Font size
WorksheetsSinh học 12
Total questions: 85
Worksheet time: 43mins
Câu 1: Phương pháp nào sau đây có thể tạo ra được nhiều con vật có kiểu gen giống nhau từ một phôi ban đầu?
A. Cấy truyền phôi.
B. Gây đột biến nhân tạo.
C. Nhân bản vô tính.
D. Lai tế bào sinh dưỡng.
Câu 2: Đacuyn quan niệm biến dị cá thể là
A. những đột biến phát sinh do ảnh hưởng của ngoại cảnh.
B.những sai khác giữa các cá thể trong loài phát sinh qua quá trình sinh sản.
C. những biến đổi trên cơ thể sinh vật dưới tác động của ngoại cảnh và tập quán hoạt động.
D. những biến đổi trên cơ thể sinh vật dưới tác động của ngoại cảnh.
Câu 3: Trong những thành tựu sau đây, thành tựu nào là của công nghệ tế bào?
A. Tạo ra giống vi khuẩn E. Coli có khả năng sản xuất insulin của người.
B. Tạo ra giống lúa có khả năng tổng hợp carotenoid.
C. Tạo ra giống dâu tằm tam bội có năng suất cao.
D. Tạo ra cừu Dolly
Câu 4: Phát biểu sau đây là đúng khi nói về công nghệ gen?
A. Thể truyền chỉ tồn tại trong tế bào chất của tế bào nhận và nhân đôi độc lập với nhân đôi của tế bào.
B. Thể truyền có thể là plasmit, virut hoặc là một số NST nhân tạo.
C. Các gen đánh dấu được gắn sẵn vào thể truyền để tạo ra được nhiều sản phẩm hơn trong tế bào nhận
D. Thể truyền và đoạn gen cần chuyển phải được xử lý bằng hai loại enzim cắt giới hạn khác nhau.
Câu 5: Không dùng cơ quan nào sau đây để chứng minh nguồn gốc chung của các loài?
A. Cơ quan thoái hóa.
B. Cơ quan tương đồng.
C. Cơ quan cùng nguồn
D. Cơ quan tương tự.
Câu 6: Tạo giống bằng phương pháp gây đột biến chủ yếu được sử dụng ở
A. thực vật và động vật bậc thấp.
B. động vật bậc thấp.
C. thực vật và vi sinh vật
D. vi sinh vật và động vật bậc thấp
Câu 7: Enzim nào sau đây tham gia vào quá trình phiên mã?
A. ARN polimeraza
B. ADN polimeraza
C. Restrictaza
D. Ligaza
Câu 9: Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 48. Số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào sinh dưỡng của lệch bội thể một là
A. 47
B. 46.
C. 24
D. 49
Câu 10: Khi lai 2 cây đậu thơm lưỡng bội thuần chủng có kiểu gen khác nhau (P), thu được F1 gồm toàn cây hoa đỏ. Cho các cây F1 giao phấn với nhau, thu được F2 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 9 cây hoa đỏ : 7 cây hoa trắng. Có thể kết luận tính trạng màu sắc hoa được quy định bởi
A. hai cặp gen phân li độc lập, tương tác với nhau theo kiểu tương tác bổ sung.
B. hai cặp gen liên kết, tương tác với nhau theo kiểu tương tác bổ sung.
C. một gen có 2 alen, trong đó alen quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen quy định hoa trắng.
D. hai cặp gen phân li độc lập, tương tác với nhau theo kiểu tương tác cộng gộp.
Câu 11: Ở người, cặp nhiễm sắc thể số 21 có 3 chiếc, đây là hội chứng
A. claiphentơ.
B. siêu nữ
C. tơcnơ
D. Đao.
Câu 12: Cho biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phép lai AaBb × AaBb cho đời con có kiểu gen Aabb chiếm tỉ lệ
A. 50%.
B. 6,25%.
C. 25%.
D. 12,5%.
Câu 13: Ở người, cho các bệnh, tật/hội chứng sau:
(1) Phêninkêtô niệu.
(2) Đao.
(3) Dính ngón 2 và 3.
(4) Bạch tạng.
(5) Tơcnơ.
(6) Hồng cầu hình liềm.
(7) Siêu nữ.
(8) Mù màu.
