wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

quizizz địa mới vì bạn tuệ đẩy hết việc cho hồng

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Tổng chiều dài đường sắt của nước ta hiện nay là khoảng

a)

3.200 km

b)

2.632 km.

c)

1.650 km.

d)

2.300 km

2.

Ba cảng biển lớn nhất nước ta là

a)

Sài Gòn, Cam Ranh, Vũng Tàu

b)

Đà Nẵng, Hải Phòng

c)

Hải Phòng, Đà Nẵng, Sài Gòn

d)

Hải Phòng, Sài Gòn, Vũng Tàu

3.

Thành phố vừa có cảng biển lớn nhất vừa sân bay quốc tế ở nước ta là

a)

Hà Nội, Đà Nẵng

b)

Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh

c)

TP. Hồ Chí Minh, Đà Nẵng

d)

Hà Nội, Đà Nẵng, TP. HCM

4.

Vận tải đường ống ngày càng phát triển ở nước ta sự phát ngành dầu khí, đây là phương tiện hiệu quả nhất để chuyên chở

a)

Dầu mỏ

b)

Khí

c)

Dầu hóa lỏng

d)

Cả ba đều đúng

5.

Ở nước ta hiện nay, đã phát triển mấy loại hình giao thông vận tải

a)

4 loại hình

b)

5 loại hình

c)

6 loại hình

d)

7 loại hình

6.

Loại hình giao thông vận tải xuất hiện sau nhất ở nước ta là

a)

Đường sắt

b)

Đường bộ

c)

Đường hàng không

d)

Đường ống

7.

Cho bảng số liệu sau

Cho biết, khối lượng vận chuyển hàng hóa bằng loại hình giao thông vận tải nào có vai trò quan trọng nhất và tỉ trọng nhiều nhất?

a)

Đường sắt

b)

Đường bộ

c)

Đường sông

d)

Đường biển

8.

Khối lượng vận chuyển hàng hóa bằng loại hình giao thông vận tải nào thấp nhất?

a)

Đường sắt

b)

Đường hàng không

c)

Đường sông

d)

Đường biển

9.

Tuyến đường nào sau đây đi qua 6/7 vùng kinh tế của nước ta

a)

Quốc lộ 1A và Đường Hồ Chí Minh

b)

Đường sắt Thống Nhất và đường 279

c)

Đường Hồ Chí Minh và quốc lộ 1A

d)

Đường sắt Thống Nhất và quốc lộ 1A

10.

Quốc lộ 1A là quốc lộ

a)

Chạy từ Lạng Sơn đến Cà Mau

b)

Chạy từ Lạng Sơn đến TP. Hồ Chí Minh

c)

Chạy từ Hà Giang đến Cà Mau

d)

Chạy từ Hà Giang đến Hà Nội

11.

Đường sắt Thống Nhất nối liền tỉnh thành nào sau đây?

a)

Hà Nội – Hải Phòng

b)

Hà Nội – TP. Hồ Chí Minh

c)

Hà Nội – Lào Cai

d)

Hà Nội – Huế

12.

Vùng nào ở nước ta không có sân bay quốc tế

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Tây Nguyên

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Bắc Trung Bộ

13.

Loại hình bưu chính viễn thông nào phát triển nhanh nhất hiện nay?

a)

Điện thoại cố định

b)

Điện thoại di động

c)

Internet

d)

Truyền hình cáp

14.

Nước ta hòa mạng internet năm

a)

1995

b)

1996

c)

1997

d)

1998

15.

Việt Nam là nước có tốc độ phát triển điện thoại đứng thứ mấy trên thế giới?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

ựa vào biểu đồ sau hãy cho biết hai vùng nào có tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng cao nhất và thấp nhất cả nước là

a)

Đông Nam Bộ và Bắc Trung Bộ

b)

Đông Nam Bộ và Tây Nguyên

c)

Đồng bằng sông Hồng và Tây Nguyên

d)

Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ

17.

Sự phân bố các trung tâm thương mại không phụ thuộc vào:

a)

Quy mô dân số

b)

Sức mua của người dân

c)

Sự phát triển của các hoạt động kinh tế

d)

Số lượng lao động có trình độ chuyên môn cao

18.

