wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm Địa lý và Kinh tế xã hội Việt Nam

Total questions: 81

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư nước ta hiện nay?

a)

Dân cư phân bố khá đồng đều.

b)

Dân số nước ta còn tăng nhanh.

c)

Dân số nước ta đang trong thời kì dân số vàng.

d)

Nước ta có dân số đông, nhiều dân tộc.

2.

Phát biểu nào sau đây đúng với dân cư ở vùng đồng bằng nước ta?

a)

Tỉ suất sinh cao hơn miền núi.

b)

Có rất nhiều dân tộc ít người.

c)

Mật độ dân số thấp hơn miền núi.

d)

Chiếm phần lớn số dân cả nước.

3.

Dân số nước ta có nhiều thành phần dân tộc không tạo ra thuận lợi nào sau đây với phát triển kinh tế - xã hội?

a)

Đời sống tinh thần của người dân phong phú.

b)

Tạo ra tài nguyên nhân văn phát triển du lịch.

c)

Kinh nghiệm sản xuất phong phú.

d)

Nguồn lao động đông, tăng nhanh.

4.

Cơ cấu lao động có việc làm phân theo trình độ chuyên môn kĩ thuật của nước ta thay đổi theo hướng nào sau đây?

a)

Đã qua đào tạo giảm, sơ cấp tăng nhanh.

b)

Chưa qua đào tạo giảm, trung cấp giảm nhanh.

c)

Đã qua đào tạo tăng, chưa qua đào tạo giảm.

d)

Chưa qua đào tạo tăng, đại học trở lên giảm.

5.

Cơ cấu sử dụng lao động theo ngành kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

giảm tỉ trọng lao động của nhóm ngành dịch vụ và công nghiệp.

b)

tăng tỉ trọng lao động của nhóm ngành nông, lâm, thủy sản.

c)

tăng tỉ trọng lao động của nhóm ngành công nghiệp - xây dựng.

d)

giảm tỉ trọng lao động của nhóm ngành công nghiệp - xây dựng.

6.

Quá trình đô thị hóa ở nước ta giai đoạn 1945 - 1975 có đặc điểm nào sau đây?

a)

Số lượng đô thị tăng nhanh.

b)

Số lượng đô thị tăng chậm.

c)

Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh.

d)

Đô thị hóa với tốc độ nhanh.

7.

Phát biểu nào sau đây đúng với quá trình đô thị hóa ở nước ta hiện nay?

a)

Tỉ lệ dân thành thị không thay đổi.

b)

Số đô thị giống nhau ở các vùng.

c)

Số dân ở đô thị nhỏ hơn nông thôn.

d)

Trình độ đô thị hóa còn rất thấp.

8.

Các đô thị lớn ở nước ta hiện nay

a)

A. thu hút nhiều dự án đầu tư.

b)

B. chưa được đầu tư giao thông.

c)

C. chương trình không phát triển.

d)

D. nhiều tài nguyên khoáng sản.

9.

Tác động của đô thị hóa ở nước ta đến phát triển xã hội là

a)

chất lượng cuộc sống giảm, tài nguyên bị suy thoái.

b)

làm chậm đi quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

khả năng tạo việc làm và thu nhập cho người dân.

d)

hạn chế sự hút vốn đầu tư trong và ngoài nước.

10.

Tác động lớn nhất của quá trình đô thị hóa tới sự phát triển kinh tế nước ta là

a)

làm chuyển dịch cơ cấu kinh tế của đất nước.

b)

tạo việc làm cho người lao động.

c)

tăng thu nhập cho người dân.

d)

gây sức ép đến môi trường đô thị.

11.

Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong nội bộ khu vực công nghiệp và xây dựng ở nước ta không diễn ra theo xu hướng nào sau đây?

a)

Tiếp tục phát triển một số ngành công nghiệp nền tảng.

b)

Giảm tỉ trọng các ngành công nghiệp chế biến.

c)

Ưu tiên phát triển một số ngành công nghiệp công nghệ cao.

d)

Dựa trên công nghệ mới, hiện đại để phát triển các ngành công nghiệp vẫn còn lợi thế.

12.

Cơ cấu sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

tăng tỉ trọng nông nghiệp và thủy sản.

b)

được cơ cấu lại gắn với xây dựng nông thôn mới.

c)

giảm tỉ trọng nông nghiệp và thủy sản.

d)

tăng tỉ trọng nông nghiệp, giảm tỉ trọng thủy sản.

