wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HỌC KÌ I - ĐỊA LÍ 10

Total questions: 89

Worksheet time: 1hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

Trên bề mặt Trái Đất, ở mỗi bán cầu, từ cực về Xích đạo có các đai khí áp phân bố theo thứ tự như thế nào?

a)

Áp cao cực, áp thấp ôn đới, áp cao chí tuyến, áp thấp xích đạo.

b)

Áp cao cực, áp cao ôn đới, áp thấp chí tuyến, áp thấp xích đạo.

c)

Áp thấp cực, áp thấp ôn đới, áp cao chí tuyến, áp cao xích đạo.

d)

Áp cao cực, áp thấp ôn đới, áp cao chí tuyến, áp cao xích đạo.

2.

Khí hậu ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố sinh vật thông qua các yêu tố

a)

nhiệt độ, ánh sáng, nước, đất.

b)

nhiệt độ, nước, độ ẩm, ánh sáng.

c)

nhiệt độ, nước, khí áp, ánh sáng.

d)

nhiệt độ, không khí, độ ẩm, ánh sáng.

3.

Các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố của sinh vật là

a)

khí hậu, đất, địa hình, sinh vật, động vật.

b)

khí hậu, thủy quyển, đất, con người, địa hình.

c)

khí hậu, đất, địa hình, sinh vật, con người.

d)

khí hậu, đất, độ cao, sinh vật, con người.

4.

Loài cây ưa lạnh chỉ phân bố ở

a)

các vùng ôn đới và các vùng đồng bằng.

b)

các vĩ độ thấp và các vùng ôn đới.

c)

các vĩ độ cao và các vùng núi cao.

d)

các vùng quanh cực Bắc và Nam.

5.

Các vòng hoàn lưu của dòng biển bán cầu Bắc có chiều

a)

ngược chiều kim đồng hồ.

b)

cùng chiều kim đồng hồ.

c)

từ bắc xuống nam.

d)

từ nam lên bắc.

6.

Động, thực vật ở vùng cực nghèo nàn là do

a)

Quá lạnh.

b)

Thiếu ánh sáng.

c)

Độ ẩm cao.

d)

Mưa ít.

7.

Yếu tố nào của khí hậu quyết định sự sống của sinh vật?

a)

Nhiệt độ.

b)

Nước và độ ẩm không khí.

c)

Nước.

8.

Yếu tố nào của khí hậu quyết định sự sống của sinh vật?

a)

Nhiệt độ.

b)

Nước và độ ẩm không khí.

c)

Nước.

d)

Ánh sáng.

9.

Nguyên nhân do đâu mà các tỉnh miền núi phía Bắc của nước ta thường bị lũ quét?

a)

Địa hình dốc, dễ xói mòn, mất lớp phủ thực vật.

b)

Địa hình dốc, tầng đất mỏng, ít chất dinh dưỡng.

c)

Địa hình thấp, trũng, có nhiều sông lớn.

d)

Địa hình thấp, đất phù sa màu mỡ.

10.

Ở vùng núi cao quá trình hình thành đất yếu, chủ yếu là do

a)

trên núi cao áp suất không khí nhỏ.

b)

nhiệt độ thấp nên phong hoá chậm.

c)

lượng mùn ít, nghèo nàn.

d)

độ ẩm quá cao, mưa nhiều.

11.

Ở nơi địa hình dốc, tầng đất thường

a)

mỏng, dễ xói mòn.

b)

bạc màu, ít chất dinh dưỡng.

c)

dày do bồi tụ.

d)

dày, giàu chất dinh dưỡng.

12.

Ở đồng bằng, tầng đất thường dày và giàu chất dinh dưỡng do

a)

phong hóa diễn ra mạnh.

b)

thảm thực vật đa dạng.

c)

thường xuyên bị ngập nước.

d)

quá trình bồi tụ chiếm ưu thế.

13.

Lớp phủ thực vật có tác dụng như thế nào đến sự hình thành đất?

a)

Hạn chế xói mòn đất.

b)

Phá hủy đá gốc.

c)

Tích tụ vật chất.

d)

Phân giải chất hữu cơ.

14.

