wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz Địa Lý 10 cuối kỳ II

Total questions: 63

Worksheet time: 2hrs 37mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của ngành thủy sản?

a)

Phòng hộ, bảo vệ môi trường sống và cảnh quan.

b)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

c)

Cung cấp mặt hàng xuất khẩu có giá trị kinh tế cao.

d)

Giải quyết việc làm, tăng thu nhập cho người dân.

2.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò ngành lâm nghiệp?

a)

Bảo tồn đa dạng sinh học, hạn chế thiên tai.

b)

Tăng nguồn thu nhập và giải quyết việc làm.

c)

Cung cấp lâm sản phục vụ nhu cầu của xã hội.

d)

Là nguồn thu ngoại tệ chủ yếu của các nước.

3.

Những quốc gia nào sau đây có diện tích rừng trồng vào loại lớn nhất trên thế giới?

a)

Trung Quốc, Ấn Độ, Liên Bang Nga, Nhật Bản.

b)

Trung Quốc, Ấn Độ, Liên Bang Nga, Đan Mạch.

c)

Trung Quốc, Ấn Độ, Liên Bang Nga, Hoa Kì.

d)

Trung Quốc, Ấn Độ, Liên Bang Nga, Bra-xin.

4.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm của ngành thủy sản?

a)

Sản xuất ít phụ thuộc vào các điều kiện tự nhiên.

b)

Công nghệ còn lạc hậu nhất trong nông nghiệp.

c)

Sản xuất đa dạng do không phụ thuộc mùa vụ.

d)

Gồm hoạt động: khai thác, chế biến và nuôi trồng.

5.

Vai trò quan trọng của rừng đối với môi trường là

a)

điều hòa lượng nước trên mặt đất.

b)

cung cấp lâm sản phục vụ sản xuất.

c)

cung cấp các dược liệu chữa bệnh.

d)

nguồn gen rất quý giá của tự nhiên.

6.

Vai trò quan trọng của rừng đối với sản xuất và đời sống là

a)

điều hòa lượng nước trên mặt đất.

b)

lá phổi xanh cân bằng sinh thái.

c)

cung cấp lâm, đặc sản; dược liệu.

d)

bảo vệ đất đai, chống xói mòn.

7.

Vai trò của công nghiệp đối với các ngành kinh tế là

a)

khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên.

b)

thúc đẩy sự phát triển của các ngành.

c)

làm thay đổi sự phân công lao động.

d)

giảm chênh lệch về trình độ phát triển.

8.

Đặc điểm của sản xuất công nghiệp không phải là

a)

gắn liền với việc sử dụng máy móc.

b)

có tính chất tập trung cao độ.

c)

phân bố linh hoạt theo không gian.

d)

phụ thuộc nhiều vào tự nhiên.

9.

Nhân tố tự nhiên quan trọng nhất ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp là

a)

khí hậu.

b)

khoáng sản.

c)

biển.

d)

rừng.

10.

Nhân tố làm thay đổi việc khai thác, sử dụng tài nguyên và phân bố hợp lí các ngành công nghiệp là

a)

thị trường tiêu thụ.

b)

dân cư và lao động.

c)

đường lối chính sách.

d)

tiến bộ khoa học kĩ thuật.

11.

Nhân tố có ảnh hưởng lớn nhất đến việc lựa chọn địa điểm xây dựng khu công nghiệp là

a)

tài nguyên thiên nhiên.

b)

vị trí địa lí.

c)

dân cư và nguồn lao động.

d)

cơ sở hạ tầng.

12.

Ý nào sau đây không đúng với vai trò của ngành công nghiệp?

a)

Sản xuất ra một khối lượng của cải vật chất rất lớn.

b)

Cung cấp hầu hết các tư liệu sản xuất cho các ngành.

c)

Tạo ra các sản phẩm tiêu dùng có giá trị cao, tiện ích.

d)

Luôn luôn chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu GDP.

13.

Vai trò của công nghiệp đối với đời sống người dân là

a)

thúc đẩy nhiều ngành phát triển.

b)

tạo việc làm mới, tăng thu nhập.

c)

làm thay đổi phân công lao động.

d)

khai thác hiệu quả các tài nguyên.

