wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lý đề ôn kh2

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Cuộc cách mạng khoa học và kĩ thuật hiện đại đã làm cho cơ cấu sử dụng năng lượng biến đổi theo hướng nào dưới đây?

a)

Than đá, dầu khí từng bước nhường chỗ cho năng lượng hạt nhân.

b)

Thủy điện đang thay thế dần cho nhiệt điện.

c)

Thay thế củi, than đả, dầu khí bằng nguồn năng lượng mới.

d)

Than đá giảm nhanh để nhường chỗ cho dầu mỏ và khí đốt.

2.

Vai trò nào sau đây không đúng với công nghiệp điện lực?

a)

Cơ sở về nhiên liệu cho công nghiệp chế biến.

b)

Đáp ứng đời sống văn hóa văn minh con người

c)

Cơ sở để phát triển nền công nghiệp hiện đại.

d)

Cơ sở để đẩy mạnh tiến bộ khoa học kĩ thuật.

3.

Cây bông cần điều kiện khí hậu nào sau đây?

a)

Nhiệt, ẩm rất cao và theo mùa

b)

Nhiều ảnh sảng, nóng, ổn định

c)

Nhiệt ẩm cao, không gió bão

d)

Nhiệt độ ôn hoà, có mưa nhiều

4.

Theo giá trị sử dụng, cây trồng được phân thành các nhóm nào sau đây?

a)

Cây lương thực, cây công nghiệp, cây nhiệt đới.

b)

Cây lương thực, cây công nghiệp, cây ôn đới.

c)

Cây lương thực, cây công nghiệp, cây cận nhiệt.

d)

Cây lương thực, cây công nghiệp, cây ăn quả.

5.

Loại cây nào sau đây trồng ở miền nhiệt đới và cận nhiệt đới gió mùa?

a)

Cao su

b)

Chè

c)

Bông

d)

Củ cải đường.

6.

Vai trò nào sau đây không đúng hoàn toàn với ngành trồng trọt?

a)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

b)

Cơ sở để công nghiệp hoá và hiện đại hoá kinh tế.

c)

Cơ sở để phát triển chăn nuôi và nguồn xuất khẩu.

d)

Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.

7.

Vai trò quan trọng của rừng đối với sản xuất và đời sống là

a)

Cung cấp lâm, đặc sản; dược liệu

b)

lá phổi xanh cân bằng sinh thái

c)

điều hoà lượng nước trên mặt đất

d)

bảo vệ đất đai, chống xói mòn

8.

Hình thức chăn nuôi gia cầm phổ biến nhất hiện nay là

a)

Tập trung công nghiệp

b)

chăn thả

c)

chuồng trại

d)

bán chuồng trại

9.

Cây cao su cần điều kiện khí hậu nào sau đây?

a)

Nhiệt ẩm cao, không gió bão

b)

Nhiều ánh sáng, nóng, ổn định

c)

Nhiệt độ ôn hoà, có mưa nhiều

d)

Nhiệt, ẩm rất cao và theo mùa

10.

Đặc điểm nào sau u đây không đúng với khu công nghiệp tập trung?

a)

Gắn với đô thị vừa và lớn.

b)

Khu vực có ranh giới rõ ràng.

c)

Có dịch vụ hỗ trợ công nghiệp.

d)

Nơi tập trung nhiều xí nghiệp.

11.

Loại cây nào sau đây trồng được miễn nhiệt đới, cận nhiệt và cả ôn đới?

a)

Chè

b)

Đậu tương

c)

Bông

d)

Mía

12.

Ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng không chịu ảnh hưởng nhiều bởi

a)

Chi phí vận tải

b)

thị trường

c)

nguyên liệu

d)

lao động

13.

Khu công nghiệp có đặc điểm nào sau đây?

a)

Sản xuất các sản phẩm vừa để phục vụ tiêu dùng, vừa để xuất khẩu

b)

Sản xuất các sản phẩm phục vụ nhu cầu trong khu công nghiệp đó

c)

Chỉ sản xuất các sản phẩm, hàng hóa phục vụ nhu cầu trong nước

d)

Chỉ sản xuất các sản phẩm, hàng hóa phục vụ nhu cầu xuất khẩu

14.

