wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Thi HK2 Địa 10

Total questions: 94

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng của ngành nuôi trồng thuỷ sản là?

a)

Các sinh vật sống trong nước.

b)

Cây trồng.

c)

Vật nuôi gia súc.

d)

Vật nuôi gia cầm.

2.

Bình Dương có diện tích trồng cây Cao Su lớn hơn diện tích các loại cây trồng khác là do nhân tố nào quyết định?

a)

Có đất đỏ bazan phù hợp.

b)

Khí hậu phù hợp.

c)

Nguồn nước phong phú cho tưới tiêu.

d)

Lao động nhiều kinh nghiệm.

3.

Các dịch vụ hành chính công, các hoạt động đoàn thể,... thuộc nhóm ngành dịch vụ?

a)

Dịch vụ công.

b)

Tiêu dùng.

c)

Bảo hiểm.

d)

Kinh doanh.

4.

Năng lượng nào sau đây là nguồn năng lượng tái tạo?

a)

Điện gió.

b)

Điện than đá.

c)

Điện hạt nhân.

d)

Nhiệt điện.

5.

Con Trai ngọc, đồi mồi, cá, tôm, là đối tượng nuôi của ngành nào?

a)

Thuỷ sản.

b)

Lâm nghiệp.

c)

Chăn nuôi.

d)

Trồng trọt.

6.

Dựa vào tính chất tác động đến đối tượng lao động, sản xuất công nghiệp được chia thành các nhóm chính là?

a)

Công nghiệp nặng và công nghiệp nhẹ, dịch vụ công nghiệp.

b)

Công nghiệp khai thác, công nghiệp chế biến và dịch vụ công nghiệp.

c)

Công nghiệp khai thác, công nghiệp chế tạo và công nghiệp hóa chất.

d)

Công nghiệp sản xuất và công nghiệp chế biến, công nghiệp khai thác.

7.

Đối tượng của ngành chăn nuôi là?

a)

Các vật nuôi gia súc, gia cầm.

b)

Các sinh vật sống trong nước.

c)

Các cây trồng lương thực, lâm nghiệp, cây công nghiệp.

d)

Các vật nuôi gia cầm, các sinh vật sống trong nước.

8.

Đồng Bằng Sông Cửu Long có diện tích trồng cây lúa gạo lớn hơn diện tích các loại cây trồng khác là do nhân tố nào quyết định?

a)

Có đất phù sa phù hợp.

b)

Khí hậu phù hợp.

c)

Nguồn nước phong phú cho tưới tiêu.

d)

Lao động nhiều kinh nghiệm.

9.

Ở nước ta không có trồng cây công nghiệp nào?

a)

Củ cải đường.

b)

Đậu tương.

c)

Mía.

d)

Chè.

10.

Ở nước ta không có trồng cây công nghiệp nào?

a)

Củ cải đường

b)

Đậu tương

c)

Mía

d)

Chè

11.

Các công việc sửa xe, du lịch hàng ngày thuộc loại hình dịch vụ nào?

a)

Dịch vụ tiêu dùng cá nhân

b)

Dịch vụ tiêu dùng xã hội

c)

Dịch vụ công

d)

Dịch vụ Kinh doanh

12.

Nhân tố ảnh hưởng đến hình thức tổ chức mạng lưới và sự phát triển, phân bố dịch vụ du lịch là?

a)

Truyền thống văn hóa, lịch sử

b)

Trình độ phát triển kinh tế

c)

Khoa học công nghệ

d)

Vị trí địa lí

13.

Năng lượng nào sau đây không phải là nguồn năng lượng tái tạo?

a)

Nhiệt điện

b)

Điện gió

c)

Điện mặt trời

d)

Địa nhiệt

14.

Ở nước ta hiện nay, Than đá khai thác nhiều tỉnh nào?

a)

Quảng Ninh

b)

Quảng Bình

c)

Bà Rịa-Vũng Tàu

d)

Thái Nguyên

15.

Ngành công nghiệp nào là cơ sở để phát triển các ngành công nghiệp hiện đại?

a)

Công nghiệp Điện lực

b)

Khai thác Dầu

c)

Khai thác quặng kim loại

d)

Công nghiệp điện tử-tin học

16.

Ở Châu Á nuôi nhiều cá nước ngọt hơn so với các châu lục khác do yếu tố nào quyết định?

a)

Tự nhiên

b)

Con người

c)

Khoa học kĩ thuật

d)

Thói quen ẩm thực

17.

