wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tbtb

Total questions: 64

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây đúng với vấn đề lao động nước ta hiện nay

a)

Lao động khu vực ngoài nhà nước chiếm tỷ trọng cao

b)

Lực lượng công nhân kĩ thuật lành nghề đông đảo

c)

Năng suất lao động xã hội ngang bằng với thế giới

d)

Sử dụng triệt để quỹ thời gian lao động nông thôn

2.

Phát biểu nào sau đây đúng với 1.000.000.000 lệ dân thành thị của nước ta hiện nay

a)

Còn thấp so với các nước trong khu vực

b)

Ngày càng giảm nhanh qua các năm

c)

Cao hơn nhiều so với 1.000.000.000 lệ dân nông thôn

d)

Đồng đều giữa các vùng trên cả nước

3.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm của đô thị hóa ở nước ta

a)

Trình độ đô thị hóa còn thấp

b)

1.000.000.000 lệ dân thành thị ngày càng giảm

c)

Phân bố đô thị đều giữa các vùng

d)

Quá trình đô thị hóa diễn ra nhanh

4.

Phát biểu nào sau đây đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế nước ta hiện nay

a)

Đang có những chuyển biến tích cực

b)

Tỉ lệ dân thành thị ngày càng giảm

c)

Kinh tế tư nhân chiếm 1.000.000.000 trọng cao nhất

d)

Chưa phù hợp với đường lối đổi mới

5.

Phát biểu nào sau đây đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu của nước ta hiện nay

a)

Tốc độ chuyển dịch diễn ra còn chậm

b)

Chưa có các khu chế suất quy mô lớn

c)

Đáp ứng đầy đủ sự phát triển của nước

d)

Còn chưa theo hướng công nghiệp hóa

6.

Phát biểu nào sau đây KHONG đúng với ngành chăn nuôi nước ta hiện nay

a)

Chú trọng sản phẩm qua giết thịt

b)

Dịch vụ thú y đã có nhiều tiến bộ

c)

Sản xuất đã theo hướng hàng hóa

d)

Cơ sở thức ăn được đảm bảo hơn

7.

Chăn nuôi gà công nghiệp phát triển mạnh ở các tỉnh các thành phố lớn chủ yếu do

a)

Thị trường tiêu thụ lớn nguồn thức ăn đảm bảo

b)

Lao động có kinh nghiệm nhieu cơ sở chế biến

c)

Dịch vụ thú y đảm bảo lực lượng lao động lớn

d)

Nguồn thức ăn phong phú nhiều cơ sở chế biến

8.

Đặc điểm nào sau đây đúng với cơ cấu công nghiệp theo ngành ở nước ta hiện nay

a)

Đang có sự chuyển dịch rõ rệt

b)

Có sự phân hóa theo lãnh thổ

c)

Giảm 1.000.000.000 trọng khu vực nhà nước

d)

Tăng 1.000.000.000 trọng công nghiệp khai thác

9.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành du lịch của nước ta

a)

Số lượt khách quốc tế cao hơn khách nội địa

b)

Hình thành từ những năm 60 của thế kỷ 20

c)

Huế Đà Nẵng là trung tâm du lịch quốc gia

d)

Vịnh Hạ Long là di sản thiên nhiên thế giới

10.

Yêu tố nào sau đây chủ yếu thúc đẩy việc phát triển giao thông vận tải biển nước ta hiện nay

a)

Hội nhập toàn cầu sâu rộng

b)

Hoạt động du lịch phát triển

c)

Vùng biển rộng bờ biển dài

d)

Nhiều vũng vịnh sâu kín gió

11.

Ý nghĩa kinh tế của việc đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp ở trung du và miền núi bắc bộ là

a)

Phát triển nông nghiệp hàng hóa có hiệu quả cao

b)

Khai thác tốt các tiềm năng và bảo vệ môi trường

c)

Tạo ra nhiều việc làm mới cho đồng bào dân tộc

d)

Thay đổi tập quán canh tác của đồng bào dân tộc

12.