13.

Nhận định nào sau đây không đúng về sự chuyển dịch cơ cấu trong nội bộ ngành nông nghiệp?

a)

Tăng tỉ trọng của nông nghiệp, giảm tỉ trọng của thủy sản.

b)

Giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi.

c)

Tăng tỉ trọng ngành trồng trọt, giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi.

d)

Tăng tỉ trọng ngành thủy sản, giảm tỉ trọng ngành trồng trọt.

14.

Trong dịch vụ có sự chuyển dịch theo hướng nào sau đây?

a)

Tăng nhanh tỉ trọng của ngành dịch vụ nông nghiệp.

b)

Đa dạng, dựa trên nền tảng công nghệ hiện đại, tăng cường chuyển đổi số.

c)

Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến và giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác.

d)

Khuyến khích phát triển tất cả các ngành, lĩnh vực mà pháp luật cho phép.

15.

Nhận định nào sau đây đúng với vai trò của thành phần kinh tế Nhà nước trong nền kinh tế ở nước ta hiện nay?

a)

Định hướng, điều tiết và khắc phục điểm yếu của cơ chế thị trường.

b)

Huy động nguồn vốn đầu tư, công nghệ và mở rộng thị trường xuất khẩu.

c)

Khuyến khích, phát triển các tiềm lực của cá nhân và tăng sức cạnh tranh.

d)

Tạo ra sự liên kết, phối hợp và nâng cao năng suất sản xuất cho các cá nhân.

16.

Biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế ở nước ta là

a)

tỉ trọng của công nghiệp chế biến tăng, công nghiệp khai thác giảm.

b)

Nhà nước quản lí các ngành kinh tế và các lĩnh vực kinh tế then chốt.

c)

nhiều hoạt động dịch vụ mới ra đời và hình thành các vùng động lực.

d)

các khu công nghiệp tập trung và vùng chuyên canh được hình thành.

17.

Vai trò quan trọng của khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thể hiện ở

a)

A. đóng góp cao nhất trong cơ cấu GDP.

b)

B. tỉ trọng tăng nhanh trong cơ cấu GDP.

c)

C. giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế.

d)

D. tỉ trọng trong cơ cấu GDP ổn định.

18.

Khu vực công nghiệp - xây dựng có tốc độ tăng trưởng nhanh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Nước ta có tài nguyên thiên nhiên và lao động dồi dào.

b)

Áp dụng tiến bộ khoa học kĩ thuật hiện đại vào sản xuất.

c)

Xu hướng của thế giới và tác động cách mạng khoa học kĩ thuật.

d)

Đường lối chính sách, phát triển kinh tế của Đảng và Nhà nước.

19.

Nguyên nhân làm chuyển dịch cơ cấu các thành phần kinh tế ở nước ta chủ yếu là do

a)

nước ta đang phát triển kinh tế thị trường.

b)

quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá.

c)

phát triển nền kinh tế thị trường và hội nhập toàn cầu.

d)

nền kinh tế nước ta đang ngày càng hội nhập toàn cầu.

20.

Việc hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế ở nước ta nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Thu hút các nguồn đầu tư, thúc đẩy sự tăng trưởng kinh tế.

b)

Tăng cường chất lượng nguồn lao động và hội nhập quốc tế.

c)

Thu hút vốn đầu tư nước ngoài, sản xuất các mặt hàng xuất khẩu.

d)

Tập trung phát triển công nghiệp, mở rộng thị trường tiêu thụ.

21.

Nhân tố có tính chất quyết định đến sự phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới với sự đa dạng về sản phẩm nông nghiệp của nước ta là

a)

địa hình đa dạng.

b)

đất feralit và nguồn nước dồi dào.

c)

khí hậu nhiệt đới có sự phân hóa.

d)

khí hậu nhiệt đới mang tính chất nóng ẩm.

22.

Hạn chế lớn nhất về mặt tự nhiên đối với phát triển nông nghiệp của nước ta là

a)

A. có nhiều thiên tai và dịch bệnh.

b)

B. Khí hậu nhiệt đới gió mùa.

c)

C. đất đai kém màu mỡ.

d)

D. Mạng lưới sông ngòi dày đặc.

23.