Những bệnh được xếp vào nhóm bệnh di truyền phân tử là
A. 1, 2, 3, 4 và 5
B. 1, 3, 4, 6 và 8
C. 2, 3, 4, 5 và 7.
D. 3, 4, 5 ,7 và 8.
Câu 14: Sử dụng phương pháp nào sau đây có thể tạo ra giống mới mang đặc điểm của hai loài mà bằng cách tạo giống thông thường không thể tạo ra được?
A. Nhân bản vô tính
B. Gây đột biến nhân tạo
C. Dung hợp tế bào trần
D. Nuôi cấy hạt phấn
A. 2
B. 3
C. 1
D. 4
Câu 15: Theo Đacuyn, cơ chế tiến hoá là sự tích luỹ các
A. đặc tính thu được trong đời sống cá thể dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên.
B. biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên.
C. đặc tính thu được trong đời sống cá thể dưới tác dụng của ngoại cảnh.
D. đặc tính thu được trong đời sống cá thể hay tập quán hoạt động.
Câu 16: Ví dụ nào sau đây là cơ quan thoái hóa?
A. Ruột già
B. Ngà voi
C. Ruột thừa
D. Sừng tê giác
Câu 17: Theo Đacuyn, đối tượng bị tác động trực tiếp của chọn lọc tự nhiên là
A. quần xã
B. cá thể.
C. quần thể
D. hệ sinh thái
Câu 18: Theo định luật Hacđi - Vanbec, có bao nhiêu quần thể sinh vật ngẫu phối sau đây đang ở trạng thái cân bằng di truyền?
I. 100% AA.
II. 0,32AA : 0,64Aa : 0,04aa.
III. 0,25AA : 0,5Aa : 0,25aa.
IV. 100% Aa.
V. 0,49AA : 0,42Aa : 0,09aa.
VI. 0,64AA : 0,32Aa : 0,04aa.
A. 4
B. 5
C. 6
D. 3
Câu 19: Quy trình tạo giống mới bằng phương pháp gây đột biến gồm các bước theo thứ tự đúng là
A. Chọn lọc các thể đột biến có kiểu hình mong muốn → Xử lí mẫu vật bằng tác nhân đột biến → Tạo dòng thuần chủng.
B. Tạo dòng thuần chủng → Xử lí mẫu vật bằng tác nhân đột biến → Chọn lọc các thể đột biến có kiểu hình mong muốn.
C. Xử lí mẫu vật bằng tác nhân đột biến → Chọn lọc các thể đột biến có kiểu hình mong muốn → Tạo dòng thuần chủng.
D. Xử lí mẫu vật bằng tác nhân đột biến → Tạo dòng thuần chủng → Chọn lọc các thể đột biến có kiểu hình mong muốn.
Câu 20: Theo lí thuyết, cơ thể nào sau đây có kiểu gen dị hợp tử về 1 cặp gen?
A. AaBb
B. AABb.
C. aaBB
D. AABB
Câu 21: Quá trình giảm phân ở cơ thể có kiểu gen, đã xảy ra hoán vị gen với tần số 20%. Theo lí thuyết, giao tử AB chiếm tỉ lệ
A. 20%.
B. 80%.
C. 40%.
D. 10%.
Câu 22: Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac, sự kiện nào sau đây diễn ra cả khi môi trường có lactôzơ và khi môi trường không có lactôzơ?
A. ARN pôlimeraza liên kết với vùng khởi động của opêron Lac và tiến hành phiên mã.
B. Một số phân tử lactôzơ liên kết với prôtêin ức chế.
C. Các gen cấu trúc Z, Y, A phiên mã tạo ra các phân tử mARN tương ứng.
D. Gen điều hòa R hoạt động tổng hợp protein ức chế.
Câu 23: Lúa nước có bộ NST 2n = 24. Theo lí thuyết, số lượng NST có trong thể ba là
