wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

K10. ÔN TẬP KTGHKII

Total questions: 73

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Ở những nước phát triển, tỉ suất tử thô thường cao là do tác động chủ yếu của yếu tố nào sau đây?

a)

Dịch bệnh.

b)

Động đất.

c)

Dân số già.     

d)

Bão lụt.

2.

Tương quan giữa số trẻ em được sinh ra trong năm so với số dân trung bình ở cùng thời điểm được gọi là

a)

tỉ suất tử thô.

b)

tỉ suất sinh thô.

c)

gia tăng cơ học.

d)

gia tăng tự nhiên.

3.

Cơ cấu sinh học của dân số gồm cơ cấu theo

a)

 lao động và theo tuổi.

b)

  lao động và theo giới.   

c)

   tuổi và theo giới.     

d)

                                tuổi và theo trình độ.

4.

Nhân tố nào quyết định sự biến động dân số trên thế giới?

a)

sinh đẻ và tử vong.

b)

xuất cư và tử vong.

c)

sinh đẻ và xuất cư.

d)

sinh đẻ và nhập cư.

5.

Nhận định nào sau đây không đúng với tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên?

a)

Là động lực phát triển dân số của quốc gia, thế giới

b)

Quyết định đến sự biến động dân số của một quốc gia.

c)

Ảnh hưởng mạnh đến sự phân bố dân cư của quốc gia.

d)

Tác động lớn đến cơ cấu dân số theo tuổi của quốc gia.

6.

Động lực phát triển dân số là

a)

gia tăng tự nhiên.       

b)

tỉ suất sinh thô.

c)

số người nhập cư.

d)

gia tăng cơ học.

7.

Trong ngành nông nghiệp, nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến thị trường tiêu thụ nông sản?

a)

Chất lượng nguồn lao động.

b)

Khoa học - công nghệ.

c)

Dân cư.

d)

Điều kiện tự nhiên.    

8.

Cơ cấu thành phần kinh tế gồm

a)

khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, nông - lâm - ngư nghiệp.

b)

khu vực kinh tế trong nước, công nghiệp - xây dựng, dịch vụ.

c)

khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, công nghiệp - xây dựng.

d)

khu vực kinh tế trong nước, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

9.

Nguồn lực phát triển kinh tế của một quốc gia không phải là

a)

toàn bộ hệ thống tài sản quốc gia.

b)

đường lối, chính sách của nhà nước. 

c)

các nguồn tài nguyên chưa xác định được.

d)

các nguồn tài nguyên thiên nhiên.

10.

Thước đo phản ánh trung thực, đầy đủ tình hình biến động dân số của một số quốc gia, vùng lãnh thổ là

a)

gia tăng cơ học.         

b)

gia tăng dân số.          

c)

gia tăng tự nhiên.

d)

tỉ suất sinh thô.

11.

Mức gia tăng tự nhiên dân số cao khi

a)

tỉ suất sinh cao, tỉ suất tử cao.

b)

tỉ suất tử thấp, tỉ suất sinh cao.

c)

tỉ suất sinh thấp, tỉ suất tử thấp.

d)

tỉ suất tử cao, tỉ suất sinh thấp.          

12.

Hiệu số giữa tỉ suất sinh thô và tỉ suất từ thô được gọi là

a)

gia tăng dân số cơ học.

b)

tỉ suất tăng dân số tự nhiên.

c)

gia tăng dân số thực tế.

d)

nhóm dân số trẻ.

13.

Sự chênh lệch giữa số người xuất cư và số người nhập cư được gọi là

a)

gia tăng dân số tự nhiên.        

b)

gia tăng dân số cơ học.

c)

gia tăng dân số thực tế.          

d)

quy mô dân số.

14.

Cơ cấu dân số được chia thành hai loại chính là

a)

Cơ cấu theo giới và cơ cấu theo tuổi

b)

cơ cấu sinh học và cơ cấu xã hội.

c)

Cơ cấu sinh học và cơ cấu theo trình độ văn hoá.

d)

Cơ cấu lao động và cơ cấu theo trình độ văn hoá.

