NEW
Font size
WorksheetsĐịa lý 11 Cuối kỳ II
Total questions: 62
Worksheet time: 2hrs 10mins
Khí hậu của Nhật Bản chủ yếu là
hàn đới và ôn đới lục địa.
hàn đới và ôn đới hải dương.
ôn đới và cận nhiệt đới hải dương
ôn đới và cận nhiệt đới lục địa.
Ngành công nghiệp được coi là ngành mũi nhọn của Nhật Bản là
công nghiệp chế tạo.
công nghiệp xây dựng.
sản xuất điện tử.
công nghiệp dệt.
Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là
quy mô không lớn.
dưới độ tuổi lao động lớn
gia tăng dân số cao
cơ cấu dân số già.
Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho nông nghiệp giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản?
Diện tích đất nông nghiệp nhỏ.
Tỉ trọng rất nhỏ trong GDP.
Lao động chiếm tỉ trọng thấp.
Điều kiện sản xuất khó khăn.
Khó khăn lớn nhất về tự nhiên của Nhật Bản đối với sự phát triển kinh tế hiện nay là
thiếu tài nguyên khoáng sản, nhiều thiên tai.
thiếu tài nguyên khoáng sản, địa hình bị chia cắt.
khí hậu khắc nghiệt, nhiều động đất và sóng thần.
thiếu tài nguyên khoáng sản, khí hậu khắc nghiệt.
Nguyên nhân nào sau đây làm cho Nhật Bản có ngư trường lớn?
Vùng biển có diện tích rộng lớn.
Vùng biển nóng ấm quanh năm.
Có dòng biển nóng và lạnh gặp nhau.
Bờ biển nhiều vũng vịnh, đầm phá.
Đánh bắt hải sản được coi là ngành quan trọng của Nhật Bản vì
là quốc gia được bao bọc bởi biển và đại dương, nhiều ngư trường lớn
ngành này cần nguồn vốn đầu tư ít nhưng có năng suất và hiệu quả cao.
có nhu cầu rất lớn về nguyên liệu cho công nghiệp chế biến thực phẩm.
ngành này không đòi hỏi cao về trình độ và tay nghề của người lao động
Dân số già sẽ ảnh hưởng như thế nào tới phát triển kinh tế - xã hội của Nhật Bản?
Chi phí nhiều cho giáo dục và nâng cao chất lượng dân cư.
Thiếu lực lượng lao động trong tương lai.
Không có điều kiện phát triển các ngành dịch vụ.
Giải quyết việc làm cho người lao động gặp khó khăn.
Nhật Bản nằm ở khu vực nào dưới đây?
Đông Á.
Nam Á.
Bắc Á
Tây Á.
Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là
núi cao và hoang mạc
núi thấp và đồng bằng
đồng bằng và hoang mạc
núi thấp và hoang mạc.
Tỉ suất gia tăng dân số tư nhiên của Trung Quốc ngày càng giảm là do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
Tiến hành chính sách dân số triệt để.
Sự phát triển nhanh của y tế, giáo dục
Sự phát triển nhanh của nền kinh tế.
Người dân không muốn sinh nhiều con
Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của
công cuộc đại nhảy vọt.
các kế hoạch 5 năm.
công cuộc hiện đại hóa.
cuộc cách mạng văn hóa
Chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc tập trung chủ yếu vào 5 ngành chính nào sau đây?
Chế tạo máy, dệt may, hóa chất, sản xuất ô tô và xây dựng.
Chế tạo máy, điện tử, hóa chất, sản xuất ô tô và luyện kim.
Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và luyện kim.
Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và xây dựng.
Đặc điểm chính của địa hình Trung Quốc là
thấp dần từ bắc xuống nam.
thấp dần từ tây sang đông.
cao dần từ bắc xuống nam.
cao dần từ tây sang đông.
Các dân tộc ít người của Trung Quốc phân bố rải rác ở khu vực nào sau đây?
Các thành phố lớn.
Các đồng bằng châu thổ.
Vùng núi cao phía tây.
Dọc biên giới phía nam.
Miền Đông Trung Quốc thuộc kiểu khí hậu
cận nhiệt đới và ôn đới gió mùa.
nhiệt đới và xichs đạo gió mùa.
ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa.
cận nhiệt đới và ôn đới lục địa.
Trung Quốc không áp dụng chính sách, biện pháp nào sau đây trong cải cách nông nghiệp?
