wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 65

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Các vành đai khí áp nào sau đây là áp cao?

a)

Xích đạo, chí tuyến.

b)

Chí tuyến, ôn đới.

c)

Ôn đới, cực.

d)

Cực, chí tuyến.

2.

Khí áp giảm khi nhiệt độ

a)

tăng lên

b)

giảm đi

c)

không tăng

d)

không giảm

3.

Gió Mậu dịch ở nửa cầu Bắc thổi theo hướng

a)

Đông Bắc.

b)

Đông Nam

c)

Tây Bắc.

d)

Tây Nam

4.

Gió nào sau đây thay đổi hướng theo ngày đêm?

a)

Gió Tây ôn đới.

b)

Gió Mậu dịch.

c)

Gió đất, gió biển.

d)

Gió fơn.

5.

Gió Mậu dịch có tính chất

a)

khô, ít mưa.

b)

ẩm, mưa nhiều.

c)

. lạnh, ít mưa.

d)

nóng, mưa nhiều.

6.

. Các khu áp thấp thường là nơi có lượng mưa

a)

lớn

b)

nhỏ

c)

trung bình.

d)

rất nhỏ.

7.

Khu vực xích đạo có lượng mưa

a)

ít nhất.

b)

nhiều nhất.

c)

trung bình.

d)

tương đối nhiều

8.

Cùng một dãy núi sườn đón gió thường có

a)

mưa nhiều.

b)

mưa ít.

c)

không còn mưa.

d)

không khí khô ráo.

9.

Nơi có dòng biển nóng chảy qua thì

a)

mưa nhiều.

b)

trung bình.

c)

. mưa ít.

d)

. không mưa.

10.

Gió phơn có đặc điểm

a)

tính chất nóng ẩm, mưa lớn.

b)

gió thổi liên tục quanh năm.

c)

tính chất nóng và khô.

d)

loại gió thổi theo mùa.

11.

. Gió Tây ôn đới thổi từ áp cao

a)

chí tuyến về áp thấp ôn đới.

b)

cực về áp thấp ôn đới.

c)

chí tuyến về áp thấp xích đạo.

d)

cực về áp thấp xích đạo.

12.

Trên Trái Đất, mưa nhiều nhất ở vùng

a)

xích đạo.

b)

ôn đới.

c)

chí tuyến.

d)

cực.

13.

Sự thay đổi khí áp theo độ cao có đặc điểm

a)

càng lên cao khí áp càng giảm.

b)

càng lên cao khí áp càng tăng.

c)

. khí áp tăng giảm thất thường.

d)

. chỉ ở đồng bằng khí áp mới giảm theo độ cao.

14.

Gió núi – thung lũng là

a)

loại gió thổi quanh năm, tính chất rất khô và mưa ít.

b)

hình thành vùng ven biển, hướng thay đổi theo ngày, đêm.

c)

gió vượt qua núi và thổi xuống, tính chất nóng và khô.

d)

loại gió hoạt động theo ngày – đêm ở khu vực miền núi.

15.

Hướng thổi thường xuyên của gió Tây ôn đới ở 2 bán cầu là

a)

Tây Bắc ở bán cầu Bắc và Tây Nam ở bán cầu Nam.

b)

Tây Nam ở bán cầu Bắc và Tây Bắc ở bán cầuNam.

c)

Tây Bắc ở cả 2 bán cầu.

d)

Tây Nam ở cả 2 bán cầu.

16.

Phát biểu nào sau đây không đúng với phân bố lượng mưa trên Trái Đất?

a)

Mưa nhiều nhất ở vùng xích đạo.

b)

Mưa tương đối ít ở vùng chí tuyến

c)

Mưa nhiều ở vùng vĩ độ trung bình.

d)

Mưa tương đối nhiều ở hai vùng cực.

17.

Vùng chí tuyến có mưa tương đối ít là do tác động của

a)

áp cao.

b)

áp thấp.

c)

gió mùa.

d)

địa hình

18.

Loại gió nào sau đây có tính chất khô?

a)

Gió Tây ôn đới.

b)

Gió Mậu dịch.

c)

Gió mùa

d)

Gió đất, biển.

19.

Loại gió sau khi trút hết ẩm ở sườn núi bên này sang sườn núi bên kia trở nên khô và rất nóng là gió

a)

đất

b)

biển

c)

phơn

d)

mùa

20.

