wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa Lí_CHKII 2024-2025

Total questions: 63

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Vai trò của công nghiệp đối với đời sống người dân là

a)

thúc đẩy nhiều ngành phát triển.

b)

tạo việc làm mới, tăng thu nhập.

c)

làm thay đổi phân công lao động.

d)

khai thác hiệu quả các tài nguyên.

2.

Đặc điểm của sản xuất công nghiệp không phải là

a)

bao gồm có hai giai đoạn.

b)

có tính chất tập trung cao độ.

c)

gồm có nhiều ngành phức tạp.

d)

phụ thuộc nhiều vào tự nhiện.

3.

Công nghiệp gồm ba nhóm ngành chính là

a)

khai thác, chế biến, dịch vụ.

b)

chế biến, dịch vụ, công nghiệp nặng.

c)

dịch vụ, khai thác, công nghiệp nhẹ.

d)

khai thác, sản xuất điện, dịch vụ.

4.

Các nhân tố nào sau đây có ý nghĩa quyết định đến sự phát triển và phân bố công nghiệp?

a)

Khoáng sản, dân cư – lao động, đất, thị trường, chính sách.

b)

Khí hậu – nước, dân cư – lao động, vốn, thị trường, chính sách.

c)

Khoa học kĩ thuật, dân cư – lao động, thị trường, chính sách.

d)

Đất, rừng, biển, dân cư – lao động, vốn, thị trường, chính sách.

5.

Nhân tố ảnh hưởng đến sự đa dạng của các ngành công nghiệp là

a)

vốn và thị trường.

b)

liên kết và hợp tác.

c)

vị trí địa lí.

d)

tài nguyên thiện nhiện.

6.

Yếu tố có ảnh hưởng lớn nhất đến việc lựa chọn các nhà máy, các khu công nghiệp và khu chế xuất là

a)

khoáng sản.

b)

nguồn nước.

c)

vị trí địa lí.

d)

khí hậu.

7.

Sản xuất công nghiệp khác biệt với sản xuất nông nghiệp ở

a)

tính chất tập trung cao độ.

b)

có bao gồm nhiều ngành.

c)

sự phụ thuộc vào tự nhiện.

d)

sự phân tán về không gian.

8.

Tính chất tập trung của sản xuất công nghiệp là trên một diện tích nhất định, không phải

a)

xây dựng nhiều xí nghiệp.

b)

thu hút nhiều người lao động.

c)

tạo khối lượng lớn sản phẩm.

d)

dùng nhiều kĩ thuật sản xuất.

9.

Làm đòn bẩy cho sự phát triển công nghiệp là nhân tố

a)

vốn và thị trường.

b)

điều kiện tự nhiện.

c)

dân cư, lao động.

d)

cơ sở hạ tầng.

10.

Ngành công nghiệp năng lượng gồm

a)

khai thác than, khai thác dầu khí, điện lực.

b)

khai thác than, khai thác dầu khí, thuỷ điện,

c)

khai thác than, khai thác dầu khí, nhiệt điện.

d)

khai thác than, khai thác dầu khí, điện gió.

11.

Than đá không dùng để làm

a)

nhiện liệu cho nhiệt điện.

b)

cốc hoá cho luyện kim đen.

c)

nguyên liệu cho hoá than.

d)

vật liệu dùng để xây dựng.

12.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dầu mỏ?

a)

Có khả năng sinh nhiệt lớn.

b)

Tiện vận chuyển, sử dụng.

c)

Cháy hoàn toàn, không tro.

d)

ít gây ô nhiễm môi trường.

13.

Sản phẩm công nghiệp điện tử - tin học thuộc nhóm điện tử tiêu dùng là

a)

thiết bị công nghệ, phần mềm.

b)

linh kiện điện tử, các vi mạch.

c)

ti vi màu, đồ chơi điện tử, catset.

d)

máy fax, điện thoại, mạng viba.

14.

Tổ chức lãnh thổ công nghiệp là một bộ phận của

a)

tổ chức lãnh thổ nền kinh tế.

b)

cơ cấu kinh tế theo ngành.

c)

tốc độ tăng trưởng kinh tế.

d)

cơ cấu thành phần kinh tế.

15.

Mục đích chủ yếu của tổ chức lãnh thổ công nghiệp là

a)

nâng cao chất lượng sản phẩm công nghiệp các nơi.

b)

tăng cường giá trị hàng hoá sản phẩm công nghiệp.

c)

đạt hiệu quả cao nhất về kinh tế, xã hội, môi trường.

d)

giải quyết việc làm ở các vùng đất nước khác nhau.

16.