Ở các nước đang phát triển, ngành chăn nuôi còn chiếm tỉ trọng nhỏ trong nông nghiệp không phải là do

a)

Thiếu lao động cả về số lượng và chất lượng.

b)

cơ sở thức ăn không ổn định.

c)

công nghiệp chế biến chưa thật phát triển.

d)

cơ sở vật chất - kĩ thuật, dịch vụ chăn nuôi hạn chế.

15.

Cây chè cần điều kiện khí hậu nào sau đây?

a)

Nhiệt độ ôn hoà, có mưa nhiều.

b)

Nhiều ánh sáng, nóng, ổn định.

c)

Nhiệt ẩm rất cao và theo mùa.

d)

Nhiệt ẩm cao, không gió bão.

16.

Loài vật nuôi quan trọng nhất trong nhóm gia cầm là

a)

b)

vịt

c)

chim cút

d)

ngan

17.

Nguồn năng lượng sạch gồm có

a)

Năng lượng mặt trời, sức gió, địa nhiệt.

b)

năng lượng mặt trời, sức gió, dầu khí.

c)

năng lượng mặt trời, sức gió, than đá.

d)

năng lượng mặt trời, sức gió, củi gỗ.

18.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho tài nguyên rừng của thế giới hiện nay bị suy giảm nghiêm trọng do đâu?

a)

Khai thác quá mức, cháy rừng

b)

Thiếu sự chăm sóc và bảo vệ

c)

Chiến tranh xảy ra nhiều nơi

d)

Các thiên tai thiên nhiên nhiều

19.

Than An-tra-xít không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chuyên chở không bị vỡ vụn.

b)

Có độ bền cơ học cao.

c)

Khả năng sinh nhiệt lớn.

d)

Độ ẩm cao và có lưu huỳnh.

20.

Loại cây nào sau đây không trồng nhiều ở miền nhiệt đới?

a)

Chè.

b)

Cao su.

c)

Cà phê.

d)

Mía.

21.

Sản lượng than trên thế giới có xu hướng tăng lên là do:

a)

Than ngày càng được sử dụng nhiều trong công nghiệp hóa chất.

b)

Nhu cầu điện ngày càng tăng trong khi than đá ít gây ô nhiễm môi trường.

c)

Nhu cầu về điện ngày càng tăng trong khi than đá lại có trữ lượng lớn.

d)

Nguồn dầu mỏ đã cạn kiệt, giá dầu lại quá cao.

22.

Các loại cây nào sau đây trồng nhiều ở miền nhiệt đới?

a)

Đậu tương, củ cải đường.

b)

Mía, đậu tương.

c)

Chè, đậu tương.

d)

Củ cải đường, chè.

23.

Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi đã có tiến bộ vượt bậc nhờ vào

a)

giống cây trồng, vật nuôi nhiều.

b)

kinh nghiệm trong sản xuất.

c)

Công nghiệp chế biến thức ăn.

d)

điều kiện khí hậu, nguồn nước.

24.

Loại cây nào sau đây không trồng ở miền nhiệt đới?

a)

Củ cải đường.

b)

Cao su.

c)

Cà phê.

d)

Mía.

25.

Hiện nay, con người tập trung phát triển nguồn năng lượng sạch không phải vì?

a)

Than đá, dầu khí đang cạn kiệt.

b)

Xảy ra biến đổi khí hậu toàn cầu.

c)

Mưa axit xảy ra ở rất nhiều nơi.

d)

Chi phí sản xuất không quá cao.

26.

Các nước nào sau đây có sản lượng điện bình quân theo đầu người vào loại cao nhất thế giới?

a)

Na-uy, Ca-na-đa, Thuỵ Điển, Hoa Ki.

b)

Na-uy, Ca-na-da, Thuỵ Điển, Liên Bang Nga.

c)

Na-uy, Ca-na-đa, Thuỵ Điển, Đức.

d)

Na-uy, Ca-na-đa, Thuỵ Điển, Pháp.