Thế mạnh về điều kiện kinh tế - xã hội trong phát triển nông nghiệp ở nước ta hiện nay là

a)

nguồn lao động dồi dào, nhiều kinh nghiệm trong sản xuất.

b)

phần lớn sản phẩm nông nghiệp đã đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế.

c)

cơ sở vật chất kĩ thuật phát triển và hiện đại ở tất cả các vùng sản xuất.

d)

thị trường xuất khẩu nông sản trên thế giới tương đối ổn định và mở rộng.

24.

Vai trò quan trọng nhất của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản đối với việc xây dựng nông thôn mới hiện nay là

a)

khai thác hợp lí các nguồn lực tài nguyên thiên nhiên.

b)

tạo ra nguồn nguyên liệu vững chắc cho công nghiệp.

c)

tạo ra các sản phẩm chủ lực gắn với các vùng nguyên liệu.

d)

bảo đảm an ninh lương thực cho một đất nước đông dân.

25.

Cây công nghiệp ở nước ta có nguồn gốc chủ yếu là

a)

ôn đới.

b)

nhiệt đới.

c)

cận nhiệt.

d)

xích đạo.

26.

Vùng có diện tích trồng và sản lượng lúa lớn nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Đồng Nam Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Hồng.

27.

Nguồn cung cấp thịt chủ yếu trên thị trường nước ta hiện nay là từ chăn nuôi

a)

lợn

b)

gia cầm

c)

trâu

d)

28.

Vùng có số lượng đàn trâu lớn nhất nước ta là

a)

A. Trung du và miền núi Phía Bắc.

b)

B. Đồng bằng sông Hồng.

c)

C. Bắc Trung Bộ.

d)

D. Đồng bằng sông Cửu Long.

29.

Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên?

a)

Xoài luôn có sản lượng thấp hơn nhãn.

b)

Xoài tăng, nhãn, vải, chôm chôm giảm.

c)

Nhãn tăng ít hơn vải, chôm chôm.

d)

Xoài tăng nhiều hơn nhãn.

30.

Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta là

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Đồng Nam Bộ.

31.

Nhận định nào sau đây không đúng khi nói đến thế mạnh để phát triển ngành lâm nghiệp ở nước ta?

a)

Lao động có nhiều kinh nghiệm với nghề rừng.

b)

Nhà nước có nhiều chính sách thúc đẩy phát triển.

c)

Khí hậu thuận lợi để tái sinh các hệ sinh thái rừng.

d)

Còn nhiều diện tích rừng giàu, nhiều loại gỗ quý.

32.

Nhận định nào sau đây đúng với tình hình phát triển ngành lâm nghiệp ở nước ta hiện nay?

a)

Sản lượng gỗ khai thác từ rừng tự nhiên tăng nhanh.

b)

Rừng trồng chủ yếu là rừng phòng hộ đầu nguồn.

c)

Các hệ sinh thái rừng bền vững đang được chú trọng.

d)

Diện tích rừng trồng đang có xu hướng giảm.

33.

Hạn chế trong phát triển ngành thủy sản ở nước ta hiện nay là

a)

khí hậu diễn biến thất thường, nhiều thiên tai.

b)

thiếu lao động có kinh nghiệm sản xuất.

c)

chưa thâm nhập được vào các thị trường khó tính. 

d)

khả năng mở rộng diện tích nuôi trồng hạn chế.

34.

Ý nào sau đây không đúng với thế mạnh trong phát triển ngành thủy sản của nước ta hiện nay?

a)

Vùng biển nhiệt đới, nguồn hải sản phong phú.

b)

Có nhiều vũng vịnh, đầm phá và cửa sông.

c)

Người lao động có nhiều kinh nghiệm sản xuất.

d)

Các thị trường xuất khẩu khó tính tương đối ổn định.

35.

Ý nghĩa lớn nhất của việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp gắn với công nghiệp chế biến ở nước ta là

a)

khai thác tốt tiềm năng đất đai, khí hậu mỗi vùng.

b)

giải quyết việc làm, nâng cao đời sống người dân.

c)

tạo thêm nhiều sản phẩm hàng hóa có giá trị cao.

d)

thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành.

36.