A. 36
B. 12.
C. 23
D. 25
Câu 24: Ở một quần thể thực vật giao phấn ngẫu nhiên, alen quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen quy định thân thấp. Ở thế hệ xuất phát (P), số cây thân thấp chiếm tỉ lệ 10%. Ở F1, số cây thân thấp chiếm tỉ lệ 9%. Biết rằng quần thể không chịu tác động của các nhân tố tiến hóa. Theo lí thuyết, trong tổng số cây thân cao ở P, số cây có kiểu gen dị hợp tử chiếm tỉ lệ
A. 1/2
B. 2/5
C. 4/5
D. 4/9
Câu 25: Ở đậu Hà Lan, gen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng. Cho biết quá trình giảm phân diễn ra bình thường, phép lai cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 1 cây hoa đỏ : 1 cây hoa trắng là
A. AA × aa
B. AA × Aa
C. Aa × aa
D. Aa × Aa
Câu 26: Các tế bào của tất cả các loài sinh vật đều sử dụng chung một bảng mã di truyền, đều dùng cùng 20 loại axit amin để cấu tạo nên protein... chứng tỏ chúng tiến hóa từ một tổ tiên chung. Đây là ví dụ về bằng chứng
A. giải phẫu so sánh
B. sinh học phân tử
C. địa lí sinh học
D. phôi sinh học
Câu 27: Ở người, bệnh mù màu đỏ - lục do gen lặn m trên NST giới tính X quy định, alen trội tương ứng M quy định phân biệt màu rõ, NST Y không mang gen tương ứng. Trong một gia đình bố mẹ đều nhìn màu bình thường sinh được cô con gái mang gen dị hợp về bệnh này, kiểu gen của bố mẹ là
A. XMXm × XMY
B. XMXm × XmY
C. XMXM × XMY
D. XMXM × XmY
Câu 28: Câu nào sau đây giải thích về ưu thế lai là đúng?
A. Lai hai dòng thuần chủng khác nhau về khu vực địa lý sẽ luôn cho ra ưu thế lai cao nhất.
B. Người ta không sử dụng con lai có ưu thế lai có làm giống vì con lai có ưu thế lại cao nhưng không đồng nhất về kiểu hình.
C. chỉ có một số tổ hợp lai giữa các cặp bố mẹ nhất định mới có ưu thế lai cao nhất.
D. Lai hai dòng thuần chủng với nhau sẽ luôn cho ra ưu thế lai cao nhất.
Câu 29: Điều nào dưới đây không đúng khi nói về đột biến gen?
A. Đột biến gen luôn gây hại cho sinh vật vì làm biến đổi cấu trúc của gen.
B. Đột biến gen có thể có lợi hoặc có hại hoặc trung tính.
C. Đột biến gen có thể làm cho sinh vật ngày càng đa dạng, phong phú.
D. Đột biến gen là nguồn nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hoá.
Câu 30: Bộ ba mở đầu trên mARN là:
A. AUG.
B. AAA
C. UAA
D. UAG
Câu 31: Đậu Hà lan có bộ nhiễm sắc thể 2n=14. Đột biến số lượng NST xảy ra đã tạo được 2 dòng tế bào, dòng 1 có 15 NST và dòng 2 có 28 NST. Hãy cho biết tên gọi của 2 dòng đột biến này lần lượt là:
A. Thể ba nhiễm, thể bốn nhiễm
B. Thể một nhiễm, thể tam bội
C. Thể tam bội, thể tứ bội
D. Thể ba nhiễm, thể tứ bội
Câu 32: Có bao nhiêu các thành tựu sau thuộc công nghệ gen?
(1) Tạo giống lúa gạo vàng có khả năng tổng hợp beta-caroten.
(2) Tạo dòng vi khuẩn mang gen của loài khác như gen insulin của người.
(3) Tạo giống dâu tằm tam bội 3n.
(4) Tạo cừu Đôly.
(5) Tạo giống lúa lùn IR8 có năng suất cao.
A. 2
B. 4.
C. 3
D. 5
Câu 33: Ở ngô, xét tính trạng hình dạng quả bí do hai gen không alen cùng qui định, sự có mặt của gen A và B làm bí có quả dẹt, sự có mặt của gen A hoặc B làm cho bí có dạng quả tròn, aabb bí có dạng quả dài. Cho phép lai P. AaBb x aabb. Xác định kết quả của đời con.
A. 3 quả dẹt: 1 quả tròn
B. 9 quả dẹt: 6 quả tròn: 1 quả dài
C. 1 Quả dẹt: 2 quả tròn: 1 quả dài
D. 3 quả dẹt: 1 quả dài
Câu 34: Sắp xếp các thông tin sau cho đúng với quy trình tạo giống thuần dựa trên nguồn biến dị tổ hợp:
(1) Cho tự thụ hoặc giao phối gần để tạo ra các giống thuần chủng.