Vùng có tuổi đất già nhất là

a)

nhiệt đới.

b)

cực.

c)

ôn đới.

d)

cận cực.

15.

Vùng có tuổi đất trẻ nhất là

a)

nhiệt đới.

b)

cực.

c)

ôn đới.

d)

chí tuyến.

16.

Thủy triều là hiện tượng dao động thường xuyên và có chu kì của các khối nước trong

4 lines
17.

Thủy triều là hiện tượng dao động thường xuyên và có chu kì của các khối nước trong

a)

các dòng sông lớn.

b)

các ao hồ.

c)

các đầm lầy.

d)

các biển và đại dương.

18.

Sóng thần tàn phá nặng nề nhất ở khu vực nào?

a)

Ngoài khơi xa.

b)

Ngay tâm động đất.

c)

Ven bờ biển.

d)

Trên mặt biển.

19.

Vào ngày trăng tròn thủy triều sẽ có đặc điểm nào sau đây?

a)

Dao động lớn nhất.

b)

Dao động nhỏ nhất.

c)

Dao động trung bình.

d)

Dao động nhẹ.

20.

Vào ngày không trăng ta sẽ thấy hiện tượng thủy triều như thế nào?

a)

Dao động lớn nhất.

b)

Dao động nhỏ nhất.

c)

Dao động trung bình.

d)

Dao động nhẹ.

21.

Ở vùng gió mùa thường xuất hiện các dòng biển

a)

thay đổi nhiệt độ theo mùa.

b)

thay đổi độ ẩm theo mùa.

c)

thay đổi chiều theo mùa.

d)

thay đổi tốc độ theo mùa.

22.

Đâu không phải là nguyên nhân hình thành sóng thần?

a)

Động đất dưới đáy biển.

b)

Gió thổi mạnh.

c)

Núi lửa phun ngầm dưới đáy biển.

d)

Bão hoạt động mạnh.

23.

Nhận xét nào sau đây đúng về thay đổi biên độ nhiệt độ năm theo vĩ độ địa lí?

a)

Càng lên vĩ độ cao, biên độ nhiệt độ năm càng tăng.

b)

Càng về ở xích đạo, biên độ nhiệt độ năm càng tăng.

c)

Biên độ nhiệt năm ở các vĩ độ bán cầu Bắc nhỏ hơn bán cầu Nam.

d)

Biên độ nhiệt năm ở vĩ độ thấp lớn hơn ở vĩ độ cao.

24.

Nhận định nào sau đây đúng về thuỷ quyển?

a)

Nước trong các biển, đại dương, nước trên lục địa, nước ngầm.

b)

Nước t

25.

Nhận định nào sau đây đúng về thuỷ quyển?

a)

Nước trong các biển, đại dương, nước trên lục địa, nước ngầm.

b)

Nước trong các biển, đại dương, nước trên lục địa và hơi nước trong khí quyển.

c)

Nước trong các đại dương và hơi nước trong khí quyển.

d)

Nước trong các sông, hồ, ao, nước biển, hơi nước, băng tuyết.

26.

Chế độ nước của một con sông phụ thuộc vào những nhân tố nào?

a)

Chế độ mưa, băng tuyết, nước ngầm, nhiệt độ trung bình năm.

b)

Chế độ gió, địa hình, thảm thực vật, nhiệt độ trung bình năm.

c)

Chế độ mưa, băng tuyết, nước ngầm, địa hình, thảm thực vật, hồ đầm.

d)

Nước ngầm, địa hình, thảm thực vật, nhiệt độ trung bình năm.

27.

Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến sự thay đổi của khí áp?

a)

Độ cao.

b)

Nhiệt độ.

c)

Độ ẩm.

d)

Hướng gió.

28.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự thay đổi của khí áp?

a)

Nhiệt độ lên cao, khí áp giảm.

b)

Độ cao càng tăng, khí áp giảm.

c)

Có nhiều hơi nước, khí áp giảm.

d)

Độ hanh khô tăng, khí áp giảm.

29.

