wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa cuối học kỳ 2 từ bài 23-25 và 28-30

Total questions: 77

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Vai trò của công nghiệp không phải là

a)

đóng vai trò chủ đạo trong toàn bộ nền kinh tế quốc dân

b)

tạo cơ sở vững chắc cho an ninh lương thực đất nước

c)

sản xuất ra khối lượng của cải vật chất lớn cho xã hội

d)

cung cấp các tư liệu sản xuất, tạo sản phẩm tiêu dùng

2.

Vai trò của công nghiệp đối với các ngành kinh tế là

a)

giảm chênh lệch về trình độ phát triển

b)

làm thay đổi sự phân công lao động

c)

khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên

d)

thúc đẩy sự phát triển của các ngành

3.

Đặc điểm của sản xuất công nghiệp không phải là

a)

phụ thuộc nhiều vào tự nhiên

b)

bao gồm có hai giai đoạn

c)

gồm có nhiều ngành phức tạp

d)

tính chất tập trung cao độ

4.

Công nghiệp gồm ba nhóm ngành chính là

a)

chế biến, dịch vụ, công nghiệp nặng

b)

dịch vụ, khai thác, công nghiệp nhẹ

c)

khai thác, chế biến, dịch vụ

d)

khai thác, sản xuất điện, dịch vụ

5.

Sản xuất công nghiệp khác biệt với sản xuất nông nghiệp ở

a)

sự phụ thuộc vào tự nhiện

b)

sự phân tán về không gian

c)

tính chất tập trung cao độ

d)

có bao gồm nhiều ngành

6.

Yếu tố có ảnh hưởng lớn nhất đến việc lựa chọn các nhà máy, các khu công nghiệp và khu chế xuất là

a)

nguồn nước

b)

vị trí địa lí

c)

khí hậu

d)

khoáng sản

7.

Tính đa dạng của khí hậu và sinh vật có liên quan nhiều đến ngành công nghiệp

a)

dệt, may

b)

chế biến thực phẩm

c)

khai khoáng

d)

sản xuất hàng tiêu dùng

8.

Các ngành công nghiệp nào sau đây phải gắn với đội ngũ lao động kĩ thuật cao, công nhân lành nghề

a)

Kĩ thuật điện, điện tử - tin học, cơ khí chính xác

b)

Dệt - may, kĩ thuật điện, hoá dầu, luyện kim màu

c)

Da - giày, điện tử - tin học, vật liệu xây dựng

d)

Thực phẩm, điện tử - tin học, cơ khí chính xác

9.

Nhân tố đảm bảo lực lượng sản xuất cho công nghiệp là

a)

liên kết và hợp tác

b)

dân cư, lao động

c)

vốn và thị trường

d)

khoa học, công nghệ

10.

Nhân tố ảnh hưởng đến sự đa dạng của các ngành công nghiệp là

a)

vị trí địa lí

b)

liên kết và hợp tác

c)

vốn và thị trường

d)

tài nguyên thiện nhiện

11.

Ngành công nghiệp năng lượng gồm

a)

khai thác than, khai thác dầu khí, thuỷ điện

b)

khai thác than, khai thác dầu khí, điện lực

c)

khai thác than, khai thác dầu khí, điện gió

d)

khai thác than, khai thác dầu khí, nhiệt điện

12.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của ngành công nghiệp năng lượng

a)

Là thước đo trình độ phát triển văn hoá - xã hội của quốc gia

b)

Là ngành kinh tế quan trọng và cơ bản của một quốc gia

c)

Là cơ sở không thiếu được của phát triển sản xuất hiện đại

d)

Là tiền đề của các tiến bộ khoa học - kĩ thuật và công nghệ

13.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp khai thác than

a)

Phần lớn mỏ than tập trung ở bán cầu Bắc

b)

Hiện nay có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất

c)

Là ngành công nghiệp xuất hiện sớm nhất

d)

Là nguồn năng lượng cơ bản, quan trọng

14.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dầu mỏ

a)

Cháy hoàn toàn, không tro

b)

Có khả năng sinh nhiệt lớn

c)

ít gây ô nhiễm môi trường

d)

Tiện vận chuyển, sử dụng

15.

