wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm Địa Lí giữa học kì 2

Total questions: 69

Worksheet time: 2hrs 18mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Năng suất cây trồng phụ thuộc nhiều nhất vào yếu tố nào sau đây?
a)
A. Sự phân bố đất.
b)
B. Chất lượng đất.
c)
C. Cơ cấu đất.
d)
D. Diện tích đất.
2.
Câu 2: Căn cứ vào nguồn gốc, nguồn lực có thể phân loại thành
a)
A. Vị trí địa lí, kinh tế - xã hội, ngoài nước.
b)
B. Vị trí địa lí, tự nhiên, kinh tế - xã hội.
c)
C. Kinh tế - xã hội, trong nước, ngoài nước.
d)
D. Vị trí địa lí, kinh tế - xã hội, trong nước.
3.
Câu 3: Cơ cấu nền kinh tế nói chung bao gồm
a)
A. Toàn cầu và khu vực, quốc gia, vùng.
b)
B. Nông nghiệp, công nghiệp và dịch vụ.
c)
C. Cơ cấu ngành kinh tế, cơ cấu thành phần kinh tế, cơ cấu theo lãnh thổ.
d)
D. Khu vực kinh tế trong nước, khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
4.
Câu 4: Việc phát triển nông nghiệp xanh (hữu cơ) nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Phát triển nhanh nền nông nghiệp tự cung, tự cấp.
b)
B. Tăng trưởng bền vững gắn với bảo vệ môi trường.
c)
C. Khai thác triệt để điều kiện phát triển nông nghiệp.
d)
D. Đáp ứng nhu cầu lương thực, thực phẩm lớn hơn.
5.
Câu 5: Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản?
a)
A. Cây trồng vật nuôi là đối tượng lao động.
b)
B. Đất trồng và mặt nước là tư liệu sản xuất.
c)
C. Không phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.
d)
D. Được tiến hành trong không gian rộng.
6.
Câu 6: Phát biểu nào sau đây không đúng về dân số thế giới?
a)
A. Quy mô dân số các nước phát triển nhỏ hơn.
b)
B. Quy mô dân số trên thế giới ngày càng giảm.
c)
C. Quy mô dân số trên thế giới ngày càng tăng.
d)
D. Quy mô dân số các nước đang phát triển tăng.
7.
Câu 7: Ngô phân bố nhiều nhất ở miền
a)
A. nhiệt đới, hàn đới.
b)
B. ôn đới, hàn đới.
c)
C. nhiệt đới, cận nhiệt.
d)
D. cận nhiệt, ôn đới.
8.
Câu 8: Phát biểu nào sau đây không đúng về tổ chức lãnh thổ nông nghiệp?
a)
A. Thúc đẩy chuyên môn hóa.
b)
B. Sử dụng hợp lí tài nguyên.
c)
C. Góp phần bảo vệ môi trường.
d)
D. Gia tăng lệ thuộc vào tự nhiên.
9.
Câu 9: Cơ cấu dân số theo giới tính không phải biểu thị tương quan giữa
a)
A. trẻ em so với giới nữ.
b)
B. nam so với tổng dân.
c)
C. nam so với giới nữ.
d)
D. nữ so với tổng dân.
10.
Câu 10: Phát biểu nào sau đây đúng với tình hình phát triển dân số thế giới?
a)
A. Tăng rất chậm từ khoảng giữa thế kỉ XX.
b)
B. Tốc độ tăng dân số gần đây nhanh hơn.
c)
C. Các khu vực, quốc gia có sự khác nhau.
d)
D. Tăng nhanh nhất vào giữa thế kỉ XIX.
11.
Câu 11: Gia tăng dân số thực tế là
a)
A. biểu thị tỉ suất sinh thô của một lãnh thổ.
b)
B. biểu thị sự gia tăng dân số của một lãnh thổ.
c)
C. biểu thị tỉ suất tử thô của một lãnh thổ.
d)
D. biểu thị tỉ suất nhập cư của một lãnh thổ.
12.