27.

Có một vài ngành công nghiệp chủ yếu tạo nên hướng chuyên môn hóa, đó là đặc điểm nổi bật của hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây?

a)

Khu công nghiệp tập trung.

b)

Điểm công nghiệp.

c)

Vùng công nghiệp.

d)

Trung tâm công nghiệp.

28.

Cơ cấu sử dụng năng lượng hiện nay có sự thay đổi theo hướng tập trung tăng tỉ trọng

a)

Năng lượng mới.

b)

Thủy điện.

c)

điện nguyên tử.

d)

than đá.

29.

Loài gia súc được nuôi phổ biến để lấy thịt và lấy sữa trên thế giới là

a)

dê.

b)

lợn.

c)

trâu.

d)

Bò.

30.

Khu vực có các cơ sở công nghiệp chỉ dành cho xuất khẩu được gọi là

a)

trung tâm công nghiệp.

b)

khu thương mại tự do.

c)

Khu chế xuất.

d)

điểm công nghiệp.

31.

Cây lương thực bao gồm có

a)

lúa gạo, lúa mì, ngô, lạc.

b)

Lúa gạo, lúa mì, ngô, kê.

c)

lúa gạo, lúa mì, ngô, mía.

d)

lúa gạo, lúa mì, ngô, đậu.

32.

Ngành luyện kim màu thường phát triển mạnh ở các nước phát triển là do:

a)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn.

b)

Trình độ lao động chất lượng.

c)

Đòi hỏi lớn về vốn đầu tư.

d)

Qui trình công nghệ phức tạp.

33.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp khai thác than?

a)

Hiện nay có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất.

b)

Là ngành công nghiệp xuất hiện sớm nhất.

c)

Phần lớn mỏ than tập trung ở bán cầu Bắc.

d)

Là nguồn năng lượng cơ bản, quan trọng.

34.

Điều kiện sinh thái của cây trồng là các đòi hỏi của cây về chế độ

a)

Nhiệt, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và chất đất để phát triển.

b)

nhiệt, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và giống cây để phát triển.

c)

nhiệt, ánh sáng, ẩm, chất dinh dưỡng và nguồn nước để phát triển.

d)

nhiệt, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và địa hình để phát triển.

35.

Cây cà phê thích hợp nhất loại đất nào sau đây?

a)

Đất ba dan

b)

Đất đen

c)

Phù sa cổ

d)

Phù sa mới

36.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp điện?

a)

Không nhất thiết phải kết hợp các nhà máy nhiệt điện, thuỷ điện.

b)

Điện không thể tồn kho, nhưng có khả năng vận chuyển đi xa.

c)

Nhiệt điện và thuỷ điện khác nhau về vốn, thời gian, giá thành.

d)

Nhà máy công suất cảng lớn, thiết bị hiện đại, giá thành rẻ hơn.

37.

Điểm khác nhau giữa điểm công nghiệp và khu công nghiệp là

a)

Điểm công nghiệp đồng nhất với một điểm dân cư, KCN không có dân cư sinh sống.

b)

điểm công nghiệp không có dân cư sinh sống, khu công nghiệp gắn với đô thị.

c)

điểm công nghiệp có nhiều xí nghiệp tập trung, khu công nghiệp có 1 - 2 xí nghiệp.

d)

điểm công nghiệp phân bố nơi vị trí thuận lợi, KCN phân bố gần vùng nguyên liệu.

38.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các hình thức chủ yếu của tổ chức lãnh thổ công nghiệp?

a)

Vùng công nghiệp: hình thức tổ chức thấp nhất.

b)

Điểm công nghiệp là hình thức đơn giản nhất.

c)

Khu công nghiệp ra đời trong công nghiệp hóa.

d)

Trung tâm công nghiệp: hình thức trình độ cao.

39.

Cây cao su thích hợp nhất với loại đất nào sau đây?

a)

Đất ba dan.

b)

Phù sa cổ.

c)

Phù sa mới.

d)

Đất đen.