Vùng có các trung tâm thương mại lớn nhất cả nước là

a)

Đồng bằng Sông Hồng

b)

Đồng bằng Sông Cửu Long

c)

Đông Nam Bộ

d)

Bắc Trung Bộ

19.

Di sản thiên nhiên nào sau đây đã được UNESCO công nhận là di sản thiên nhiên thế giới

a)

Vườn quốc gia Cúc Phương

b)

Phong Nha Kẻ Bàng

c)

Đà Lạt

d)

Vườn quốc gia U Minh Hạ

20.

Việt Nam cũng là thành viên của OPEC là tổ chức

a)

Tự do thương mại Châu Á

b)

Hiệp Hội các nước Đông Nam Á

c)

Hội đồng tương trợ kinh tế

d)

Các nước xuất khẩu dầu mỏ

21.

Hiện nay nước ta buôn bán nhiều nhất với thị trường các nước thuộc châu lục nào?

a)

Châu Mĩ

b)

Châu Âu

c)

Châu Phi

d)

Châu Á

22.

Ý nào sau đây không đúng về các mặt hàng xuất khẩu của Việt Nam

a)

Gạo, cà phê, hồ tiêu, hạt điều, hải sản

b)

Sản phẩm công nghiệp nặng và khoáng sản

c)

Máy móc, thiết bị, nguyên vật liệu

d)

Quần áo, giày dép, đồ thủ công mĩ nghệ

23.

Trong số các di sản thế giới được UNESCO công nhận, nhóm di sản nào sau đây thuộc Bắc Trung Bộ

a)

Cố đô Huế, PHong Nha - Kẻ Bàng

b)

Phố cổ Hội An, di tích Mỹ Sơn

c)

Phong Nha – Kẻ Bàng, di tích Mĩ Sơn

d)

Cồng chiêng Tây Nguyên, phố cổ Hội An

24.

Trong các tài nguyên du lịch dưới đây, tài nguyên nào không phải là tài nguyên du lịch nhân văn

a)

Các công trình kiến trúc

b)

Các bãi biển đẹp

c)

Văn hóa dân gian

d)

Các di tích lịch sử

25.

Trong các tài nguyên du lịch dưới đây, tài nguyên nào không phải là tài nguyên du lịch tự nhiên

a)

Hang động

b)

Vườn quốc gia

c)

Bãi biển

d)

Lễ hội

26.

Ngành có tỉ trọng xuất khẩu nhỏ nhất năm 2002 là

a)

Hàng công nghiệp nặng và khoáng sản

b)

Hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp

c)

Hàng nông, lâm, thủy sản

d)

Hàng tiêu dùng và gia dụng khác

27.

Tỉnh nào sau đây của vùng giáp với cả Lào và Trung Quốc?

a)

Điện Biên

b)

Lai Châu

c)

Hà Giang

d)

Lào Cai

28.

Tỉnh nào sau đây của vùng giáp biển

a)

Thái Bình

b)

Quảng Ninh

c)

Lạng Sơn

d)

Nam Định

29.

Trung du và miền núi Bắc Bộ bao gồm

a)

11 tỉnh

b)

15 tỉnh

c)

13 tỉnh

d)

14 tỉnh

30.

Về mặt tự nhiên Trung du và miền núi Bắc Bộ có đặc điểm chung là

a)

Chịu sự chi phối sâu sắc của độ cao địa hình

b)

Chịu tác động rất lớn của biển

c)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc của vĩ độ

d)

Chịu ảnh hưởng nặng của mạng lưới thủy văn

31.

Đặc điểm nào sau đây không phải của Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Có diện tích lớn nhất so với các vùng khác

b)

Có sự phân hóa thành hai tiểu vùng

c)

Có số dân đông nhất so với các vùng khác

d)

Giáp cả Trung Quốc và Lào

32.

Về mùa đông khu vực Đông Bắc lạnh hơn Tây Bắc là do

a)

Tây Bắc cao hơn

b)

Tây Bắc xa khối không khí lạnh hơn

c)

Đông Bắc trực tiếp chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc lạnh

d)

Đông Bắc ven biển

33.