(2) Lai các dòng thuần chủng với nhau.
(3) Chọn lọc những tổ hợp gen mong muốn.
(4) Tạo các dòng thuần chủng khác nhau.
A. 1->2->3->4
B. 3->1->2->4
C. 1->2->3->4
D. 4->2->3->1
Câu 35: Mức cấu trúc xoắn của nhiễm sắc thể có chiều ngang 30nm là:
A. sợi nhiễm sắc
B. sợi cơ bản
C. cấu trúc siêu xoắn
D. sợi ADN
Câu 36: Trong quy luật di truyền phân ly độc lập với các gen trội là trội hoàn toàn. Nếu P thuần chủng khác nhau bởi n cặp tính trạng tương phản thì tỷ lệ kiểu gen ở F2:
A. 9:3:3:1
B. (1:2:1)2.
C. (1:2:1)n
D. (3:1)n.
Câu 37: Trong cơ chế điều hòa hoạt động gen ở sinh vật nhân sơ, vai trò của gen điều hòa là gì?
A. Nơi tiếp xúc với enzim ARN- polimeraza.
B. Mang thông tin quy định enzim ARN-polimeraza.
C. Nơi liên kết với protein điều hòa.
D. Mang thông tin quy định protein điều hòa.
Câu 38: Sắp xếp các thông tin sau theo trật tự đúng các sự kiện diễn ra trong cơ chế điều hòa hoạt động của Operon Lac của vi khuẩn E coli khi môi trường có lactôzơ.
(1) Gen điều hòa tổng hợp protein ức chế.
(2) Lactozơ liên kết với potein ức chế, làm bất hoạt protein ức chế.
(3) Enzim ARN- polimeraza bám vào vùng khởi động P thuộc Operon.
(4) Quá trình phiên mã,dịch mã xảy ra để tổng hợp enzim phân giải lactôzơ.
A. 3->1->2->4.
B. 1->2->3->4
C. 1->3->2->4
D. 4->3->2->1
Câu 39: Cơ thể có kiểu gen nào sau đây cho ưu thế lai cao nhất?
A. aabbdd
B. AaBbDd
C. AABBDd
D. AABBDD
Câu 40: Dạng đột biến nào được ứng dụng để loại khỏi nhiễm sắc thể những gen không mong muốn ở một số giống cây trồng?
A. Chuyển đoạn nhỏ.
B. Đột biến lệch bội
C. Mất đoạn nhỏ
D. Đột biến gen
Câu 41: Bước nào sau đây không thuộc quy trình chuyển gen?
A. Đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận.
B. Tạo ADN tái tổ hợp
C. Lai các tế bào chứa ADN tái tổ hợp
D. Phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp.
Câu 42: Cho phép lai P. XAXa x XaY thì đời con F1 không xuất hiện kiểu gen nào sau đây?
A. XAXa.
B. XAXA.
C. XaXa.
D. XaY.
Câu 43: Thực chất của quy luật phân li độc lập là:
A. Sự phân li kiểu hình theo tỉ lệ (3:1)n.
B. Sự phân li độc lập của các cặp tính trạng.
C. Sự phân li độc lập của các cặp alen trong quá trình giảm phân.
D. Sự tổ hợp của các alen trong quá trình thụ tinh.
Câu 44: Ý nghĩa nào sau đây không thuộc công nghệ tế bào thực vật?
A. Tạo giống mới có kiểu gen đồng hợp về tất cả các cặp gen.
B. Tạo giống đậu tương có nhiều đặc điểm quý bằng các hóa chất.
C. Tạo giống mới mang đặc điểm của hai loài.
D. Nhân nhanh giống cây trồng quý hiếm.
Câu 45: Bước nào sau đây không có trong quy trình tạo giống bằng phương pháp gây đột biến?
A. Chọn lọc các thể đột biến có kiểu hình mong muốn.
B. Tạo dòng thuần chủng.
C. Xử lí mẫu vật bằng tác nhân gây đột biến
D. Lai các dòng thuần chủng với nhau.
Câu 46: Những mã di truyền nào sau đây chỉ có trên mARN?
A. TAT, GAT, TAX.
B. AAA, UAG, TAX
C. UUU, GUA, XXU.
D. AGA, GAA, XAG
Câu 47: Kiểu gen AB//ab, trường hợp các gen liên kết hoàn toàn thì cho giao tử AB chiếm tỉ lệ bằng bao nhiêu?