Biện pháp hàng đầu nhằm nâng cao chất lượng nông sản sau thu hoạch ở nước ta là

a)

cơ giới hóa khâu sản xuất.

b)

sử dụng các chất bảo quản.

c)

nâng cao năng suất.

d)

phát triển công nghiệp chế biến.

37.

Nguyên nhân chủ yếu làm ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm cây công nghiệp ở nước ta hiện nay là

a)

phương thức sản xuất còn lạc hậu.

b)

sử dụng vật tư trong sản xuất còn ít.

c)

giống cây công nghiệp chất lượng thấp.

d)

cơ sở chế biến nguyên liệu còn hạn chế.

38.

Phát biểu nào sau đây thể hiện điều kiện chăn nuôi ở nước ta?

a)

Các dịch vụ về giống, thú y đã có nhiều tiến bộ và phát triển rộng khắp.

b)

Xu hướng chăn nuôi trang trại theo hình thức công nghiệp được phát triển.

c)

Giá trị các sản phẩm không qua giết thịt chiếm tỉ trọng ngày càng cao.

d)

Tỉ trọng trong giá trị sản xuất nông nghiệp từng bước tăng khá vững chắc.

39.

Chăn nuôi lợn phát triển mạnh ở Đồng bằng sông Hồng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Cơ sở thức ăn đảm bảo và thị trường lớn.

b)

Lao động dồi dào và giàu kinh nghiệm.

c)

Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên thuận lợi.

d)

Cơ sở hạ tầng, vật chất kĩ thuật hiện đại.

40.

Trang trại ở nước ta phát triển theo xu hướng nào sau đây?

a)

Tổ chức sản xuất kinh doanh phù hợp với nhu cầu thị trường.

b)

Chú trọng phát triển về số lượng các trang trại trồng trọt.

c)

Sử dụng nhiều lao động gia đình có trình độ thấp.

d)

Tập trung sản xuất sản lượng lớn sản phẩm cho thị trường trong nước.

41.

Trang trại ở nước ta được phân thành các nhóm chính là

a)

Trang trại trồng trọt và trang trại chăn nuôi.

b)

Trang trại nông nghiệp chuyên ngành và trang trại nông nghiệp tổng hợp.

c)

Trang trại trồng trọt và trang trại thủy sản.

d)

Trang trại lâm nghiệp và trang trại chăn nuôi.

42.

Loại hình trang trại nào sau đây chiếm tỉ trọng cao nhất ở nước ta?

a)

Trồng cây lâu năm.

b)

Chăn nuôi.

c)

Trồng cây hằng năm.

d)

Nuôi trồng thủy sản.

43.

Các trang trại đã áp dụng khoa học- công nghệ và các tiến bộ kĩ thuật, công nghệ cao vào sản xuất không nhằm mục đích nào sau đây?

a)

Để tiết kiệm chi phí.

b)

Tăng cường chất lượng sản phẩm.

c)

Để sản xuất hàng hóa số lượng lớn.

d)

Để giảm mức độ cạnh tranh.

44.

Ý nghĩa chủ yếu của kinh tế trang trại đối với nông nghiệp nước ta là

a)

từng bước đưa nông nghiệp lên sản xuất hàng hóa.

b)

sử dụng hợp lí tài nguyên vào phát triển sản xuất.

c)

thúc đẩy nhanh sự chuyển dịch cơ cấu nông nghiệp.

d)

góp phần vào việc đa dạng hóa cây trồng, vật nuôi.

45.

Trang trại nào dưới đây không thuộc nhóm trang trại nông nghiệp chuyên ngành?

a)

Trang trại trồng trọt.

b)

Trang trại tổng hợp.

c)

Trang trại chăn nuôi.

d)

Trang trại sản xuất muối.

46.

Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta đang được cơ cấu lại theo hướng

a)

nâng cao trình độ công nghệ.

b)

phát triển theo chiều rộng.

c)

phát triển mạnh khai khoáng.

d)

chú trọng thị trường trong nước.

47.

Nhận định nào sau đây đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo ngành ở nước ta hiện nay?

a)

Giảm tỉ trọng nhóm ngành công nghiệp khai khoáng.

b)

Giảm nhanh tỉ trọng nhóm ngành công nghiệp chế biến, chế tạo.

c)

Hạn chế phát triển các ngành đòi hỏi lao động chất lượng cao.

d)

Tỉ trọng nhóm ngành công nghiệp khai khoáng đang có xu hướng tăng.