Vai trò của tổ chức lãnh thổ công nghiệp về mặt kinh tế là

a)

giải quyết việc làm, nâng cao thu nhập cho lao động.

b)

sử dụng hợp lí, hiệu quả các nguồn lực trên lãnh thổ.

c)

thu hút đầu tư, tăng cường hợp tác giữa các xí nghiệp.

d)

góp phần thay đổi môi trường, tạo các cảnh quan mới.

17.

Phát biểu nào sau đây không đúng về một số hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp?

a)

Khu công nghiệp tổng hợp có cơ sở sản xuất cho xuất khẩu, tiêu dùng.

b)

Khu chế xuất là để bố trí các cơ sở công nghiệp chỉ dành cho xuất khẩu.

c)

Vùng công nghiệp là lãnh thổ sản xuất chuyên môn hoá và cấu trúc rõ.

d)

Trung tâm công nghiệp không có ngành sản xuất theo chuyên môn hoá.

18.

Đặc điểm của doanh nghiệp công nghiệp là

a)

ở trong khu vực riêng không có dân cư sống.

b)

có diện tích, vốn khác nhau trên một lãnh thổ.

c)

gắn với đô thị vừa và lớn với nhiều hoạt động.

d)

liên hệ chặt chẽ với nhau về quy trình sản xuất.

19.

Vùng công nghiệp không phải vùng sử dụng

a)

nguồn lao động.

b)

cơ sở hạ tầng.

c)

hệ thống năng lượng.

d)

nguồn nguyên liệu.

20.

Năm 2019, sản lượng điện của thế giới đạt 27 004,7 tỉ kWh và dân số thế giới đạt 7,7 tỉ người. Tính sản lượng điện bình quân đầu người của thế giới năm 2019 (đơn vị: kWh/người) (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của kWh/người).

(a)  

21.

Biết trữ lượng dầu mỏ toàn thế giới là 244,5 tỉ tấn, trữ lượng dầu mỏ của châu Á là 123,8 tỉ tấn. Tính tỉ trọng trữ lượng dầu mỏ của châu Á so với toàn thế giới. (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của %)

(a)  

22.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tốc độ tăng trưởng sản lượng dầu mỏ của thế giới năm 2020 so với năm 1990 (coi sản lượng năm 1990 = 100%) (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)

(a)  

23.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tốc độ tăng trưởng sản lượng điện của thế giới năm 2019.

(a)  

24.

Cho biết từ năm 2015 đến năm 2022, số lượng khu công nghiệp, khu chế xuất đạt tiêu chuẩn xử lý chất thải rắn và nước thải ở nước ta tăng bao nhiêu lần? (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất)

(a)  

25.

Cho biết từ năm 2015 đến năm 2022, số lượng khu công nghiệp, khu chế xuất đạt tiêu chuẩn xử lý chất thải rắn và nước thải ở nước ta tăng thêm bao nhiêu %? (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất)

(a)  

26.

Cho biết số lượng khu công nghiệp, khu chế xuất của vùng Đông Nam Bộ chiếm bao nhiêu % cả nước? (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất)

(a)  

27.

Vai trò của dịch vụ đối với sản xuất vật chất là

a)

thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.

b)

tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.

c)

giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiện nhiện.

d)

góp phần sử dụng tốt nguồn lao động trong nước.

28.

Đặc điểm của ngành dịch vụ là

a)

sản phẩm phần lớn là phi vật chất.

b)

nhiều loại sản phẩm lưu giữ được.

c)

sự tiêu dùng xảy ra trước sản xuất.

d)

hầu hết các sản phẩm đều hữu hình.

29.

Các hoạt động tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, kinh doanh bất động sản, dịch vụ nghề nghiệp thuộc về nhóm ngành

a)

dịch vụ công.

b)

dịch vụ tiêu dùng.

c)

dịch vụ kinh doanh.

d)

dịch vụ cá nhân.

30.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến việc đầu tư bổ sung lao động cho ngành dịch vụ?

a)

Trình độ phát triển kinh tế.

b)

Quy mô và cơ cấu dân số.

c)

Mức sống và thu nhập thực tế.

d)

Phân bố và mạng lưới dân cư.

31.

Điều kiện để phát triển mạnh ngành du lịch là không phải có

a)

nhu cầu xã hội về du lịch, nghỉ dưỡng.

b)

tài nguyên du lịch phong phú, đa dạng.

c)

hệ thống các cơ sở phục vụ du lịch tốt.

d)

quy mô dân số lớn, gia tăng dân số cao.

32.

Nhân tố nào sau đây có tác động mạnh mẽ nhất đến nhịp độ tăng trưởng của các ngành dịch vụ?

a)

Quy mô dân số.

b)

Tỉ suất giới tính.

c)

Cơ cấu theo tuổi.

d)

Gia tăng tự nhiên.

33.