14.

Phát biểu nào sau đây không đúng về công nghiệp?

a)

Trình độ phát triển công nghiệp phản ánh trình độ phát triển nền kinh tế.

b)

Công nghiệp là ngành tạo ra khối lượng sản phẩm rất lớn cho toàn xã hội.

c)

Công nghiệp là ngành góp phần thúc đẩy tốc độ tăng trưởng nền kinh tế.

d)

Công nghiệp làm tăng khoảng cách phát triển của nông thôn và miền núi.

15.

Các nhân tố nào sau đây có ý nghĩa quyết định đến sự phát triển và phân bố công nghiệp?

a)

Khoáng sản, dân cư - lao động, đất, thị trường, chính sách.

b)

Khí hậu, nước, dân cư - lao động, vốn, thị trường, chính sách.

c)

Khoa học kĩ thuật, dân cư - lao động, thị trường, chính sách.

d)

Đất, rừng, biển, dân cư - lao động, vốn, thị trường, chính sách.

16.

Vai trò quan trọng của công nghiệp ở nông thôn và miền núi được xác định là

a)

Nâng cao đời sống dân cư.

b)

Cải thiện quản lí sản xuất.

c)

Xoá đói giảm nghèo.

d)

Công nghiệp hoá nông thôn.

17.

Trữ lượng dầu mỏ trên thế giới tập trung lớn nhất ở

a)

Trung Đông.

b)

Bắc Mỹ.

c)

Mỹ La-tinh.

d)

Tây Âu.

18.

Vai trò nào sau đây không đúng với công nghiệp điện lực?

a)

Cơ sở để phát triển nền công nghiệp hiện đại.

b)

Cơ sở để đẩy mạnh tiến bộ khoa học - kĩ thuật.

c)

Đáp ứng đời sống văn hoá, văn minh con người.

d)

Cơ sở về nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

19.

Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

Dệt - may.

b)

Da - giày.

c)

Rượu, bia.

d)

Nhựa.

20.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

Gồm nhiều ngành khác nhau.

b)

Có các sản phẩm rất đa dạng.

c)

Kĩ thuật sản xuất khác nhau.

d)

Quy trình sản xuất phức tạp.

21.

Nguyên liệu chủ yếu của công nghiệp thực phẩm là sản phẩm của ngành

a)

khai thác gỗ, khai thác khoáng sản.

b)

khai thác khoáng sản, thủy sản.

c)

trồng trọt, chăn nuôi và thủy sản.

d)

khai thác gỗ, chăn nuôi và thủy sản.

22.

Ngành công nghiệp được coi là thước đo trình độ phát triển khoa học - kĩ thuật của mọi quốc gia trên thế giới là

a)

công nghiệp năng lượng.

b)

điện tử - tin học.

c)

sản xuất hàng tiêu dùng.

d)

công nghiệp thực phẩm.

23.

Sản phẩm của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chủ yếu là

a)

dùng cho các ngành công nghiệp khác.

b)

phục vụ cho các nhu cầu của nhân dân.

c)

đáp ứng nhu cầu hàng ngày về ăn uống.

d)

phục vụ cho hoạt động xuất , nhập khẩu.

24.

Ở nước ta, vùng than lớn nhất đang khai thác thuộc tỉnh

a)

Lạng Sơn.

b)

Hòa Bình.

c)

Cà Mau.

d)

Quảng Ninh.

25.

Ở nước ta hiện nay, dầu mỏ đang khai thác nhiều ở vùng

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Bắc trung Bộ.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

26.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp thực phẩm?

a)

Các nước phát triển thường tiêu thụ rất nhiều thực phẩm chế biến.

b)

Có vai trò quan trọng về giá trị kinh tế của nước đang phát triển.

c)

Sản phẩm của ngành công nghiệp này rất phong phú và đa dạng.

d)

Ngành này chỉ phân bố tập trung ở một số quốc gia trên thế giới.

27.

Phát biểu nào dưới đây không đúng với vai trò của ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

Giải quyết việc làm cho lao động.

b)

Nâng cao chất lượng cuộc sống.

c)

Phục vụ cho nhu cầu con người.

d)

Không có khả năng xuất khẩu.

