NEW
Font size
Worksheetsđịa níii
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
Ở những vùng đất, đá thấm nước nhiều, nhân tố nào sau đây có vai trò đáng kể trong việc điều hoà chế độ nước của sông?
A. Băng tuyết.
B. Thực vật.
C. Nước ngầm.
D. Địa hình.
Phía dưới tầng nước ngầm là
A. tầng đất, đá không thấm nước.
B. nhiều đất, hàm lượng khoáng.
C. các tầng đất, đá dễ thấm nước.
D. giàu chất khoáng, nhiều đá vôi.
Tính chất của nước ngầm rất khác nhau do phụ thuộc vào
A. mức độ bốc hơi.
B. đặc điểm địa hình.
C. lớp phủ thực vật.
D. đặc điểm đất, đá.
A
B
C
D
Ngày nước thế giới là ngày nào sau đây?
A. 22-3.
B. 22-12.
C. 23-6.
D. 21-9.
A
B
C
D
Ở miền khí hậu nóng, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là
A. chế độ mưa.
B. địa hình.
C. thực vật.
D. nước ngầm.
A
B
C
D
Giải pháp chủ yếu hiện nay nhằm bảo vệ nguồn nước ngọt không phải là
A. giữ sạch nguồn nước.
B. sử dụng nước tiết kiệm.
C. trồng rừng đầu nguồn.
D. xả hóa chất ra sông lớn.
A
B
C
D
Hồ nào sau đây không phải hồ tự nhiên?
A. Hồ To-ba.
B. Ngũ Hồ.
C. Hồ Tây.
D. Hồ Hòa Bình.
A
B
C
D
Mực nước ngầm thay đổi không phụ thuộc vào nhân tố nào sau đây?
A. Mức độ bốc hơi.
B. Lớp phủ thực vật.
C. Số lượng sinh vật.
D. Đặc điểm địa hình.
A
B
C
D
Ý nghĩa của hồ đầm nối với sông là
A. giảm lưu lượng nước sông.
B. điều hoà chế độ nước sông.
C. điều hoà dòng chảy sông.
D. làm giảm tốc độ dòng chảy.
A
B
C
D
Ở miền ôn đới lạnh, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là
A. thực vật.
B. chế độ mưa.
C. địa hình.
D. băng tuyết.
A
B
C
D
Tổng lượng nước của sông chịu tác động chủ yếu của các nhân tố nào sau đây?
A. Nước ngầm, địa hình, các hồ đầm.
B. Nước ngầm, địa hình, thảm thực vật.
C. Lượng mưa, băng tuyết, nước ngầm.
D. Lượng mưa, băng tuyết, các hồ đầm.
A
B
C
D
Nguồn năng lượng chính cung cấp cho vòng tuần hoàn của nước trên Trái Đất là
A. năng lượng thuỷ triều.
B. năng lượng Mặt Trời.
C. năng lượng địa nhiệt.
D. năng lượng gió.
A
B
C
D
Phần lớn nước trên lục địa tập trung ở
A. trên đỉnh núi.
B. dưới lòng đất.
C. các dòng sông.
D. ao, hồ, đầm.
A
B
C
D
Băng tuyết khá phổ biến ở vùng
A. ôn đới, cận nhiệt và trên các vùng núi thấp.
B. hàn đới, ôn đới và trên các vùng núi thấp.
C. hàn đới, cận nhiệt và trên các vùng núi cao.
D. hàn đới, ôn đới và trên các vùng núi cao.
A
C
D
Sự thay đổi của lưu lượng nước sông có tính chu kì trong năm gọi là
A. chế độ nước.
B. lưu vực nước.
C. dòng chảy mặt.
D. nguồn cấp nước.
A
B
C
D
Sông ngòi ở khí hậu nào dưới đây có đặc điểm "sông có lũ vào mùa xuân" ?
A. Khí hậu ôn đới lục địa.
B. Khí hậu cận nhiệt lục địa.
C. Khí hậu nhiệt đới lục địa.
D. Khí hậu hàn đới lục địa.
A
B
C
D
Mực nước lũ của các sông ngòi ở miền Trung nước ta thường lên rất nhanh do nguyên nhân nào ?