Câu 12: Cơ cấu thành phần kinh tế gồm
a)
A. khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, nông - lâm - ngư nghiệp.
b)
B. khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, công nghiệp - xây dựng.
c)
C. khu vực kinh tế trong nước, công nghiệp - xây dựng, dịch vụ.
d)
D. khu vực kinh tế trong nước, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
13.
Câu 13: Sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản mang tính mùa vụ do nhân tố chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Sinh vật.
b)
B. Khí hậu.
c)
C. Nguồn nước.
d)
D. Đất đai.
14.
Câu 14: Giải pháp nào sau đây là phù hợp đối với phương pháp canh tác nông nghiệp không cần đất?
a)
A. tăng cường lao động.
b)
B. hạn chế sự phụ thuộc vào công nghệ.
c)
C. canh tác thủy canh.
d)
D. gia tăng sự phụ thuộc vào tự nhiên.
15.
Câu 15: Hiện tượng “bùng nổ dân số” trên thế giới diễn ra mạnh nhất từ khoảng thời gian nào sau đây?
a)
A. Giữa thế kỉ XIX.
b)
B. Cuối thế kỉ XX.
c)
C. Giữa thế kỉ XX.
d)
D. Cuối thế kỉ XIX.
16.
Câu 16: Nhân tố nào sau đây quyết định đến sự phân bố dân cư?
a)
A. Trình độ phát triển sản xuất.
b)
B. Phong tục tập quán địa phương.
c)
C. Các điều kiện của tự nhiên.
d)
D. Lịch sử khai thác lãnh thổ.
17.
Câu 17: Cơ cấu dân số theo giới biểu thị tương quan giữa
a)
A. giới nam so với giới nữ hoặc so với tổng số dân.
b)
B. số trẻ em nam và nữ sinh ra so với tổng số dân.
c)
C. giới nam so với số trẻ em sinh ra cùng thời điểm.
d)
D. giới nữ so với số trẻ em sinh ra ở cùng thời điểm.
18.
Câu 18: Loại cây nào sau đây được trồng nhiều ở vùng đất đen?
a)
A. Cà phê.
b)
B. Lúa gạo.
c)
C. Củ cải đường.
d)
D. Mía.
19.
Câu 19: Chỉ số phản ánh đầy đủ về sự gia tăng dân số ở các châu lục và quốc gia là
a)
A. gia tăng dân số tự nhiên.
b)
B. gia tăng dân số thực tế.
c)
C. cơ cấu dân số theo tuổi.
d)
D. gia tăng dân số cơ học.
20.
Câu 20: Thông thường những nước có vốn đầu tư ra nước ngoài cao thì
a)
A. Tốc độ tăng GDP lớn hơn GNI.
b)
B. GNI nhỏ hơn GDP.
c)
C. GNI/người nhỏ hơn GDP/người.
d)
D. GNI lớn hơn GDP.
21.
Câu 21: Nhân tố tự nhiên sinh học có tác động trực tiếp tới
a)
A. mức sinh và nhập cư.
b)
B. xuất cư và mức tử.
c)
C. mức sinh và mức tử.
d)
D. mức tử và nhập cư.
22.
Câu 22: Tất cả các yếu tố ở bên trong của một nước, góp phần thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội ở nước đó, được gọi là
a)
A. nguồn lực tự nhiên.
b)
B. nguồn lực kinh tế - xã hội.
c)
C. nguồn lực trong nước.
d)
D. nguồn lực ngoài nước.
23.
Câu 23: Căn cứ vào phạm vi lãnh thổ, có thể phân chia thành nguồn lực
a)
A. dân số và lao động.
b)
B. trong nước và ngoài nước.
c)
C. trong nước và lao động.
d)
D. ngoài nước và dân số.
24.