28.

Ngành công nghiệp dệt - may có tác động mạnh nhất tới ngành công nghiệp nào sau đây?

a)

Công nghiệp cơ khí.

b)

Công nghiệp hóa chất.

c)

Công nghiệp luyện kim.

d)

Công nghiệp năng lượng.

29.

Ngành công nghiệp nào sau đây cần phải đi trước một bước trong quá trình công nghiệp hóa của các quốc gia đang phát triển?

a)

Điện lực.

b)

Thực phẩm.

c)

Điện tử - tin học.

d)

Sản xuất hàng tiêu dùng.

30.

Vai trò của dịch vụ đối với sản xuất vật chất là

a)

thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.

b)

tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.

c)

giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên.

d)

góp phần sử dụng tốt nguồn lao động trong nước.

31.

Vai trò của dịch vụ đối với xã hội là

a)

thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.

b)

tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.

c)

giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên.

d)

góp phần tạo ra các cảnh quan văn hóa hấp dẫn.

32.

Vai trò của dịch vụ đối với tài nguyên thiên nhiên là

a)

thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.

b)

tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.

c)

giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên.

d)

góp phần sử dụng tốt nguồn lao động trong nước.

33.

Vai trò của dịch vụ đối với môi trường sống của con người là

a)

thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.

b)

tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.

c)

giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên.

d)

góp phần tạo ra các cảnh quan văn hoá hấp dẫn.

34.

Các hoạt động tài chính, ngân hàng thuộc về nhóm ngành

a)

dịch vụ công.

b)

dịch vụ tiêu dùng.

c)

dịch vụ kinh doanh.

d)

dịch vụ cá nhân.

35.

Các hoạt động bán buôn bán lẻ thuộc về nhóm ngành

a)

dịch vụ cá nhân.

b)

dịch vụ kinh doanh.

c)

dịch vụ tiêu dùng.

d)

dịch vụ công.

36.

Sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng gắn bó mật thiết với phân bố

a)

công nghiệp.

b)

nông nghiệp.

c)

dân cư.

d)

giao thông.

37.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ?

a)

Phần lớn sản phẩm là vô hình, phi vật chất.

b)

Việc sản xuất và tiêu dùng diễn ra đồng thời.

c)

Nhiều loại sản phẩm tồn trữ và lưu lại được.

d)

Người tiêu dùng cũng tham gia vào sản xuất.

38.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành vận tải ô tô?

a)

Sử dụng rất ít nhiên liệu.

b)

Hiệu quả kinh tế cao.

c)

Vận chuyển đa dạng.

d)

Linh hoạt, cơ động.

39.

Hệ thống đường sông nào sau đây thuộc châu Mỹ?

a)

Von-ga.

b)

Mê-kông.

c)

Dương Tử.

d)

Mi-xi-xi-pi.

40.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành vận tải đường biển?

a)

Là loại hình vận chuyển hàng hoá quốc tế.

b)

Khối lượng luân chuyển hàng hoá rất lớn.

c)

Có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường biển.

d)

Sự phát triển luôn gắn chặt với nội thương.

41.

Kênh Xuy-ê nối liền

a)

Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.

b)

Địa Trung Hải và Thái Bình Dương.

c)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

d)

biển Ban-tích và Biển Bắc.

42.

Kênh Pa-na-ma nối liền

a)

Địa Trung Hải và Biển Đỏ.

b)

Địa Trung Hải và Ấn Độ Dương.

c)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

d)

biển Ban-tích và Biển Bắc.

43.

Mạng lưới sông ngòi dày đặc thuận lợi cho ngành giao thông đường

a)

ô tô.

b)

sắt.

c)

sông.

d)

biển.

44.

Sự phân bố các chùm đô thị có ảnh hưởng sâu sắc tối vận tải hành khách bằng đường

a)

sắt.

b)

ô tô.

c)

sông.

d)

biển.

45.

Phát biểu nào sau đây không đúng với giao thông vận tải?

a)

Là ngành sản xuất vật chất, tạo ra sản phẩm hàng hóa.

b)

Đảm bảo mối liên hệ không gian, phục vụ con người.

c)

Phục vụ mối giao lưu kinh tế - xã hội giữa các vùng.

d)

Có vai trò lớn trong phân công lao động theo lãnh thổ.