Trữ lượng dầu mỏ trên thế giới tập trung lớn nhất ở

a)

Tây Âu

b)

Trung Đông

c)

Bắc Mỹ

d)

Mỹ La-tinh

16.

Vai trò nào sau đây không đúng với công nghiệp điện lực

a)

Cơ sở để đẩy mạnh tiến bộ khoa học - kĩ thuật

b)

Cơ sở về nhiện liệu cho công nghiệp chế biến

c)

Đáp ứng đời sống văn hoá, văn minh con người

d)

Cơ sở để phát triển nền công nghiệp hiện đại

17.

Cơ cấu sử dụng năng lượng hiện nay có sự thay đổi theo hướng tập trung tăng tỉ trọng

a)

củi gỗ

b)

dầu khí

c)

năng lượng mới

d)

than đá

18.

Hiện nay, con người tập trung phát triển nguồn năng lượng sạch không phải vì nguyên nhân nào sau đây

a)

Mưa axit xảy ra ở rất nhiều nơi

b)

Chi phí sản xuất không quá cao

c)

Than đá, dầu khí đang cạn kiệt

d)

Xảy ra biến đổi khí hậu toàn cầu

19.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp điện tử - tin học

a)

Được coi là một ngành kinh tế mũi nhọn của nhiều quốc gia

b)

Là một ngành công nghiệp trẻ, bùng nổ từ năm 1990 lại đây

c)

Là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của các nước

d)

Chiếm nhiều diện tích rộng, tiêu thụ nhiều kim loại, điện nước

20.

Công nghiệp điện tử - tin học là ngành cần

a)

lao động trình độ cao

b)

tài nguyên thiện nhiện

c)

nhiều kim loại, điện

d)

nhiều diện tích rộng

21.

Sản phẩm công nghiệp điện tử - tin học thuộc nhóm điện tử tiêu dùng là

a)

linh kiện điện tử, các vi mạch

b)

ti vi màu, đồ chơi điện tử, catset

c)

máy fax, điện thoại, mạng viba

d)

thiết bị công nghệ, phần mềm

22.

Sản phẩm công nghiệp điện tử - tin học thuộc nhóm thiết bị viễn thông là

a)

linh kiện điện tử, các vi mạch

b)

máy fax, điện thoại, mạng viba

c)

thiết bị công nghệ, phần mềm

d)

ti vi màu, đồ chơi điện tử, catset

23.

Các nước và khu vực đứng hàng đầu thế giới về công nghiệp điện tử - tin học là

a)

Hoa Kì, Nhật Bản, Nam Á

b)

Hoa Kì, Nhật Bản, EU

c)

Hoa Kì, Nhật Bản, LB Nga

d)

Hoa Kì, Nhật Bản, Đông Á

24.

Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

a)

Rượu, bia

b)

Da-giày

c)

Dệt may

d)

nhựa

25.

Sản phẩm của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chủ yếu là

a)

phục vụ cho các nhu cầu của nhân dân

b)

phục vụ cho các hoạt động ở cuộc sống

c)

đáp ứng nhu cầu hàng ngày về ăn uống

d)

dùng cho các ngành công nghiệp khác

26.

Đặc điểm của các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng không phải là

a)

thời gian xây dựng tương đối ngắn

b)

quy trình sản xuất tương đối đơn giản

c)

thời gian hoàn vốn tương đối nhanh

d)

đòi hỏi nguồn vốn đầu tư rất lớn

27.

Công nghiệp hàng tiêu dùng chịu ảnh hưởng lớn của các nhân tố

a)

lao động, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu

b)

thiết bị, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu

c)

năng lượng, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu

d)

nhiện liệu, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu

28.

Phát biểu nào sau đây không hoàn toàn đúng với vai trò của ngành dệt - may

a)

Thúc đẩy sự phát triển ngành nông nghiệp và hoá chất

b)

Đáp ứng nhu cầu về may mặc, sinh hoạt cho con người

c)

Giải quyết công ăn việc làm cho lao động, nhất là nam

d)

Cung cấp một phần nguyên liệu cho công nghiệp nặng

29.