48.

Cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp phân theo thành phần kinh tế nước ta có sự chuyển dịch theo hướng nào sau đây?

a)

Khu vực kinh tế nhà nước tăng tỉ trọng.

b)

Khu vực kinh tế ngoài Nhà nước giảm tỉ trọng.

c)

Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng tỉ trọng.

d)

Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài giảm sản lượng.

49.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi sản lượng sữa tươi và sữa bột của nước ta giai đoạn 2015 - 2021?

a)

Sữa bột tăng không liên tục.

b)

Sữa tươi, sữa bột đều tăng liên tục.         

c)

Sữa bột tăng nhanh hơn sữa tươi. 

d)

Sữa tươi giảm, sữa bột tăng.

50.

Cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế đã có những thay đổi sâu sắc để

a)

khai thác và quản lý tài nguyên khoáng sản.

b)

phù hợp với mô hình phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.

c)

đổi mới trang thiết bị, công nghệ nhằm nâng cao về chất lượng và giá thành sản phẩm.

d)

nâng cao chất lượng lao động và tạo nhiều mặt hàng cho xuất khẩu.

51.

Việc chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp theo hướng đa dạng hóa sản phẩm nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Tạo ra các sản phẩm giá rẻ, phù hợp với yêu cầu của thị trường.

b)

Tạo ra các sản phẩm có chất lượng và cạnh tranh được về giá cả.

c)

Phù hợp với khả năng lao động và tăng hiệu quả sản xuất, đầu tư.

d)

Phù hợp với yêu cầu của thị trường và tăng cường hiệu quả đầu tư.

52.

Đẩy mạnh đầu tư đổi mới trang thiết bị và công nghệ trong công nghiệp chủ yếu nhằm

a)

nâng cao về chất lượng và hạ giá thành sản phẩm.

b)

đẩy nhanh quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

phù hợp tình hình phát triển thực tế của đất nước.

d)

đáp ứng nhu cầu thị trường trong và ngoài nước.

53.

Loại than có giá trị khai thác lớn nhất ở nước ta là

a)

than nâu.

b)

than bùn.

c)

than mỡ.

d)

than an-tra-xit.

54.

Sản lượng công nghiệp khai thác than ở nước ta tăng khá nhanh trong thời gian gần đây là do

a)

chính sách phát triển công nghiệp của Nhà nước.

b)

nước ta phát triển mạnh các nhà máy nhiệt điện.

c)

thu hút được nguồn vốn đầu tư lớn từ nước ngoài.

d)

mở rộng thị trường, đầu tư cho thiết bị khai thác.

55.

Nhận định nào sau đây đúng với tình hình phát triển của ngành công nghiệp sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính ở nước ta hiện nay?

a)

Là ngành còn non trẻ, chiếm tỉ trọng còn thấp trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp.

b)

Phát triển nhờ lợi thế về nguồn lao động phổ thông dồi dào, có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất.

c)

Phân bố và phát triển mạnh ở những vùng thu hút được nhiều dự án đầu tư trực tiếp của nước ngoài.

d)

Sản phẩm chủ yếu phục vụ nhu cầu tiêu dùng và phát triển các ngành kinh tế ở trong nước.

56.

Vùng nào ở nước ta có lợi thế nhất để phát triển ngành công nghiệp chế biến thủy, hải sản?

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Nam Trung Bộ.

c)

Đồng bằng Sông Cửu Long.

d)

Đông Nam Bộ.

57.

Đâu không phải là các bể trầm tích có trữ lượng dầu khí lớn ở nước ta?

a)

Cát Bà.

b)

Mã Lai - Thổ Chu.

c)

Cửu Long.

d)

Nam Côn Sơn.

58.

Các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc nước ta hoạt động chủ yếu dựa vào nguồn nhiên liệu nào sau đây?

a)

Khí đốt.

b)

Dầu.

c)

Than.

d)

Gỗ.

59.

Tiềm năng thủy điện lớn nhất của nước ta tập trung trên hệ thống sông nào?

a)

Sông Đồng Nai.

b)

Sông Hồng.

c)

Sông Thái Bình.

d)

Sông Mã.

60.