A. 20%.
B. 15%.
C.50%.
D. 100%.
Câu 48: Phép lai giữa 2 cá thể có kiểu gen AaBbDd x AaBbDd với các gen trội là trội hoàn toàn sẽ cho ở thế hệ sau
A. 8 kiểu hình: 12 kiểu gen.
B. 4 kiểu hình: 8 kiểu gen.
C. 8 kiểu hình: 27 kiểu gen.
D. 4 kiểu hình: 12 kiểu gen.
Câu 49: Vai trò của enzim ADN polimeraza trong quá trình nhân đôi ADN là:
A. Bẻ gãy các liên kết hidro giữa hai mạch ADN.
B. Lắp ráp các nucleotit tự do theo nguyên tắc bổ sung với mỗi mạch khuôn của ADN
C. Tháo xoắn phân tử ADN.
D. Nối các đoạn okazaki lại với nhau thành mạch polinucleotit hoàn chỉnh.
Câu 50: Một gen ở sinh vật nhân sơ có 3000 nucleotit, gen bị đột biến mất một cặp nucleotit số 10, hậu quả gây ra trong chuỗi polipeptit (tính cả axit amin mở đầu) do gen chỉ huy tổng hợp là:
A. Thêm một axit amin vào vị trí liền sau của axit amin thứ 4.
B. Thay đổi thành phần axit amin từ axit amin thứ 3 đến cuối chuỗi polipeptit.
C. Thay thế một axit amin thứ 3 bằng một axit amin mới.
D. Thay đổi thành phần axit amin từ axit amin thứ 5 đến cuối chuỗi polipeptit.
Câu 51: Cho quy trình sau: Tế bào đơn bội ->mô đơn bội ->cây đơn bội ->cây lưỡng bội. Em hãy cho biết, tên gọi của quy trình nhân giống này là gì?
A. Nuôi cấy mô tế bào.
B. Nhân bản vô tính
C. Nuôi cấy hạt phấn hoặc noãn chưa thụ tinh.
D. Lai tế bào sinh dưỡng
Câu 52: Cho quần thể có cấu trúc di truyền P. 0,3AA : 0,2Aa : 0,5aa. Tần số alen A và a lần lượt là :
A. 0,6 và 0,4.
B. 0,5 và 0,5.
C. 0,4 và 0,6.
D. 0,3 và 0,7.
Câu 53: Thông tin đúng về NST giới tính là
A. chỉ có trong các tế bào sinh sản.
B. mang gen quy định giới tính và gen quy định các tính trạng thường.
C. ở giới cái là XX còn giới đực là XY
D. chỉ mang gen quy định giới tính.
Câu 54: Một cơ thể có kiểu gen . Nếu xảy ra hoán vị gen với tần số 20% thì loại giao tử Ab chiếm tỷ lệ:
A. 0,3.
B. 0,1.
C. 0, 2.
D. 0,4.
Câu 55: Bệnh phenylketoniệu có thể xuất hiện khi cơ thể không tổng hợp được enzim chuyển hóa phenylalanin thành tiroxin, dẫn đến phenylalanin bị dư thừa, sẽ vào máu và di chuyển lên não và gây thiểu năng trí tuệ cho bệnh nhân. Cơ thể có đặc điểm di truyền nào sau đây sẽ có nguy cơ mắc bệnh nếu không thực hiện chế độ ăn kiêng đối với phenylalanin?
A. Cơ thể mang gen đồng hợp lặn về bệnh
B. Cơ thể mang gen dị hợp về bệnh.
C. Cơ thể có 3 nhiễm sắc thể số 21.
D. Cơ thể mang gen đồng hợp trội về bệnh
Câu 56: Bệnh (hội chứng) nào sau đây có cơ chế gây bệnh được nghiên cứu ở mức độ phân tử?
A. Bệnh ung thư máu ác tính.
B. Hội chứng claiphent
C. Bệnh máu khó đông.
D. Hội chứng Đao.
Câu 57: Việc lập bản đồ gen (bản đồ di truyền) dựa trên kết quả nào sau đây?