Vai trò chính của ngành chăn nuôi là?

a)

Cung cấp thực phẩm có dinh dưỡng cho người

b)

Cung cấp tinh bột cho người và chăn nuôi

c)

Cung cấp đạm cho người

d)

Cung cấp các loại vi lượng cho con người

18.

Loại cây nào sau đây trồng nhiều ở miền ôn đới và cận nhiệt?

a)

Củ cải đường

b)

Cao su

c)

Mía

d)

Cà phê

19.

Loại cây nào sau đây trồng được miền nhiệt đới, cận nhiệt và cả ôn đới?

a)

Bông

b)

Đậu tương

c)

Mía

d)

Chè

20.

Lúa gạo là cây phát triển tốt nhất trên đất

a)

Phù sa, cần có nhiều phân bón

b)

Ẩm, tầng mùn dày, nhiều sét

c)

Màu mỡ, cần

21.

Đặc điểm sinh thái của cây ngô là ưa khí hậu

a)

Nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa.

b)

Ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón.

c)

Nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.

d)

Nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu.

22.

Đặc điểm sinh thái của cây lúa mì là ưa khí hậu

a)

Nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu.

b)

Nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.

c)

Nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa.

d)

Ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón.

23.

Loại cây nào sau đây không trồng nhiều ở miền nhiệt đới?

a)

Mía.

b)

Cà phê.

c)

Cao su.

d)

Chè.

24.

Vai trò nào sau đây không đúng hoàn toàn với ngành trồng trọt?

a)

Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.

b)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

c)

Cơ sở để công nghiệp hoá và hiện đại hoá kinh tế.

d)

Cơ sở để phát triển chăn nuôi và nguồn xuất khẩu.

25.

Cây cao su thích hợp nhất với loại đất nào sau đây?

a)

Đất ba dan.

b)

Đất đen.

c)

Phù sa cổ.

d)

Phù sa mới.

26.

Loại cây nào sau đây trồng ở miền nhiệt đới và cận nhiệt đới gió mùa?

a)

Chè.

b)

Củ cải đường.

c)

Cao su.

d)

Bông.

27.

Loại cây nào sau đây không trồng ở miền nhiệt đới?

a)

Mía.

b)

Cà phê.

c)

Cao su.

d)

Củ cải đường.

28.

Theo tổ chức lương thực Nông-Lương của Liên hiệp quốc (FAO) Cây lương thực bao gồm có?

a)

Lúa gạo, lúa mì, ngô, kê, lúa mạch.

b)

Lúa gạo, lúa mì, ngô, lạc, kê.

c)

Lúa gạo, lúa mì, ngô, đậu, kê.

d)

Lúa gạo, lúa mì, ngô, lúa mạch, sắn.

29.

Nước nào sau đây trồng nhiều lúa gạo?

a)

Trung Quốc.

b)

Ô-xtrây-li-a.

c)

Hoa Kì.

d)

LB Nga.

30.

Vai trò quan trọng của rừng đối với sản xuất và đời sống là

a)

lá phổi xanh cân bằng sinh thái.

b)

điều hoà lượng nước trên mặt đất.

c)

cung cấp lâm, đặc sản; dược liệu.

d)

bảo vệ đất đai, chống xói mòn.

31.

Đặc điểm nào sau đây của đất trồng ít ảnh hưởng đến sản xuất nông nghiệp?

a)

Độ phì đất.

b)

Quỹ đất.

c)

Tính chất đất.

d)

Màu sắc đất.

32.

Khu vực châu Á gió mùa là nơi nổi tiếng về cây

a)

ngô.

b)

lúa mì.

c)

khoai tây.

d)

lúa nước.

33.

Nước nào sau đây trồng nhiều ngô?

a)

Ô-xtrây-li-a.

b)

Hoa Kì.

c)

LB Nga.

d)

Ấn Độ.

34.

Nước nào sau đây có sản lượng khai thác thuỷ sản lớn nhất thế giới?

a)

Trung Quốc.

b)

Ô-xtrây-li-a.

c)

Hoa Kì.

d)

LB Nga.

35.

Đối tượng sản xuất của thuỷ sản là?

a)

Các sinh vật sống trong môi trường nước.

b)

Các vật nuôi gia súc, gia cầm trong môi trường nước.

c)

Các cây trồng trong môi trường nước.

d)

Các cây trồng vật nuôi trong môi trường nước và trên cạn.

