wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DiaLy12A7TN

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Nhận định nào chưa chính xác của nguồn lao động nước ta hiện nay?

a)

A. Có chất lượng ngày càng nâng cao.

b)

B. Trình độ chuyên môn kĩ thuật còn mỏng.

c)

C. Lao động có trình độ tập trung ở các thành phố lớn.

d)

D. Chất lượng lao động đáp ứng nhu cầu phát triển của đất nước.

2.

Câu 2. Chất lượng nguồn lao động của nước ta được nâng lên nhờ

a)

A. việc đẩy mạnh công nghiệp hoá và hiện đại hoá đất nước

b)

B. việc tăng cường xuất khẩu lao động sang các nước phát triển.

c)

C. những thành tựu trong phát triển văn hoá, giáo dục, y tế..

d)

D. tăng cường giáo dục hướng nghiệp, đa dạng các loại hình đào tạo.

3.

Câu 3. Ở nước ta, việc làm đang là vấn đề xã hội gay gắt vì

a)

A. tỉ lệ thất nghiệp và tỉ lệ thiếu việc làm trên cả nước còn rất lớn.

b)

B. có nguồn lao động dồi dào trong khi chất lượng lao động chưa cao.

c)

C. có nguồn lao động dồi dào trong khi nền kinh tế còn chậm phát triển.

d)

D. số lượng lao động cần giải quyết việc làm hằng năm cao hơn số việc làm mới.

4.
a)

A. Cơ cấu lao động phân theo thành phần kinh tế có sự thay đổi.

b)

B. Thành phần kinh tế ngoài Nhà nước có tỉ trọng lớn nhất.

c)

C. Thành phần kinh tế Nhà nước có xu hướng tăng.

d)

D. Thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có tỉ trọng nhỏ nhất.

5.
a)

A. Cơ cấu lao động phân theo khu vực kinh tế ổn định.

b)

B. Tăng tỉ trọng lao động khu vực nông – lâm – ngư nghiệp.

c)

C. Giảm tỉ trọng lao động khu vực công nghiệp – xây dựng và dịch vụ.

d)

D. Tỉ trọng lao động ở khu vực dịch vụ tăng chậm hơn công nghiệp – xây dựng

6.

Câu 6. Đặc điểm đô thị hóa ở nước ta là

a)

A. trình độ đô thị hóa thấp.

b)

B. tỉ lệ dân thành thị giảm.

c)

C. phân bố đô thị đều giữa các vùng.

d)

D. quá trình đô thị hóa diễn ra nhanh.

7.

Câu 7. Ý nào sau đây không phải là tác động của quá trình đô thị hóa tới nền kinh tế nước ta

a)

A. Tạo thêm việc làm cho người lao động.

b)

B.Tác động đến sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế

c)

C.Làm giảm tỉ lệ gia tăng dân số.

d)

D.Tỉ lệ dân cư thành thị tăng nhanh

8.

Câu 1. Nhân tố có tính chất quyết định đến đặc điểm của nền nông nghiệp nhiệt đới nước ta là

a)

A. đất feralit.

b)

B. địa hình đa dạng.

c)

C. khí hậu nhiệt đới ẩm.

d)

D. nguồn nước phong phú.

9.

Câu 2. Nhân tố nào sau đây là cơ sở quan trọng hàng đầu để khai thác có hiệu quả nền nông nghiệp nhiệt đới?

a)

A. Nhiều lực lượng lao động.

b)

B. Khoa học-công nghệ tiến bộ.

c)

C. Kinh nghiệm cổ truyền.

d)

D. Thu hút đầu tư nước ngoài.

10.

Câu 3. Khó khăn lớn nhất đối với việc phát triển cây công nghiệp lâu năm ở nước ta hiện nay là

a)

A. thị trường có nhiều biến động.

b)

B. công nghiệp chế biến chưa phát triển.

c)

C. giống cây trồng còn hạn chế.

d)

D. thiếu lao động có kinh nghiệm sản xuất.

11.

Câu 4. Hiện nay điều kiện quan trọng nhất thúc đẩy chăn nuôi gia cầm ở nước ta phát triển là

a)

A. ít bị dịch bệnh.

b)

B. khí hậu nhiệt đới ẩm.

c)

C. cơ sở thức ăn được đảm bảo.

d)

D. nhiều giống gia cầm cho năng suất cao.

12.
a)

A. Biểu đồ kết hợp.

b)

B. Biểu đồ cột

c)

C. Biểu đồ đường.

d)

D. Biểu đồ miền.

13.