A. Đột biến chuyển đoạn để suy ra vị trí của các gen liên kết.
B. Tần số phân li độc lập của các gen để suy ra khoảng cách của các gen trên NST
C. Tần số hoán vị gen để suy ra khoảng cách tương đối của các gen trên NST.
D. Sự phân li ngẫu nhiên và tổ hợp tự do của các gen trong giảm phân.
Câu 58: Khi nói về công nghệ tế bào, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Nuôi cấy và lưỡng bội hóa hạt phấn có thể tạo ra đời con có kiểu hình khác cây mẹ.
B. Lai 2 tế bào trần cùng loại tạo ra thể song nhị bội.
C. Nuôi cấy mô tế bào để tạo ra quần thể cây trồng có kiểu gen đa dạng.
D. Cấy truyền phôi ở động vật chỉ cần sử dụng 1 cá thể cái để nuôi phôi.
Câu 59: Phương pháp gây đột biến nhân tạo được sử dụng phổ biến đối với
A. động vật và thực vật.
B. động vật bậc thấp.
C. thực vật và vi sinh vật.
D. động vật và vi sinh vật.
Câu 60: Tạo giống thuần chủng bằng phương pháp dựa trên nguồn biến dị tổ hợp áp dụng có hiệu quả đối với
A. cây trồng, vi sinh vật.
B. vật nuôi, vi sinh vật
C. bào tử, hạt phấn.
D. vật nuôi, cây trồng.
Câu 61: Giả thiết siêu trội trong ưu thế lai là gì?
A. Cơ thể dị hợp tốt hơn thể đồng hợp, do hiệu quả bổ trợ giữa 2 alen khác nhau về chức phận trong cùng một lôcut trên 2 NST của cặp tương đồng.
B. Các alen trội thường có tác dụng có lợi nhiều hơn các alen lặn, tác động cộng gộp giữa các gen trội có lợi dẫn đến ưu thế lai.
C. Trong cơ thể dị hợp, alen trội có lợi át chế sự biểu hiện của các alen lặn có hại, không cho các alen này biểu hiện.
D. Cơ thể lai nhận được các đặc tính tốt ở cả bố và mẹ nên tốt hơn bố mẹ.
Câu 62: Để phát hiện ra hiện tượng liên kết hoàn toàn, Moocgan đã
A. lai phân tích ruồi đực F1 mình xám, cánh dài với mình đen, cánh cụt.
B. lai hai dòng ruồi thuần chủng mình xám, cánh dài với mình đen, cánh cụt.
C. lai phân tích ruồi cái F1 mình xám, cánh dài với mình đen, cánh cụt.
D. cho các con lai F1 của ruồi giấm bố mẹ thuần chủng mình xám, cánh dài và mình đen, cánh cụt giao phối với nhau.
Câu 63: Ưu thế nổi bật của kĩ thuật chuyển gen so với các phương pháp lai truyền thống khác là gì?
A. Dễ thực hiện, thao tác nhanh, ít tốn thời gian.
B. Tổng hợp được các phân tử ADN lai giữa loài này và loài khác.
C. Sản xuất các sản phẩm sinh học trên quy mô công nghiệp.
D. Lai giữa các loài xa nhau trong hệ thống phân loại không giao phối được.
Câu 64: Loại đột biến gen được phát sinh do sự bắt cặp nhầm giữa các nuclêôtit không theo nguyên tắc bổ sung khi ADN nhân đôi là
A. thêm một cặp nuclêôtit.
B. thêm 2 cặp nuclêôtit.
C. mất một cặp nuclêôtit.
D. thay thế một cặp nuclêôtit này bằng một cặp nuclêôtit khác.
Câu 65: Trên mạch gốc của gen có tình tự nucleotit như sau: 3’ – AAATGGGXTAAXGA – 5’, trình tự nucleotit trên phân tử mARN do gen đó qui định là:
A. 5’– AAATGGGXTAAXGA-3’.
B. 5’– UUUAXXXGAUUGXU-3'.
C. 5’ – AUUTXXGXTAAXGA – 3’.
D. 5’ – AAAUGGGXTTTXGA – 3’.
Câu 66: Trong kĩ thuật chuyển gen, người ta thường sử dụng plasmit làm vectơ chuyển gen. Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về plasmit?
(1) Là phân tử ADN nhỏ, mạch đơn và mạch vòng.
(2) Tồn tại trong tế bào chất của vi khuẩn.
(3) Mỗi tế bào vi khuẩn chỉ có một plasmit.