46.

Chức năng của giao thông vận tải là

a)

con người và sản phẩm vật chất do con người tạo ra.

b)

chuyên chở người và hàng hoá nơi này đến nơi khác.

c)

những tuyến đường giao thông ở trong và ngoài nước.

d)

các đầu mối giao thông đường bộ, hàng không, sông.

47.

Đối tượng của giao thông vận tải là

a)

con người và sản phẩm vật chất do con người tạo ra.

b)

chỉ có thể chuyên chở người từ nơi này đến nơi khác.

c)

những tuyến đường giao thông ở trong và ngoài nước.

d)

các đầu mối giao thông đường bộ, hàng không, sông.

48.
a)

Sản lượng dầu mỏ có tốc độ tăng trưởng nhanh hơn điện.

b)

Sản lượng điện có tốc độ tăng nhanh và liên tục trong giai đoạn 1990 - 2020.

c)

Sản lượng dầu mỏ có tốc độ tăng nhanh nhưng không liên tục trong giai đoạn 1990 - 2020.

d)

Biểu đồ kết hợp là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện sản lượng dầu mỏ và điện trên thế giới, giai đoạn 1990 - 2020.

49.

Cho thông tin sau:

Trong cơ cấu sử dụng năng lượng, than được coi là nguồn năng lượng truyền thống và cơ bản. Than được sử dụng làm nhiên liệu cho nhà máy nhiệt điện, luyện kim, ngoài ra còn là nguyên liệu quý cho công nghiệp hoá học. Các mỏ than phân bố chủ yếu ở bán cầu Bắc với các nước có trữ lượng lớn: Trung Quốc, Ấn Độ, Hoa Kỳ,…

Dầu khí là nguồn năng lượng và nguyên liệu quan trọng bậc nhất. Ngoài ra, từ dầu mỏ sản xuất ra nhiều loại hoá dược phẩm. Hiện nay dầu mỏ tập trung ở các nước đang phát triển thuộc khu vực Trung Đông, Bắc Phi, LB Nga,…

Chọn phát biểu đúng

a)

Than có vai trò quan trọng, làm nhiên liệu cho nhà máy luyện kim.

b)

Dầu mỏ là cơ sở để phân chia trình độ phát triển của các nhóm nước.

c)

Dầu mỏ là nhiên liệu quan trọng, “vàng đen” của nhiều quốc gia.

d)

Than phân bố khắp các nơi trên thế giới, tập trung nhiều ở các nước đang phát triển.

50.
a)

Từ năm 2000 đến năm 2019, sản lượng dầu mỏ của thế giới tăng liên tục.

b)

Giai đoạn 2000 - 2019, sản lượng điện của thế giới có xu hướng giảm.  

c)

Sản lượng điện nhỏ nhất vào năm 2000.

d)

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sản lượng dầu mỏ và điện của thế giới giai đoạn 2000 - 2019 là biểu đồ tròn.

51.

Cho thông tin sau:

       Dịch vụ là những hoạt động nhằm thoả mãn các nhu cầu trong sản xuất và đời sống của con người. Cơ cấu của ngành dịch vụ rất đa dạng và phức tạp, là ngành có vai trò ngày càng quan trọng trong cơ cấu kinh tế của các quốc gia.

Chọn phát biểu đúng

a)

Dịch vụ góp phần khai thác và sử dụng có hiệu quả các nguồn tài nguyên thiên nhiên và bảo vệ môi trường.

b)

Dịch vụ là ngành tạo ra những sản phẩm vật chất cung cấp tư liệu sản xuất cho toàn bộ nền kinh tế và cung cấp lượng hàng tiêu dùng phong phú.

c)

Do sự phát triển của khoa học – công nghệ đã làm xuất hiện nhiều loại hình dịch vụ mới như: viễn thông, thương mại điện tử, chuyển giao công nghệ…

d)

Ở các nước phát triển, ngành dịch vụ thường chiếm tỉ trọng rất cao và ngày càng tăng trong cơ cấu nền kinh tế.

