NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsĐề cương địa cuối cùng
Total questions: 61
Worksheet time: 46mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?
a)
A. Có nhiều dân tộc ít người.
b)
B. Gia tăng tự nhiên rất cao.
c)
C. Dân tộc Kinh là đông nhất.
d)
D. Có quy mô dân số lớn.
2.
Câu 2: Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân số nước ta?
a)
A. Dân số đông, nhiều thành phần dân tộc.
b)
B. Gia tăng dân số tự nhiên ngày càng giảm.
c)
C. Dân cư phân bố hợp lí giữa thành thị và nông thôn.
d)
D. Đang có biến đổi nhanh về cơ cấu theo nhóm tuổi.
3.
Câu 3: Dân số nước ta tăng nhanh gây hệ quả nào sau đây?
a)
A. Đẩy nhanh quá trình hội nhập khu vực và quốc tế.
b)
B. Quá trình đô thị hóa diễn ra nhanh.
c)
C. Nguồn lao động đông, tăng nhanh.
d)
D. Gây sức ép đến kinh tế, xã hội và môi trường.
4.
Câu 4: Phân bố dân cư không hợp lí đã ảnh hưởng như thế nào đến phát triển kinh tế của nước ta?
a)
A. Khó khăn cho việc khai thác tài nguyên thiên nhiên.
b)
B. Khó khăn để nâng cao mức sống cho người lao động.
c)
C. Khó khăn cho vấn đề việc làm và nhà ở.
d)
D. Gây ô nhiễm môi trường ở tất cả các vùng.
5.
Câu 5: Thu nhập bình quân của nước ta thuộc loại thấp so với thế giới là do
a)
A. phần lớn lao động làm dịch vụ.
b)
B. năng suất lao động thấp.
c)
C. phần lớn lao động sản xuất tiểu thủ công nghiệp.
d)
D. lao động chỉ chuyên sâu một nghề.
6.
Câu 6: Biện pháp quan trọng nhất để giảm sức ép việc làm ở khu vực thành thị là
a)
A. đẩy mạnh quá trình đô thị hóa.
b)
B. chuyển cư tới các vùng khác.
c)
C. đẩy mạnh xuất khẩu lao động.
d)
D. xây dựng cơ cấu kinh tế hợp lí.
7.
Câu 7: Vùng nào sau đây có số lượng đô thị nhiều nhất nước ta?
a)
A. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
b)
B. Bắc Trung Bộ.
c)
C. Đồng bằng sông Hồng.
d)
D. Đông Nam Bộ.
8.
Câu 8: Tỉ lệ dân thành thị của nước ta còn thấp, nguyên nhân chính là do
a)
A. Quá trình công nghiệp hóa còn chậm.
b)
B. Trình độ phát triển công nghiệp của nước ta chưa cao.
c)
C. Dân ta thích sống ở nông thôn hơn vì mức sống thấp.
d)
D. Nước ta không có nhiều thành phố lớn.
9.
Câu 9: Để giảm thiểu ảnh hưởng tiêu cực của đô thị hóa, nước ta cần
a)
A. giảm bớt tốc độ đô thị hóa.
b)
B. hạn chế di dân ra thành thị.
c)
C. mở rộng lối sống nông thôn.
d)
D. gắn đô thị hóa với công nghiệp hóa.
10.
Câu 10: Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ trình độ đô thị hóa của nước ta còn thấp?
a)
A. Địa giới các đô thị được mở rộng.
b)
B. Mức sống dân cư được cải thiện.
c)
C. Xuất hiện nhiều đô thị mới.
d)
D. Cơ sở hạ tầng còn lạc hậu.
11.
Câu 1: Xu hướng chuyển dịch cơ cấu nền kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta không phải là
a)
A. hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp và cây lương thực.
b)
B. phát triển các ngành tận dụng được lợi thế nguồn lao động dồi dào.
c)
C. phát triển vùng kinh tế động lực, hình thành vùng kinh tế trọng điểm.
d)
D. xây dựng các khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất có quy mô lớn.
12.
Câu 2: Thành phần kinh tế nào sau đây giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta?
a)
A. Kinh tế Nhà nước.
b)
B. Kinh tế tư nhân.
c)
C. Kinh tế tập thể.
d)
D. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
13.