Câu 24: Giải pháp nào sau đây phù hợp với định hướng phát triển nông nghiệp thích ứng với biến đổi khí hậu?
a)
A. Khai thác triệt để các điều kiện cho phát triển nông nghiệp.
b)
B. Tăng cường sử dụng các loại thuốc và phân bón hóa học.
c)
C. Phát triển nền nông nghiệp hữu cơ, nông nghiệp sinh thái.
d)
D. Chuyển diện tích đất nông nghiệp sang đất chuyên dùng.
25.
Câu 25: Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của ngành chăn nuôi?
a)
A. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp hàng tiêu dùng.
b)
B. Cung cấp lương thực nhằm đảm bảo đời sống nhân dân.
c)
C. Tạo ra được các mặt hàng xuất khẩu có giá trị, tăng GDP.
d)
D. Cung cấp cho người các thực phẩm có dinh dưỡng cao.
26.
Câu 26: Cơ cấu kinh tế là tổng thể các ngành, lĩnh vực, bộ phận kinh tế
a)
A. có mối quan hệ hữu cơ, tương đối ổn định hợp thành.
b)
B. luôn tồn tại độc lập và tương đối ổn định hợp thành.
c)
C. không có mối quan hệ, tương đối ổn định hợp thành.
d)
D. có mối quan hệ hữu cơ và không ổn định hợp thành.
27.
Câu 27: Lúa gạo phân bố tập trung ở miền
a)
A. ôn đới.
b)
B. nhiệt đới.
c)
C. cận nhiệt.
d)
D. hàn đới.
28.
Câu 28: Cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ của một quốc gia không bao gồm
a)
A. khu chế xuất.
b)
B. vùng kinh tế.
c)
C. điểm sản xuất.
d)
D. ngành sản xuất.
29.
Câu 29: Phát biểu nào sau đây không đúng với vấn đề phát triển nền nông nghiệp hiện đại?
a)
A. Nông nghiệp có lúc tác động xấu tới môi trường.
b)
B. Chịu tác động lớn của vấn đề biến đổi khí hậu.
c)
C. Nhu cầu lương thực của thế giới ngày càng giảm.
d)
D. Đối mặt với nguy cơ suy giảm tài nguyên đất.
30.
Câu 30: Dân cư thường tập trung đông đúc ở khu vực nào sau đây?
a)
A. Đồng bằng phù sa màu mỡ.
b)
B. Các nơi là địa hình núi cao.
c)
C. Các bồn địa và cao nguyên.
d)
D. Thượng nguồn các sông lớn.
31.
Câu 31: Loại cây nào sau đây được trồng nhiều ở miền nhiệt đới?
a)
A. Củ cải đường.
b)
B. Chè.
c)
C. Cà phê.
d)
D. Lúa mì.
32.
Câu 32: Nguồn lực nào sau đây thuộc nguồn lực kinh tế - xã hội?
a)
A. Lịch sử.
b)
B. Khoáng sản.
c)
C. Sinh vật.
d)
D. Khí hậu.
33.
Câu 33: Lúa mì phân bố tập trung ở miền
a)
A. hàn đới.
b)
B. băng giá.
c)
C. nhiệt đới.
d)
D. ôn đới.
34.
Câu 34: Tỉ suất sinh thô không phụ thuộc nhiều vào yếu tố nào sau đây?
a)
A. Biến đổi tự nhiên.
b)
B. Tự nhiên - sinh học.
c)
C. Phong tục tập quán.
d)
D. Tâm lí xã hội.
35.
Câu 35: Tỷ lệ dân thành thị có xu hướng tăng nhanh là biểu hiện rõ nét của quá trình
a)
A. đô thị hóa.
b)
B. công nghiệp hóa.
c)
C. hiện đại hóa.
d)
D. thương mại hoá.
36.
Câu 36: Phát biểu nào sau đây đúng với vai trò của ngành lâm nghiệp?
a)
A. Cung cấp nguồn lương thực chủ yếu cho con người.
b)
B. Cung cấp nguồn thực phẩm chủ yếu cho con người.
c)
C. Cung cấp các tư liệu sản xuất chủ yếu cho các ngành.
d)
D. Bảo tồn đa dạng sinh học, phòng chống các thiên tai.
37.