52.

Cho thông tin sau:

Dịch vụ là kết quả của quá trình lao động nhằm thỏa mãn các nhu cầu sản xuất và đời sống của con người nên có cơ cấu ngành đa dạng và phức tạp. Việc phân chia các ngành dịch vụ hiện nay dựa vào các hoạt động dịch vụ diễn ra trong thực tế với ba nhóm: dịch vụ kinh doanh, dịch vụ tiêu dùng và dịch vụ công.

Chọn phát biểu đúng

a)

Dịch vụ là kết quả của quá trình lao động chỉ nhằm thỏa mãn các nhu cầu đời sống con người.

b)

Do dịch vụ không tồn tại dưới dạng vật chất nên cơ cấu ngành dịch vụ không đa dạng và phức tạp như công nghiệp.

c)

Dịch vụ tiêu dùng phục vụ cho nhu cầu thiết yếu của con người như ăn uống, đi lại, học tập,...

d)

Ở các nước đang phát triển thường có ngành dịch vụ kém hơn các nước phát triển.

53.

Cho thông tin sau:

Du lịch thuộc nhóm ngành dịch vụ, một ngành kinh tế quan trọng của nhiều quốc gia và toàn thế giới, có vai trò to lớn. Ngành du lịch kích thích sự phát triển của nhiều ngành kinh tế; tạo nhiều việc làm cho người lao động; góp phần khai thác, sử dụng hợp lý và hiệu quả tài nguyên. Hoạt động du lịch thường có tính mùa vụ.

Chọn phát biểu đúng

a)

Du lịch là ngành có khả năng tạo nhiều việc làm.

b)

Hoạt động du lịch không gắn với tài nguyên thiên nhiên.

c)

Ngành du lịch chỉ có vai trò về mặt kinh tế.

d)

Hoạt động du lịch biển ở miền Bắc Việt Nam là biểu hiện đặc điểm du lịch có tính mùa vụ.

54.

Năm 2019, sản lượng điện của thế giới đạt 27 004,7 tỉ kWh và dân số thế giới đạt 7,7 tỉ người. Tính sản lượng điện bình quân đầu người của thế giới năm 2019 (đơn vị: kWh/người)

(làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của kWh/người).

(a)  

55.

Biết trữ lượng dầu mỏ toàn thế giới là 244,5 tỉ tấn, trữ lượng dầu mỏ của châu Á là 123,8 tỉ tấn. Tính tỉ trọng trữ lượng dầu mỏ của châu Á so với toàn thế giới.

(làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của %)

(a)  

56.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tốc độ tăng trưởng sản lượng dầu mỏ của thế giới năm 2020 so với năm 1990 (coi sản lượng năm 1990 = 100%)

(làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)

(a)  

57.

Biết trữ lượng than của toàn thế giới là 1069,7 tỉ tấn, trữ lượng than của châu Á là 329,9 tỉ tấn. Tính tỉ trọng trữ lượng than của châu Á so với toàn thế giới.

(làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của %)

(a)  

58.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, cho biết sản lượng dầu mỏ của thế giới tăng lên bao nhiêu triệu tấn trong giai đoạn 2000 - 2019.

(làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của triệu tấn).

(a)  

59.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính chi tiêu bình quân của khách du lịch quốc tế thế giới năm 1990.

(làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của USD).

(a)  

60.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính cự li vận chuyển trung bình của đường sắt nước ta năm 2020

(làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của km)

(a)  

61.

Năm 2020, Việt Nam có tổng số dân là 100,3 triệu người, sản lượng lương thực là 42,6 triệu tấn. Tính bình quân lương thực theo đầu người của nước ta năm 2020?

(làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của kg/người).

(a)  

62.

Biết tổng diện tích rừng của khu vực Đông Nam Á là 2 triệu km2, tỉ lệ che phủ rừng là 44,4% (năm 2020). Hãy cho biết diện tích tự nhiên của khu vực Đông Nam Á là bao nhiêu triệu km2?

(a)  

63.

Tính cán cân xuất, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ toàn thế giới năm 2020.

(làm tròn đến hàng đơn vị của tỉ USD)

(a)