Phát biểu nào sau đây không đúng về hạn chế chủ yếu của đồng bằng sông Hồng

a)

Mật độ dân số thấp hơn mức trung bình cả nước

b)

Thiếu các nguyên liệu cho phát triển công nghiệp

c)

Chịu ảnh hưởng của nhiều thiên tai như bão lũ

d)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành còn chậm

13.

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây

a)

Cơ cấu dân số phân theo giới tính của nước ta năm 2010 và 2019

b)

Sự thay đổi số dân phân theo giới tính của nước ta năm 2010 và 2019

c)

Tốc độ tăng trưởng dân số theo giới tính của nước ta

d)

Quy mô dân số phân theo giới tính của nước ta

14.

Theo bảng số liệu để thể dục lợn trâu bò của một số vùng nước ta năm 2019 biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất

a)

Kết hợp

b)

Miền

c)

Cột

d)

Tròn

15.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp của vùng duyên hải Nam Trung bộ

a)

Tài nguyên nhiên liệu năng lượng rất phong phú

b)

Cơ sở năng lượng chưa đáp ứng được nhu cầu

c)

Ngành công nghiệp chủ yếu là sản xuất điện tử

d)

Có nhiều khu công nghiệp tập trung nhất cả nước

16.

Khó khăn chủ yếu của việc phát triển chăn nuôi gia súc ở trung du và miền núi bắc bộ là

a)

Thị trường biến động công nghiệp chế biến hạn chế thức ăn chưa đảm bảo

b)

Nhiều loại dịch bệnh thị trường nhiều biến động dịch vụ thú y chưa phát triển

c)

Cơ sở thức ăn chưa đảm bảo thị trường nhiều biến động nhiều loại dịch bệnh

d)

Trình độ chăn nuôi thấp công nghiệp chế biến hạn chế thiếu lao động có tay nghề

17.

Giải pháp chủ yếu để phát triển chăn nuôi hiện nay ở trung du và miền núi bắc bộ là

a)

Áp dụng nhiều giống mới kiên cố hóa chuồng trại phát triển công nghiệp chế biến

b)

Đa dạng hóa cơ sở thức ăn nâng cao trình độ người lao động mở rộng thị trường

c)

Thu hút các nguồn đầu tư tăng quy mô trang trại xây dựng thương hiệu sản phẩm

d)

Đầu tư cơ sở vật chất phát triển giao thông vận tải nâng cao chất lượng thức ăn

18.

Giải pháp chủ yếu để nâng cao hiệu quả chăn nuôi gia súc lớn ở trung du và miền núi bắc bộ là

a)

Đẩy mạnh lai tạo giống đảm bảo nguồn thức ăn phòng chống dịch

b)

Phát triển trang trại đảm bảo nguồn thức ăn đẩy mạnh chế biến

c)

Cải tạo các đồng cỏ đầu tư cơ sở hạ tầng xây dựng thương hiệu

d)

Chăn nuôi theo hướng tập trung đảm bảo tốt chuồng trại thức ăn

19.

Phương hướng nào sau đây là chủ yếu để để mạnh chăn nuôi gia súc lớn ở trung du miền núi bắc bộ

a)

Đảm bảo việc vận chuyển sản phẩm chăn nuôi tới vùng tiêu thụ nhập giống chất lượng

b)

Cải tạo nâng cao năng suất các đồng cỏ phát triển hệ thống chuồng trại dịch vụ thú y

c)

Tăng cường hệ thống chuồng trại đẩy mạnh việc chăn nuôi theo hình thức công nghiệp

d)

Đảm bảo tốt việc vận chuyển sản phẩm chăn nuôi tới vùng tiêu thụ cải tạo các đồng cỏ

20.