36.

Châu lục nào nuôi trồng nhiều thuỷ sản nước ngọt nhất?

a)

Châu Á.

b)

Châu Âu.

c)

Châu Mỹ.

d)

Châu Đại Dương.

37.

Đâu không phải là đặc điểm đúng của ngành nuôi trồng thuỷ sản?

a)

Năm 2019, sản lượng đánh bắt lớn hơn sản lượng nuôi trồng.

b)

Năm 2019, sản lượng nuôi trồng lớn hơn sản lượng đánh bắt.

c)

Sản lượng thuỷ sản của thế giới tăng liên tục.

d)

Thuỷ sản cung cấp thực phẩm giàu chất đạm cho con người.

38.

Nhận định nào sau đây đúng với ngành dịch vụ?

a)

Trực tiếp sản xuất ra của cải vật chất.

b)

Ít tác động đến tài nguyên môi trường.

c)

Phụ thuộc cho các yêu cầu trong sản xuất và sinh hoạt.

d)

Tham gia vào khâu cuối cùng.

39.

Ngành dịch vụ nào sau đây thuộc nhóm các dịch vụ tiêu dùng?

a)

Hành chính công.

b)

Hoạt động du lịch, dịch vụ sửa chữa.

c)

Kế toán.

d)

Tài chính ngân hàng.

40.

Mạng lưới ngành dịch vụ có qui mô lớn hay nhỏ phụ thuộc vào nhân tố nào sau đây?

a)

Trình độ phát triển kinh tế.

b)

Mức sống và thu nhập thực tế.

c)

Phân bố dân cư và mạng lưới quần cư.

d)

Quy mô và cơ cấu dân số.

41.

Các dịch vụ hành chính công, các hoạt động đoàn thể,... thuộc nhóm ngành dịch vụ?

a)

Tiêu dùng.

b)

Bảo hiểm.

c)

Dịch vụ công.

d)

Kinh doanh.

42.

Nhân tố ảnh hưởng trực tiếp và rõ nét nhất đến sức mua và nhu cầu dịch vụ là

a)

Truyền thống văn hóa.

b)

Năng suất lao động xã hội.

c)

Sự phân bố các điểm dân cư.

d)

Mức sống và thu nhập thực tế.

43.

Trung Tâm dịch vụ lớn nhất ở khu vực Đông Á là

a)

Tô-ky-ô.

b)

Thượng Hải.

c)

Xơ-un.

d)

Bắc Kinh.

44.

Ngành dịch vụ nào sau đây không thuộc nhóm ngành dịch vụ kinh doanh?

a)

Các hoạt động đoàn thể.

b)

Giao thông vận tải.

c)

Thương mại.

d)

Tài chính.

45.

Nhân tố nào sau đây có tác động mạnh tới tốc độ phát triển, cơ cấu và mạng lưới phân bố các ngành dịch vụ?

a)

Vị trí địa lí.

b)

Đặc điểm dân số.

c)

Vốn đầu tư.

d)

Truyền thống văn hóa và phong tục tập quán.

46.

Đối với việc hình thành các điểm du lịch, nhân tố có vai trò đặc biệt quan trọng là

a)

Tài nguyên du lịch.

b)

sự phân bố các điểm dân cư.

c)

trình độ phát triển kinh tế.

d)

cơ sở vật chất và cơ sở hạ tầng.

47.

Văn hóa, lịch sử có ảnh hưởng không nhỏ đến?

a)

Hình thức tổ chức và mạng lưới ngành dịch vụ.

b)

Sự ra đời của ngành dịch vụ.

c)

Chất lượng lao động ngành dịch vụ.

d)

Cơ cấu ngành dịch vụ.

48.

Ở nhiều quốc gia trên thế giới, người ta thường chia các ngành dịch vụ ra thành mấy nhóm?

a)

5 nhóm.

b)

3 nhóm.

c)

2 nhóm.

d)

4 nhóm.

49.

Các ngành: giao thông vận tải, tài chính ngân hàng, kế toán, thương mại… thuộc nhóm ngành dịch vụ nào sau đây?

a)

Dịch vụ kinh doanh.

b)

Dịch vụ tư.

c)

Dịch vụ công.

d)

Dịch vụ tiêu dùng.

50.