Phát biểu nào sau đây đúng với sự thay đổi của khí áp?

a)

Không khí càng loãng, khí áp giảm.

b)

Độ ẩm tuyệt đối lên cao, khí áp tăng.

c)

Tỉ trọng không khí giảm, khí áp tăng.

d)

Không khí càng khô, khí áp giảm.

30.

Loại gió nào sau đây không phải là gió thường xuyên?

a)

Gió Tây ôn đới.

b)

Gió Mậu dịch.

c)

Gió Đông cực.

d)

Gió mùa.

31.

Ở miền ôn đới lạnh, sông thường lũ lụt vào mùa nào trong năm?

a)

Mùa hạ là mùa mưa nhiều.

b)

Mùa đông là tuyết rơi.

c)

Mùa xuân là mùa tuyết tan.

d)

Mùa thu là mùa mưa nhiều.

32.

g thường lũ lụt vào mùa nào trong năm?

a)

Mùa hạ là mùa mưa nhiều.

b)

Mùa đông là tuyết rơi.

c)

Mùa xuân là mùa tuyết tan.

d)

Mùa thu là mùa mưa nhiều.

33.

Nguyên nhân làm cho sông ở hải đảo của Đông Nam Á có chế độ nước điều hoà là do

a)

chịu ảnh hưởng của gió mùa.

b)

nằm trong đới khí hậu ôn đới.

c)

nằm trong đới khí hậu xích đạo.

d)

nằm trong đới khí hậu cận nhiệt.

34.

Loại gió nào sau đây có tính chất rất khô, đặc biệt là ở trên lục địa?

a)

Gió Tây ôn đới.

b)

Gió Mậu dịch.

c)

Gió mùa.

d)

Gió đất, biển.

35.

Ở Bắc bán cầu, gió Mậu dịch thổi quanh năm theo hướng

a)

đông bắc.

b)

đông nam.

c)

tây bắc.

d)

tây nam.

36.

Ở Bắc bán cầu, gió Tây ôn đới thổi quanh năm theo hướng

a)

đông bắc.

b)

đông nam.

c)

tây bắc.

d)

tây nam.

37.

Đặc điểm của gió mùa là

a)

hướng gió thay đổi theo mùa.

b)

tính chất không đổi theo mùa.

c)

nhiệt độ các mùa giống nhau.

d)

độ ẩm các mùa tương tự nhau.

38.

Nguyên nhân hình thành gió mùa chủ yếu là do

a)

sự nóng lên hoặc lạnh đi không đều giữa lục địa và đại dương theo mùa.

b)

sự phân bố các vành đai áp xen kẽ và đối xứng nhau qua áp thấp xích đạo.

c)

các lục địa và các đại dương có biên độ nhiệt độ năm khác nhau theo mùa.

d)

hoạt động của gió kết hợp với độ cao, độ dốc và hướng sườn núi theo mùa.

39.

Về mùa đông, gió Đông Bắc thổi từ các cao áp phương Bắc về phía nam có tính chất

a)

lạnh, khô.

b)

lạnh, ẩm.

c)

nóng, khô.

d)

nóng, ẩm.

40.

Phát biểu nào sau đây không đúng với gió biển, gió đất?

a)

Được hình thành ở vùng ven biển.

b)

Hướng thay đổi theo ngày và đêm.

41.

Phát biểu nào sau đây không đúng với gió biển, gió đất?

a)

Được hình thành ở vùng ven biển.

b)

Hướng thay đổi theo ngày và đêm.

c)

Có sự khác nhau rõ rệt về độ ẩm.

d)

Có sự giống nhau về nguồn gốc.

42.

Các loại gió nào sau đây có phạm vi địa phương?

a)

Gió Tây ôn đới, gió phơn.

b)

Gió Đông cực; gió đất, biển.

c)

Gió đất, biển; gió phơn.

d)

Gió Mậu dịch; gió mùa.

43.

Không khí khô khi từ đỉnh núi xuống chân núi, trung bình 100 m tăng

a)

0,6°C.

b)

0,8°C.

c)

l,0°C.

d)

l,2°C.

44.