Các loại gió nào sau đây có phạm vi địa phương

a)

Gió Tây ôn đới, gió phơn

b)

Gió Đông cực; gió đất, biển.

c)

Gió đất, biển; gió phơn.

d)

Gió Mậu dịch; gió mùa.

21.

Gió đất thổi ra biển vào ban đêm là do

a)

. ban đêm ở đất liền lạnh hơn biển.

b)

ban đêm ở biển lạnh hơn đất liền.

c)

ban đêm ở đất liền có khí áp cao hơn biển.

d)

ban đêm ở đất liền có khí áp thấp hơn biển.

22.

Các hoang mạc lớn trên thế giới thường phân bố ở khu vực cận chí tuyến chủ yếu là do

a)

nhận được nguồn bức xạ từ Mặt Trời lớn.

b)

dòng giáng từ trên cao khí quyển xuống.

c)

khu vực áp cao thống trị, dòng biển lạnh

d)

có lớp phủ thực vật thưa thớt, dòng biển lạnh.

23.

Khu vực chịu nhiều ảnh hưởng nhất của gió phơn ở nước ta là

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Tây Nguyên.

d)

. Tây Bắc.

24.

Nhân tố nào sau đây ít ảnh hưởng đến chế độ nước sông?

a)

Chế độ mưa.

b)

Băng tuyết.

c)

Địa thế.

d)

Dòng biển.

25.

Phân loại hồ theo nguồn gốc hình thành, có các loại

a)

hồ băng hà và hồ nhân tạo.

b)

hồ tự nhiên và hồ nhân tạo.

c)

hồ tự nhiên và hồ móng ngựa.

d)

hồ băng hà và hồ miệng núi lửa.

26.

Vùng Hồ Lớn (Ngũ Hồ) ở lục địa Bắc Mỹ thuộc loại hồ nào sau đây?

a)

Hồ băng hà.

b)

Hồ tự nhiên

c)

Hồ nhân tạo.

d)

Hồ miệng núi lửa.

27.

Nước trên lục địa gồm nước ở

a)

trên mặt, nước ngầm.

b)

trên mặt, hơi nước

c)

nước ngầm, hơi nước.

d)

băng tuyết, sông, hồ.

28.

Băng và tuyết là nước ở thể nào sau đây?

a)

Rắn.

b)

Lỏng.

c)

Hơi.

d)

Khí.

29.

Hồ Tây (Hà Nội) thuộc loại hồ nào sau đây?

a)

Hồ băng hà.

b)

Hồ tự nhiên.

c)

Hồ móng ngựa.

d)

Hồ miệng núi lửa.

30.

. Chế độ mưa ảnh hưởng tới chế độ nước sông là

a)

điều tiết chế độ dòng chảy sông.

b)

quy định chế độ dòng chảy sông.

c)

tăng rất nhanh lưu lượng dòng chảy.

d)

quy định tốc độ dòng chảy sông

31.

Nguồn cung cấp nước ngầm không phải là

a)

. nước mưa.

b)

băng tuyết.

c)

nước trên mặt.

d)

nước ở biển.

32.

Ở miền ôn đới lạnh, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là

a)

địa hình.

b)

chế độ mưa.

c)

băng tuyết.

d)

thực vật.

33.

Ý nghĩa của hồ đầm đối với sông là

a)

điều hoà chế độ nước sông.

b)

giảm lưu lượng nước sông.

c)

nhiều thung lũng.

d)

địa hình dốc.

34.

Ở miền núi, nước sông chảy nhanh hơn đồng bằng là do có

a)

địa hình phức tạp.

b)

nhiều thung lũng

c)

nhiều đỉnh núi cao.

d)

địa hình dốc.

35.

Yếu tố nào sau đây góp phần chủ yếu làm cho chế độ nước sông điều hoà?

a)

Nước mưa chảy trên mặt.

b)

Các mạch nước ngầm.

c)

Địa hình đồi núi dốc nhiều.

d)

Bề mặt đất đồng bằng rộng.

36.

Giải pháp nào sau đây không nhằm bảo vệ nguồn nước ngọt?

a)

Chống ô nhiễm và giữ sạch nguồn nước.

b)

Sử dụng lãng phí, gây ô nhiễm nguồn nước

c)

Tuyên truyền, nâng cao ý thức sử dụng và bảo vệ

d)

Đẩy mạnh trồng rừng và bảo vệ tốt rừng đầu nguồn

37.