Câu 3: Hạn chế trong chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế của nước ta thời gian qua là
a)
A. tỉ trọng nông - lâm - ngư nghiệp giảm liên tục.
b)
B. tốc độ chuyển dịch còn chậm.
c)
C. tỉ trọng dịch vụ giảm và chưa ổn định.
d)
D. tỉ trọng công nghiệp - xây dựng thấp.
14.
Câu 4: Phát biểu nào sau đây đúng về chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế của nước ta?
a)
A. Hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế.
b)
B. Nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời và phát triển.
c)
C. Lĩnh vực kinh tế then chốt do Nhà nước quản lí.
d)
D. Tỉ trọng khu vực công nghiệp và xây dựng tăng.
15.
Câu 5: Phát biểu nào sau đây không đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay?
a)
A. Tốc độ chuyển dịch đang diễn ra rất nhanh.
b)
B. Hình thành vùng động lực phát triển kinh tế.
c)
C. Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa.
d)
D. Kinh tế Nhà nước vẫn giữ vai trò chủ đạo.
16.
Câu 1: Chăn nuôi bò sữa ở nước ta hiện nay có xu hướng phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây?
a)
A. Đồng bằng duyên hải.
b)
B. Các đồng bằng ven sông.
c)
C. Ven các thành phố lớn.
d)
D. Các cao nguyên badan.
17.
Câu 2: Cây công nghiệp ở nước ta có nguồn gốc chủ yếu là
a)
A. ôn đới.
b)
B. nhiệt đới.
c)
C. cận nhiệt.
d)
D. xích đạo.
18.
Câu 3: Khó khăn lớn nhất trong việc phát triển cây công nghiệp ở nước ta hiện nay là
a)
A. trình độ lao động chưa đáp ứng yêu cầu.
b)
B. công nghiệp chế biến còn nhiều hạn chế.
c)
C. khả năng thu hút nguồn vốn đầu tư thấp.
d)
D. thị trường tiêu thụ có nhiều biến động.
19.
Câu 4: Xu hướng nổi bật nhất của ngành chăn nuôi nước ta hiện nay là
a)
A. ứng dụng tiến bộ khoa học và kĩ thuật.
b)
B. đang tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa.
c)
C. tăng tỉ trọng sản phẩm không giết thịt.
d)
D. phát triển mạnh dịch vụ về giống, thú y.
20.
Câu 5: Các nhà máy nhiệt điện ở phía Bắc nước ta hoạt động chủ yếu dựa vào nguồn nhiên liệu nào sau đây?
a)
A. Khí đốt.
b)
B. Dầu nhập nội.
c)
C. Than.
d)
D. Năng lượng mới.
21.
Câu 6: Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm ở nước ta không có ngành nào sau đây?
a)
A. gỗ và lâm sản.
b)
B. sản phẩm trồng trọt.
c)
C. sản phẩm chăn nuôi.
d)
D. thủy, hải sản.
22.
Câu 7: Nước ta phát triển được nhiều ngành công nghiệp khác nhau chủ yếu dựa trên
a)
A. nguồn lao động đông đảo, tăng nhanh.
b)
B. thị trường ngày càng phát triển mạnh.
c)
C. cơ sở hạ tầng ngày càng được hiện đại.
d)
D. nguồn tài nguyên thiên nhiên đa dạng.
23.
Câu 8: Việc hình thành các khu công nghiệp tập trung ở nước ta còn hạn chế chủ yếu do
a)
A. ít tài nguyên khoáng sản.
b)
B. thiếu lao động.
c)
C. cơ sở hạ tầng hạn chế.
d)
D. nhiều thiên tai.
24.
Câu 9: Tuyến đường bộ huyết mạch theo hướng Bắc - Nam ở nước ta hiện nay là
a)
A. đường sắt Thống Nhất.
b)
B. quốc lộ 1.
c)
C. đường Hồ Chí Minh.
d)
D. quốc lộ 14.
25.
Câu 10: Ngành giao thông vận tải trẻ nhưng tốc độ phát triển rất nhanh ở nước ta là
a)
A. đường ô tô.
b)
B. đường sắt
c)
C. đường hàng không.
d)
D. đường biển.
26.
Câu 11: Sự phân bố các hoạt động du lịch của nước ta phụ thuộc nhiều nhất vào sự phân bố của
a)
A. tài nguyên du lịch.
b)
B. các ngành sản xuất.
c)
C. dân cư.
d)
D. trung tâm du lịch.
27.