Đâu là vai trò chủ đạo của ngành công nghiệp trong nền kinh tế?

a)

Cung cấp tư liệu sản xuất cho nền kinh tế, đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng và chuyển dịch cơ cấu kinh tế .

b)

Cung cấp hàng tiêu dùng phong phú, tạo việc làm, tăng thu nhập cho phần lớn dân cư.

c)

Nâng cao trình độ văn minh cho xã hội.

d)

Đảm bảo an ninh quốc phòng cho các nước.

51.

Dầu khí không phải là?

a)

Tài nguyên thiên nhiên.

b)

nhiên liệu cho sản xuất.

c)

nguyên liệu cho hoá dầu.

d)

nhiên liệu làm dược phẩm.

52.

Trữ lượng dầu mỏ trên thế giới tập trung lớn nhất ở

a)

Trung Đông.

b)

Bắc Mĩ.

c)

Mĩ Latinh.

d)

Tây Âu.

53.

Năng lượng nào sau đây là nguồn năng lượng tái tạo?

a)

Điện than đá.

b)

Điện gió.

c)

Điện hạt nhân.

d)

Nhiệt điện.

54.

Hoạt động nào sau đây không thuộc dịch vụ kinh doanh?

a)

Tài chính, ngân hàng.

b)

Vận tải hàng hóa.

c)

Kế toán.

d)

Hoạt động đoàn thể.

55.

Hoạt động nào sau đây không thuộc dịch vụ tiêu dùng?

a)

Y tế, giáo dục.

b)

Vận tải hàng hóa.

c)

Thể dục, thể thao.

d)

Bán buôn, bán lẻ.

56.

Ngành dịch vụ có đặc điểm nào sau đây?

a)

Gắn liền với việc sử dụng máy móc và áp dụng công nghệ.

b)

Có mức độ tập trung hóa, chuyên môn và hợp tác hóa cao.

c)

Phụ thuộc chặt chẽ vào điều kiện tự nhiên, có tính mùa vụ.

d)

Sản phẩm ngành dịch vụ thường không mang tính vật chất.

57.

Tính chất tập trung của sản xuất công nghiệp là trên một diện tích nhất định, không phải

a)

Xây dựng nhiều xí nghiệp.

b)

Thu hút nhiều người lao động.

c)

Tạo khối lượng lớn sản phẩm.

d)

Dùng nhiều kĩ thuật sản xuất.

58.

Ngành nào sau đây không thuộc nhóm ngành công nghiệp chế biến?

a)

Sản xuất hàng tiêu dùng.

b)

Khai thác mỏ.

c)

Luyện kim.

d)

Cơ khí.

59.

Các ngành công nghiệp như dệt - may, da giày, công nghiệp thực phẩm thường phân bố ở

a)

Gần nguồn nguyên liệu.

b)

Nông thôn.

c)

Vùng duyên hải.

d)

Thị trường tiêu thụ.

60.

Ngành được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của mọi quốc gia trên thế giới là công nghiệp

a)

Khai thác dầu khí.

b)

Khai thác than.

c)

Sản xuất hàng tiêu dùng.

d)

Điện tử - tin học.

61.

Công nghiệp thực phẩm không có vai trò nào sau đây?

a)

Tiêu thụ các sản phẩm nông nghiệp.

b)

Thúc đẩy các ngành công nghiệp nặng.

c)

Tạo khả năng xuất khẩu, tích lũy vốn.

d)

Góp phần cải thiện đời sống người dân.

62.

Các quốc gia nào sau đây có trữ lượng quặng bô-xít lớn trên thế giới?

a)

LB Nga, U-crai-na, Trung Quốc.

b)

Chi-lê, Hoa Kì, Ca-na-đa, LB Nga.

c)

Trung Quốc, Ô-xtrây-li-a, LB Nga.

d)

Ghi-nê, Gia-mai-ca, Vê-nê-zu-ê-la.

63.

Nhân tố nào sau đây có tác động mạnh mẽ nhất đến nhịp độ tăng trưởng của các ngành dịch vụ?

a)

Quy mô dân số.

b)

Tỉ suất giới tính.

c)

Cơ cấu theo tuổi.

d)

Gia tăng dân số.

64.

Quá trình chuyển dịch từ một nền kinh tế chủ yếu dựa vào nông nghiệp sang một nền kinh tế dựa vào sản xuất công nghiệp được gọi là

a)

Hiện đại hóa.

b)

Cơ giới hóa.

c)

Công nghiệp hóa.

d)

Tự động hóa.