Các thị trường nào sau đây tiêu thụ hàng dệt - may vào loại lớn nhất trên thế giới

a)

Nhật Bản, EU, Bắc Mỹ, LB Nga

b)

Nhật Bản, EU, Bắc Mỹ, Hàn Quốc

c)

Nhật Bản, EU, Bắc Mỹ, Bắc Phi

d)

Nhật Bản, EU, Bắc Mỹ, Nam Phi

30.

Nguyên liệu chủ yếu của ngành công nghiệp thực phẩm không phải là sản phẩm của

a)

chăn nuôi

b)

công nghiệp

c)

trồng trọt

d)

thuỷ sản

31.

Vai trò nào sau đây không đúng với công nghiệp thực phẩm

a)

Phục vụ việc mặc, ăn uống và sinh hoạt

b)

Làm tăng giá trị sản phẩm nông nghiệp

c)

Thúc đẩy ngành nông nghiệp phát triển

d)

Đáp ứng nhu cầu hàng ngày về ăn uống

32.

Xu hướng phát triển công nghiệp thế giới hiện nay không phải là

a)

sản xuất chú trọng tăng trưởng xanh

b)

tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến

c)

tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác

d)

phát triển các ngành có kĩ thuật cao

33.

Công nghiệp thế giới hiện nay chú trọng

a)

giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến

b)

phân bố đều khắp ở các địa phương

c)

phát triển các ngành công nghệ cao

d)

tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác

34.

Tổ chức lãnh thổ công nghiệp thể hiện sự phân bố của hoạt động sản xuất công nghiệp theo

a)

không gian lãnh thổ

b)

thời gian phát triển

c)

tốc độ tăng trưởng

d)

cơ cấu các ngành

35.

Vai trò của tổ chức lãnh thổ công nghiệp về mặt xã hội là

a)

sử dụng hợp lí, hiệu quả các nguồn lực trên lãnh thổ

b)

thu hút đầu tư, tăng cường hợp tác giữa các xí nghiệp

c)

tăng cường bảo vệ môi trường theo hướng bền vững

d)

giải quyết việc làm, nâng cao thu nhập cho lao động

36.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các hình thức chủ yếu của tổ chức lãnh thổ công nghiệp

a)

Khu công nghiệp ra đời trong công nghiệp hóa

b)

Trung tâm công nghiệp - hình thức ở trình độ cao

c)

Điểm công nghiệp là hình thức đơn giản nhất

d)

Vùng công nghiệp - hình thức tổ chức thấp nhất

37.

Phát biểu nào sau đây không đúng với điểm công nghiệp

a)

Có 1 - 2 xí nghiệp gần nguyên liệu

b)

Sản xuất sản phẩm để xuất khẩu

c)

Đồng nhất với một điểm dân cư

d)

Giữa các xí nghiệp không liên hệ

38.

Không có mối liên hệ giữa các xí nghiệp là đặc điểm của

a)

trung tâm công nghiệp

b)

điểm công nghiệp

c)

khu công nghiệp

d)

vùng công nghiệp

39.

Đặc điểm của trung tâm công nghiệp là

a)

nơi có một đến hai xí nghiệp

b)

gắn với đô thị vừa và lớn

c)

khu vực có ranh giới rõ ràng

d)

cả a và c

40.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với trung tâm công nghiệp

a)

Gồm 1 - 2 xí nghiệp nằm gần nguyên nhiện liệu

b)

Bao gồm khu công nghiệp và điểm công nghiệp

c)

Gắn với đô thị vừa và lớn, có vị trí địa lí thuận lợi

d)

Có các xí nghiệp nòng cốt, bổ trợ và phục vụ

41.

Đặc điểm nào sau đây không hoàn toàn đúng với vùng công nghiệp

a)

Bao gồm điểm, khu, trung tâm

b)

Gắn với một đô thị vừa và lớn

c)

Là một vùng lãnh thổ rộng lớn

d)

Có một số các ngành chủ yếu

42.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu công nghiệp

a)

Tập trung nhiều xí nghiệp

b)

Có vị trí địa lí thuận lợi

c)

Có ranh giới không rõ ràng

d)

Tiết kiệm được chi phí sản xuất

43.