Câu 12: Sự phân hóa lãnh thổ du lịch nước ta phụ thuộc chủ yếu vào các nhân tố nào sau đây ?
a)
A. Số lượng du khách đến tham quan.
b)
B. Vị trí địa lí và tài nguyên du lịch.
c)
C. Tiềm năng du lịch ở các vùng xa.
d)
D. Chất lượng đội ngũ trong ngành.
28.
Câu 1: Nguồn thức ăn cho chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi nước ta chủ yếu dựa vào
a)
A. hoa màu lương thực.
b)
B. phụ phẩm thủy sản.
c)
C. thức ăn công nghiệp.
d)
D. đồng cỏ tự nhiên.
29.
Câu 2: Nguồn than khai thác ở Trung du và miền núi Bắc Bộ được sử dụng chủ yếu cho
a)
A. nhiệt điện và hóa chất.
b)
B. nhiệt điện và xuất khẩu.
c)
C. nhiệt điện và luyện kim.
d)
D. luyện kim và xuất khẩu.
30.
Câu 3: Sông có trữ năng thủy điện lớn nhất vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là
a)
A. sông Gâm.
b)
B. sông Đà.
c)
C. sông Chảy.
d)
D. sông Lô.
31.
Câu 4: Một trong các thế mạnh về kinh tế của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là phát triển
a)
A. Cây công nghiệp, dược liệu, rau quả cận nhiệt và ôn đới.
b)
B. Cây công nghiệp, cây lương thực, cây rau quả nhiệt đới.
c)
C. Cây lương thực, cây thực phẩm, cây đặc sản vụ đông.
d)
D. Cây công nghiệp hàng năm, cây ăn quả, khai thác gỗ.
32.
Câu 5: Ý nghĩa lớn nhất của việc phát triển thủy điện ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
a)
A. tạo ra động lực mới cho sự phát triển của vùng.
b)
B. điều tiết lũ trên các sông và phát triển du lịch.
c)
C. thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa trong vùng.
d)
D. đẩy mạnh khai thác và chế biến khoáng sản.
33.
Câu 6: Vùng Tây Nguyên và vùng Trung du miền núi Bắc Bộ đều có thế mạnh phát triển ngành công nghiệp
a)
A. thủy điện.
b)
B. khai khoáng.
c)
C. chế biến lâm sản.
d)
D. vật liệu xây dựng.
34.
Câu 7: Biểu hiện nào sau đây cho thấy đồng bằng sông Hồng là nơi có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất cả nước?
a)
A. Có những trung tâm công nghiệp nằm gần nhau.
b)
B. Có các trung tâm công nghiệp quy mô lớn nhất.
c)
C. Tập trung nhiều trung tâm công nghiệp nhất.
d)
D. Có tỉ trọng giá trị sản lượng công nghiệp cao nhất.
35.
Câu 8: Phát biểu nào sau đây không đúng về hạn chế tự nhiên chủ yếu của Đồng bằng sông Hồng?
a)
A. Thiếu nguyên liệu cho phát triển công nghiệp.
b)
B. Một số tài nguyên thiên nhiên đang xuống cấp.
c)
C. Có nhiều thiên tai như bão, lũ lụt, hạn hán…
d)
D. Hiện tượng xâm nhập mặn diễn ra nghiêm trọng.
36.
Câu 9: Đặc điểm kinh tế - xã hội nào sau đây không đúng với Đồng bằng sông Hồng?
a)
A. Dân số tập trung đông nhất cả nước.
b)
B. Năng suất lúa cao nhất cả nước.
c)
C. Sản lượng lúa cao nhất cả nước.
d)
D. Có lịch sử khai thác lãnh thổ sớm.
37.
Câu 10: Dân cư tập trung đông đúc ở Đồng bằng sông Hồng không phải là do
a)
A. trồng lúa nước cần nhiều lao động.
b)
B. vùng mới đuợc khai thác gần đây.
c)
C. có nhiều trung tâm công nghiệp.
d)
D. có nhiều điều kiện lợi cho cư trú.
38.