Điều kiện thuận lợi nhất để phát triển chăn nuôi gia súc lớn ở trung du và miền núi bắc bộ là

a)

Có hệ thống trạm trại giống tốt cơ sở chế biến phát triển

b)

Nguồn thức ăn dồi dào chính sách phát triển chăn nuôi

c)

Diện tích đồng cỏ lớn nhu cầu thị trường ngày càng tăng

d)

Thức ăn công nghiệp đảm bảo đầu tư chăn nuôi khá lớn

21.

Việc làm trở thành một trong những vấn đề nan giải ở đồng bằng sông Hồng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây

a)

Đông dân lao động dồi dào kinh tế chậm chuyển dịch

b)

Đông dân lao động dồi dào và có sự phân bố không đều

c)

Lao động dồi dào và lao động có nhiều kinh nghiệm

d)

Lao động dồi dào tập trung chủ yếu dành công nghiệp

22.

Nguyên nhân nào sau đây chủ yếu làm chậm việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở đồng bằng sông Hồng

a)

Số dân đông thiếu nguyên liệu để phát triển công nghiệp

b)

Một số tài nguyên đang xuống cấp và đang cạn kiệt

c)

Các thế mạnh chưa sử dụng hợp lý mật độ dân số cao

d)

Nhiều thiên tai phần lớn nguyên liệu lấy từ nơi khác

23.

Thế mạnh chủ yếu để phát triển các ngành công nghiệp công nghệ cao ở đồng bằng sông Hồng là

a)

Cơ sở hạ tầng rất hiện đại nhiều đầu mối giao thông lớn

b)

Cơ sở vật chất kĩ thuật tốt gần các vùng giàu tài nguyên

c)

Lao động nhiều kinh nghiệm tập trung chủ yếu ở đô thị

d)

Lao động có trình độ thu hút nhiều đầu tư nước ngoài

24.

Thuận lợi chủ yếu để phát triển công nghiệp ở đồng bằng sông Hồng nè

a)

Có nguyên liệu dồi dào từ nông lâm ngư nghiệp

b)

Lịch sử phát triển sớm thị trường tiêu thụ rộng lớn

c)

Vị trí nằm trong vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc

d)

Nhiều lao động trình độ cao cơ sở hạ tầng tiến bộ

25.

Thế mạnh chủ yếu để phát triển công nghiệp ở đồng bằng sông Hồng là

a)

Vị trí thuận lợi bằng phẳng nước mặt nhiều

b)

Cơ sở hạ tầng phát triển nhiều đô thị dân đông

c)

Lịch sử khai thác lâu đời dân đông khoáng sản

d)

Lao động đông chất lượng gần nơi nguyên liệu

e)

Khắc phục tính mùa vụ đa dạng cơ cấu sản phẩm vùng

26.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho công nghiệp của Bắc Trung bộ còn chậm phát triển

a)

Nguồn vốn và kĩ thuật còn hạn chế

b)

Cơ sở hạ tầng chưa thật hoàn thiện

c)

Trình độ người lao động chưa cao

d)

Tài nguyên khoáng sản ít đa dạng

27.

Việc xây dựng hệ thống các sân bay bến cảng ở Bắc Trung bộ nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây

a)

Nâng cao vai trò trung chuyển của vùng

b)

Hình thành chuối các đô thị ở phía tây

c)

Tạo ra thế mở cửa hơn nữa để hội nhập

d)

Phát triển công nghiệp theo chiều sâu

28.

Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến việc hình thành cơ cấu nông lâm ngư nghiệp ở Bắc Trung bộ là

a)

Tất cả các tỉnh trong vùng đều giáp biển

b)

Dãy Trường Sơn chạy dọc suốt phía tây

c)

Thiên nhiên phân hóa theo chiều Tây Đông

d)

Thiên nhiên phân hóa theo chiều Bắc Nam

29.

Việc giải quyết vấn đề năng lượng ở Bắc Trung bộ chủ yếu dựa vào

a)

Mạng lưới điện quốc gia

b)

Nhà máy nhiệt điện trong vùng

c)

Nhà máy thủy điện trong vùng

d)

Xây dựng nhà máy điện nguyên tử

30.