65.

Dựa vào tính chất tác động đến đối tượng lao động, sản xuất công nghiệp được chia thành hai nhóm chính là

a)

Công nghiệp nặng và công nghiệp nhẹ, dịch vụ công nghiệp.

b)

Công nghiệp khai thác, công nghiệp chế biến và dịch vụ công nghiệp.

c)

Công nghiệp khai thác, công nghiệp chế tạo và công nghiệp hóa chất.

d)

Công nghiệp sản xuất và công nghiệp chế biến, công nghiệp khai thác.

66.

Các quốc gia nào sau đây tập trung nhiều than đá?

a)

LB Nga, Trung Quốc, Thái Lan.

b)

Trung Quốc, Ấn Độ, Hoa Kì.

c)

LB Nga, Trung Quốc, Việt Nam.

d)

Trung Quốc, I-ta-li-a, Hoa Kì.

67.

Đặc điểm của than đá là

a)

Rất giòn.

b)

Không cứng.

c)

Nhiều tro.

d)

Độ ẩm cao.

68.

Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ công?

a)

Bảo hiểm, hành chính công.

b)

Ngân hàng, bưu chính.

c)

Giáo dục, thể dục, thể thao.

d)

Các hoạt động đoàn thể.

69.

Ở nước ta hiện nay, dầu mỏ đang khai thác nhiều ở vùng nào?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Bắc trung Bộ.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

70.

Nhân tố làm thay đổi việc khai thác, sử dụng tài nguyên và phân bố hợp lí các ngành công nghiệp?

a)

Dân cư và lao động.

b)

Thị trường.

c)

Tiến bộ khoa học kĩ thuật.

d)

Chính sách.

71.

Ngành công nghiệp nào sau đây cần nhiều đến đội ngũ lao động kĩ thuật cao?

a)

Dệt - may.

b)

Giày - da.

c)

Công nghiệp thực phẩm.

d)

Điện tử - tin học.

72.

Từ dầu mỏ người ta có thể sản xuất ra được nhiều loại như?

a)

Hóa phẩm, dược phẩm.

b)

Hóa phẩm, thực phẩm.

c)

Dược phẩm, thực phẩm.

d)

Thực phẩm, mỹ phẩm.

73.

Ý nào sau đây không phải là vai trò của ngành công nghiệp điện lực?

a)

Đẩy mạnh tiến bộ khoa học - kĩ thuật.

b)

Là cơ sở để phát triển nền công nghiệp hiện đại.

c)

Là mặt hàng xuất khẩu có giá trị của nhiều nước.

d)

Đáp ứng đời sống văn hóa, văn minh của con người.

74.

Ở nước ta, ngành công nghiệp nào cần được ưu tiên đi trước một bước?

a)

Điện lực.

b)

Sản xuất hàng tiêu dùng.

c)

Chế biến dầu khí.

d)

Chế biến nông - lâm - thủy sản.

75.

Than, dầu mỏ, điện là sản phẩm của ngành công nghiệp?

a)

Hóa chất.

b)

Năng lượng.

c)

Sản xuất vật liệu xây dựng.

d)

Cơ khí.

76.

Chiếc điện thoại di động là sản phẩm của ngành công nghiệp?

a)

Thực phẩm.

b)

Sản phẩm hàng tiêu dùng.

c)

Luyện kim.

d)

Điện tử - tin học.

77.

Ngành công nghiệp ví là "vàng đen" của nhiều nước llà ngành công nghiệp?

a)

Khai thác Dầu khí

b)

Khai thác Than.

c)

Khai thác quặbg kim loại.

d)

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

78.

Đâu không phải nguyên nhân khiến cho ngành công nghiệp dệt thường phát triển mạnh ở các nước đang phát triển?

a)

Có nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú.

b)

Có lao động dồi dào, đáp ứng nhu cầu lớn về nhân công.

c)

Có thị trường tiêu thụ rộng lớn vì có dân số đông.

d)

Có trình độ khoa học kĩ thuật cao.

79.

Ngành công nghiệp được xác định là ngàn truyển thống và cơ bản, được sử dụng rộng rãi trong sản xuất và đời sống là?

a)

Công nghiệp năng lượng.

b)

Khai thác quặng kim loại.

c)

Công nghiệp thực phẩm.

d)

Điện tử tin học.

80.