Nhà máy thủy điện có công suất lớn nhất nước ta hiện nay là

a)

Sơn La.

b)

Hoà Bình.

c)

Trị An.

d)

Yaly.

61.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp sản xuất giày, dép của nước ta?

a)

Có thị trường tiêu thụ lớn.

b)

Sản phẩm chưa đa dạng.

c)

Yêu cầu trình độ rất cao.

d)

Phân bố đồng đều cả nước.

62.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây khiến cơ cấu công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm của nước ta đa dạng?

a)

Nhiều thành phần kinh tế tham gia sản xuất.

b)

Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú.

c)

Có nguồn lao động được nâng cao tay nghề.

d)

Có cơ sở vật chất kĩ thuật được nâng cấp.

63.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp sản xuất đồ uống của nước ta?

a)

Có cơ cấu ngành khá đa dạng.

b)

Ít phụ thuộc vào nguyên liệu.

c)

Chưa hội nhập với thế giới.

d)

Chưa đáp ứng được nhu cầu.

64.

Công nghiệp dệt, may của nước ta phát triển mạnh dựa trên thế mạnh nổi bật nào sau đây?

a)

Nguồn lao động dồi dào, giá rẻ.

b)

Kĩ thuật, công nghệ sản xuất cao.

c)

Nguồn vốn đầu tư nước ngoài.

d)

Nguyên liệu trong nước dồi dào.

65.

Công nghiệp sản xuất đồ uống phát triển mạnh xung quanh các thành phố lớn do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Lao động có kĩ thuật cao.

b)

Có cơ sở vật chất kĩ thuật tốt.

c)

Giao thông vận tải phát triển.

d)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn.

66.

Dựa vào bảng số liệu và chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý a), b), c), d) sau đây.

a)

a) Tổng sản lượng thuỷ sản của nước ta tăng liên tục.

b)

b) Sản lượng thuỷ sản nuôi trồng chiếm tỉ trọng cao hơn sản lượng thuỷ sản khai thác.

c)

c) Xu hướng là giảm tỉ trọng sản lượng thuỷ sản nuôi trồng và tăng tỉ trọng sản lượng thuỷ sản khai thác.

d)

d) Tổng thuỷ sản tăng nhanh chủ yếu do nước ta đẩy mạnh đánh bắt xa bờ.

67.

Câu 2. Cho thông tin sau: Các vùng chuyên canh được định hướng phát triển thành vùng sản xuất hàng hóa, vùng chuyên canh nông nghiệp hữu cơ, vùng chăn nuôi tập trung an toàn, hiệu quả cao dựa trên lợi thế vùng, miền, địa phương; đảm bảo an ninh lương thực quốc gia, thích ứng với biến đổi khí hậu.

a)

a) Các vùng chuyên canh nông nghiệp của nước ta khá đa dạng bao gồm cả vùng trồng trọt, vùng chăn nuôi.

b)

b) Các vùng chuyên canh được hình thành dựa trên điều kiện tự nhiên và kinh tế - xã hội thuận lợi ở các địa phương.

c)

c) Ở vùng đồi trước núi của Bắc Trung Bộ hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm chủ yếu do có đất feralit màu mỡ, khí hậu ôn hòa.

d)

d) Hình thành vùng chuyên canh cây chè ở Trung du và miền núi Bắc Bộ nhằm khai thác hiệu quả thế mạnh, phát triển sản xuất hàng hóa, nâng cao đời sống dân cư.

68.

Câu 3. Cho thông tin sau: Hai vùng có số lượng trang trại nhiều nhất nước ta là Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long. Ở Đồng bằng sông Hồng, trang trại chăn nuôi chiếm tỉ trọng cao; trong khi ở Đồng bằng sông Cửu Long, trang trại nuôi trồng thủy sản chiếm tỉ trọng lớn.

a)

a) Số lượng trang trại phân bố không đều theo lãnh thổ, tập trung nhiều ở các vùng đồng bằng.

    

    

b)

b) Đồng bằng sông Cửu Long có số lượng trang trại thủy sản lớn chủ yếu do có ngành nuôi trồng thủy sản phát triển nhất cả nước.

c)

c) Phát triển mô hình trang trại góp phần đưa nền nông nghiệp nước ta tiến lên sản xuất hàng hóa, tạo nguồn hàng xuất khẩu.