Câu 6. Ý nào dưới đây không phải là các xu hướng trong quá trình phát triển ngành chăn nuôi nước ta hiện nay?

a)

A. Chú trọng sản xuất theo lối cổ truyền.

b)

B. Đang tiến mạnh lên sản xuất hàng hoá.

c)

C. Chăn nuôi trang trại theo hình thức công nghiệp.

d)

D. Tăng tỉ trọng sản phẩm không qua giết thịt.

14.

Câu 7. Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỉ trọng giá trị sản xuất cây công nghiệp tăng mạnh nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt là do

a)

A. đẩy mạnh phát triển cây công nghiệp chủ lực: cà phê, điều, hồ tiêu,…

b)

B. tỉ trọng giá trị sản xuất các cây công nghiệp khác giảm.

c)

C. đẩy mạnh thâm canh cây công nghiệp hàng năm.

d)

D. thuận lợi về khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có sự phân hoá bắc – nam.

15.

Câu 8. Yếu tố tự nhiên nào sau đây ảnh hưởng nhiều nhất tới hoạt động khai thác thuỷ sản ở nước ta?

a)

A. Sạt lở bờ biển và thuỷ triều.

b)

B. Động đất và sương mù ngoài biển.

c)

C. Thuỷ triều đỏ và gió mùa Tây Nam.

d)

D. Bão và gió mùa Đông Bắc.

16.
a)

A. Biểu đồ tròn.

b)

B. Biểu đồ cột.

c)

C. Biểu đồ đường

d)

D. Biểu đồ miền.

17.

Câu 10. Tại sao năng suất lao động trong ngành thuỷ sản còn thấp?

a)

A. Người dân thiếu kinh nghiệm đánh bắt.

b)

B. Nguồn lợi thuỷ sản ven bờ suy giảm.

c)

C. Phương tiện đánh bắt chậm đổi mới.

d)

D. Các cảng cá chưa đáp ứng yêu cầu

18.

Câu 11. Dựa vào Át lát trang 24, cho biết tỉnh dẫn đầu cản nước về thuỷ sản khai thác là

a)

A. An Giang.

b)

B. Kiên Giang.

c)

C. Bình Định.

d)

D. Phú Yên

19.

Câu 12. Ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta không phải là ngành

a)

A. có thế mạnh lâu dài.

b)

B. mang lại hiệu quả cao.

c)

C. dựa hoàn toàn vào vốn đầu tư nước ngoài.

d)

D. tác động mạnh mẽ đến việc phát triển các ngành kinh tế khác

20.
a)

A. Tăng tỉ trọng ngành công nghiệp chế biến

b)

B. Ngành khai thác luôn có tỉ trọng nhỏ nhất

c)

C. Tăng tỉ trọng ngành công nghiệp khai thác.

d)

D. Ngành sản xuất phân phối điện, khí đốt và nước ổn định

21.
a)

A. Cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp có sự thay đổi.

b)

B. Thành phần kinh tế Nhà nước có xu hướng tăng.

c)

C. Thành phần kinh tế ngoài Nhà nước có xu hướng giảm.

d)

D. Thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài ổn định.

22.

Câu 15. Dựa vào Atlat ĐLVN trang 21, trung tâm công nghiệp Vinh bao gồm các ngành nào sau đây?

a)

A. cơ khí, sản xuất vật liệu xây dựng, chế biến nông sản.

b)

B. điện tử, dệt may, đóng tàu, chế biến nông sản.

c)

C. luyện kim màu, hoá chất phân bón, chế biến thực phẩm.

d)

D. sản xuất giấy xenlulo, luyện kim đen, đóng tàu.

23.

Câu 16. Ngành công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm là ngành công nghiệp trọng điểm vì

a)

A. có thị trường tiêu thụ rộng lớn.

b)

B. tác động xấu tới môi trường.

c)

C. đầu tư cho công nghệ sản xuất cao.

d)

D. sử dụng nhiều lao động trình độ cao

24.

Câu 17. Các nhà máy nhiệt điện chạy bằng than không phát triển ở phía Nam chủ yếu là do

a)

A. xa các nguồn nhiên liệu than.

b)

B. xây dựng đòi hỏi vốn lớn hơn.

c)

C. ít nhu cầu về điện hơn phía Bắc

d)

D. gây ô nhiễm môi trường

25.