Tổng lượng nước sông chịu tác động chủ yếu của các nhân tố l

a)

lượng mưa, băng tuyết, nước ngầm

b)

lượng mưa, băng tuyết, các hồ đầm

c)

nước ngầm, địa hình, các hồ đầm

d)

nước ngầm, địa hình, thảm thực vật

38.

Sông nằm trong khu vực xích đạo thường có nhiều nước

a)

vào mùa hạ.

b)

vào mùa xuân

c)

quanh năm.

d)

theo mùa

39.

Sông nằm trong khu vực ôn đới lạnh thường nhiều nước nhất vào các mùa

a)

xuân và hạ.

b)

hạ và thu.

c)

thu và đông.

d)

đông và xuân.

40.

Giải pháp nào sau đây được xem là quan trọng hàng đầu
trong bảo vệ nguồn nước ngọt trên Trái Đất?

a)

Nâng cao sự nhận thức.

b)

sử dụng nước tiết kiệm.

c)

Giữ sạch nguồn nước.

d)

xử phạt, khen thưởng.

41.

Việc trồng rừng phòng hộ ở vùng đầu nguồn sông
không nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Giúp điều hoà dòng chảy cho sông ngòi.

b)

Làm giảm sự xâm thực ở miền núi

c)

Chắn gió, bão và ngăn không cho cát bay, cát chảy.

d)

Hạn chế tác hại của lũ lên đột ngột trên các sông.

42.

Sóng biển là

a)

sự dao động tại chỗ của nước biển theo chiều thẳng đứng.

b)

một hình thức dao động của nước biển theo chiều ngang.

c)

sự chuyển động tại chỗ của nước biển theo chiều thẳng đứng.

d)

quá trình chuyển động của nước biển theo chiều thẳng đứng.

e)

Tình yêu em

43.

Dao động của thuỷ triều nhỏ nhất khi Mặt Trăng, Mặt Trời và Trái Đất ở vị trí như thế nào?

a)

Đối xứng.

b)

Vuông góc.

c)

Vòng cung.

d)

Thẳng hàng.

44.

Hướng chảy của các dòng biển nóng trong đại Dương thế giới là

a)

đông nam - tây bắc.

b)

từ vĩ độ thấp về vĩ độ cao.

c)

tây bắc - đông nam

d)

từ vĩ độ cao về vĩ độ thấp.

45.

Độ muối trung bình của đại dương là

a)

33‰.

b)

35‰.

c)

32‰.

d)

. 34‰.

46.

Các dòng biển ở vùng gió mùa thường có đặc điểm

a)

đổi chiều theo mùa.

b)

nóng lạnh thất thường.

c)

chảy về hướng đông.

d)

chảy về hướng tây.

47.

Phát biểu nào sau đây sai

a)

Dòng biển nóng chảy từ nơi có vĩ độ cao về nơi có vĩ độ thấp

b)

Dòng biên có hai loại là nóng và lạnh

c)

Vùng ven bờ đại dương có dòng biển lạnh chảy qua thường mưa nhiều

d)

Dòng biển lạnh chảy từ nơi có vĩ độ thấp về nơi có vĩ độ cao

48.

Sóng có giọt nước biển chuyển động lên cao khi rơi
xuống va đập vào nhau, vỡ tung tóe tạo thành bọt trắng là loại sóng gì?

a)

Sóng bạc đầu

b)

Sóng thần

c)

Sóng địa chấn

d)

Sóng hỗn hợp

49.

Hiện tượng nước dâng cao ở ngoài biển theo
chu kỳ hay còn gọi là thủy triều do nguyên nhân nào sau đây

a)

Sức hút của Mặt Trời và Mặt Trăng

b)

Sức hút của Trái Đất và Mặt Trăng

c)

Sức hút của Mặt Trời và Trái Đất

50.

Nước biển và đại dương có vị mặn (độ muối) là do

a)

Các hoạt động vận động kiến tạo dưới biển và đại dương sinh ra

b)

Nước sông hòa tan các loại muối từ đất, đá trong lục địa đưa ra

c)

Các trận động đất, núi lửa ngầm dưới đấy biển, đại dương tạo ra

d)

Hoạt động sống các loài sinh vật trong biển và đại dương tiết ra

51.