    

d)

d) Các trang trại còn nhiều khó khăn, trong đó khó khăn lớn nhất là còn chưa thu hút được nhiều vốn đầu tư nước ngoài.

69.

Câu 4. đúng/sai

a)

a) Sản lượng các sản phẩm công nghiệp tăng liên tục trong giai đoạn 2018 - 2021

b)

b) Giấy bìa có tốc độ tăng nhanh nhất.

c)

c) Biểu đồ đường là dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tốc độ tăng trưởng một số sản phẩm công nghiệp chủ yếu nước ta giai đoạn 2018 - 2021.

d)

d) Tốc độ tăng trưởng các sản phẩm công nghiệp của nước ta phụ thuộc lớn vào diễn biến của thị trường.

70.

Câu 4. đúng/sai

a)

a) Đồng bằng sông Cửu Long luôn cao nhất trong các vùng.

b)

b) Đồng bằng sông Cửu Long giảm chậm hơn Trung du và miền núi Bắc Bộ.

c)

c) Đồng bằng sông Hồng giảm chậm hơn Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

d) Đồng bằng sông Cửu Long giảm nhiều hơn Đồng bằng sông Hồng.

71.

Câu 4. đúng/sai

a)

a) Sản lượng các sản phẩm công nghiệp tăng liên tục trong giai đoạn 2018 - 2021

b)

b) Giấy bìa có tốc độ tăng nhanh nhất.

c)

c) Biểu đồ đường là dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tốc độ tăng trưởng một số sản phẩm công nghiệp chủ yếu nước ta giai đoạn 2018 - 2021.

d)

d) Tốc độ tăng trưởng các sản phẩm công nghiệp của nước ta phụ thuộc lớn vào diễn biến của thị trường.

72.

Sản lượng các sản phẩm công nghiệp tăng liên tục trong giai đoạn 2018 - 2021

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Cho bảng số liệu: Sản lượng một số sản phẩm công nghiệp chủ yếu của nước ta, giai đoạn 2018 - 2021 Giấy bìa có tốc độ tăng nhanh nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Năm 2021, quy mô dân số nước ta là 98,5 triệu người; tỉ lệ dân thành thị nước ta là 37,1% (niên giám thống kê năm 2022). Vậy số dân thành thị nước ta năm 2021 là bao nhiêu triệu người? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân của triệu người)

a)

36,5

b)

28,7

c)

40,2

d)

34,1

75.

Câu 2. Cho bảng số liệu: Năm 2021 nước ta có tổng số dân 98506,2 nghìn người và số dân thành thị 36564,7 nghìn người; cho biết tỉ trọng dân thành thị của nước ta năm 2021 ít hơn tỉ lệ dân nông thôn bao nhiêu %? (làm tròn kết quả đến 1 chữ số thập phân)

a)

25,8

b)

18,2

c)

32,5

d)

12,7

76.

Tổng GDP của nước ta năm 2020 tăng gấp bao nhiêu lần so với năm 2010? (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất)

a)

2,8

b)

1,5

c)

3,5

d)

4,2

77.

Năm 2021, nước ta có dân số là 98506,2 nghìn người; tổng sản lượng lương thực là 48301,3 nghìn tấn. Sản lượng lương thực bình quân đầu người của nước ta năm 2021 là bao nhiêu kg/người? (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của kg/người)

a)

490

b)

510

c)

470

d)

530

78.

Câu 5: Biết diện tích gieo trồng lúa của nước ta năm 2021 là 7,2 triệu ha, sản lượng lúa 43,9 triệu tấn. Hãy cho biết năng suất lúa của nước ta năm 2021 là bao nhiêu tạ/ha? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tạ/ha)

a)

61

b)

54

c)

67

d)

73

79.

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết số lượng trâu từ năm 2015 đến năm 2023 mỗi năm trung bình giảm bao nhiêu nghìn con (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

a)

61

b)

45

c)

72

d)

53

80.

Tính tỉ trọng số lượng trang trại chăn nuôi trong cơ cấu số lượng trang trại nước ta năm 2021. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)

a)

58%

b)

42%

c)

65%

d)

33%

81.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tốc độ tăng trưởng số lượng điện thoại di động của Việt Nam năm 2021 so với năm 2010 (coi năm 2010 = 100%) (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %).

a)

489%

b)

389%

c)

589%

d)

289%