Ngành công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng có điều kiện phát triển mạnh ở vùng Bắc Trung bộ là do

a)

Nguồn lao động dồi dào

b)

Thu hút nhiều đầu tư nước ngoài

c)

Nguồn nguyên liệu phong phú

d)

Cơ sở hạ tầng phát triển

31.

Việc xây dựng các cảng biển ở Bắc Trung bộ có ý nghĩa chủ yếu nào sau đây

a)

Làm thay đổi cơ cấu kinh tế nông thôn ven biển

b)

Tạo thuận lợi để đa dạng hàng hóa vận chuyển

c)

Làm tăng khả năng thu hút các vốn đầu tư

d)

Giải quyết việc làm cho người lao động tại chỗ

32.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải ở Bắc Trung bộ

a)

Làm thay đổi sự phân công lao động theo lãnh thổ

b)

Phân bố lại dân cư hình thành mạng lưới đô thị mới

c)

Đẩy mạnh giao lưu với các vùng quốc gia khu vực

d)

Nâng cao hiệu quả bảo vệ tài nguyên và môi trường

33.

Ý nghĩa chủ yếu của khu kinh tế ven biển ở duyên hải Nam Trung bộ

a)

Gắn với khu công nghiệp phục vụ suất khẩu

b)

Tạo cơ sở phân bố dân cư hình thành đô thị

c)

Nâng cao năng lực vận tải phát triển kinh tế

d)

Nối liền với các nước để mạnh giao thương

34.

Ý nghĩa chủ yếu của việc xây dựng các tuyến đường ngang ở duyên hải Nam Trung bộ

a)

Phát triển kinh tế các huyện ở phía Tây nâng cao đời sống nhân dân

b)

Mở rộng vùng hậu phương càng tạo thế mở cửa nữa cho vùng

c)

Xây dựng nhiều khu kinh tế cửa khẩu thu hút khách du lịch quốc tế

d)

Hình thành thêm mạng lưới đô thị mới phân bố lại dân cư các vùng

35.

Ý nghĩa chủ yếu của các cảng nước sâu ở duyên hải Nam Trung bộ

a)

Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế

b)

Góp phần vào việc chuyển dịch cơ cấu ngành

c)

Tạo việc làm thay đổi bộ mặt vùng ven biển

d)

Tăng vận chuyển tiền đề tạo khu công nghiệp

36.

các khu kinh tế ven biển ở duyên hải Nam Trung bộ phát triển do tác động chủ yếu của

a)

Đổi mới chính sách thu hút nhiều đầu tư

b)

Cơ sở hạ tầng nâng cấp vị trí khá tiện lợi

c)

Nguồn lao động đông thị trường khá lớn

d)

Tài nguyên đa dạng giao thông mở rộng

37.

Thế mạnh tự nhiên thuận lợi nhất trong việc phát triển ngành đánh bắt thủy sản ở duyên hải Nam Trung bộ

a)

Bờ biển dài nhiều ngư trường bãi tôm bãi cá

b)

Ít chịu ảnh hưởng của bão và gió mùa đông bắc

c)

Bờ biển có nhiều khả năng xây dựng cảng cá

d)

Ngoài khơi có nhiều loài có giá trị kinh tế cao

38.

Ý nghĩa lớn nhất của việc phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải ở duyên hải Nam Trung bộ

a)

Tạo thế mở cửa hơn nữa cho vùng và sự phân công lao động mới

b)

Tạo điều kiện cho phát triển vùng kinh tế trọng điểm miền Trung

c)

Đẩy mạnh giao lưu kinh tế xã hội với các vùng khác trong cả nước

d)

Khắc phục những yếu kém về cơ sở hạ tầng và thu hút nguồn đầu tư

39.

Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển sản xuất thủy sản ở duyên hải Nam Trung bộ

a)

Tạo ra nhiều sản phẩm hàng hóa giải quyết việc làm

b)

Tạo ra các nghề mới và làm thay đổi bộ mặt nông thôn

c)

Góp phần phát triển công nghiệp và phân hóa lãnh thổ

d)

Thu hút các nguồn đầu tư và chuyển dịch cơ cấu kinh tế

40.

Ý nghĩa chủ yếu của việc xây dựng các tuyến đường ngang ở duyên hải Nam Trung bộ là

a)

Phát triển kinh tế các huyện phía Tây nâng cao đời sống nhân dân

b)

Mở rộng vùng hậu phương cảng tạo thế mở cửa hơn nữa cho vùng

c)

Xây dựng nhiều khu kinh tế cửa khẩu thu hút khách du lịch quốc tế

d)

Hình thành thêm mạng lưới đô thị mới phân bố lại dân cư các vùng

41.

Các cảng nước sâu ở duyên hải Nam Trung bộ đem lại ý nghĩa chủ yếu nào sau đây

a)

Tạo thế mở cửa hơn nữa thay đổi phân bố dân cư giải quyết vấn đề việc làm

b)

Phát huy thế mạnh biển đẩy nhanh sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thủ

c)

Phát triển tổng hợp kinh tế biển thay đổi bộ mặt nhiều địa phương trên biển

d)

Tăng năng lực vận chuyển thu hút vốn đầu tư hình thành khu công nghiệp

42.

Du lịch biển ở vùng duyên hải Nam Trung bộ phát triển mạnh chủ yếu do

a)

Đường bờ biển dài nhiều vũng Vịnh kín gió nhiều đảo bán đảo ven bờ

b)

Khí hậu cận xích đạo nóng quanh năm nhiều bãi tắm thắng cảnh đẹp

c)

Nhiều đảo quần đảo và hệ sinh thái đa dạng tiếp giáp vùng biển sâu

d)

Số giờ nắng cao nhiều vũng vịnh đầm phá nhiều bãi tắm rất nổi tiếng

43.

Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển tổng hợp kinh tế biển ở duyên hải Nam Trung bộ

a)

Nâng cao hiệu quả kinh tế khai thác hợp lý và bảo vệ tài nguyên

b)

Bảo vệ chủ quyền biển đảo tạo việc làm và tăng thêm thu nhập

c)

Thu hút vốn đầu tư hiện đại hóa dc sản xuất và cơ sở hạ tầng

d)

Khai thác tiềm năng hạn chế thiên tai hiện đại hóa sản xuất

44.

Mục đích chủ yếu của việc phát triển cơ sở hạ tầng ở duyên hải Nam Trung bộ

a)

Đáp ứng nhu cầu dân cư tăng hội nhập quốc tế

b)

Phát triển kinh tế đẩy mạnh hoạt động giao lưu

c)

Khai thác lợi thế tự nhiên phát triển kinh tế mở

d)

Thu hút đầu tư hình thành khu kinh tế ven biển

45.

Mục đích chủ yếu của việc nâng cấp các cảng biển ở duyên hải Nam Trung bộ

a)

Gắn với khu kinh tế cơ sở hình thành đô thị

b)

Tăng năng lực vận tải đẩy mạnh suất khẩu

c)

Mở lối ra biển cho các nước tăng giao lưu

d)

Tạo thế mở cửa cho vùng phát triển kinh tế

46.

Giải pháp chủ yếu để để mạnh phát triển công nghiệp ở duyên hải Nam Trung bộ

a)

Đổi mới cơ sở vật chất kĩ thuật hội nhập quốc tế

b)

Đảm bảo Nguyên liệu mở rộng thị trường tiêu thụ

c)

Nâng cao trình độ lao động phát triển giao thông

d)

Đảm bảo cơ sở năng lượng thu hút nhiều đầu tư

47.