A. Sông lớn, lòng sông rộng. Sông có nhiều phụ lưu cung cấp nước cho dòng sông chính.
B. Sông nhỏ, dốc, nhiều thác ghềnh.
C. Sông ngắn, dốc, lượng mưa lớn, tập trung trong thời gian ngắn.
D. Sông lớn, lượng mưa lớn kéo dài trong nhiều ngày.
A
B
C
D
Hoạt động kinh tế - xã hội có tác động rõ rệt nhất tới chế độ nước của sông Hồng là
A. Sản xuất nông nghiệp ở vùng cao Tây Bắc.
B. Xây dựng hệ thống thủy điện trên sông Đà.
C. Khai thác rừng ở vùng thượng lưu sông.
D. Khai thác cát ở lòng sông.
A
B
C
D
Sông Nin ( sông dài nhất thế giới ) nằm ở
A. Châu Âu.
B. Châu Á.
C. Châu Phi.
D. Bắc Mĩ.
A
B
C
D
Sông A–ma–dôn ( sông có diện tích lưu vực lớn nhất thế giới ) nằm ở
A. Châu Âu.
B. Châu Á.
C. Châu Phi.
D. Nam Mĩ.
A
B
C
D
Loại gió nào sau đây không phải là gió thường xuyên?
A. Gió mùa.
B. Gió Mậu dịch.
C. Gió Tây ôn đới.
D. Gió Đông cực.
A
B
C
D
Nguồn bức xạ từ Mặt Trời đến Trái Đất phân bố lớn nhất ở
A. bề mặt Trái Đất hấp thụ.
B. phản hồi vào không gian.
C. các tầng khí quyển hấp thụ.
D. phản hồi của băng tuyết.
A
B
C
D
Không khí ở tầng đối lưu bị đốt nóng chủ yếu do nhiệt của
A. bức xạ mặt trời.
B. lớp vỏ Trái Đất.
C. lớp man ti trên.
D. bức xạ mặt đất.
A
B
C
D
Nơi nào sau đây có mưa ít?
A. Khu vực có nhiễu loạn mạnh không khí.
B. Giữa khu vực áp cao và khu vực áp thấp.
C. Khu vực thường xuyên có gió lớn thổi đi.
D. Giữa các khối khí nóng và khối khí lạnh.
A
B
C
D
Bán cầu Nam có nhiệt độ trung bình năm thấp hơn ở bán cầu Bắc là do
A. mùa hạ dài hơn, diện tích đại dương lớn hơn, góc nhập xạ nhỏ hơn.
B. diện tích lục địa lớn hơn, góc nhập xạ lớn hơn, có mùa hạ dài hơn.
C. diện tích đại dương lớn hơn, thời gian chiếu sáng trong năm ít hơn.
D. thời gian chiếu sáng trong năm dài hơn, có diện tích lục địa lớn hơn.
A
B
C
D
Phát biểu nào sau đây không đúng với sự phân bố nhiệt độ theo vĩ độ địa lí?
A. Biên độ nhiệt độ năm thấp nhất ở khu vực xích đạo.
B. Biên độ nhiệt độ năm tăng từ xích đạo về hai cực.
C. Nhiệt độ trung bình năm cao nhất là ở chí tuyến.
D. Nhiệt độ trung bình năm tăng từ xích đạo về cực.
A
B
C
D
Nhiệt độ trung bình năm cao nhất ở
A. chí tuyến.
B. xích đạo.
C. cực.
D. vòng cực.
A
B
C
D
Nguồn cung cấp nhiệt chủ yếu cho mặt đất là năng lượng của
A. lớp vỏ lục địa.
B. bức xạ mặt trời.
C. thạch quyển.
D. lớp man ti trên.
A
B
C
D
Nhân tố nào sau đây không có tác động nhiều đến sự phân bố nhiệt độ trên bề mặt Trái Đất?
A. Thời gian chiếu sáng.
B. Tính chất mặt đệm.
C. Độ che phủ thực vật.
D. Độ lớn góc nhập xạ.
A
B
C
D
Gió Tây ôn đới thổi từ áp cao
A. chí tuyến về ôn đới.
B. cực về ôn đới.
C. chí tuyến về xích đạo.
D. cực về xích đạo.
A
B
C
D
Khu vực nào sau đây thường có mưa nhiều?