Lao động trong các ngành dịch vụ ở các nước đang phát triển còn ít không phải do

a)

trình độ phát triển kinh tế và năng suất lao động xã hội còn thấp.

b)

ảnh hưởng còn hạn chế của cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật.

c)

trình độ đô thị hoá thấp, mạng lưới đô thị kém phát triển, ít thị dân.

d)

cơ cấu dân số trẻ, người lao động còn ít kinh nghiệm làm dịch vụ.

34.

Vai trò của giao thông vận tải đối với sản xuất không phải là

a)

cung ứng vật tư, nguyên, nhiện liệu cho sản xuất.

b)

vận chuyển, đưa sản phẩm đến thị trường tiêu thụ.

c)

giúp các hoạt động sinh hoạt người dân thuận tiện.

d)

giúp cho các quá trình sản xuất diễn ra bình thường.

35.

Giao thông vận tải là ngành kinh tế

a)

không trực tiếp sản xuất ra hàng hóa.

b)

không làm thay đổi giá trị hàng hóa.

c)

có sản phẩm hầu hết đều phi vật chất.

d)

chỉ có mối quan hệ với công nghiệp.

36.

Những nơi nào sau đây có mật độ mạng lưới đường sắt cao?

a)

Châu Âu và Đông Bắc Hoa Kì.

b)

Đông Bắc Hoa Kì và Trung Phi.

c)

Trung Phi và Đông Nam Á.

d)

Đông Nam Á và châu Âu.

37.

Vai trò chủ yếu của bưu chính viên thông là

a)

tạo ra nhiều sản phẩm vật chất có hiệu quả cao.

b)

tác động tích cực đến nâng cao chất lượng sống.

c)

góp phần quan trọng vào phân công lao động.

d)

tạo ra sự liên tục của sản xuất và tiêu thụ.

38.

Đặc điểm chủ yếu của ngành viễn thông là

a)

vận chuyển những tin tức, truyền dẫn các thông tin điện tử.

b)

sử dụng phương tiện, các thiết bị có sẵn ở trong không gian.

c)

liên quan trực tiếp đến các tầng khí quyển và những vệ tinh.

d)

luôn có sự gặp gỡ trực tiếp giữa người tiêu dùng với nhau.

39.

Các nhân tố có ảnh hưởng quan trọng đến ngành viễn thông là

a)

phát triển kinh tế, chất lượng sống, quy mô dân số, vốn đầu tư.

b)

phát triển kinh tế, cơ cấu dân số, khoa học kĩ thuật, vốn đầu tư.

c)

phát triển kinh tế, chất lượng sống, khoa học công nghệ, đầu tư.

d)

phát triển kinh tế, nguồn đầu tư, liên kết và hợp tác trên thế giới.

40.

Sản phẩm nào sau đây thuộc vào lĩnh vực hoạt động bưu chính?

a)

Thư báo.

b)

Điện thoại.

c)

Máy tính cá nhân.

d)

Internet.

41.

Sản phẩm nào sau đây thuộc vào lĩnh vực hoạt động viễn thông?

a)

Thư báo.

b)

Bưu phẩm.

c)

Bưu kiện.

d)

Internet.

42.

Vai trò chủ yếu của bưu chính viễn thông là

a)

tạo ra nhiều sản phẩm vật chất có hiệu quả cao.

b)

quyết định đến việc nâng cao chất lượng sống.

c)

góp phần vào giao lưu giữa các vùng lãnh thổ.

d)

góp phần quan trọng vào phân công lao động.

43.

Thương mại là hoạt động

a)

trao đổi hàng hoá giữa bên bán và bên mua.

b)

phân phối giá trị các sản phẩm bằng tiền tệ.

c)

nhận tiền kí gửi và cung cấp các khoản vay.

d)

sản xuất hàng hoá xuất khẩu và nhập khẩu.

44.

Vai trò cua thương mại đối với phát triển kinh tế là

a)

điều tiết sản xuất, thúc đẩy phân công lao động theo lãnh thổ.

b)

hướng dẫn tiêu dùng, tạo ra tập quán tiêu dùng, thị hiếu mới.

c)

phục vụ các nhu cầu tiêu dùng của từng cá nhân trong xã hội.

d)

giúp khai thác hiệu quả các lợi thế về tài nguyên môi trường.

45.

Vai trò của thương mại đối với môi trường là

a)

điều tiết sản xuất, thúc đẩy phân công lao động theo lãnh thổ.

b)

hướng dẫn tiêu dùng, tạo ra tập quán tiêu dùng, thị hiếu mối.

c)

phục vụ các nhu cầu tiêu dùng của từng cá nhân trong xã hội.

d)

giúp khai thác hiệu quả các lợi thế về tài nguyên môi trường.

46.