15.

Một nước có tỉ lệ dân số theo nhóm tuổi từ 0 - 14 tuổi chiếm từ 35% trở lên, nhóm từ 65 tuổi trở lên chiếm không quá 7% số dân cả nước thì được coi là nước có cơ cấu dân số 

a)

trẻ   

b)

  vàng. 

c)

          già.            

d)

ổn định.        

16.

Loại cơ cấu dân số nào thể hiện được trình độ dân trí và học vấn của dân cư ở một quốc gia? 

a)

                       

   Cơ cấu dân số theo trình độ văn hoá. 

b)

    Cơ cấu dân số theo giới. 

c)

Cơ cấu dân số theo lao động.   

d)

Cơ cấu dân số theo tuổi.  

17.

Tháp dân số có đặc điểm đáy mở rộng, đỉnh thu hẹp và sườn thoải, thể hiện

a)

tỉ suất sinh cao, tuổi thọ trung bình thấp, dân số tăng nhanh.

b)

tỉ suất sinh cao, tuổi thọ trung bình cao, dân số tăng nhanh.

c)

tỉ suất sinh thấp, tuổi thọ trung bình cao, dân số tăng nhanh.

d)

tỉ suất sinh cao, tuổi thọ trung bình cao, dân số tăng chậm.

18.

Tháp dân số có phần đáy hẹp và mở rộng hơn ở phần đỉnh, thể hiện

a)

tỉ suất sinh thấp, tuổi thọ trung bình cao, dân số ổn định.

b)

tỉ suất sinh cao, tuổi thọ trung bình cao, dân số tăng nhanh.

c)

tỉ suất sinh thấp, tuổi thọ trung bình thấp, dân số không tăng.

d)

tỉ suất sinh thấp, tuổi thọ trung bình thấp, dân số tăng nhanh.

19.

Cơ cấu dân số thể hiện được tình hình sinh tử, tuổi thọ, khả năng phát triển dân số và nguồn lao động của một quốc gia là cơ cấu dân số theo

a)

độ tuổi.

b)

giới tính.

c)

lao động.        

d)

trình độ văn hoá.

20.

Tiêu chí nào sau đây cho biết một nước có dân số già?

a)

Nhóm tuổi 0 - 14 chiếm trên 35%, nhóm tuổi 65 trở lên chiếm trên 10%.

b)

Nhóm tuổi 0 - 14 chiếm dưới 25%, nhóm tuổi 65 trở lên chiếm trên 10%.

c)

Nhóm tuổi 0 - 14 chiếm trên 35%, nhóm tuổi 65 trở lên chiếm dưới 15%.

d)

Nhóm tuổi 0 - 14 chiếm dưới 25%, nhóm tuổi 65 trở lên chiếm trên 15%.

21.

Hoạt động kinh tế nào sau đây không thuộc khu vực I?

a)

Ngư nghiệp.

b)

Công nghiệp.

c)

Lâm nghiệp.

d)

Nông nghiệp.

22.

Dân số già có hạn chế nào sau đây?

a)

Thiếu lao động.  

b)

Lao động đông.          

c)

Thừa lao động.

d)

Dân số nhanh.

23.

Đặc trưng nào sau đây không đúng với các nước có cơ cấu dân số già?

a)

Tỉ lệ phụ thuộc cao, gia tăng tự nhiên tăng.

b)

Tỉ suất sinh giảm, tuổi thọ trung bình cao.

c)

Thiếu lao động, nguy cơ suy giảm dân số.

d)

Tỉ lệ dân số dưới 15 tuổi thấp, tiếp tục giảm.

24.

Ở Trung Quốc tỉ lệ giới nam lớn hơn giới nữ là do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Chuyển cư.     

b)

Tâm lý xã hội.

c)

Tuổi thọ nữ cao.

d)

Chiến tranh.

25.