(4) Trên plasmit chứa gen chống chịu như gen kháng thuốc kháng sinh, gen kháng nhiệt, …
(5) Plasmit có khả năng tự nhân đôi độc lập với hệ gen của tế bào.
A.5
B.3
C.2
D.4
Câu 67: Các cây hoa cẩm tú cầu mặc dù có cùng một kiểu gen nhưng màu hoa có thể biểu hiện ở các dạng trung gian khác nhau giữa tím và đỏ tùy thuộc vào
A. độ pH của đất.
B. nhiệt độ môi trường.
C. hàm lượng phân bón.
D. cường độ ánh sáng.
Câu 68: Trong những dạng đột biến sau, những dạng nào thuộc đột biến gen?
I - Mất một cặp nuclêôtit.
II - Mất đoạn làm giảm số gen.
III - Đảo đoạn làm trật tự các gen thay đổi. IV - Thay thế cặp nuclêôtit này bằng cặp nuclêôtit khác.
V - Thêm một cặp nuclêôtit.
VI - Lặp đoạn.
Tổ hợp trả lời đúng là:
A. I, II, V.
B. II, III, VI.
C. I, IV, V.
D. II, IV, V.
Câu 69: Điều kiện nghiệm đúng đặc trưng của quy luật phân ly độc lập?
A. Các cặp gen khác nhau phải nằm trên một cặp NST tương đồng.
B. Sự phân li NST như nhau khi tạo giao tử và sự kết hợp ngẫu nhiên của các kiểu giao tử khi thụ tinh.
C. Số lượng cá thể ở các thế hệ lai phải đủ lớn để số liệu thống kê được chính xác.
D. Các giao tử và các hợp tử có sức sống như nhau, tính trạng trội phải trội hoàn toàn.
Câu 70: Trong chọn giống người ta sử dụng giao phối gần hoặc tự thụ nhằm mục đích
A. tạo ưu thế lai so với thế hệ bố mẹ.
B. tổ hợp các đặc điểm quí hiếm từ các dòng bố mẹ.
C. tạo nguồn biến dị tổ hợp cho chọn giống.
D. tạo dòng thuần mang các đặc tính mong muốn.
Câu 71: Đột biến số lượng nhiễm sắc thể là sự biến đổi số lượng nhiễm sắc thể có liên quan tới
A. một hoặc một số cặp NST.
B. một số cặp NST.
C. một, một số hoặc toàn bộ các cặp NST.
D. toàn bộ các cặp NST.
Câu 72: Mã di truyền trên mARN được đọc theo
A. một chiều từ 3’ đến 5’.
B. hai chiều tuỳ theo vị trí của enzim.
C. ngược chiều di chuyển của ribôxôm.
D. một chiều từ 5’ đến 3’
Câu 73: Khi cho một thứ cây hoa đỏ tự thụ phấn, thế hệ con thu được 135 cây hoa đỏ: 105 cây hoa trắng. Màu hoa di truyền theo quy luật nào?
A. Qui luật phân li của Men đen.
B. Tương tác cộng gộp.
C. Tương tác át chế.
D. Tương tác bổ sung.
Câu 74: Xét các phát biểu sau đây:
(1) Ưu thế lai được biểu hiện ở đời F1 và sau đó được duy trì ổn định ở các đời tiếp theo.
(2) Khi lai khác dòng hoặc lai khác loài, con lai luôn có biểu hiện ưu thế lai.
(3) Nếu sử dụng con lai F1 làm giống thì sẽ gây ra hiện tượng thoái hóa giống vì con lai F1 có kiểu gen dị hợp.
(4) Trong cùng một tổ hợp lai, phép lai thuận có thể không cho ưu thế lai nhưng phép lai nghịch lại cho ưu thế lai và ngược lại.
(5) Ở các dòng thuần chủng, quá trình tự thụ phấn không gây ra thoái hóa giống.
(6) Ở các giống động vật, quá trình giao phối cận huyết luôn gây ra thoái hóa giống.
Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?
A.3
B.4
C.5
D.2
Câu 75: Theo Menđen, nội dung của quy luật phân li là
A. mỗi nhân tố di truyền (gen) của cặp phân li về mỗi giao tử với xác suất như nhau, nên mỗi giao tử chỉ chứa một nhân tố di truyền (alen) của bố hoặc của mẹ.