40.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp

Điện?

a)

Sản lượng điện bình quân theo đầu người cao nhất là ở các nước đang phát triển.

b)

Sản lượng điện bình quân đầu người là thước đo trình độ phát triển và văn minh.

c)

Điện được sản xuất từ nhiều nguồn khác

nhau: nhiệt điện, thuỷ điện, tuabin khí.

d)

Sản lượng điện chủ yếu tập trung ở các nước phát triển và nước đang phát triển.

41.

Lợn thường được nuôi nhiều ở các vùng

a)

xung quanh nhà máy chế biến thức ăn gia súc.

b)

Thâm canh lương thực và vùng ngoại thành.

c)

trọng điểm công nghiệp, các khu vực ven biển.

d)

trung du và miền núi, các vùng có dân số thưa.

42.

Ngành công nghiệp nào sau đây thường gắn chặt với nông nghiệp?

a)

Chế biến thực phẩm.

b)

Khai thác than.

c)

Khai thác dầu khí.

d)

Điện tử - tin học.

43.

Vai trò nào sau đây không đúng hoàn toàn với ngành trồng trọt?

a)

Cơ sở để công nghiệp hoá và hiện đại hoá kinh tế.

b)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

c)

Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.

d)

Cơ sở để phát triển chăn nuôi và nguồn xuất khẩu.

44.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dầu khí?

a)

Ít gây ô nhiễm môi trường.

b)

Cháy hoàn toàn, không tro.

c)

Có khả năng sinh nhiệt lớn.

d)

Tiện vận chuyển, sử dụng.

45.

Điểm công nghiệp không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có mối liên hệ giữa các xí nghiệp.

b)

Nằm gần nguồn nguyên – nhiên liệu.

c)

Đồng nhất với một điểm dân cư

d)

Bao gồm từ 1 đến 2 xí nghiệp.

46.

Đặc điểm của than nâu không phải là

a)

Rất giòn.

b)

độ ẩm cao.

c)

nhiều tro.

d)

không cứng.

47.

Loại cây nào sau đây được xem là cây trồng của miền nhiệt đới?

a)

Cà phê

b)

Bông

c)

Chè

d)

Đậu tương

48.

Trữ lượng dầu mỏ trên thế giới tập trung lớn nhất ở

a)

Mĩ Latinh

b)

Tây Âu

c)

Bắc Mĩ

d)

Trung Đông

49.

Loại cây nào sau đây trồng nhiều ở miền ôn đới và cận nhiệt?

a)

Củ cải đường

b)

Cao su

c)

Mía

d)

Cà phê

50.

Điểm công nghiệp không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có các ngành công nghiệp chủ yếu tạo nên hướng chuyên môn hóa

b)

Giữa các xí nghiệp không có mối liên hệ về sản xuất

c)

Đồng nhất với một điểm dân cư

d)

Phân bố gần nguồn nguyên liệu, nhiên liệu hoặc trung tâm tiêu thụ

51.

Các hình thức tổ chức công nghiệp hình thành nhằm

a)

Sử dụng nguồn tài nguyên thiên nhiên, vật chất và lao động.

b)

tiết kiệm diện tích sử dụng đất và nguồn vốn đầu tư.

c)

hạn chế các tác hại của hoạt động sản xuất công nghiệp.

d)

phân bổ hợp lí nguồn lao động giữa miền núi và đồng bằng.

52.

Công nghiệp điện tử - tin học được coi là

a)

Thước đo trình độ phát triển kinh tế, kĩ thuật của các quốc gia.

b)

ngành công nghiệp đi trước một bước trong phát triển kinh tế.

c)

có vị trí quan trọng, là quả tim của ngành công nghiệp nặng.

d)

nguồn nhiên liệu quan trọng “vàng đen" của nhiều quốc gia.

53.

Các trung tâm công nghiệp thường được phân bố ở gần cảng biển, cảng sông, đầu mối giao thông thể hiện sự ảnh hưởng của nhân tố nào sau đây?

a)

Vị trí địa lí.

b)

Tài nguyên thiên nhiên.

c)

Chính sách của nhà nước.

d)

Cơ sở vật chất, hạ tầng.