Câu 17. Nhiều nhà máy thuỷ điện được xây dựng ở nước ta vì

a)

A. giá thành xây dựng thấp.

b)

B. tiềm năng thuỷ điện rất lớn.

c)

C. không tác động tới môi trường.

d)

D. không đòi hỏi trình độ khoa học – kĩ thuật cao.

26.
a)

A. Sản lượng điện tăng nhanh và ổn định.

b)

B. Sản lượng dầu mỏ không có biến động.

c)

C. Sản lượng than đang có xu hướng tăng.

d)

D. Than và dầu mỏ có xu hướng biến động giống nhau.

27.

Câu 19. Khó khăn lớn nhất đối với việc khai thác tiềm năng thuỷ điện nước ta là

a)

A. sông ngòi ngắn và dốc

b)

B. lượng nước không ổn định trong năm.

c)

C. thiếu kinh nghiệm trong khai thác.

d)

D. trình độ khoa học – kĩ thuật còn thấp.

28.

Câu 20. Tiềm năng thuỷ điện lớn nhất của nước ta tập trung trên hệ thống sông

a)

A. Sông Đồng Nai.

b)

B. Sông Hồng.

c)

C. Sông Thái Bình.

d)

D. Sông Mã.

29.

Câu 21. Nhân tố quan trọng ảnh hưởng tới sự phân bố các cơ sở chế biến lương thực thực phẩm ở nước ta là

a)

A. thị trường tiêu thụ và cơ sở hạ tầng.

b)

B. nguồn nguyên liệu và lao động có trình độ cao.

c)

C. nguồn lao động giàu kinh nghiệm và thị trường tiêu thụ lớn.

d)

D. nguồn nguyên liệu và thị trường tiêu thụ.

30.

Câu 22: Các trung tâm công nghiệp có ý nghĩa quốc gia nước ta là:

a)

A. Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh.

b)

B. Hà Nội, Biên Hòa.

c)

C. Đà Nẵng, TP. Hồ Chí Minh

d)

D. Hải Phòng, TP. Hồ Chí Minh

31.

Câu 23. Điều kiện nào sau đây của vùng biển nước ta thuận lợi để phát triển giao thông vận tải biển?

a)

A. Có nhiều bãi tắm rộng, phong cảnh đẹp, khí hậu tốt

b)

.B. Các hệ sinh thái ven biển rất đa dạng và giàu có

c)

C. Có nhiều sa khoáng với trữ lượng lớn.

d)

D. Nằm gần các tuyến hàng hải trên biển Đông.

32.

Câu 24. Dựa vào Atlat ĐLVN trang 28, cho biết quốc lộ số 1 không đi ngang qua tỉnh nào sau đây?

a)

A. Quảng Nam.

b)

B. Khánh Hoà

c)

C. Bình Thuận.

d)

D. Lâm Đồng.

33.

Câu 25. Ngành hàng không nước ta là ngành non trẻ nhưng có những bước tiến rất nhanh vì

a)

A. phong cách phục vụ chuyên nghiệp.

b)

B. thu hút được nguồn vốn lớn từ đâù tư nước ngoài.

c)

C. chiến lược phát triển táo bạo, cơ sở vật chất được hiện đại hoá.

d)

D. được nhà nước quan tâm đầu tư nhiều.

34.

Câu 27. Tài nguyên du lịch nhân văn bao gồm:

a)

A. khí hậu, nước, sinh vật, lễ hội.

b)

B. di tích, lễ hội, làng nghề, ẩm thực.

c)

C. địa hình, khí hậu, nước, sinh vật.

d)

D. địa hình, di tích, lễ hội, sinh vật.

35.

Câu 26. Tài nguyên du lịch tự nhiên bao gồm:

a)

A. khí hậu, nước, sinh vật, lễ hội.

b)

B. địa hình, sinh vật, làng nghề, ẩm thực.

c)

C. địa hình, khí hậu, nước, sinh vật.

d)

D. địa hình, di tích, lễ hội, sinh vật.

36.
a)

A. Mỹ đã xoá bỏ cấm vận đối với Việt Nam.

b)

B. Việt Nam bắt đầu mở cửa quan hệ với các nước.

c)

C. Việt Nam đã gia nhập tổ chức Thương mại thể giới.

d)

D. Việt Nam đã gia nhập Hiệp hội các nước Đông Nam Á.

37.