Chính sách dân số mà một số nước đang thực hiện nhằm mục đích nào sau đây?

a)

Điều chỉnh cho tỉ lệ tử giảm xuống ở mức thấp nhất.

b)

Làm giảm tỉ lệ sinh tăng ở mức phù hợp với dân số.

c)

Phát triển dân số phù hợp với sự tăng trưởng kinh tế.

d)

Điều chỉnh sự gia tăng tự nhiên và gia tăng cơ học.

26.

Thành phần nào sau đây thuộc vào nhóm hoạt động kinh tế?

a)

Sinh viên.       

b)

Nội trợ.          

c)

Thất nghiệp.

d)

Học sinh.        

27.

Cơ cấu sinh học của dân số gồm cơ cấu theo

a)

lao động và theo tuổi.

b)

                                             

tuổi và trình độ văn hoá.

c)

lao động và giới.           

d)

tuổi và theo giới.   

28.

Đô thị hoá là một quá trình gắn liền với

a)

dịch vụ.

b)

nông nghiệp.      

c)

công nghiệp.                  

d)

công nghiệp hoá.  

29.

Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của đô thị hoá?

a)

Dân cư thành thị có xu hướng tăng nhanh.

b)

Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị.

c)

Trình độ nhận thức của dân cư ngày càng cao.

d)

Dân cư tập trung vào các thành phố lớn.

30.

Dân cư thường tập trung đông ở khu vực nào sau đây?

a)

Miền núi, mỏ khoáng sản.     

b)

Các ốc đảo và cao nguyên.

c)

Vùng đồng bằng, ven biển.

d)

Các thung lũng, hẻm vực.      

31.

Nhận định nào sau đây không đúng về tỉ lệ dân thành thị trên thế giới hiện nay?

a)

Là tiêu chí quan trọng để đánh giá mức độ đô thị hóa.

b)

Dân số thành thị tăng, tỉ lệ thị dân đang giảm xuống.

c)

Các nước phát triển cao hơn các nước đang phát triển.

d)

Tỉ lệ dân thành thị thế giới ngày càng tăng và lớn dần.

32.

Quá trình đô thị hóa trên thế giới có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tỉ lệ người sống ở vùng nông thôn ngày càng tăng.

b)

Phổ biến các hoạt động sản xuất nông - lâm - ngư.

c)

Dân cư tập trung vào các thành phố lớn, cực lớn.

d)

Thất nghiệp ở đô thị và nông thôn ngày càng tăng.

33.

Căn cứ vào nguồn gốc, nguồn lực phát triển kinh tế được chia làm các loại:

a)

điều kiện tự nhiên, dân cư, kinh tế – xã hội.

b)

vị trí địa lí, tự nhiên, dân cư – kinh tế.

c)

vị trí địa lí, tự nhiên, kinh tế – xã hội.

d)

vị trí địa lí, tự nhiên, dân cư - xã hội.

34.

Trong các nguồn lực phát triển kinh tế của lãnh thổ, tài nguyên biển được xếp vào nhóm nào?

a)

Nguồn lực kinh tế - xã hội.   

b)

 Nguồn lực từ bên ngoài lãnh thổ.

c)

Vị trí địa lí.          

d)

        Nguồn lực tự nhiên.

35.

Cơ cấu thành phần kinh tế gồm

a)

khu vực kinh tế trong nước, công nghiệp - xây dựng, dịch vụ.

    

b)

khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, công nghiệp - xây dựng.

c)

khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, nông - lâm - ngư nghiệp.

d)

khu vực kinh tế trong nước, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

36.

Nguồn lực phát triển kinh tế của một quốc gia không phải là

a)

          

      các nguồn tài nguyên thiên nhiên.

b)

    các nguồn tài nguyên chưa xác định được.    

c)

   toàn bộ hệ thống tài sản quốc gia.

d)

đường lối, chính sách của nhà nước.        

37.

Nhân tố ảnh hưởng sâu sắc nhất đến tính mùa vụ trong nông nghiệp là

a)
Đất đai
b)

Địa hình

c)
Thị trường
d)
Khí hậu
38.

Tư liệu sản xuất chủ yếu của nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản là

a)

phân bón và đất trồng.

b)

đất trồng và mặt nước.

c)

khí hậu và cây, con.

d)

mặt nước và cây, con.