A. Nơi ở rất sâu giữa lục địa.
B. Miền có gió thổi theo mùa.
C. Nơi dòng biển lạnh đi qua.
D. Miền có gió Mậu dịch thổi.
A
B
C
D
Nơi tranh chấp giữa khối khí nóng và khối khí lạnh thường
A. mưa.
B. nóng.
C. khô.
D. lạnh.
A
B
C
D
Gió Đông cực thổi từ áp cao
A. chí tuyến về xích đạo.
B. cực về xích đạo.
C. cực về ôn đới.
D. chí tuyến về ôn đới.
A
B
C
D
Biên độ nhiệt độ năm lớn nhất ở
A. chí tuyến.
B. xích đạo.
C. vòng cực.
D. cực.
A
B
C
D
Gió Mậu dịch thổi từ áp cao
A. chí tuyến về xích đạo.
B. cực về xích đạo.
C. chí tuyến về ôn đới.
D. cực về ôn đới.
A
B
C
D
Tầng không khí ở đó hình thành các khối khí khác nhau gọi là
A. Tầng binh lưu.
B. Tầng đối lưu.
C. Tầng giữa.
D. Tầng ion.
A
B
C
D
Ở mỗi bán cầu, từ vĩ độ thấp lên vĩ độ cao lần lượt là các khối khí
A. Chí tuyến, cực, ôn đới, xích đạo.
B. Cực, chí tuyến, ôn đới, xích đạo.
C. Xích đạo, chí tuyến ,ôn đới, cực.
D. Cực, ôn đới, chí tuyến, xích đạo.
A
B
C
D
Khối khí có đặc điểm rất nóng là
A. Khối khí cực.
B. Khối khí ôn đới
C. Khối khí chí tuyến.
D. Khối khí xích đạo.
A
B
C
D
Khối khí có đặc điểm "lạnh" là
A. Khối khí cực.
B. Khối khí ôn đới.
C. Khối khí chí tuyến.
D. Khối khí xích đạo.
A
B
C
D
Frông khí quyển là
A. bề mặt ngăn cách giữa hai khối khí di chuyển ngược chiều nhau.
B. bề mặt ngăn cách giữa hai khối khí khác biệt nhau về tính chất hóa học.
C. về mặt ngăn cách giữa hai khối khí khác biệt nhau về tính chất vật lý.
D. bề mặt ngăn cách giữa một khối khí với mặt đất nơi khối khí đó hình thành..
A
B
C
D
Các dòng biển lạnh thường xuất phát ở khu vực nào sau đây?
A. Vĩ độ 40° - 500.
B. Vĩ độ 50° - 60°.
C. Vùng cực.
D. Vĩ độ 30° - 40°.
A
B
C
D
Sóng xô vào bờ không phải là do
A. gió.
B. bão.
C. dòng biển.
D. áp thấp.
A
B
C
D
Hình thức dao động của sóng biển là theo chiều
A. xô vào bờ.
B. chiều ngang.
C. thẳng đứng.
D. xoay tròn.
A
B
C
S
Hướng chảy của các dòng biển nóng trong đại Dương thế giới là
A. tây bắc - đông nam.
B. đông nam - tây bắc.
C. từ vĩ độ cao về vĩ độ thấp.
D. từ vĩ độ thấp về vĩ độ cao.
A
B
C
D
Các dòng biển ở vùng gió mùa thường có đặc điểm
A. chảy về hướng tây.
B. chảy về hướng đông.
C. nóng lạnh thất thường.
D. đổi chiều theo mùa.
A
C
B
D
Ngyên nhân sinh ra các dòng biển trên các đại dương thế giới chủ yếu là do
A. các gió thường xuyên.
B. địa hình các vùng biển.
C. sức hút của Mặt Trăng.
D. sức hút của Mặt Trời.
A
B
C
D
Trên đại Dương, các dòng biển nóng thường phát sinh ở khu vực nào sau đây?
A. Xích đạo.
B. Chí tuyến.
C. Vĩ độ 30°- 40°.
D. Vùng cực.
A
B
C
D
Phát biểu nào sau đây không đúng với dao động của thuỷ triều?
A. Bất kì biển và đại dương nào trên Trái Đất đều có.
B. Là dao động của các khối nước biển và đại dương.
C. Dao động thuỷ triều nhỏ nhất vào ngày trăng tròn.
D. Dao động thuỷ triều lớn nhất vào ngày không trăng.
A
B
C
D
Phát biểu nào sau đây không đúng với dao động của thuỷ triều?