Nguyên nhân chủ yếu làm mực nước lũ các sông ngòi miền Trung nước ta thường lên rất nhanh là do

a)

sông lớn, lòng sông rộng, sông có nhiều phụ lưu.

b)

sông nhỏ, dốc, nhiều thác ghềnh.

c)

sông ngắn, dốc, lượng mưa lớn trong thời gian ngắn.

d)

sông lớn, lượng mưa lớn kéo dài trong nhiều ngày.

45.

Nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi khí hậu trong hoạt động của gió phơn?

a)

Cứ lên cao 100 m, không khí ẩm giảm l°C.

b)

Ở sườn núi đón gió có không khí khô nóng.

c)

Sườn khuất gió khô nóng hơn sườn đón gió.

d)

Có lượng mưa lớn xảy ra ở sườn khuất gió.

46.

Các nhân tố ảnh hưởng đến lượng mưa là

a)

khí áp, frông, gió, địa hình, thổ nhưỡng.

b)

khí áp, frông, gió, dòng biển, địa hình.

c)

khí áp, frông, gió, địa hình, sông ngòi.

d)

khí áp, frông, gió, dòng biển, sinh vật.

47.

Nơi nào sau đây có nhiều mưa?

a)

Khu khí áp thấp.

b)

Khu khí áp cao.

c)

Miền có gió Mậu dịch.

d)

Miền có gió Đông cực.

48.

Khu vực áp cao chí tuyến thường có hoang mạc lớn do

a)

nóng.

b)

lạnh.

c)

khô.

d)

ẩm.

49.

Nơi nào sau đây có mưa ít?

a)

Sườn núi đón gió.

b)

Khu vực áp thấp.

50.

Khu vực áp cao chí tuyến thường có hoang mạc lớn do

a)

nóng.

b)

lạnh.

c)

khô.

d)

ẩm.

51.

Nơi nào sau đây có mưa ít?

a)

Sườn núi đón gió.

b)

Khu vực áp thấp

c)

Dải hội tụ nhiệt đới.

d)

Khu vực áp cao.

52.

Những địa điểm nào sau đây thường có mưa nhiều?

a)

Nơi ở rất sâu giữa lục địa, nơi có áp thấp.

b)

Miền có gió Mậu dịch thổi, nơi có áp thấp.

c)

Miền có gió thổi theo mùa, nơi có áp thấp.

d)

Nơi dòng biển lạnh đi qua, nơi có áp thấp.

53.

Những địa điểm nào sau đây thường có mưa ít?

a)

Khu vực khí áp thấp, nơi có frông hoạt động.

b)

Nơi có dải hội tụ nhiệt đới, khu vực áp cao.

c)

Sườn núi khuất gió, nơi có dòng biển lạnh.

d)

Miền có gió mùa, nơi có gió luôn thổi đến.

54.

Phát biểu nào sau đây không đúng với phân bố lượng mưa trên Trái Đất?

a)

Mưa nhiều nhất ở vùng xích đạo.

b)

Mưa tương đối ít ở vùng chí tuyến.

c)

Mưa nhiều ở vùng ôn đới.

d)

Mưa tương đối nhiều ở hai vùng cực.

55.

Phát biểu nào sau đây đúng với phân bố lượng mưa trên Trái Đất?

a)

Mưa không nhiều ở vùng xích đạo.

b)

Mưa tương đối ít ở vùng chí tuyến.

c)

Mưa không nhiều ở hai vùng ôn đới.

d)

Mưa tương đối nhiều ở hai vùng cực.

56.

Vùng chí tuyến có mưa tương đối ít, chủ yếu là do

a)

các khu khí áp cao hoạt động quanh năm.

b)

các dòng biển lạnh ở cả hai bờ đại dương.

c)

có gió thường xuyên và gió mùa thổi đến.

d)

có nhiều khu vực địa hình núi cao đồ sộ.

57.

Các nhân tố làm cho vùng xích đạo có mưa rất nhiều là

a)

áp thấp, dải hội tụ nhiệt đới, dòng biển nóng.

b)

áp thấp, dải hội tụ nhiệt đới, dòng biển lạnh.

c)

dải hội tụ nhiệt đới, frông nóng, gió Mậu dịch.

d)

dải hội tụ nhiệt đới, các n

58.