Nước nào sau đây có sản lượng khai thác dầu mỏ lớn?

a)

Hoa Kì.

b)

A - rập Xê - út.

c)

Việt Nam.

d)

Trung Quốc.

81.

Đâu là đặc điểm không đúng của ngành công nghiệp khai thác Than?

a)

Than phân bố chủ yếu cả hai bán cầu.

b)

Là nguồn năng lượng truyền thống và cơ bản.

c)

Phân loại Than người ta chủ yếu dựa vào: khả năng sinh nhiệt, lượng cac-ban, độ tro.

d)

Than là tài nguyên thiên nhiên không tái tạo được.

82.

Loại kim loại nào sau đây thuộc nhóm kim loại quý, hiếm?

a)

Bạc.

b)

Đồng.

c)

Nhôm.

d)

Thiếc.

83.

Đâu không phải là định hướng phát triển ngành công nghiệp ngày nay?

a)

Giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến.

b)

Giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác.

c)

Đẩy mạnh sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo.

d)

Tăng trưởng xanh theo hướng sản xuất các sản phẩm thân thiện môi trường.

84.

Ngành nào sau đây không thuộc nhóm ngành dịch vụ kinh doanh?

a)

Du lịch.

b)

Vận tải hàng hóa.

c)

Kế toán.

d)

Tài chính ngân hàng.

85.

Ngành dịch vụ được phân loại thành mấy nhóm?

a)

3 nhóm.

b)

6 nhóm.

c)

4 nhóm.

d)

5 nhóm.

86.

Đâu không phải đặc điểm đúng của ngành dịch vụ?

a)

Không gian lãnh thổ của dịch vụ ngày càng thu hẹp.

b)

Hoạt động dịch vụ có tính hệ thống.

c)

Hoạt động dịch vụ có tính linh hoạt cao.

d)

Sản phẩm dịch vụ không mang tính vật chất.

87.

Nhân tố nào quyết định đến sự phát triển và phân bố, tính đa dạng và qui mô các ngành dịch vụ?

a)

Trình độ phát triển kinh tế.

b)

Khoa học - công nghệ.

c)

Văn hoá, lịch sử.

d)

Đặc điểm dân số.

88.

Ngành nào sau đây không phải thuộc ngành dịch vụ?

a)

Chế tạo ra phương tiên giao thông vận tải.

b)

Giao thông vận tải.

c)

Sửa xe các loại.

d)

Cảnh sát giao thông.

89.

Loại cây nào sau đây phân bố ở nhiều đới khí hậu?

a)

Cây đâu tương.

b)

Cao su.

c)

Mía.

d)

Cây bông.

90.

Đối tượng của ngành chăn nuôi là?

a)

Các vật nuôi.

b)

Các cây trồng.

c)

Các vật nuôi và cây trồng.

d)

Các loại tài nguyên thiên nhiên.

91.

Nguyên nhân chính ở khu vực Nam Á (như Ấn Độ) không có nuôi lợn?

a)

Do ảnh hưởng tôn giáo.

b)

Do không có nguồn thức ăn đủ cung cấp cho ngành chăn nuôi.

c)

Do khí hậu không thích hợp.

d)

Do người dân không có kinh nghiệm và kĩ thuật nuôi.

92.

Nhân tố Vị trí địa lí ảnh hưởng như thế nào đến phát triển và phân bố công nghiệp?

a)

Ảnh hưởng đến việc lựa chọn địa điểm xây dựng, phân bố công nghiệp.

b)

Làm thay đổi cơ cấu ngành công nghiệp.

c)

Ảnh hưởng trực tiếp đến cơ cấu ngành và lãnh thổ.

d)

Làm xuất hiện ngành mới.

93.

Nhân tố Vốn và thị trường ảnh hưởng như thế nào đến phát triển và phân bố công nghiệp?

a)

Đòn bẫy cho phát triển và phân bố công nghiệp.

b)

Thay đổi qui trình công nghệ, sử dụng năng lượng tái tạo, nguyên liệu thay thế cho phát triển bền vững.

c)

Xác định các hình thức tổ chức lãnh th.

d)

Khả năng tiếp cận thị trường.

94.

Bình Dương có diện tích trồng cây Cao Su lớn hơn diện tích các loại cây trồng khác là do nhân tố nào quyết định?

a)

Có đất phù hợp.

b)

Khí hậu phù hợp.

c)

Nguồn nước phong phú cho tưới tiêu.

d)

Lao động nhiều kinh nghiệm.