Câu 11: Phát biểu nào sau đây đúng về định hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong nội bộ khu vực I ở Đồng bằng sông Hồng?
a)
A. Tăng tỉ trọng cây lương thực; giảm cây công nghiệp, cây thực phẩm.
b)
B. Giảm tỉ trọng ngành trồng trọt; tăng ngành chăn nuôi và thủy sản.
c)
C. Giảm tỉ trọng cây lương thực và cây công nghiệp; tăng cây ăn quả.
d)
D. Tăng tỉ trọng ngành trồng trọt; giảm ngành chăn nuôi và thủy sản.
39.
Câu 12: Đồng bằng sông Hồng phải chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành do nguyên nhân trực tiếp nào sau đây?
a)
A. Vai trò đặc biệt quan trọng của vùng trong nền kinh tế cả nước.
b)
B. Cơ cấu kinh tế theo ngành chậm chuyển dịch, còn nhiều hạn chế.
c)
C. Việc chuyển dịch giúp phát huy tốt các thế mạnh của vùng.
d)
D. Sức ép dân số quá lớn đối với sự phát triển kinh tế - xã hội.
40.
Câu 13: Khó khăn lớn nhất đối với sự phát triển ngành trồng trọt ở Đồng bằng sông Hồng là
a)
A. sự chênh lệch thu nhập giữa các nhóm dân cư.
b)
B. bình quân đất nông nghiệp trên đầu người thấp.
c)
C. công nghiệp hóa, đô thị hóa quá nhanh.
d)
D. thiên tai, thời tiết diễn biến thất thường.
41.
Câu 14: Tỉnh trọng điểm nghề cá ở Bắc Trung Bộ là
a)
A. Nghệ An.
b)
B. Thanh Hóa.
c)
C. Hà Tĩnh.
d)
D. Thừa Thiên - Huế.
42.
Câu 3: Trong tổng diện tích đất có rừng của vùng Bắc Trung Bộ, loại rừng nào sau đây có diện tích lớn nhất?
a)
A. Sản xuất.
b)
B. Phòng hộ.
c)
C. Nhập mặn.
d)
D. Đặc dụng.
43.
Câu 15: Vùng gò đồi trước núi của Bắc Trung Bộ có thế mạnh về
a)
A. chăn nuôi đại gia súc.
b)
B. cây công nghiệp hàng năm.
c)
C. chăn nuôi gia cầm.
d)
D. cây lương thực và nuôi lợn.
44.
Câu 16: Bắc Trung Bộ gồm bao nhiêu tỉnh?
a)
A. 5.
b)
B. 6.
c)
C. 7.
d)
D. 8.
45.
Câu 8: Loại đất chủ yếu ở dải đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ là
a)
A. đất phèn.
b)
B. đất xám.
c)
C. đất cát pha.
d)
D. đất mặn.
46.
Câu 17: Từ Tây sang Đông ở Bắc Trung Bộ thuận lợi để hình thành cơ cấu kinh tế theo không gian là
a)
A. nông - lâm - ngư nghiệp.
b)
B. lâm - nông - ngư nghiệp.
c)
C. ngư - nông - lâm nghiệp.
d)
D. ngư - lâm - nông nghiệp.
47.
Câu 18: Khó khăn nào sau đây là chủ yếu làm cho cơ cấu công nghiệp của Bắc Trung Bộ chưa được hoàn chỉnh?
a)
A. Nguyên liệu, nhiên liệu còn thiếu.
b)
B. Vốn và kĩ thuật còn nhiều hạn chế.
c)
C. Lao động ít và thiếu kinh nghiệm.
d)
D. Thị trường nhỏ và còn biến động.
48.
Câu 19: Ý nghĩa quan trọng nhất của đường Hồ Chí Minh đối với vùng Bắc Trung Bộ là
a)
A. tạo thế mở hơn nữa để tiếp tục thu hút đầu tư.
b)
B. thúc đẩy quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
c)
C. thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội của vùng phía tây.
d)
D. tạo thế liên hoàn trong cơ cấu kinh tế theo không gian.
49.
Câu 20: Duyên hải Nam Trung Bộ có tiềm năng nổi bật nhất trong phát triển hoạt động kinh tế nào sau đây?
a)
A. Kinh tế biển.
b)
B. Sản xuất lương thực.
c)
C. Thủy điện.
d)
D. Khai thác khoáng sản.
50.