ó mưa rất nhiều là

a)

áp thấp, dải hội tụ nhiệt đới, dòng biển nóng.

b)

áp thấp, dải hội tụ nhiệt đới, dòng biển lạnh.

c)

dải hội tụ nhiệt đới, frông nóng, gió Mậu dịch.

d)

dải hội tụ nhiệt đới, các núi cao, gió Mậu dịch.

59.

Các nhân tố làm cho vùng ôn đới mưa nhiều là

a)

gió Tây ôn đới, áp thấp.

b)

gió Tây ôn đới, dòng biển lạnh.

c)

áp thấp ôn đới, gió Đông cực.

d)

áp thấp ôn đới, gió Mậu dịch.

60.

Thuỷ quyển là lớp nước trên Trái Đất bao gồm nước ở

a)

biển, đại dương; nước ngầm; băng tuyết; nước sông, suối, hồ.

b)

biển, đại dương; nước trên lục địa; hơi nước trong khí quyển.

c)

sông, suối, hồ; nước ngầm; nước trong các biển và đại dương.

d)

sông, suối, hồ; băng tuyết; nước trong các đại dương, hơi nước.

61.

Giải pháp nào sau đây được xem là quan trọng hàng đầu trong bảo vệ nguồn nước ngọt trên Trái Đất?

a)

Nâng cao sự nhận thức.

b)

sử dụng nước tiết kiệm.

c)

Giữ sạch nguồn nước.

d)

xử phạt, khen thưởng.

62.

Tổng lượng nước sông chịu tác động chủ yếu của các nhân tố là

a)

lượng mưa, băng tuyết, nước ngầm.

b)

lượng mưa, băng tuyết, các hồ đầm.

c)

nước ngầm, địa hình, các hồ đầm.

d)

nước ngầm, địa hình, thảm thực vật.

63.

Ở miền khí hậu nóng, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là

a)

nước ngầm.

b)

chế độ mưa.

c)

địa hình.

d)

thực vật.

64.

Ở miền ôn đới lạnh, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là

a)

địa hình.

b)

chế độ mưa.

c)

băng tuyết.

d)

thực vật.

65.

Ở những vùng đất, đá thấm nước nhiều, nhân tố nào sau đây có vai trò đáng kể trong việc điều hoà chế độ nước của sông?

a)

Nước ngầm.

b)

Băng tuyết.

c)

Địa hình.

d)

Thực vật.

66.

Miền có gió mùa thì có mưa nhiều vì

4 lines
67.

Nước nhiều, nhân tố nào sau đây có vai trò đáng kể trong việc điều hoà chế độ nước của sông?

a)

Nước ngầm.

b)

Băng tuyết.

c)

Địa hình.

d)

Thực vật.

68.

Miền có gió mùa thì có mưa nhiều vì

a)

gió luôn thổi từ đại dương đem mưa vào lục địa.

b)

gió luôn thổi từ lục địa ra đại dương.

c)

gió hay thổi theo mùa và gây mưa lớn liên tục.

d)

trong năm có nửa năm là gió thổi từ đại dương vào lục địa.

69.

Nguyên nhân gây ra sóng thần chủ yếu là do

a)

gió.

b)

bão.

c)

động đất.

d)

núi lửa.

70.

Nguyên nhân gây ra thuỷ triều là do

a)

sức hút của Mặt Trăng, Mặt Trời.

b)

sức hút của hành tinh ở thiện hà.

c)

hoạt động của các dòng biển lớn.

d)

hoạt động của núi lửa, động đất.

71.

Dao động thuỷ triều lớn nhất ở trong trường hợp Mặt Trăng, Mặt Trời, Trái Đất nằm

a)

vuông góc với nhau.

b)

thẳng hàng với nhau.

c)

lệch nhau góc 45 độ.

d)

lệch nhau góc 60 độ.

72.

Dao động thuỷ triều trong tháng lớn nhất vào ngày

a)

trăng tròn và không trăng.

b)

trăng khuyết và không trăng.

c)

trăng khuyết và trăng tròn.

d)

không trăng và có trăng.