39.

Các nguồn lực nào sau đây tạo thuận lợi (hay khó khăn) trong việc tiếp cận giữa các vùng trong một nước?

a)

 Khoa học.              

b)

Đất đai, biển.    

c)

  Vị trí địa lí.                

d)

Lao động.

40.

GNI phản ánh nội lực của

a)

         vốn đầu tư.

b)

                                     nguồn tài nguyên.

c)

nền kinh tế.     

d)

nguồn lao động.       

41.

Cơ cấu kinh tế phân theo lãnh thổ là kết quả của

a)

sự phân bố tài nguyên theo lãnh thổ.

b)

C. khả năng thu hút vốn đầu tư theo lãnh thổ.

c)

quá trình phân công lao động theo lãnh thổ.

d)

sự phân hóa khí hậu, nguồn nước theo lãnh thổ.

42.

Cơ cấu ngành kinh tế không phản ánh

a)

việc sử dụng lao động theo ngành.

b)

              

   việc sở hữu kinh tế theo thành phần.

c)

  trình độ phát triển lực lượng sản xuất

d)

trình độ phân công lao động xã hội.      

43.

GDP là

a)

tổng thu nhập quốc gia.      

b)

                 

tổng thu nhập quốc dân.

c)

       tổng sản phẩm quốc dân.

d)

tổng sản phẩm trong nước.            

44.

Tổng sản phẩm trong nước (GDP) là tổng giá trị của tất cả hàng hoá và dịch vụ cuối cùng được tạo ra trong một năm bởi

a)

các thành phần kinh tế hoạt động trên phạm vi lãnh thổ quốc gia đó.

b)

tất cả công dân mang quốc tịch của một quốc gia, tiến hành trên phạm vi lãnh thổ của quốc gia đó.

c)

tất cả công dân mang quốc tịch của một quốc gia, tiến hành trên phạm vi toàn thế giới.

d)

các thành phần kinh tế trong nước hoạt động trên phạm vi lãnh thổ quốc gia đó.

45.

Để đánh giá tổng giá trị của tất cả các sản phẩm và dịch vụ cuối cùng do công dân của một quốc gia tạo ra trong một năm, người ta dựa vào chỉ số

a)

    GNI/người.

b)

GDP/người.  

c)

tổng thu nhập quốc gia (GNI).

d)

tổng sản phẩm trong nước (GDP).      

46.

Đối tượng của sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản là

a)

        máy móc.

b)

cây trồng và vật nuôi.  

c)

   đất đai.

d)

nông sản.    

47.

Khí hậu ảnh hưởng mạnh đến

a)

quy mô, phương hướng sản xuất.

b)

cơ cấu sản xuất, mùa vụ và tính ổn định trong sản xuất.

c)

quy mô, cơ cấu và năng suất cây trồng, vật nuôi.

d)

sự phân bố và quy mô của hoạt động sản xuất.

48.

Ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản góp phần vào việc phát triển bền vững của đất nước do

a)

có vai trò quan trọng trong việc giữ cân bằng sinh thái, bảo vệ môi trường.

b)

sản xuất ra các mặt hàng xuất khẩu có giá trị.

c)

khai thác hiệu quả nguồn lực để phát triển kinh tế.

d)

kích thích các ngành kinh tế khác phát triển.

49.

Vai trò quan trọng nhất của nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và không ngành nào có thể thay thế được là

a)

tạo nhiều mặt hàng xuất khẩu có giá trị.

b)

cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

c)

cung cấp lương thực. thực phẩm cho con người.

d)

giải quyết được nhiều việc làm cho người lao động.

50.

Nhân tố tự nhiên nào sau đây ảnh hưởng trực tiếp tới quy mô, phương hướng sản xuất trong sản xuất nông nghiệp?

                                 

a)

Khí hậu.   

b)

Đất trồng. 

c)

 Sinh vật.

d)

      Nguồn nước.

51.

Nhân tố kinh tế - xã hội nào sau đây ảnh hưởng chủ yếu tới việc sử dụng hiệu quả tài nguyên đất, nước trong sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản?