Câu 29. Nhân tố nào sau đây được cho là quan trọng nhất thúc đẩy du lịch nước ta phát triển?

a)

A. Tình hình chính trị ổn định.

b)

B. Tài nguyên du lịch phong phú.

c)

C. Đời sống nhân dân được nâng cao.

d)

D. Chất lượng phục vụ ngày càng tốt.

38.
a)

A. Biểu đồ miền.

b)

B. Biểu đồ tròn.

c)

C. Biểu đồ cột.

d)

D. Biểu đồ đường.

39.

Câu 31. Hai di sản thiên nhiên thế giới ở Việt Nam là

a)

A. vườn quốc gia Cúc Phương và đảo Cát Bà.

b)

B. Vịnh Hạ Long và quần thể Phong Nha – Kẻ Bàng.

c)

C. Phố cổ Hội An và di tích Mỹ Sơn.

d)

D. bãi đá cổ Sa Pa và thành nhà Hồ,

40.
a)

A. 9,9 lần.

b)

B. 6,9 lần.

c)

C. 3,1 lần.

d)

D. 1,3 lần.

41.

Câu 1. Khó khăn đối với việc nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm cây công nghiệp, cây ăn quả, cây đặc sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ không bao gồm:

a)

A, hiện tượng rét đậm, rét hại, sương muối.

b)

B. tình trạng thiếu nước về mùa đông

c)

C. mạng lưới cơ sở chế biến nông sản.

d)

D. kinh nghiệm trồng và chế biến của người dân.

42.

Câu 2. Điều kiện sinh thái nông nghiệp nổi bật ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

A. khí hậu phân ra hai mùa mưa, khô rõ rệt.

b)

B. thường xảy ra bão, lụt, nạn cát bay, gió Lào.

c)

C. nhiều vụng biển thuận lợi cho nuôi trồng thuỷ sản.

d)

D. khí hậu cận nhiệt, ôn đới trên núi, có mùa đông lạnh.

43.

Câu 3.Thế mạnh đặc biệt trong việc phát triển cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là do

a)

A.đất feralit trên đá phiến, đá vôi chiếm diện tích lớn

b)

B. có nhiều giống cây trồng cận nhiệt và ôn đới

c)

C. khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có mùa đông lạnh.

d)

D. nguồn nước tưới đảm bảo quanh năm

44.

Câu 4. Nơi có thể trồng rau ôn đới và sản xuất hạt giống rau quanh năm ở vùng TD-MNBắc Bộ là

a)

A. Mẫu Sơn (Lạng Sơn).

b)

B. Mộc Châu (Sơn La).

c)

C. Đồng Văn (Hà Giang).

d)

D. Sa Pa (Lào Cai).

45.

Câu 5. Nét đặc trưng về vị trí địa lí của Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

A. giáp Lào, giáp biển.

b)

B. giáp hai vùng kinh tế, giáp biển.

c)

C. có cửa ngõ giao lưu với thế giới

d)

A. có biên giới chung với hai nước, giáp biển

46.

Câu 7. Vấn đề kinh tế - xã hội đang được quan tâm hàng đầu ở Đồng bằng sông Hồng trong giai đoạn hiện nay là

a)

A. sức ép của dân số đối với phát triển kinh tế- xã hội.

b)

B. đô thị hoá diễn ra nhanh chóng, ô nhiễm môi trường đô thị.

c)

C. sự phát triển ồ ạt của các khu công nghiệp khu chế xuất.

d)

D. tình trạng thu hẹp diện tích đất trồng lúa và vấn đề ô nhiễm môi trường.

47.

Câu 8. Khí hậu nhiệt đới với mùa đông lạnh của Đồng bằng sông Hồng có lợi thế

a)

A. trồng được nhiều khoai tây.

b)

B. tăng thêm vụ lúa đông xuân.

c)

C. phát triển các loại rau ôn đới.

d)

D. chăn nuôi nhiều gia súc xứ lạnh

48.