Biện pháp chủ yếu để đầy mạnh phát triển du lịch biển đảo ở duyên hải Nam Trung bộ

a)

Nâng cấp các cơ sở lưu trú khai thác mới tài nguyên

b)

Hoàn thiện cơ sở hạ tầng đa dạng loại hình sản phẩm

c)

Nâng cao trình độ người lao động tích cực quảng bá

d)

Thu hút dân cư tham gia phát triển du lịch cộng đồng

48.

Biện pháp chủ yếu đẩy mạnh phát triển công nghiệp duyên hải Nam Trung bộ

a)

Đảm bảo cơ sở năng lượng thu hút nhiều đầu tư

b)

Đổi mới cơ sở vật chất kĩ thuật hội nhập quốc tế

c)

Nâng cao trình độ lao động phát triển giao thông

d)

Đảm bảo Nguyên liệu mở rộng thị trường tiêu thụ

49.

Biện pháp chủ yếu để nâng cao giá trị sản xuất thủy sản ở duyên hải Nam Trung bộ

a)

Đầy mạnh chế biến phát triển xuất khẩu

b)

Hiện đại hóa ngư cụ đầu tư đánh bắt xa bờ

c)

Mở rộng dịch vụ xây dựng các cảng cá

d)

Tăng cường thu hút các nguồn vốn đầu tư

50.

Duyên hải Nam Trung bộ có thế mạnh về ngành giao thông vận tải đường biển chủ yếu là do

a)

Nằm gần tuyến hàng hải quốc tế nhiều vũng Vịnh kín gió

b)

Nhiều vũng Vịnh kín gió hoạt động nội thương phát triển

c)

có nhiều ngư trường trọng điểm đảo nằm ven bờ đầm phá

d)

Có đường bờ biển dài ít cửa sông đổ ra biển và vũng Vịnh

51.

Dịch vụ hàng hải ở duyên hải Nam Trung bộ phát triển mạnh trong thời gian gần đây do

a)

Bờ biển dài nhiều vịnh biển sâu gần các tuyến hàng hải quốc tế

b)

Các tỉnh đều giáp biển đô thị lớn ở bên biển hạ tầng hoàn thiện

c)

Kinh tế phát triển mức sống cải thiện hội nhập quốc tế sâu rộng

d)

Công nghiệp phát triển lao động đông đảo thu hút nhiều vốn đầu tư

52.

Phát triển nghề cá ở duyên hải Nam Trung bộ có ý nghĩa chủ yếu nào sau đây

a)

Giải quyết việc làm phát triển công nghiệp chế biến thủy sản

b)

Giải quyết vấn đề thực phẩm tạo nhiều sản phẩm hàng hóa

c)

Sử dụng hiệu quả lao động nâng cao mức sống người dân

d)

Thu hút nguồn đầu tư tận dụng diện tích mặt nước của vùng

53.

Ý nghĩa chủ yếu của việc hình thành các khu công nghiệp ở duyên hải Nam Trung bộ

a)

Tạo ra sự phân công lao động mới tạo thế mở cửa sản xuất hàng suất khẩu

b)

Phát triển ngành công nghiệp cao nâng cao mức sống hình thành đô thị mới

c)

Thúc đẩy công nghiệp hóa khai thác hiệu quả thế mạnh xây dựng hạ tầng

d)

Phát triển kinh tế thu hút đầu tư nước ngoài tạo lượng hàng hóa lớn

54.

Ý nghĩa chủ yếu của việc hình thành các khu công nghiệp ở duyên hải Nam Trung bộ là

a)

Tạo ra sự phân công lao động mới tạo thế mở cửa sản xuất hàng suất khẩu

b)

Phát triển ngành công nghiệp cao nâng cao mức sống hình thành đô thị mới

c)

Thúc đẩy công nghiệp hóa khai thác hiệu quả thế mạnh xây dựng hạ tầng

d)

Để mạnh chuyển dịch cơ cấu kinh tế thu hút đầu tư nước ngoài tạo việc làm

55.