Câu 37: Tổng thu nhập quốc gia (GNI) là tổng giá trị của tất cả các sản phẩm vật chất và dịch vụ
a)
A. được sản xuất ra trong phạm vi lãnh thổ quốc gia trong 1 năm.
b)
B. do tất cả các công dân của một quốc gia tạo ra trong 1 năm.
c)
C. được sản xuất ra trong phạm vi lãnh thổ châu lục trong 1 năm.
d)
D. được con người sản xuất ra trên phạm vi toàn cầu trong 1 năm.
38.
Câu 38: Nguyên nhân nào là quan trọng nhất dẫn đến tỉ suất tử thô trên thế giới có xu hướng giảm?
a)
A. Đảm bảo được hòa bình.
b)
B. Tâm lí xã hội, nền kinh tế phát triển nhanh.
c)
C. Thu nhập được cải thiện.
d)
D. Kinh tế phát triển, tiến bộ về y tế - khoa học.
39.
Câu 39: Cơ cấu sinh học của dân số gồm cơ cấu theo
a)
A. tuổi và trình độ văn hoá.
b)
B. lao động và theo tuổi.
c)
C. tuổi và theo giới tính.
d)
D. lao động và giới tính.
40.
Câu 40: Phát biểu nào sau đây không đúng về ảnh hưởng tích cực của đô thị hóa?
a)
A. Kinh tế tăng trưởng nhanh.
b)
B. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
c)
C. Nâng cao trình độ văn hóa.
d)
D. Giảm lao động ở nông thôn.
41.
Câu 41: Nguồn lực nào sau đây có vai trò định hướng phát triển kinh tế của mỗi quốc gia?
a)
A. Vị trí địa lí quốc gia.
b)
B. Đường lối chính sách.
c)
C. Tài nguyên thiên nhiên.
d)
D. Dân cư và lao động.
42.
Câu 42: Tổng sản phẩm trong nước (GDP) là tổng giá trị của tất cả sản phẩm vật chất và dịch vụ
a)
A. được con người sản xuất ra trên phạm vi toàn cầu trong 1 năm.
b)
B. được sản xuất ra trong phạm vi lãnh thổ châu lục trong 1 năm.
c)
C. được sản xuất ra trong phạm vi lãnh thổ quốc gia trong 1 năm.
d)
D. do tất cả các công dân của một quốc gia tạo ra trong 1 năm.
43.
Câu 43: Phát biểu nào sau đây không đúng với định hướng phát triển nông nghiệp trong tương lai?
a)
A. Hạn chế phát triển nền nông nghiệp hữu cơ.
b)
B. Phát triển nông nghiệp gắn với thị trường.
c)
C. Phát triển thích ứng với biến đổi khí hậu.
d)
D. Ứng dụng công nghệ cao trong nông nghiệp.
44.
Câu 44: Châu lục nào có quy mô dân số lớn nhất trên thế giới?
a)
A. Châu Á.
b)
B. Châu Âu.
c)
C. Châu Mĩ.
d)
D. Châu Phi.
45.
Câu 45: Phát biểu nào sau đây đúng với tình hình phát triển dân số thế giới?
a)
A. Tốc độ tăng dân số gần đây nhanh hơn.
b)
B. Các khu vực, quốc gia có sự tương đồng.
c)
C. Tăng nhanh nhất vào nửa đầu thế kỉ XIX.
d)
D. Tăng rất nhanh từ khoảng giữa thế kỉ XX.
46.
Câu 46: Quốc gia có quy mô dân số lớn nhất thế giới hiện nay là
a)
A. Hoa Kì.
b)
B. Liên bang Nga.
c)
C. Trung Quốc.
d)
D. Ấn Độ.
47.
Câu 47: Phát biểu nào sau đây không đúng với khái niệm đô thị hóa?
a)
A. Tỷ lệ dân thành thị tăng.
b)
B. Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị.
c)
C. Tỷ lệ dân nông thôn tăng.
d)
D. Dân cư tập trung vào các thành phố.
48.