B. F2 có tỉ lệ phân li kiểu hình trung bình là 3 trội:1 lặn.
C. F2 có tỉ lệ phân li kiểu hình trung bình là 1:2:1.
D. ở thể dị hợp, tính trạng trội át chế hoàn toàn tính trạng lặn.
Câu 76: Bộ ba nào dưới đây là bộ ba vô nghĩa (không mã hoá axit amin) làm nhiệm vụ báo hiệu kết thúc việc tổng hợp prôtêin?
A. AUA, AUG, UGA.
B. UAA, UAG, UGA.
C. UAA, UGA, UXG.
D. UAX, AXX, UGG.
Câu 77: Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của gen lặn nằm trên NST X quy định tính trạng thường?
A. Tính trạng dễ biểu hiện ở cơ thể mang cặp NST giới tính XY.
B. Có hiện tượng di truyền chéo.
C. Tính trạng không bao giờ biểu hiện ở cơ thể XX.
D. Lai thuận và lai nghịch cho kết quả khác nhau.
Câu 78: Hiện tượng con lai có năng suất, phẩm chất, sức chống chịu, khả năng sinh trưởng và phát triển vượt trội bố mẹ gọi là
A. bất thụ.
B. thoái hóa giống.
C. ưu thế lai.
D. siêu trội.
Câu 79: Ở một loài thực vật, xét hai cặp gen Aa và Bb. Người ta tiến hành lai giữa các dòng thuần về hai cặp gen này để tạo ra con lai có ưu thế lai. Theo giả thuyết siêu trội, con lai có kiểu gen nào sau đây thể hiện ưu thế lai cao nhất?
A. AABB.
B. AABb.
C. AaBB.
D. AaBb.
Câu 80: Đặc điểm nào sau đây của mã di truyền là sai?
A. Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là 1 bộ ba chỉ mã hóa cho 1 loại axit amin.
B. Mã di truyền có đặc thù riêng cho từng loài.
C. Mã di truyền mang tính thoái hóa.
D. Mã di truyền được đọc từ một điểm xác định theo từng bộ ba nucleotit.
Câu 81: Phát biểu sau đây là đúng khi nói về công nghệ gen?
A. Thể truyền và đoạn gen cần chuyển phải được xử lý bằng hai loại enzim cắt giới hạn khác nhau.
B. Thể truyền có thể là plasmit, virut hoặc là một số NST nhân tạo.
C. Thể truyền chỉ tồn tại trong tế bào chất của tế bào nhận và nhân đôi độc lập với nhân đôi của tế bào.
D. Các gen đánh dấu được gắn sẵn vào thể truyền để tạo ra được nhiều sản phẩm hơn trong tế bào nhận.
Câu 82: Tế bào trần là
A. những tế bào đã bị mất màng sinh chất.
B. những tế bào đã bị mất thành xenlulôzơ.
C. những tế bào đã bị mất chất nguyên sinh.
D. những tế bào đã bị mất các bào quan.
Câu 83: Bằng kĩ thuật chia cắt một phôi động vật thành nhiều phôi rồi cấy các phôi này vào tử cung của các con vật khác nhau có thể tạo ra nhiều con vật quý hiếm. Đặc điểm của phương pháp này là
A. các cá thể tạo ra rất đa dạng về kiểu gen và kiểu hình.
B. tạo ra các cá thể có kiểu gen đồng nhất.
C. tạo ra các cá thể có kiểu gen thuần chủng.
D. thao tác trên vật liệu di truyền là ADN và NST.
Câu 84: Cơ sở tế bào học của liên kết gen hoàn toàn là
A. sự không phân li của cặp NST tương đồng trong giảm phân.
B. các gen trong nhóm liên kết di truyền không đồng thời với nhau.
C. sự thụ tinh đã đưa đến sự tổ hợp của các NST tương đồng.
D. các gen trong nhóm liên kết cùng phân li với NST trong quá trình phân bào.
Câu 85: Những ví dụ nào sau đây biểu hiện của cơ quan tương đồng?
I. Cánh dơi và cánh côn trùng.
II. Vây ngực của cá voi và cánh dơi.
III. Mang cá và mang tôm. IV. Chi trước của thú và tay người.
V. Chân chuột chũi và chân dế chũi.
A. III và IV.
B. I và II.
C. I và V.
D. II và IV.
