông là chuyển đổi số, 5G, Internet vạn vật (IoT), điện toán đám mây. Tăng cường độ phủ sóng mạng di động và internet tốc độ cao.

a)

Ngành bưu chính có vai trò quan trọng trong việc truyền tải thông tin và hàng hóa.

b)

Viễn thông là ngành chỉ hoạt động trong phạm vi quốc gia, không liên kết quốc tế.

c)

Internet là một phần của ngành viễn thông.

d)

Cơ sở hạ tầng viễn thông càng phát triển thì việc truyền tải thông tin càng nhanh chóng và hiệu quả.

64.

Dịch vụ là những hoạt động nhằm thoả mãn các nhu cầu trong sản xuất và đời sống của con người. Cơ cấu của ngành dịch vụ rất đa dạng và phức tạp, là ngành có vai trò ngày càng quan trọng trong cơ cấu kinh tế của các quốc gia.

a)

Dịch vụ góp phần khai thác và sử dụng có hiệu quả các nguồn tài nguyên thiên nhiên và bảo vệ môi trường.

b)

Dịch vụ là ngành tạo ra những sản phẩm vật chất cung cấp tư liệu sản xuất cho toàn bộ nền kinh tế và cung cấp

c)

Do sự phát triển của khoa học – công nghệ đã làm xuất hiện nhiều loại hình dịch vụ mới như: viễn thông, thương mại điện tử, chuyển giao công nghệ…

d)

Ở các nước phát triển, ngành dịch vụ thường chiếm tỉ trọng rất cao và ngày càng tăng trong cơ cấu nền kinh tế.

65.

Những nhận định sau đây về tình hình phát triển và phân bố ngành bưu chính viễn thông ?

a)

Ngành viễn thông hiện nay đang phát triển nhanh chóng dưới tác động của khoa học - công nghệ, trong đó nổi bật nhất là điện thoại và mạng di động.

b)

Ngành bưu chính trên thế giới ngày càng phát triển với nhiều dịch vụ và cách thức chuyển phát mới xuất hiện.

c)

Các nước EU, Hoa Kỳ, Nhật Bản,... có ngành bưu chính phát triển nhất thế giới.

d)

Điện báo, fax,... cũng được sử dụng để truyền thông tin và ngày càng phổ biến.

66.

Kể từ khi Việt Nam chính thức gia nhập mạng Internet toàn cầu vào ngày 19/11/1997, Năm 1997, chỉ hơn 200.000 người Việt sử dụng Internet. Đến năm 2007, con số này đã tăng lên gần 20 triệu người, chiếm khoảng 24% dân số. Tính đến tháng 1/2024, Việt Nam có 78,44 triệu người dùng Internet, tương đương 79,1% dân số, với thời gian sử dụng trung bình gần 7 giờ mỗi ngày. Theo Bộ Thông tin và Truyền thông, 88,7% thuê bao di động sử dụng smartphone, 82,3% hộ gia đình có kết nối Internet cáp quang băng rộng và mạng 4G phủ sóng 99,8% lãnh thổ.

a)

Số người dùng Internet tại Việt Nam tăng gần 1000 lần vào năm 2007.

b)

Mạng 4G phủ sóng gần 100% lãnh thổ Việt Nam.

c)

Hiện nay, Internet chỉ phổ biến đối với giới trẻ tại Việt Nam.

d)

Việt Nam gia nhập mạng Internet toàn cầu vào đầu năm 1997.

67.



(a)  

68.

Năm 2020, Hoa Kì có dân số là 331,5 triệu người và diện tích lãnh thổ là 9,8 triệu km2. Tính mật độ dân số của Hoa Kì năm 2020 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của người/km2).

(a)  

69.

Năm 2019, tổng số dân của Việt Nam 96 triệu người, diện tích của Việt Nam 331 nghìn km2. Tính mật độ dân số của Việt Nam năm 2019. (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của người/km2 )

(a)  

70.



(a)  

71.



(a)  

72.



(a)  

73.



(a)  

74.



(a)  

75.



(a)  

76.



(a)  

77.



(a)  

78.



(a)  

79.



(a)