Đặc điểm của doanh nghiệp công nghiệp

a)

ở trong khu vực riêng không có dân cư sống

b)

gắn với đô thị vừa và lớn với nhiều hoạt động

c)

có diện tích, vốn khác nhau trên một lãnh thổ

d)

liên hệ chặt chẽ với nhau về quy trình sản xuất

44.

Đặc điểm của khu công nghiệp tập trung là

a)

ở trong khu vực riêng không có dân cư sống

b)

gắn với đô thị vừa và lớn với nhiều hoạt động

c)

các doanh nghiệp không có liên kết, hợp tác

d)

chỉ tập trung sản xuất các mặt hàng xuất khẩu.

45.

Thương mại là hoạt động

a)

nhận tiền kí gửi và cung cấp các khoản vay

b)

phân phối giá trị các sản phẩm bằng tiền tệ

c)

trao đổi hàng hoá giữa bên bán và bên mua

d)

sản xuất hàng hoá xuất khẩu và nhập khẩu

46.

Vai trò cua thương mại đối với phát triển kinh tế là

a)

phục vụ các nhu cầu tiêu dùng của từng cá nhân trong xã hội

b)

hướng dẫn tiêu dùng, tạo ra tập quán tiêu dùng, thị hiếu mới

c)

điều tiết sản xuất, thúc đẩy phân công lao động theo lãnh thổ

d)

giúp khai thác hiệu quả các lợi thế về tài nguyên môi trường

47.

Vai trò của thương mại đối với đời sống người dân là

a)

thúc đẩy sự phân công lao động theo lãnh thổ

b)

thúc đẩy hình thành các ngành chuyên môn hóa

c)

thay đổi thị hiếu tiêu dùng, nhu cầu tiêu dùng

d)

thay đổi cả về số lượng và chất lượng sản xuất

48.

Phát biểu nào sau đây không đúng với quy luật cung cầu trong thị trường

a)

Khi cung lớn hơn cầu, người bán không có lợi

b)

Đến một lúc nào đó cung và cầu đạt cân bằng

c)

Khi cung lớn hơn cầu, giá cả thị trường tăng

d)

Giá cả trên thị trường thường xuyên biến động

49.

Phát biểu nào sau đây đúng với vai trò của ngoại thương

a)

Làm nhiệm vụ trao đổi hàng hoá, dịch vụ trong một nước

b)

Góp phần đẩy mạnh chuyên môn hoá sản xuất theo vùng

c)

Góp phần làm tăng thêm nguồn thu ngoại tệ cho đất nước

d)

Phục vụ nhu cầu tiêu dùng của từng cá nhân trong xã hội

50.

Phát biểu nào sau đây đúng với nội thương

a)

Gắn liền thị trường trong nước với thị trường thế giới

b)

Góp phần đẩy mạnh việc trao đổi hàng hoá trong nước

c)

Làm kinh tế đất nước thành bộ phận kinh tế thế giớ

d)

Làm gia tăng thêm nguồn thu ngoại tệ cho đất nước

51.

Phát biểu nào sau đây là hợp lí nhất về cơ cấu hàng nhập khẩu

a)

Nhóm tư liệu sản xuất (nguyên liệu, thiết bị,...) và sản phẩm tiêu dùng

b)

Nhóm các nguyên liệu chưa qua chế biến và nhóm các tư liệu sản xuất

c)

Nhóm nguyên liệu chưa qua chế biến và các sản phẩm đã qua chế biến

d)

Nhóm các nguyên liệu chưa qua chế biến và nhóm sản phẩm tiêu dùng

52.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của thị trường thế giới

a)

Thương mại, dịch vụ điện tử xuất hiện

b)

Khối lượng buôn bán thế giới tăng mạnh

c)

Hiện nay thành một hệ thống toàn cầu

d)

Các mặt hàng nông sản tăng cao tỉ trọng

53.

Chi phối mạnh nền kinh tế thế giới là những cường quốc về

a)

hàng không, vũ trụ

b)

xuất khẩu, nhập khẩu

c)

khoa học, công nghệ

d)

công nghiệp chế biến

54.