                       

        

a)

  Vốn đầu tư và thị trường.

b)

Chính sách phát triển nông nghiệp. 

c)

Khoa học - công nghệ.     

d)

   Cơ sở hạ tầng, vật chất kĩ thuật.

52.

Nhân tố nào vừa là nguồn cung cấp giống cây trồng, vật nuôi vừa là cơ sở thức ăn cho chăn nuôi?

                                     

a)

  Nguồn nước.       

b)

Khí hậu.   

c)

Sinh vật.             

d)

      Đất đai.

53.

Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến quy mô, năng suất và hiệu quả sản xuất nông nghiệp?

a)

Nguồn nước, cơ sở vật chất - kỹ thuật.

b)

Nguồn lao động, trình độ người lao động.

c)

Thị trường, nguồn vốn đầu tư, địa hình.

d)

Tiến bộ khoa học và công nghệ, dân cư.

54.

Nguồn nước có ảnh hưởng thế nào đến sự phân bố và phát triển của nông nghiệp?

a)

Quy mô, phương hướng sản xuất nông nghiệp.

b)

Quy mô, cơ cấu, năng suất cây trồng, vật nuôi.

c)

Cơ cấu sản xuất, mùa vụ, tính ổn định sản xuất.

d)

Sự phân bố, quy mô của sản xuất nông nghiệp.

55.

Để đánh giá mức sống dân cư của một quốc gia, người ta dùng các chỉ số

                                  

a)

GDP và GNI.  

b)

                                     GDP và GNI/người.

    

c)

GNI và GDP/người.  

d)

      GDP/người và GNI/người.

56.

Cơ cấu kinh tế gồm ba bộ phận cơ bản hợp thành, đó là

a)

Cơ cấu ngành, cơ cấu thành phần, cơ cấu vùng.

b)

Cơ cấu bộ phận, cơ cấu ngành, cơ cấu thành phần.

c)

Cơ cấu ngành, cơ cấu thành phần, cơ cấu lãnh thổ.

d)

Cơ cấu bộ phận, cơ cấu vùng, cơ cấu thành phần.

57.

Nguồn lực nào sau đây được xác định là điều kiện cần cho quá trình sản xuất?

                                            

                       

a)

Vị trí địa lí.    

b)

Tài nguyên thiên nhiên.     

c)

  Đường lối chính sách.

d)

Dân cư và nguồn lao động.

58.

Nguồn lao động của lãnh thổ có vai trò

          

a)

là yếu tố đầu vào để sản xuất phát triển.    

b)

tạo môi trường phát triển cho nền kinh tế.     

c)

    quyết định sự phát triển của nền kinh tế.

d)

          định hướng phát triển kinh tế trong tương lai.

59.

Gia tăng dân số thực tế được tính bằng

a)

hiệu số giữa tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô.

b)

hiệu số giữa tỉ suất gia tăng tự nhiên và tỉ suất gia tăng cơ học.

c)

tổng số giữa tỉ suất sinh thô và tỉ suất gia tăng cơ học.

d)

tổng số giữa tỉ suất gia tăng tự nhiên và tỉ suất gia tăng cơ học.

60.

Đâu là động lực phát triển dân số thế giới?

                              

                       

a)

Gia tăng dân số tự nhiên.        

b)

        Gia tăng dân số thực tế.

c)

Gia tăng dân số cơ học.  

d)

         Tỉ suất sinh thô.

61.

Tiêu chí nào sau đây cho biết một nước có dân số già?

a)

Nhóm tuổi 0 - 14 chiếm dưới 25%, nhóm tuổi 65 trở lên chiếm trên 15%.

b)

Nhóm tuổi 0 - 14 chiếm dưới 25%, nhóm tuổi 65 trở lên chiếm trên 10%.

c)

Nhóm tuổi 0 - 14 chiếm trên 35%, nhóm tuổi 65 trở lên chiếm dưới 15%.

d)

Nhóm tuổi 0 - 14 chiếm trên 35%, nhóm tuổi 65 trở lên chiếm trên 10%.