54.

Có ranh giới địa lí xác định là một trong những đặc điểm của hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây?

a)

Khu công nghiệp tập trung.

b)

Vùng công nghiệp.

c)

Điểm công nghiệp.

d)

Trung tâm công nghiệp.

55.

Đặc điểm sinh thái của cây lúa mì là ưa khí hậu

a)

ẩm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón.

b)

nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa.

c)

nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.

d)

nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu.

56.

Hình thức chăn nuôi phù hợp với nguồn thức ăn được chế biến bằng phương pháp công nghiệp là

a)

Chăn nuôi công nghiệp.

b)

chăn nuôi nửa chuồng trại.

c)

chăn thả tự nhiên.

d)

chăn nuôi chuồng trại.

57.

Nguyên liệu chủ yếu của công nghiệp thực phẩm là sản phẩm của ngành

a)

Trồng trọt, chăn nuôi và thủy sản.

b)

khai thác khoáng sản, thủy hải sản.

c)

khai thác gỗ, chăn nuôi và hải sản.

d)

khai thác gỗ, khai thác khoảng sản.

58.

Nguồn thức ăn đối với chăn nuôi đóng vai trò

a)

Quyết định

b)

Cơ sở

c)

thứ yếu

d)

quan trọng

59.

Không có mối liên hệ giữa các xí nghiệp là đặc điểm của

a)

Điểm công nghiệp.

b)

trung tâm công nghiệp.

c)

vùng công nghiệp.

d)

khu công nghiệp.

60.

Đặc điểm sinh thái của cây ngô là ưa khí hậu

a)

Nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.

b)

nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa.

c)

nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu.

d)

ẩm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân

bón.

61.

Phát biểu nào sau đây không đúng với điểm công nghiệp?

a)

Sản xuất sản phẩm để xuất khẩu.

b)

Có 1 – 2 xí nghiệp gần nguyên liệu.

c)

Giữa các xí nghiệp không liên hệ.

d)

Đồng nhất với một điểm dân cư.

62.

Quốc gia nào sau đây không có diện tích rừng trồng vào loại lớn nhất thế giới?

a)

Bra-xin

b)

Trung Quốc

c)

Ấn Độ

d)

LB Nga

63.

Đặc điểm sinh thái của cây lúa gạo là ưa khí hậu

a)

Nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa.

b)

nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu.

c)

nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.

d)

ẩm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón.

64.

Cây mía ưa loại đất nào sau đây?

a)

Phù sa mới.

b)

Đất đen.

c)

Đất ba dan.

d)

Phù sa cổ.

65.

Dầu khí không phải là là gì?

a)

Nhiên liệu làm dược phẩm.

b)

Tài nguyên thiên nhiên.

c)

Nguyên liệu cho hoá dầu.

d)

Nhiên liệu cho sản xuất.

66.

Quốc gia và khu vực nào sau đây đứng đầu thế giới về lĩnh vực công nghiệp điện từ - tin học?

a)

Hoa Kì, Nhật Bản, EU.

b)

Hoa Kì, Trung Quốc, Nam Phi.

c)

ASEAN, Ca-na-da, Ấn Độ.

d)

Hàn Quốc, Ô-xtrây-li-a, Anh.

67.

Phát biểu nào sau đây đúng với việc phân bố tài nguyên dầu mỏ trên thế giới?

a)

Tập trung chủ yếu ở các nước đang

phát triển.

b)

Tập trung chủ yếu ở nhóm các nước

phát triển.

c)

Nhu cầu về dầu mỏ trên thế giới bị sút giảm.

d)

Tốc độ khai thác dầu mỏ ngày càng chậm lại.

68.

Vai trò nào sau đây không phải của ngành chăn nuôi?

a)

Đảm bảo nguồn lương thực, thực phẩm cho con người.

b)

Làm nguyên liệu cho một số ngành công nghiệp.

c)

Cung cấp cho con người các sản phẩm có dinh dưỡng.

d)

Cung cấp sức kéo và phân bón cho

ngành trồng trọt.