Vai trò của thương mại về mặt xã hội là

a)

điều tiết sản xuất, thúc đẩy phân công lao động theo lãnh thổ.

b)

hướng dẫn tiêu dùng, tạo ra tập quán tiêu dùng thị hiếu mới.

c)

cung ứng nguyên liệu, vật tư, máy móc và tiêu thụ sản phẩm.

d)

giúp khai thác hiệu quả các lợi thế về tài nguyên môi trường.

47.

Vai trò của thương mại đối với đời sống người dân là

a)

thay đổi thị hiếu tiêu dùng, nhu cầu tiêu dùng.

b)

thay đổi cả về số lượng và chất lượng sản xuất.

c)

thúc đẩy sự phân công lao động theo lãnh thổ.

d)

thúc đẩy hình thành các ngành chuyên môn hóa.

48.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của ngành thương mại?

a)

Điều tiết và hướng dẫn người tiêu dùng.

b)

Góp phần thúc đẩy sản xuất hàng hoá.

c)

Giúp khai thác hiệu quả các điểm lợi thế.

d)

Trực tiếp tạo mới các hàng hoá trao đổi.

49.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của thương mại?

a)

Mục đích chủ yếu là tìm kiếm lợi nhuận.

b)

Không gian hoạt động rộng lớn toàn cầu.

c)

Có mua bán hàng hoá và cung ứng dịch vụ.

d)

Tạo được nhiều loại sản phẩm vật chất mới.

50.

Phát biểu nào sau đây không đúng về hoạt động thương mại?

a)

Thị trường là nơi gặp gỡ giữa người bán và người mua.

b)

Hàng hoá là sản phẩm, dịch vụ trao đổi trên thị trường.

c)

Vật ngang giá dùng để đo giá trị của hàng hoá, dịch vụ.

d)

Thị trường không phải hoạt động theo quy luật cung cầu.

51.

Phát biểu nào sau đây không đúng với quy luật cung cầu trong thị trường?

a)

Khi cung lớn hơn cầu, giá cả thị trường tăng.

b)

Khi cung lớn hơn cầu, người bán không có lợi.

c)

Đến một lúc nào đó cung và cầu đạt cân bằng.

d)

Giá cả trên thị trường thường xuyên biến động.

52.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, Từ năm 2000 đến năm 2019 sản lượng điện thoại của thế giới tăng lên mấy lần? (làm tròn kết quả đến hàng thập phân thứ nhất).

(a)  

53.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tốc độ tăng trưởng sản lượng điện thoại di động của thế giới giai đoạn 2000 - 2019 (đơn vị: %)(làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %).

(a)  

54.

So năm 2022 với năm 2010, doanh thu dịch vụ bưu chính, chuyển phát tăng bao nhiêu lần?

(a)  

55.

So năm 2022 với năm 2010, doanh thu dịch vụ viễn thông tăng bao nhiêu lần?

(a)  

56.

Biết tổng trị giá xuất nhập khẩu của châu Âu năm 2019 là 14 858 tỉ USD, cán cân xuất nhập khẩu là 224 tỉ USD. Hãy cho biết trị giá xuất khẩu của châu Âu năm 2019 là bao nhiêu tỉ USD? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tỉ USD)

(a)  

57.

Sản lượng xuất khẩu dầu thô của thế giới năm 2020 là 2108,6 triệu tấn, A-râp Xê-út chiếm 16,56%. Vậy A-râp Xê-út xuất khẩu?

(a)  

58.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy tính tỉ trọng giá trị xuất khẩu của Ca – na – da năm 2021? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %).

(a)  

59.

Phát biểu nào sau đây đúng với môi trường tự nhiên?

a)

Là kết quả của lao động của con người.

b)

Phát triển theo các quy luật của tự nhiên.

c)

Tồn tại hoàn toàn phụ thuộc con người.

d)

Không có sự chăm sóc thì bị huỷ hoại.

60.

Phát biểu nào sau đây không đúng với môi trường nhân tạo?

a)

Là kết quả của lao động của con người.

b)

Phát triển theo các quy luật của tự nhiên.

c)

Tồn tại hoàn toàn phụ thuộc con người.

d)

Không có sự chăm sóc thì bị hủy hoại

61.

Môi trường địa lí không có chức năng nào sau đây?

a)

Là không gian sống của con người.

b)

Cung cấp tài nguyên thiên nhiên.

c)

Chứa đựng chất thải của con người.

d)

Quyết định sự phát triển của xã hội.

62.

Loại tài nguyên nào sau đây không khôi phục được?

a)

Khoáng sản.

b)

Thực vật.

c)

Đất đai.

d)

Động vật.

63.

Loại tài nguyên nào sau đây có thể khôi phục được?

a)

Than đá.

b)

Dầu mỏ.

c)

Thực vật.

d)

Quặng sắt.