Giao đất cho người nông dân.
Cải tạo tốt hệ thống thủy lợi
Đưa giống mới vào sản xuất.
Tăng thêm thuế nông nghiệp
Dân tộc nào chiếm số dân dông nhất ở Trung Quốc?
Hán.
Choang.
Tạng.
Hồi.
Phần phía đông Trung Quốc tiếp giáp với đại dương nào sau đây?
Thái Bình Dương
Đại Tây Dương
Ấn Độ Dương.
Bắc Băng Dương.
Phát minh nào sau đây không phải của Trung quốc?
La bàn.
Giấy.
Kĩ thuật in.
Chữ la tinh.
Trung Quốc là nước có diện tích lớn thứ tư trên thế giới sau các nước nào sau đây?
Nga, Canada, Hoa Kì.
Nga, Canada, Australlia.
Nga, Hoa Kì, Braxin.
Nga, Hoa Kì, Mông Cổ.
Biện pháp nào sau đây đã được Trung Quốc thực hiện trong quá trình hiện đại hóa nông nghiệp?
Thực hiện chiến dịch đại nhảy vọt.
Giao quyền sử dụng đất cho nông dân.
Thành lập công xã nhân dân.
Khai hoang mở rộng diện tích
Bình quân lương thực theo đầu người của Trung Quốc vẫn còn thấp là do
sản lượng lương thực thấp.
diện tích đất canh tác rất ít.
dân số đông nhất thế giới.
năng suất cây lương thực thấp.
Thành tựu của chính sách dân số triệt để của Trung Quốc là
giảm tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên.
làm tăng chênh lệch cơ cấu giới tính.
làm tăng số lượng lao động nữ giới.
giảm quy mô dân số của cả nước.
Tác động tiêu cực nhất của chính sách dân số rất triệt để ở Trung Quốc là
làm tăng tình trạng bất bình đẳng giới.
mất cân bằng giới tính nghiêm trọng.
mất cân bằng trong phân bố dân cư.
tỉ lệ dân cư nông thôn giảm mạnh.
Miền Tây Trung Quốc có kiểu khí hậu chủ yếu nào sau đây?
Khí hậu ôn đới hải dương.
Khí hậu ôn đới gió mùa.
Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa.
Khí hậu ôn đới lục địa.
Vùng nông thôn ở Trung Quốc phát triển mạnh ngành công nghiệp nào sau đây?
Dệt may.
Cơ khí.
Điện tử.
Hóa dầu.
Trung Quốc không áp dụng chính sách, biện pháp nào trong cải cách ngành nông nghiệp?
Giao quyền sử dụng đất cho nông dân.
Cải tạo, xây dựng hệ thống thủy lợi.
Áp dụng kĩ thuật mới, phổ biến giống mới.
Hạn chế xuất khẩu lương thực, thực phẩm.
Trung Quốc đã áp dụng biện pháp chủ yếu nào sau đây để thu hút đầu tư nước ngoài?
Tiến hành cải cách ruộng đất.
Phát triển kinh tế thị trường.
Thành lập các đặc khu kinh tế.
Mở các trung tâm thương mại.
Một trong những thành tựu quan trọng nhất của Trung Quốc trong phát triển kinh tế - xã hội là
thu nhập bình quân đầu người tăng nhanh.
tình trạng đói nghèo không còn phổ biến.
xóa bỏ chênh lệch phân hóa giàu nghèo.
tổng GDP đã đạt mức cao nhất thế giới.
Khu vực Đông Nam Á tiếp giáp hai đại dương là
Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.
Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.
Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương.
Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.
Đông Nam Á nằm ở vị trí cầu nối giữa các lục địa nào sau đây?
Á - Âu và Phi.
Á - Âu và Ô-xtrây-li-a.
Á - Âu và Nam Mĩ.
Á - Âu và Bắc Mĩ
Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về vị trí địa lí của Đông Nam Á?
Là cầu nối giữa các lục địa Á- Âu- Ô-xtrây-li-a.
Nằm ở phía Đông Nam của Châu Á.
Là nơi giao thoa giữa các nền văn hóa lớn.
Nơi tiếp giáp giữa Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.
Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á?
Khí hậu nóng ẩm
Khoáng sản nhiều loại.
Đất trồng đa dạng.
Rừng ôn đới phổ biến.
Phát biểu nào sau đây không đúng về tự nhiên của Đông Nam Á lục địa?