Tỉnh nào của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có các đặc điểm: Vừa giáp Trung Quốc, vừa giáp vịnh Bắc Bộ, vừa giáp vùng Đồng bằng sông Hồng?

a)

Bắc Kạn

b)

Bắc Giang

c)

Quảng Ninh

d)

Lạng Sơn

34.

Về mùa đông khu vực Đông Bắc lạnh hơn Tây Bắc là do

a)

Gió mùa, địa hình.

b)

Núi cao, nhiều sông

c)

Thảm thực vật, gió mùa

d)

Vị trí ven biển và đất

35.

Khoáng sản có trữ lượng lớn nhất vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

Đồng

b)

Sắt

c)

Đá vôi

d)

Than đá

36.

Hiện nay, vùng đồng bằng sông Hồng gồm mấy tỉnh, thành phố?

a)

9

b)

10

c)

11

d)

13

37.

Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng đồng bằng sông Hồng?

a)

Nam Định

b)

Quảng Ninh

c)

Hưng Yên

d)

Ninh Bình

38.

Ý nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của vùng đồng bằng sông Hồng?

a)

Nằm trong vùng kinh tế trọng điểm

b)

Giáp với các vùng trung du và miền núi Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ

c)

Giáp Vịnh Bắc Bộ (Biển Đông)

d)

Giáp với Thượng Lào

39.

Nhận định nào sau đây không đúng với Đồng bằng Sông Hồng?

a)

Mật độ dân số cao nhất

b)

Năng suất lúa cao nhất

c)

Đồng bằng có diện tích lớn nhất

d)

Dân số đông nhất

40.

Tài nguyên khoáng sản có giá trị ở Đồng bằng Sông Hồng là

a)

Than nâu, bôxít, sắt, dầu mỏ

b)

Đá vôi, sét cao lanh, than nâu, khí tự nhiên

c)

Apatit, mangan, than nâu, đồng

d)

Thiếc, vàng, chì, kẽm

41.

Đồng bằng sông Hồng là đồng bằng châu thổ được bồi đắp bởi phù sa của hai hệ thống

a)

Sông Hồng và sông Thái Bình

b)

Sông Hồng và sông Thương

c)

Sông Hồng và sông Cầu

d)

Sông Hồng và sông Lục Nam

42.

Vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Bắc Trung Bộ

43.

Nguồn khí tự nhiên của vùng đang bắt đầu khai thác có hiệu quả ở khu vực nào sau đây

a)

Ven biển Hải Phòng

b)

Ven biển Thái Bình

c)

ven biển Ninh Bình

d)

Ven biển Nam Định

44.

Loại tài nguyên quý giá nhất của vùng là

a)

Khí hậu

b)

Địa hình

c)

Đất phù sa

d)

Khoáng sản

45.

Cần đặt vấn đề bảo vệ nghiêm ngặt đê sông Hồng vì

a)

Nước sông rất lớn

b)

Nước sông chảy mạnh

c)

Nước sông nhiều phù sa

d)

Đáy sông cao hơn mặt ruộng

46.

Ý nào sau đây không đúng về đặc điểm dân cư vùng đồng bằng sông Hồng

a)

Dân cư có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất lúa nước

b)

Dân cư đông tạo ra nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn

c)

Dân cư đông tạo ra sức ép lớn đối với các vấn đề kinh tế - xã hội

d)

Dân cư có trình độ chuyên môn thấp hơn rất nhiều vùng khác

47.

Thế mạnh về tự nhiên tạo cho Đồng bằng Sông Hồng có khả năng phát triển mạnh cây vụ đông là

a)

Đất phù sa màu mỡ

b)

Nguồn nước mặt phong phú

c)

Có một mùa đông lạnh

d)

Địa hình bằng phẳng

48.

Đâu không phải nguyên nhân dẫn đến Đồng bằng Sông Hồng có mật độ dân số cao nhất so với các vùng khác trong cả nước là do

a)

lịch sử khai thác lãnh thổ từ lâu đời

b)

nền nông nghiệp lúa nước cần nhiều lao động

c)

mạng lưới đô thị dày đặc

d)

Là trung tâm công nghiệp lớn nhất nước ta

49.