Phát biểu nào sau đây đúng về sự phát triển công nghiệp của duyên hải Nam Trung bộ

a)

Hình thành các chuỗi trung tâm công nghiệp nhờ thu hút đầu tư của nước ngoài

b)

Xây dựng nhiều nhà máy thủy điện có quy mô lớn hình thành các khu chế suất

c)

Tập trung các ngành công nghiệp cao hình thành các khu chế xuất vùng ven biển

d)

Tài nguyên nhiên liệu năng lượng rất đa dạng thuận lợi cho phát triển năng lượng

56.

Giải pháp chủ yếu để tăng lượng khách du lịch quốc tế đến với vùng duyên hải Nam Trung bộ là

a)

Tăng cường quản bá hình ảnh du lịch bảo vệ môi trường

b)

Bảo vệ môi trường phát triển đa dạng các loại hình du lịch

c)

Phát triển đa dạng các loại hình du lịch đầu tư cơ sở hạ tầng

d)

Đầu tư cơ sở hạ tầng tăng cường quảng bá hình ảnh du lịch

57.

Thế mở cửa của duyên hải Nam Trung bộ hiện nay có nhiều thuận lợi chủ yếu do

a)

Giao thông phát triển phát huy các thế mạnh

b)

Đẩy mạnh ngoại thương đầu tư xây dựng cảng biển

c)

Nâng cấp đường bộ đầu tư phát triển nghề cá

d)

Hình thành khu kinh tế mở rộng các sân bay

58.

Các cảng nước sâu ở duyên hải Nam Trung bộ đem lại ý nghĩa chủ yếu nào sau đây

a)

Tạo thế mở cửa hơn nữa thay đổi phân bố dân cư giải quyết vấn đề việc làm

b)

Phát huy thế mạnh biển đẩy nhanh sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ

c)

Phát triển tổng hợp kinh tế ven biển thay đổi bộ mặt nhiều địa phương trên biển

d)

Tăng năng lực vận chuyển thu hút vốn đầu tư hình thành khu công nghiệp

59.

Vấn đề đặt ra trong hoạt động chế biến lâm sản ở Tây Nguyên là

a)

Phải chú trọng tới việc ngăn chặn nạn phá rừng

b)

Khai thác hợp lý đi đôi với khoanh nuôi trồng rừng

c)

Chú trọng đẩy mạnh công tác giao đất giao rừng

d)

Để mấy chị biến gỗ hạn chế xuất khẩu gỗ tròn

60.

Một trong những vấn đề lớn đối với việc phát triển rừng ở Tây Nguyên

a)

Diện tích đất rừng ngày càng bị thu hẹp

b)

Công tác trồng rừng gặp nhiều khó khăn

c)

Tình trạng rừng bị chặt phá và cháy rừng

d)

Các vườn quốc gia bị khai thác bừa bãi

61.

Một trong những vấn đề đáng lo ngại trong việc phát triển rừng ở Tây Nguyên là

a)

Có khai thác nhưng không có chế biến lâm sản

b)

Công tác trồng rừng không được thực hiện hằng năm

c)

Tình trạng rừng bị chặt phá bị cháy diễn ra thường xuyên

d)

Các vườn quốc gia đang bị khai thác bừa bãi

62.

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây

a)

Cơ cấu diện tích và sản lượng

b)

Tốc độ tăng trưởng diện tích và sản lượng

c)

Quy mô diện tích và sản lượng

d)

Sự thay đổi cơ cấu diện tích và sản lượng

63.

Theo bảng số liệu để thể hiện tốc độ tăng trưởng lao động từ mười lăm tuổi trở lên đang làm việc theo thành phần kinh tế của nước ta giáp với đồ nào sau đây thích hợp nhất

a)

Kết hợp

b)

Tròn

c)

Miền

d)

Đường

64.

Theo bảng số liệu để so sánh sản lượng lúa của một số vùng nước ta biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất

a)

miền

b)

kết hợp

c)

tròn

d)

cột