62.

Tỉ lệ xuất cư của một nước hay một vùng lãnh thổ tăng là do

                          

a)

đời sống khó khăn.     

b)

dễ kiếm việc làm.     

c)

nhiều khoáng sản.

d)

      tự nhiên thuận lợi.

63.

Dựa vào căn cứ nào để phân chia thành các nguồn lực vị trí địa lí, nguồn lực tự nhiên, nguồn lực kinh tế - xã hội?

                               

a)

Tính chất nguồn lực.

b)

  Phạm vi lãnh thổ.   

c)

Nguồn gốc.   

d)

      Vai trò của nguồn lực.

64.

Cơ sở để phân chia nguồn lực thành các nguồn lực bên trong và bên ngoài là

           

                       

                       

a)

     tính chất nguồn lực.         

b)

nguồn gốc hình thành.   

c)

phạm vi lãnh thổ.     

d)

               

        xu thế phát triển.

65.

Bộ phận cơ bản nhất của cơ cấu kinh tế, phản ánh trình độ phân công lao động xã hội và trình độ phát triển lực lượng sản xuất là cơ cấu

                                            

                                 

a)

trung tâm kinh tế.     

b)

    ngành kinh tế.

c)

thành phần kinh tế.           

d)

  lãnh thổ.

66.

Nhận định nào sau đây đúng với cơ cấu kinh tế?

a)

Là kết quả của phân công lao động xã hội theo lãnh thổ.

b)

Tập hợp của tất cả các ngành hình thành nên nền kinh tế.

c)

Hình thành dựa trên chế độ sở hữu, gồm nhiều thành phần.

d)

Tập hợp các ngành, lĩnh vực, bộ phận kinh tế hợp thành.

67.

Thành phần nào sau đây không được xếp vào cơ cấu lãnh thổ một quốc gia?

                                                

                                              

a)

Điểm sản xuất.        

b)

   Khu chế xuất.

c)

Ngành sản xuất.

d)

Vùng kinh tế.      

68.

Để đánh giá sự tăng trưởng kinh tế của mỗi quốc gia một cách đầy đủ và đúng thực lực, người ta dùng chỉ số

                

                                                     

a)

tổng sản phẩm trong nước (GDP).    

b)

     tổng thu nhập quốc gia (GNI).

c)

GDP/người.      

d)

GNI/người.

69.

Để đánh giá quy mô, cơ cấu kinh tế, tốc độ tăng trưởng và sức mạnh kinh tế của một quốc gia, người ta dùng chỉ số                

                                                    

a)

GDP/người.    

b)

tổng sản phẩm trong nước (GDP).    

c)

    GNI/người.

d)

     tổng thu nhập quốc gia (GNI).

70.

Ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản góp phần vào việc phát triển bền vững của đất nước do

a)

có vai trò quan trọng trong việc giữ cân bằng sinh thái, bảo vệ môi trường.

b)

sản xuất ra các mặt hàng xuất khẩu có giá trị.

c)

kích thích các ngành kinh tế khác phát triển.

d)

khai thác hiệu quả nguồn lực để phát triển kinh tế.

71.

Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của ngành nông nghiệp?

                        

                  

a)

      Phụ thuộc nhiều vào tự nhiên.

b)

   Có tính mùa vụ.

c)

Phân bố rộng.                  

d)

Có tính tập trung cao.        

72.

Địa hình ảnh hưởng mạnh đến

a)

quy mô, cơ cấu và năng suất cây trồng, vật nuôi.

b)

sự phân bố và quy mô của hoạt động sản xuất.

c)

quy mô, phương hướng sản xuất.

d)

cơ cấu sản xuất, mùa vụ và tính ổn định trong sản xuất.

73.

Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến quy mô, năng suất và hiệu quả sản xuất nông nghiệp?

a)

Nguồn nước, cơ sở vật chất - kỹ thuật.

b)

Tiến bộ khoa học và công nghệ, dân cư.

c)

Nguồn lao động, trình độ người lao động.

d)

Thị trường, nguồn vốn đầu tư, địa hình.