Các trung tâm buôn bán lớn nhất trên thế giới hiện nay là

a)

Hoa Kì, Tây Âu, Nhật Bản, Pháp

b)

Hoa Kì, Tây Âu, Nhật Bản, Đức

c)

Hoa Kì, Tây Âu, Nhật Bản, Trung Quốc

d)

Hoa Kì, Tây Âu, Nhật Bản, Xin-ga-po

55.

Thương mại trên thế giới hiện nay phát triển mạnh chủ yếu do

a)

kinh tế phát triển, toàn cầu hoá được đẩy nhanh

b)

cơ sở hạ tầng phát triển, hàng hoá rất phong phú

c)

nhu cầu thị trường đa dạng, giao thông thuận lợi

d)

dân số đông, mức sống ngày càng nhiều tiến bộ

56.

Tài chính là hoạt động     

a)

nhận tiền kí gửi và cung cấp các khoản vay

b)

phân phối giá trị các sản phẩm bằng tiền tệ

c)

trao đổi hàng hoá giữa bên bán và bên mua.

d)

sản xuất hàng hoá xuất khẩu và nhập khẩu

57.

Ngân hàng là hoạt động

a)

nhận tiền kí gửi và cung cấp các khoản vay

b)

trao đổi hàng hoá giữa bên bán và bên mua

c)

phân phối giá trị các sản phẩm bằng tiên tệ

d)

sản xuất hàng hoá xuất khẩu và nhập khẩu

58.

Phát biểu nào sau đây đúng với môi trường địa lí

a)

Gồm môi trường tự nhiên, mồi trường xã hội, môi trường nhân tạo

b)

Tất cả hoàn cảnh bao quanh và ảnh hưởng trực tiếp đến con người

c)

Không gian bao quanh Trái Đất có quan hệ trực tiếp với con người

d)

Đóng vai trò rất quan trọng và quyết định đến sự phát triển xã hội

59.

Thành phần cơ bản của môi trường gồm

a)

điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên, xã hội

b)

tài nguyên thiên nhiên, môi trường kinh tế - xã hội

c)

tự nhiên; quan hệ xã hội trong sản xuất, phân phối

d)

môi trường tự nhiên, môi trường kinh tế - xã hội

60.

Phát biểu nào sau đây đúng với môi trường tự nhiên

a)

Phát triển theo các quy luật của tự nhiên

b)

Tồn tại hoàn toàn phụ thuộc con người

c)

Là kết quả của lao động của con người

d)

Không có sự chăm sóc thì bị huỷ hoại

61.

Phát biểu nào sau đây không đúng với môi trường nhân tạo

a)

Tồn tại hoàn toàn phụ thuộc con người

b)

Không có sự chăm sóc thì bị huỷ hoại

c)

Phát triển theo các quy luật của tự nhiên

d)

Là kết quả của lao động của con người

62.

Môi trường địa lí không có chức năng nào sau đây

a)

Chứa đựng chất thải của con người

b)

Quyết định sự phát triển của xã hội

c)

Là không gian sống của con người

d)

Cung cấp tài nguyên thiên nhiên

63.

Theo công dụng kinh tế, tài nguyên thiên nhiên được chia thành

a)

tài nguyên công nghiệp, du lịch, nông nghiệp

b)

tài nguyên nước, sinh vật, khoáng sản

c)

tài nguyên đất, tài nguyên nông nghiệp

d)

tài nguyên công nghiệp, đất, sinh vật

64.

Theo khả năng có thể bị hao kiệt trong quá trình sử dụng của con người, tài nguyên thiên nhiên được chia thành tài nguyên

a)

không bị hao kiệt, không khôi phục

b)

khôi phục được, không khôi phục

c)

có thể bị hao kiệt, không bị hao kiệt

d)

không bị hao kiệt, khôi phục được

65.