Câu 48: Loại cây nào sau đây được trồng nhiều ở miền ôn đới và cận nhiệt?
a)
A. Củ cải đường.
b)
B. Mía.
c)
C. Cao su.
d)
D. Cà phê.
49.
Câu 49: Cơ cấu dân số theo lao động là tương quan tỉ lệ giữa các bộ phận lao động trong
a)
A. lao động có việc làm cố định.
b)
B. tổng số dân số của quốc gia.
c)
C. tổng người hoạt động kinh tế.
d)
D. tổng nguồn lao động xã hội.
50.
Câu 50: Phát biểu nào sau đây không đúng với khái niệm đô thị hoá?
a)
A. Là một quá trình về văn hoá - xã hội.
b)
B. Quy mô và số lượng đô thị tăng lên.
c)
C. Tăng nhanh sự tập trung dân thành thị.
d)
D. Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị.
51.
Câu 51: Cơ cấu ngành kinh tế gồm các bộ phận nào sau đây?
a)
A. Công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực trong nước.
b)
B. Công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực ngoài nước.
c)
C. Nông - lâm - ngư nghiệp, khu vực ở trong nước và dịch vụ.
d)
D. Nông - lâm - ngư nghiệp, công nghiệp - xây dựng và dịch vụ.
52.
Câu 52: Việc phân loại nguồn lực dựa vào các căn cứ chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Vai trò và thuộc tính.
b)
B. Nguồn gốc và phạm vi.
c)
C. Mức độ ảnh hưởng.
d)
D. Thời gian và công dụng.
53.
Câu 53: Vốn, thị trường, khoa học và công nghệ, kinh nghiệm quản lí từ các nước khác ảnh hưởng tới sự phát triển kinh tế - xã hội của một nước, được gọi là
a)
A. nguồn lực tự nhiên.
b)
B. nguồn lực tự nhiên - xã hội.
c)
C. nguồn lực từ trong nước.
d)
D. nguồn lực từ ngoài nước.
54.
Câu 54: Phát biểu nào sau đây đúng về cơ cấu kinh tế?
a)
A. Là tổng thể các ngành, lĩnh vực, bộ phận có mối quan hệ hữu cơ, tương đối ổn định hợp thành.
b)
B. Là tổng thể các ngành, lĩnh vực, bộ phận có mối quan hệ hữu cơ và không ổn định hợp thành.
c)
C. Là tổng thể các ngành, lĩnh vực, bộ phận không có mối quan hệ, tương đối ổn định hợp thành.
d)
D. Là tổng thể các ngành, lĩnh vực, bộ phận luôn tồn tại độc lập và tương đối ổn định hợp thành.
55.
Câu 55: Phát biểu nào sau đây đúng về tổ chức lãnh thổ nông nghiệp?
a)
A. Làm gia tăng các thiên tai và gây ô nhiễm môi trường.
b)
B. Hạn chế quá trình chuyên môn hóa trong nông nghiệp.
c)
C. Là sự sắp xếp và phối hợp các đối tượng nông nghiệp.
d)
D. Làm gia tăng thêm sự lệ thuộc vào điều kiện tự nhiên.
56.
Câu 56: Phát biểu nào sau đây không phải là vai trò của ngành trồng trọt?
a)
A. Là cơ sở để phát triển chăn nuôi.
b)
B. Cung cấp sức kéo và phân bón.
c)
C. Đảm bảo lương thực cho con người.
d)
D. Là nguyên liệu cho công nghiệp.
57.
Câu 57: Đô thị hóa là một quá trình
a)
A. tích cực nếu gắn liền với công nghiệp hóa.
b)
B. tích cực nếu gắn liền với nông nghiệp.
c)
C. tiêu cực nếu quy mô các thành phố lớn.
d)
D. tiêu cực nếu gắn liền với công nghiệp.
58.