Vùng Đồng bằng Sông Hồng tiếp giáp mấy vùng kinh tế

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

50.

Tài nguyên khoáng sản của vùng Đồng bằng sông Hồng là

a)

Dầu mỏ, khí tự nhiên

b)

Than đá, apatit

c)

Đá vôi, khí tự nhiên, than nâu

d)

Sắt, thiếc, đồng

51.

Vào khoảng thời gian từ tháng 10 đến tháng 3 năm sau, loại cây trồng nào phổ biến ở vùng Đồng bằng sông Hồng

a)

Lúa đông xuân

b)

Rau quả ôn đới

c)

Rau quả nhiệt đới

d)

Ngô

52.

Tam giác tăng trưởng kinh tế cho vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ là

a)

Hà Nội, Hải Phòng, Hạ Long

b)

Hà Nội, Hải Dương, Hải Phòng

c)

Hà Nội, Hưng Yên, Hải Dương

d)

Hà Nội, Bắc Ninh, Vĩnh Yên

53.

Vụ đông trở thành vụ sản xuất chính ở vùng Đồng bằng sông Hồng là do

a)

Tài nguyên đất phù sa màu mỡ

b)

Hệ thống sông dày đặc, nước dồi dào

c)

Sinh vật thích nghi tốt với các điều kiện tự nhiên

d)

Có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa với mùa đông lạnh

54.

Hai trung tâm du lịch hàng đầu ở Đồng bằng sông Hồng là

a)

Hà Nội và Vĩnh Yên

b)

Hà Nội và Hải Dương

c)

Hà Nội và Hải Phòng

d)

Hà Nội và Nam Định

55.

Đây không phải là trung tâm kinh tế quan trọng của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ

a)

Thái Nguyên

b)

Việt Trì

c)

Hà Giang

d)

Hạ Long

56.

Năm 2005, ngành kinh tế nào chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu GDP của vùng

a)

Nông – lâm – thủy sản

b)

Công nghiệp – xây dựng

c)

Dịch vụ

d)

taats car ddeeuf ddungs :)

57.

Dạng biểu đồ nào thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi cơ cấu sản lượng lúa phân theo vùng của nước ta năm 2005

a)

Tròn

b)

Miền

c)

Cột kết hợp đường

d)

Cột

58.

So với các vùng khác về sản xuất nông nghiệp, Đồng bằng sông Hồng là vùng có

a)

Sản lượng lúa lớn nhất

b)

Xuất khẩu nhiều nhất

c)

Năng suất lúa cao nhất

d)

Bình quân lương thực theo đầu người cao nhất

59.

Ngành công nghiệp trọng điểm không phải của Đồng bằng sông Hồng là

a)

Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm

b)

Công nghiệp khai khoáng

c)

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

d)

Công nghiệp cơ khí và sản xuất vật liệu xây dựng

60.

Hai trung tâm công nghiệp hàng đầu ở Đồng bằng sông Hồng là

a)

Hà Nội và Vĩnh Yên

b)

Hà Nội và Hải Dương

c)

Hà Nội và Hải Phòng

d)

Hà Nội và Nam Định

61.

Trong nông nghiệp Đồng bằng sông Hồng phát triển mạnh

a)

Chăn nuôi trâu, bò, dê, ngựa

b)

Chăn nuôi gà, vịt, ngan, cừu

c)

Chăn nuôi bò thịt, đánh bắt thủy sản

d)

Chăn nuôi lợn, bò sữa, gia cầm

62.

Những địa điểm du lịch hấp dẫn không phải của Đồng bằng sông Hồng là

a)

Chùa Hương, Tam Cốc – Bích Động

b)

Núi Lang Biang, mũi Né

c)

Côn Sơn, Cúc Phương

d)

Đồ Sơn, Cát Bà

63.

Sản phẩm nông nghiệp chuyên môn hóa nổi bật của vùng đồng bằng sông Hồng là

a)

Cây thực phẩm

b)

Lúa

c)

Đậu tương

d)

Lạc