“Năm 2011, Nhật Bản phải hứng chịu trận thảm họa kép gây thiệt hại nặng nề
về con người và tài sản của đất nước này”, “thảm họa kép” được nhắc đến ở đây là

a)

Động đất và sóng thần

b)

Động đất và núi lửa

c)

Bão và động đất

d)

Bão và lũ lụt

52.

Nơi gặp nhau giữa các dòng biển nóng lạnh hoạt động kinh tế nào phát triển mạnh nhất?

a)

. Đánh bắt thủy hải sản

b)

Hoạt động du lịch nghỉ dưỡng

c)

Giao thông vận tải đường biển

d)

Hoạt động nuôi trồng san hô

53.

Các thành phần chính của lớp đất là

a)

Nước, không khí, chất hữu cơ và độ phì

b)

Không khí, nước, chất hữu cơ và vô cơ

c)

Chất hữu cơ, nước, không khí và sinh vật

d)

Cơ giới, không khí, chất vô cơ và mùn

54.

Vỏ phong hóa gồm

a)

Tầng đất chứa mùn và tầng tích tụ

b)

Đất, tầng đá mẹ và tầng đá gốc

c)

Đất và tầng đá mẹ

d)

Tầng đá mẹ và tầng đá gốc

55.

Nguồn gốc sinh ra thành phần khoáng trong đất là

a)

Đá mẹ

b)

Khí hậu

c)

Sinh vật

d)

Địa hình

56.

Nhân tố khởi đầu của quá trình hình thành đất là?

a)

Thời gian

b)

Đá mẹ

c)

Địa hình

d)

Khí hậu

57.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đất?

a)

. Đất là sản phẩm của phong hóa của đá gốc

b)

Đặc trưng cơ bản của đất là độ phì nhiêu

c)

Đất được câu tạo bởi chất khoáng, chất hữu cơ, không khí và nước

d)

Đất là lớp vật chất mỏng bao phủ bề mặt các lục địa và đảo

58.

Trong việc hình thành đất, khí hậu không có vai trò nào sau đây?

a)

Tạo môi trường cho hoạt động vi sinh vật

b)

Làm cho đá gốc bị phân huỷ về mặt vật lí

c)

Ảnh hưởng đến hoà tan, rửa trôi vật chất

d)

Cung cấp vật chất hữu cơ và khí cho đất

59.

Hai yếu tố của khí hậu ảnh hưởng trực tiếp đến quá trình hình thành đất là

a)

Nhiệt độ và lượng mưa

b)

Độ ẩm và lượng mưa

c)

Bức xạ và lượng mưa

d)

Nhiệt độ và ánh sáng

60.

Độ phì của đất là gì?

a)

Là khả năng cung cấp muối khoáng

b)

Là khả năng cung cấp nước

c)

Là khả năng cung cấp nước, dinh dưỡng, oxy cho cây

d)

Là khả năng làm cây trồng cho năng suất cao

61.

Loại đất nào sau đây thường được dùng để trồng cây lúa nước?

a)

Đất đỏ badan

b)

Đất phù sa

c)

Đất feralit

d)

Đất đen, xám

62.

Ý nào sau đây không đúng về biện pháp làm tăng độ phì cho đất?

a)

Loại bỏ giun đất

b)

Bón phân cho đất

c)

Luân canh cấy trồng

d)

Cày xới đấ

63.

Đất phèn mặn chiếm diện tích lớn tập trung chủ yếu ờ vùng nào của nước ta?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Đồng bằng Nam Trung Bộ

d)

Duyên hải miền Trung

64.

Khu vực Đông Nam Á có nhóm đất chính nào sau đây?

a)

Đất feralit hoặc đất đen nhiệt đới

b)

. Đất pốtdôn hoặc đất đài nguyên

c)

Đất đỏ vàng cận nhiệt ẩm, đất đen

d)

Đất đỏ hoặc đất nâu đỏ xavan

65.

Ý nào sau đây không phải là hoạt động tích cực ảnh
hưởng đến quá trình hình thành đất

a)

Trồng cây phủ xanh đồi trọc

b)

Đốt rừng làm nương

c)

Thay chua rửa mặn

d)

Cày nông bừa súc