Địa hình bị chia cắt mạnh.
Có rất nhiều núi lửa và đảo.
Nhiều nơi núi lan ra sát biển.
Nhiều đồng bằng châu thổ.
Phát biểu nào sau đây không đúng với Đông Nam Á lục địa?
Có một số sông lớn nhiều nước.
Địa hình bị chia cắt mạnh.
Nhiều quần đảo, đảo và núi lửa.
Có các đồng bằng phù sa.
Phát biểu nào sau đây không đúng với khu vực Đông Nam Á biển đảo?
Quần đảo thuộc loại lớn nhất thế giới.
Nằm trong vùng có động đất núi lửa hoạt động mạnh.
Bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi hướng Tây Bắc - Đông Nam.
Có nhiều đồng bằng lớn, đất phù sa được phủ tro, bụi của núi lửa.
Ý nào sau đây không đúng về vị trí địa lí của khu vực Đông Nam Á?
Nằm trong đới khí hậu gió mùa nhiệt đới và khí hậu xích đạo.
Nằm hoàn toàn trong khu vực nhiệt đới gió mùa thuộc bán cầu Bắc.
Nằm gần hai quốc gia có nền văn minh lớn là Ấn Độ và Trung Quốc.
Nằm ở phía Đông Nam lục địa Á - Âu, nơi tiếp giáp giữa hai đại dương.
Quốc gia có sản lượng lúa gạo lớn nhất Đông Nam Á là
Phi-lip-pin.
In-đô-nê-xi-a.
Thái Lan.
Việt Nam.
Các cây trồng chủ yếu ở Đông Nam Á là
lúa gạo, cà phê, cao su, hồ tiêu, dừa.
lúa mì, cà phê, củ cải đường, chà là.
lúa gạo, củ cải đường, hồ tiêu, mía.
lúa mì, dừa, cà phê, ca cao, mía.
Vấn đề nào sau đây không còn là thách thức lớn đối với các nước ASEAN hiện nay?
Tình trạng ô nhiễm môi trường.
Chênh lệch giàu nghèo lớn.
Thất nghiệp, thiếu việc làm.
Thiếu lương thực trầm trọng.
Xu hướng phổ biến trong chính sách phát triển công nghiệp của các nước Đông Nam Á hiện nay là
chú trọng phát triển sản xuất hàng tiêu dùng.
tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài.
phát triển các ngành hiện đại, vốn đầu tư lớn.
ưu tiên phát triển các ngành truyền thống.
Nguyên nhân chủ yếu nào dưới đây giúp Đông Nam Á phát triển mạnh cây lúa gạo?
Mạng lưới sông ngòi dày đặc với lượng nước dồi dào.
Khí hậu nhiệt đới gió mùa và cận xích đạo.
Có nhiều cao nguyên đất đỏ badan màu mỡ.
Người dân có nhiều kinh nghiệm trồng lúa gạo.
Biểu hiện chứng tỏ cơ cấu nền kinh tế các nước Đông Nam Á đang chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa là
dịch vụ đóng góp cho GDP là chủ yếu.
kinh tế nông nghiệp ngày càng thu hẹp.
kinh tế công nghiệp chuyển sang kinh tế dịch vụ.
kinh tế nông nghiệp chuyển sang kinh tế công nghiệp.
Các quốc gia thành viên sáng lập ASEAN gồm
Mai-lai-xi-a, Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Xin-ga-po, Lào.
Mai-lai-xi-a, Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Xin-ga-po, Bru-nây.
Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Xin-ga-po, Phi-lip-pin, Mi-an-ma.
Mai-lai-xi-a, Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Xin-ga-po, Phi-lip-pin.
Mục tiêu khái quát nhất mà các nước ASEAN cần đạt được là
xây dựng ASEAN thành một khu vực hoà bình, ổn định.
giải quyết những khác biệt trong nội bộ liên quan đến mối quan hệ giữa ASEAN với các nước.
đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hoà bình, ổn định, cùng phát triển.
thúc đẩy sự phát triển kinh tế, văn hoá, giáo dục và tiến bộ xã hội của các nước.
Đặc điểm chung của khí hậu khu vực Đông Nam Á là
phân mùa.
nóng, ẩm.
khô, nóng.
lạnh, ẩm.
Đông Nam Á có truyền thống văn hóa phong phú đa dạng là do
có dân số đông, nhiều quốc gia.
nằm tiếp giáp giữa các đại dương lớn.
vị trí cầu nối giữa lục địa Á - Âu và lục địa Ô-xtray- li-a.
là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn.
Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới ở Đông Nam Á là
Khí hậu nóng ẩm, hệ đất trồng phong phú, mạng lưới sông ngòi dày đặc.
Vùng biển rộng lớn giàu tiềm năng (trừ Lào).
Hoạt động của gió mùa với một mùa đông lạnh thực sự.
Địa hình đồi núi chiếm ưu thế và có sự phân hóa của khí hậu
Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Đông Nam Á biển đảo?
Khí hậu có một mùa đông lạnh.
Tập trung nhiều đảo, quần đảo.
Đồng bằng có đất đai màu mỡ.
Ít đồng bằng, nhiều đồi núi.
Đông Nam Á có nhiều loại khoáng sản là do
có diện tích rừng xích đạo lớn.
có nhiều đảo, quần đảo và núi lửa
địa hình chủ yếu là đồi núi.
nằm trong vành đai sinh khoáng.
Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư của Đông Nam Á?
Dân cư đông và tăng nhanh
Mật độ dân số cao nhưng phân bố không đều
Nguồn lao động rất dồi dào.
Dân cư phân bố đồng đều giữa các quốc gia.
Quốc gia nào sau đây ở Đông Nam Á chịu ảnh hưởng nhiều nhất của bão?
Việt Nam
Ma-lai-xi-a.
Phi-lip-pin.
In-đô-nê-xi-a.
Đông Nam Á chịu ảnh hưởng nhiều của động đất là do
nằm ở nơi gặp gỡ giữa các luồng sinh vật.
nơi giao thoa giữa các vành đai sinh khoáng.
liền kề với vành đai lửa Thái Bình Dương.
nằm trong đới khí hậu nhiệt đới gió mùa.
Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của nhiều nước Đông Nam Á hiện nay có xu hướng giảm chủ yếu do
thực hiện tốt chính sách dân số.
trình độ dân trí được nâng cao.
tâm lí xã hội có nhiều thay đổi
nông nghiệp cần ít lao động hơn.
Phát biểu nào sau đây không phải là cơ sở hình thành ASEAN?
Có chung mục tiêu, lợi ích phát triển kinh tế.
Sử dụng chung một đồng tiền riêng của khu vực.
Do sức ép cạnh tranh giữa các khu vực trên thế giới.
Có sự tương đồng về địa lí, văn hóa, xã hội của các nước.
Phát biểu nào sau đây không đúng với ASEAN hiện nay?
Mở rộng liên kết với các nước bên ngoài.
Trình độ phát triển khác nhau giữa các nước.
Là một tổ chức lớn mạnh hàng đầu thế giới.
Quan tâm đến nâng cao trình độ nhân lực
Phát biểu nào sau đây không đúng với các quốc gia trong ASEAN hiện nay?
Chú trọng việc bảo vệ môi trường.
Có trình độ phát triển giống nhau.
Phong tục, tập quán có sự tương đồng.
Tăng cường sự hợp tác giữa các quốc gia.
Phong tục, tập quán, sinh hoạt văn hóa của người dân Đông Nam Á có nhiều nét tương đồng là điều kiện thuận lợi để
ổn định chính trị.
phát triển du lịch.
hội nhập quốc tế.
hợp tác cùng phát triển.
Trở ngại thường xuyên của thiên nhiên Đông Nam Á đối với phát triển kinh tế là
lũ lụt, bão.
động đất, sóng thần.
lũ lụt, động đất.
phân bố tài nguyên.
Lợi thế quan trọng nhất để các nước Đông Nam Á phát triển ngành đánh bắt và nuôi trồng thủy hải sản là
. nhu cầu thị trường trong nước và thế giới ngày càng lớn.
công nghiệp chế biến thực phẩm là ngành trọng điểm.
hầu hết các nước tiếp giáp biển, vùng biển nóng giàu hải sản.
người dân có nhiều kinh nghiệm đánh bắt và nuôi trồng thủy hải sản
Phát biểu nào sau đây đúng về thành tựu của ASEAN hiện nay?
Nhiều quốc gia thuộc vào nhóm nước phát triển.
Các quốc gia đều có trình độ phát triển giống nhau.
Tình trạng đói nghèo của người dân đã được xóa bỏ.
Tốc độ tăng GDP của một số quốc gia khá cao.