Câu 58: Việc sử dụng nhiều phân bón hóa học gây nên hậu quả trực tiếp nào sau đây?
a)
A. Ô nhiễm và thoái hóa đất.
b)
B. Gây nên biến đổi khí hậu.
c)
C. Tổn hại sức khỏe người dân.
d)
D. Giảm năng suất cây trồng.
59.
Câu 59: Phát biểu nào sau đây đúng về tổ chức lãnh thổ nông nghiệp?
a)
A. Làm gia tăng thêm sự lệ thuộc vào điều kiện tự nhiên.
b)
B. Hạn chế quá trình chuyên môn hóa trong nông nghiệp.
c)
C. Thúc đẩy chuyên môn hóa trong sản xuất nông nghiệp.
d)
D. Làm gia tăng các thiên tai và gây ô nhiễm môi trường.
60.
Câu 60: Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa phản ánh
a)
A. nguồn lao động và dân trí.
b)
B. dân trí và người làm việc.
c)
C. học vấn và nguồn lao động.
d)
D. trình độ dân trí và học vấn.
61.
Câu 61: Những nguồn lực nào sau đây đóng vai trò là cơ sở tự nhiên của quá trình sản xuất?
a)
A. Dân số, nước, sinh vật.
b)
B. Đất, khí hậu, dân số.
c)
C. Khí hậu, thị trường, vốn.
d)
D. Sinh vật, đất, khí hậu.
62.
Câu 62: Châu Á có dân số đông nhất thế giới là do
a)
A. có tốc độ gia tăng tự nhiên cao.
b)
B. dân từ châu Âu di cư sang nhiều.
c)
C. tăng trưởng kinh tế luôn rất cao.
d)
D. chuyển từ nông thôn lên thành thị.
63.
Câu 63: Phát biểu nào sau đây là ảnh hưởng tích cực của quá trình đô thị hóa?
a)
A. Gia tăng tình trạng thất nghiệp.
b)
B. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
c)
C. Tỉ lệ dân thành thị tăng tự phát.
d)
D. Tăng giá cả hàng tiêu dùng.
64.
Câu 64: Nguồn lực nào sau đây có vai trò quyết định việc sử dụng có hiệu quả các nguồn lực khác?
a)
A. Vốn đầu tư và thị trường.
b)
B. Khoa học và công nghệ.
c)
C. Điều kiện tự nhiên.
d)
D. Nguồn lao động.
65.
Câu 65: Trong sản xuất nông nghiệp, đất trồng được coi là
a)
A. cơ sở vật chất.
b)
B. tư liệu sản xuất.
c)
C. đối tượng lao động.
d)
D. công cụ lao động.
66.
Câu 66: Loại cơ cấu dân số nào sau đây không thuộc nhóm cơ cấu xã hội?
a)
A. Cơ cấu dân số theo văn hóa.
b)
B. Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi.
c)
C. Cơ cấu dân số theo dân tộc.
d)
D. Cơ cấu dân số theo lao động.
67.
Câu 67: Nhân tố nào sau đây vừa là lực lượng sản xuất, vừa là nguồn tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản?
a)
A. Quan hệ sở hữu ruộng đất.
b)
B. Tiến bộ khoa học - công nghệ.
c)
C. Công nghiệp chế biến sản phẩm.
d)
D. Dân cư và nguồn lao động.
68.
Câu 68: Gia tăng dân số thực tế được tính bằng tổng số của
a)
A. gia tăng tự nhiên và gia tăng cơ học.
b)
B. sinh thô và số lượng gia tăng cơ học.
c)
C. tử thô và số lượng người nhập cư.
d)
D. gia tăng tự nhiên và người xuất cư.
69.
Câu 69: Đối tượng của sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản là
a)
A. Cây trồng và hàng tiêu dùng.
b)
B. Hàng tiêu dùng và vật nuôi.
c)
C. Máy móc và các cây trồng.
d)
D. Các cây trồng và vật nuôi.