A. Khác nhau ở các biển.
B. Chỉ do sức hút Mặt Trời.
C. Dao động theo chu kì.
D. Dao động thường xuyên.
A
B
C
D
Dao động thuỷ triều lớn nhất ở trong trường hợp Mặ Trăng, Mặt Trời, Trái Đất nằm
A. vuông góc với nhau.
B. thẳng hàng với nhau.
C. lệch nhau góc 60 độ.
D. lệch nhau góc 45 độ.
A
B
C
D
Nguyên nhân gây ra thuỷ triều là do
A. hoạt động của các dòng biển lớn.
B. hoạt động của núi lửa, động đất.
C. sức hút của hành tinh ở thiên hà.
D. sức hút của Mặt Trăng, Mặt Trời.
A
B
C
D
Dao động thuỷ triều trong tháng lớn nhất vào ngày
A. trăng khuyết và trăng tròn.
B. trăng tròn và không trăng.
C. trăng khuyết và không trăng.
D. không trăng và có trăng.
A
B
C
D
Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sóng biển là do
A. gió.
B. mưa.
C. núi lửa.
D. động đất.
A
B
C
D
Nguyên nhân gây ra sóng thần chủ yếu là do
A. gió.
B. núi lửa.
C. bão.
D. động đất.
A
B
C
D
Ở vĩ độ thấp, hướng chảy của các vòng hoàn lưu ở bán câu Bắc là
A. theo chiều kim đồng hồ.
B. ngược chiều kim đồng hồ.
C. từ đông sang tây.
D. từ tây sang đông.
A
B
C
D
Đặc điểm nào sau đây đúng nhất với các dòng biển?
A. Các dòng biển nóng, lạnh đối xứng nhau qua các lục địa và đảo.
B. Ở vĩ độ thấp Nam bán cầu hướng chảy của các vòng hoàn lưu cùng chiều kim đồng hồ.
C. Dòng biển nóng, lạnh khó hợp lại thành vòng hoàn lưu ở mỗi bán cầu.
D. Vùng có gió mùa, dòng biển đổi chiều theo mùa.
A
B
C
D
Hình thành do gió thổi khiến những giọt nước biển chuyển động lên cao rơi xuống va đập vào nhau là nguyên nhân hình thành
A. sóng thần.
B. sóng lửng.
C. sóng bạc đầu.
D. sóng biển.
A
B
C
D
Phân biệt nguyên nhân hình thành sóng thần và sóng bạc đầu?
A. Sóng thần hình thành do động đất, núi lửa; sóng bạc đầu hình thành do gió.
B. Sóng thần hình thành do lực hấp dẫn của các thiên thể, sóng bạc đầu hình thành do bão.
C. Sóng thần hình thành do bão, sóng bạc đầu hình thành do động đất, núi nửa
D. Sóng thần hình thành do động đất, núi lửa; sóng bạc đầu hình thành do gió thổi khiến những giọt nước biển chuyển động lên cao rơi xuống va đập vào nhau.
A
B
C
D
Đặc điểm nào dưới đây không đúng về sự phân bố các dòng biển lạnh trên Trái Đất?
A. Xuất phát từ vĩ tuyến 30 - 400 gần bờ đông các lục địa chảy về xích đạo.
B. Ở bán cầu Bắc dòng biển lạnh xuất phát ở cực men theo bờ Tây các đại dương chạy về Xích đạo.
C. Dòng biển lạnh hợp với dòng biển nóng tạo thành vòng hoàn lưu ở mỗi bán cầu.
D. Xuất phát từ vĩ tuyến 30 - 400 gần bờ đông các đại dương chảy về xích đạo.
A
B
C
D
Nhận xét nào sau đây đúng về sự phân bố các dòng biển lạnh trên Trái Đất?
A. Xuất phát từ vĩ tuyến 30 - 400 gần bờ đông các lục địa chảy về xích đạo.
B. Xuất phát từ vĩ tuyến 30 - 400 gần bờ đông các đại dương chảy về xích đạo.
C. Thường phát sinh ở hai bên đường xích đạo chảy theo hướng tây, gặp lục địa chuyển hướng chảy về cực.
D. Xuất phát từ hai chí tuyến Bắc (Nam) gần bở đông các đại dương chảy về phía cực.
A
B
C
D