Loại tài nguyên nào sau đây không thuộc nhóm tài nguyên không bị hao kiệt

a)

Không khí

b)

Nước

c)

Năng lượng mặt trời

d)

Đất trồng

66.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tài nguyên thiên nhiên

a)

Phân bố đều khắp ở tất cả các quốc gia, các vùng lãnh thổ trên thế giới

b)

Là các vật chất tự nhiên được con người sử dụng hoặc có thể sử dụng

c)

Nhiều tài nguyên do khai thác quá mức dẫn đến ngày càng bị cạn kiệt

d)

Số lượng tài nguyên được bổ sung không ngừng trong lịch sử phát triển

67.

Dấu hiệu nào sau đây không phải là biểu hiện của sự mất cân bằng sinh thái môi trường

a)

Cạn kiệt khoáng sản

b)

Nhiệt độ Trái Đất tăng

c)

Lỗ thủng tầng ô dôn

d)

Gia tăng hạn hán, lũ

68.

Chất lượng cuộc sống thể hiện ở tất cả các khía cạnh

a)

vật chất, y tế, an ninh

b)

kinh tế, giáo dục, an ninh

c)

vật chất, tinh thần, môi trường

d)

thu nhập, giáo dục, sức khoẻ

69.

Biện pháp giải quyết vấn đề môi trường không phải là

a)

chấm dứt chạy đua vũ trang

b)

tăng cường khai thác tài nguyên

c)

chấm dứt tình trạng khủng bố

d)

xoá bỏ đói nghèo ở các nước

70.

Đóng góp nhiều nhất vào việc phát thải khí CO2 gây hiệu ứng nhà kính là các nước phát triển nhất trên thế giới về

a)

dịch vụ

b)

giao thông

c)

công nghiệp

d)

nông nghiệp

71.

Các nước phát triển chịu trách nhiệm nhất định trong việc gây ra

a)

ô nhiễm không khí trên thế giới

b)

hiệu ứng nhà kính trên toàn cầu

c)

ô nhiễm ở nước đang phát triển

d)

ô nhiễm ở chính đất nước mình

72.

Diện tích rừng ở các nước đang phát triển bị thu hẹp nghiêm trọng chủ yếu dosự tàn phá của chiến tranh

a)

xây dựng nhiều thuỷ điện

b)

đẩy mạnh khai khoáng

c)

việc khai thác quá mức

d)

sự tàn phá của chiến tranh

73.

Thách thức lớn nhất của các nước đang phát triển trong thu hút đầu tư nước ngoài từ các nước phát triển là về

a)

ô nhiễm và suy thoái môi trường

b)

làm thay đổi cơ cấu kinh tế

c)

cải thiện cơ sở vật chất kĩ thuật

d)

giải quyết một phần về việc làm

74.

Những biện pháp nào sau đây cần được thực hiện để góp phần bảo vệ môi trường ở các nước đang phát triển

a)

Áp dụng khoa học công nghệ mới, nâng cao đời sống nhân dân

b)

quang rừng làm đồng cỏ, tập trung tự túc lương thực tại chỗ

c)

Xoá đói, giảm nghèo, thu hút mạnh đầu tư của các nước ngoài

d)

Tăng cường khai thác khoáng sản, khai thác rừng ở quy mô lớn

75.

Khó khăn về mặt kinh tế - xã hội mà các nước đang phát triển gặp phải khi giải quyết vấn đề môi trường không phải là

a)

gánh nặng nợ các nước ngoài

b)

tỉ trọng nông nghiệp còn lớn

c)

dân nhiều nơi còn đói nghèo

d)

thiếu vốn, thiếu công nghệ

76.

Phát triển bền vững phải được thể hiện trên các khía cạnh

a)

môi trường, tài nguyên, mức sống

b)

sức khoẻ, môi trường, an ninh

c)

kinh tế, xã hội, môi trường

d)

mức sống, giáo dục, sức khoẻ

77.

Biểu hiện nào sau đây không phải của tăng trưởng xanhSử dụng năng lượng sạch, năng lượng tái tạo

a)

Sử dụng tiết kiệm và hiệu quả các tài nguyên

b)

Khai thác lao động giá rẻ và nhiều tài nguyên

c)

Sử dụng năng lượng sạch, năng lượng tái tạo

d)

Xanh hoá các lối sống và tiêu dùng bền vững