*Câu 9. Tại sao các nhà máy thuỷ điện ở Bắc Trung Bộ chủ yếu có công suất nhỏ?

a)

A. Các sông suối luôn ít nước quanh năm.

b)

B. Phần lớn sông ngắn, trữ năng thuỷ điện ít.

c)

C. Thiếu vốn để xây dựng các nhà máy thuỷ điện quy mô lớn.

d)

D. Nhu cầu tiêu thụ điện trong sản xuất và sinh hoạt chưa cao.

49.

Câu 10. Để phát huy thế mạnh công nghiệp của BTB, vấn đề quan trọng hàng đầu cần giải quyết là

a)

A. điều tra trữ lượng các loại khoáng sản.

b)

B. tăng cường đào tạo đội ngũ nhân lực chất lượng cao.

c)

C. đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng và cơ sở năng lượng.

d)

D. thực hiện các chính sách ưu đãi đối với các nhà đầu tư nước ngoài.

50.

Câu 11. Các tỉnh, thành phố không thuộc vùng Bắc Trung Bộ là :

a)

A. Nghệ An, Thanh Hoá, Quảng Trị.

b)

B. Thanh Hoá, Nghệ An, Quảng Bình.

c)

C. Thanh Hoá, Hà Tỉnh, Thừa Thiên – Huế

d)

D. Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi

51.

Câu 12. Ở Bắc Trung Bộ, vấn đề hình thành cơ cấu nông – lâm – ngư góp phần

a)

A. đẩy nhanh quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá.

b)

B. giải quyết việc làm cho người lao động, hạn chế du canh du cư.

c)

C. hình thành cơ cấu kinh tế độc đáo, khai thác có hiệu quả tiềm năng.

d)

D. tạo ra cơ cấu ngành, tạo thế liên hoàn trong phát triển cơ cấu kinh tế theo không gian.

52.

Câu 13. Vấn đề hình thành cơ cấu nông – lâm - ngư nghiệp ở Bắc Trung Bộ có ý nghĩa

a)

A. tạo ra cơ cấu ngành đa dạng, khai thác hợp lí các tiềm năng của vùng.

b)

B. giải quyết việc làm cho một bộ phận lao động, hạn chế du canh, du cư.

c)

C. hình thành cơ cấu kinh tế độc đáo, khai thác hiệu quả các tiềm năng biển và đất liền.

d)

D. tạo ra cơ cấu ngành, tạo thế liên hoàn trong phát triển cơ cấu kinh tế theo không gian.

53.

*Câu 14. Tại sao ven biển Nam Trung Bộ có điều kiện thuận lợi để sản xuất muối?

a)

A. Bờ biển có nhiều vụng, đầm phá.

b)

B. Bờ biển dài và vùng biển sâu nhất nước ta.

c)

C. Nhiệt độ cao, nhiều nắng, chỉ có ít sông nhỏ đổ ra biển.

d)

D. Biển nông, không có sông suối đổ ra ngoài biển.

54.

Câu 15. Ngành nuôi trồng thuỷ sản ở duyên hải Nam Trung Bộ có điều kiện phát triển mạnh là nhờ

a)

A. có vùng biển rộng lớn với nhiều bãi tôm, bãi cá, trữ lượng thuỷ sản lớn.

b)

B. trong vùng có nhiều hồ thuỷ điện và hồ thuỷ lợi.

c)

C. có đường biển dài với nhiều cửa sông, vũng vịnh, đầm phá.

d)

D. khí hậu quanh năm nóng, ít biến động.

55.

Câu 16. Ý nào sau đây không phải là ý nghĩa của việc đẩy mạnh đánh bắt hải sản xa bờ ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

A. Mang lại hiệu quả kinh tế cao về kinh tế - xã hội.

b)

B. Bảo vệ tài nguyên sinh vật biển.

c)

C. Khẳng định chủ quyền biển – đảo của nước ta.

d)

D. Thúc đẩy nhanh ngành vận tải biển phát triển.

56.

Câu 17: Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ, khai thác dầu khí ở

a)

A. đảo Phú Quý .

b)

B. đảo Cồn Cỏ.

c)

C. Côn Đảo.

d)

D. Hòn Tre

57.

Câu 18. Hoạt động công nghiệp của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ đang khởi sắc do

a)

A. cơ sở hạ tầng được cải thiện, thu hút đầu tư nước ngoài.

b)

B. cơ sở năng lượng của vùng được đảm bảo.

c)

C. số lượng và chất lượng lao động tăng.

d)

D. vị trí địa lí thuận lợi trao đổi hàng hóa.