Câu 21: Nguyên nhân chủ yếu để Duyên hải Nam Trung Bộ có ưu thế hơn Bắc Trung Bộ trong khai thác hải sản là
a)
A. có các ngư trường rộng lớn.
b)
B. tất cả các tỉnh đều giáp biển.
c)
C. có nhiều vũng, vịnh, đầm phá.
d)
D. có các điều kiện hải văn thuận lợi.
51.
Câu 22: Thuận lợi chủ yếu của việc nuôi trồng thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
a)
A. bờ biển có nhiều vũng vịnh, đầm phá.
b)
B. có nhiều loài cá quý, loài tôm mực.
c)
C. liền kề với các ngư trường lớn.
d)
D. hoạt động chế biến hải sản đa dạng.
52.
Câu 23: Biện pháp quan trọng nhất đối với ngành thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
a)
A. đầu tư phương tiện và tập trung đánh bắt.
b)
B. đào tạo lao động và đẩy mạnh xuất khẩu.
c)
C. khai thác hợp lí và bảo vệ các nguồn lợi.
d)
D. phát triển nuôi trồng và đẩy mạnh chế biến.
53.
Câu 24: Vấn đề cần quan tâm nhất trong phát triển công nghiệp ở Duyên hải Nam Trung bộ là
a)
A. giải quyết tốt vấn đề năng lượng.
b)
B. giải quyết vấn đề ô nhiễm nguồn nước.
c)
C. nâng cao chất lượng nguồn lao động.
d)
D. xây dựng cơ sở hạ tầng, giao thông vận tải.
54.
Câu 25: Ý nghĩa chủ yếu việc nâng cấp quốc lộ 1 và đường sắt Bắc - Nam ở Duyên hải Nam Trung bộ là
a)
A. tăng vai trò trung chuyển của vùng.
b)
B. đẩy mạnh sự giao lưu giữa các tỉnh.
c)
C. tăng cường giao lưu với vùng Tây Nguyên.
d)
D. tăng cường quan hệ với các nước láng giềng.
55.
Câu 26: Giải pháp nào sau đây không có tác dụng với việc bảo vệ rừng ở Tây Nguyên?
a)
A. Ngăn chặn nạn phá rừng, đốt rừng.
b)
B. Đẩy mạnh giao đất, giao rừng.
c)
C. Phát triển khai thác, chế biến gỗ.
d)
D. Khai thác hợp lí đi đôi với trồng rừng.
56.
Câu 27: Tây Nguyên trở thành vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm lớn do điều kiện chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Có nguồn nước dồi dào.
b)
B. Đất badan tập trung thành vùng lớn.
c)
C. Khí hậu phân hóa theo độ cao.
d)
D. Khí hậu cận xích đạo với 2 rõ rệt.
57.
Câu 28: Vị trí địa lí của Tây Nguyên không tiếp giáp với
a)
A. Duyên hải Nam Trung Bộ.
b)
B. Đông Nam Bộ.
c)
C. Lào và CamPuChia.
d)
D. Biển Đông.
58.
Câu 29: Khó khăn lớn nhất trong phát triển cây cà phê ở Tây Nguyên hiện nay là
a)
A. thiếu lao động có trình độ kỹ thuật cao.
b)
B. giống cây trồng cho năng suất chưa cao.
c)
C. thị trường xuất khẩu có nhiều biến động.
d)
D. công nghiệp chế biến còn chậm phát triển.
59.
Câu 30: Việc phát triển các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm ở Tây nguyên có ý nghĩa xã hội chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Giải quyết việc, tạo ra tập quán sản xuất mới.
b)
B. Thúc đẩy hình thành nông trường quốc doanh.
c)
C. Cung cấp sản phẩm cho nhu cầu ở trong nước.
d)
D. Tạo ra khối lượng nông sản lớn cho xuất khẩu.
60.
Câu 31: Đông Nam Bộ dẫn đầu cả nước về diện tích gieo trồng cây công nghiệp nào sau đây?
a)
A. Cao su.
b)
B. Cà phê.
c)
C. Dừa.
d)
D. Chè.
61.
Câu 32: Đông Nam Bộ và Tây Nguyên là 2 vùng kinh tế có thế mạnh tương đồng về
a)
A. khai thác tài nguyên khoáng sản.
b)
B. phát triển chăn nuôi gia súc.
c)
C. trồng cây công nghiệp lâu năm.
d)
D. khai thác gỗ và lâm sản.
Reset