69.

Cơ sở hạ tầng thiết yếu cho một khu công nghiệp tập trung là

a)

Điện, nước, giao thông, thông tin liên lạc.

b)

các nhà máy, xí nghiệp, khu chế xuất.

c)

bãi kho, mạng lưới điện và hệ thống

nước.

d)

sân bay, hải càng, dịch vụ bốc dỡ hàng hóa.

70.

Các quốc gia nào sau đây có trữ lượng quặng sắt lớn trên thế giới?

a)

LB Nga, U-crai-na, Trung Quốc, Ấn Độ.

b)

Ô-xtrây-li-a, Gia-mai-ca, Bra-xin, Việt Nam.

c)

Chi-lê, Hoa Ki, Ca-na-đa, LB Nga.

d)

Trung Quốc, Ô-xtrây-li-a, LB Nga, Hoa Kì.

71.

Nguồn năng lượng nào sau đây được xếp vào loại không cạn kiệt?

a)

Sức gió.

b)

Cùi gỗ.

c)

Dầu khí.

d)

Than đá.

72.

Nhận định nào sau đây không phải vai trò của

rừng?

a)

Cung cấp lương thực, tinh bột

b)

Cung cấp lâm sản, dược liệu quý

c)

Điều hòa nước ở trên mặt đất

d)

Là lá phổi xanh của Trái Đất

73.

Đặc điểm của trung tâm công nghiệp là

a)

Gắn với đô thị vừa và lớn.

b)

có dịch vụ hỗ trợ công nghiệp.

c)

nơi có một đến hai xí nghiệp.

d)

khu vực có ranh giới rõ ràng.

74.

Sự phát triển và phân bố ngành chăn nuôi phụ thuộc chặt chẽ vào

a)

Cơ sở thức ăn.

b)

thị trường tiêu thụ.

c)

con giống.

d)

hình thức chăn nuôi.

75.

Lúa gạo là cây phát triển tốt nhất trên đất

a)

Phù sa, cần có nhiều phân bón.

b)

ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.

c)

ẩm, tầng mùn dày, nhiều sét.

d)

màu mỡ, cần nhiều phân bón.

76.

Phần lớn thức ăn của ngành chăn nuôi được cung cấp bởi

a)

Sản phẩm của ngành trồng cây lương thực.

b)

sản phẩm của ngành trồng cây công nghiệp.

c)

sản phẩm của ngành thuỷ sản.

d)

các đồng cỏ tự nhiên.

77.

Hoa Kì, Nhật Bản, EU là các quốc gia và khu vực đứng đầu thế giới về lĩnh vực

a)

Công nghiệp điện tử - tin học.

b)

sản xuất hàng tiêu dùng.

c)

công nghiệp khai thác than.

d)

công nghiệp thực phẩm.

78.

Ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chịu ảnh hưởng nhiều bởi.

a)

Lao động, nguyên liệu và thị trường tiêu thụ.

b)

việc sử dụng nhiên liệu, chi phí vận chuyển.

c)

nguồn nhiên liệu và thị trường tiêu thụ.

d)

thời gian và chi phí xây dựng tốn kém

79.

Phát biểu nào sau đây đúng với việc phân bố tài nguyên dầu mỏ trên thế giới?

a)

Tập trung chủ yếu ở các nước đang

phát triển.

b)

Tập trung chủ yếu ở nhóm các nước phát triển.

c)

Nhu cầu về dầu mỏ trên thế giới bị sút giảm.

d)

Tốc độ khai thác dầu mỏ ngày càng

chậm lại.

80.

Trồng trọt, chăn nuôi và thủy sản là nguyên liệu chủ yếu của công nghiệp nào sau đây?

a)

Công nghiệp thực phẩm.

b)

Công nghiệp khai thác dầu mỏ.

c)

Công nghiệp điện tử - tin học.

d)

Công nghiệp khai thác than.