73.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dao động của thuỷ triều?

a)

Dao động thường xuyên.

b)

Dao động theo chu kì.

c)

Chỉ do sức hút Mặt Trời.

d)

khác nhau ở các biển.

74.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dao động của thuỷ triều?

a)

Là dao động của các khối nước biển và đại dương.

b)

Bất kì biển và đại dương nào trên Trái Đất đều có.

c)

Dao động thuỷ triều lớn nhất vào ngày không trăng.

d)

Dao động thuỷ triều nhỏ nhất vào ngày trăng tròn.

75.

Miền có Frông, nhất là dãy hội tụ nhiệt đới đi qua thường

a)

không mưa.

b)

mưa nhiều.

c)

thời tiết kh.

76.

Chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý a), b), c), d) về gió Tây ôn đới.

a)

Thổi quanh năm, có tính chất ẩm.

b)

Thổi từ các khu áp cao cận nhiệt đới về áp thấp ôn đới.

c)

Thổi theo hướng tây bắc ở bán cầu Bắc, tây nam ở bán cầu Nam.

d)

Thổi chủ yếu theo hướng tây, hoạt động xen kẽ với các loại gió khác nhau.

77.

Chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý a), b), c), d) về gió Mậu dịch.

a)

Thổi theo hướng tây bắc ở bán cầu Bắc, đông nam ở bán cầu Nam.

b)

Thổi xen kẽ thành từng đợt, thỉnh thoảng bị lấn át bởi gió mùa.

c)

Thổi từ các khu áp cao cận nhiệt đới về xích đạo.

d)

Thổi quanh năm và nhìn chung có tính chất ẩm.

78.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính biên độ nhiệt độ năm tại Sơn La (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của 0C)

4 lines
79.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính biên độ nhiệt độ năm tại Sơn La (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của 0C)

4 lines
80.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính lưu lượng dòng chảy trung bình năm tại trạm Yên Thượng trên sông Cả (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của m3/s).

4 lines
81.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tổng lượng mưa của Hà Nội năm 2022. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của mm).

4 lines
82.

Đâu vai trò của thực vật đối với chế độ nước sông? Lựa chọn đáp án đúng/sai cho các

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Đâu vai trò của thực vật đối với chế độ nước sông? Lựa chọn đáp án đúng/sai cho các ý a, b, c, d

a)

Thực vật giúp tăng cường quá trình bốc hơi, làm giảm lượng nước chảy vào sông.

b)

Rễ cây giúp cố định đất, giảm xói mòn, từ đó làm tăng lượng phù sa cho sông.

c)

Rừng đầu nguồn giúp điều hòa dòng chảy, giảm lũ lụt và hạn hán.

d)

Thực vật thải ra khí oxygen, giúp tăng cường quá trình quang hợp của sinh vật dưới nước.

84.

Các dòng biển nóng và lạnh có ảnh hưởng như thế nào đến khí hậu của các vùng ven biển? Lựa chọn đáp án đúng/sai cho các ý a, b, c, d

a)

Các dòng biển nóng thường làm cho các vùng ven biển có khí hậu ấm hơn vào mùa đông và mát hơn vào mùa hè.

b)

Các dòng biển lạnh thường gây ra hiện tượng sương mù và tạo điều kiện cho các ngư trường phát triển mạnh mẽ.

c)

Các dòng biển lạnh thường làm tăng nhiệt độ ở các khu vực ven biển, đặc biệt là vào mùa hè.

d)

Dòng biển nóng và lạnh không ảnh hưởng nhiều đến khí hậu ven biển vì sự chênh lệch nhiệt độ không lớn.

85.

Trình bày vai trò của nhân tố khí hậu, con người đối với sự phát triển và phân bố sinh vật.

4 lines
86.

Vì sao phải bảo vệ nguồn nước ngọt? Ở địa phương em đã có các biện pháp nào để bảo vệ nguồn nước?

4 lines
87.

Hãy kể tên các nhân tố ảnh hưởng đến quá trình hình thành đất?

4 lines
88.

Hãy phân tích các nhân tố ảnh hưởng tới chế độ nước sông?

4 lines
89.

Hãy trình bày sự chuyển động của các dòng biển trên các đại dương?

4 lines