wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trinh

Total questions: 69

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Quốc gia có quy mô dân số lớn nhất thế giới hiện nay là (2023)

a)

Hoa Kỳ

b)

Liên bang Nga

c)

Trung Quốc

d)

Ấn Độ

2.

Tỷ suất sinh thô là sự tương quan giữa phố trẻ em sinh ra còn sống trong năm so với dân số trung bình ở

a)

Lúc đầu năm

b)

Vào giữa năm

c)

Cùng thời điểm

d)

Vào cuối năm

3.

Tỷ suất tử thô là sự tương quan giữa số người chết trong năm so với dân số trung bình ở

a)

Cùng thời điểm

b)

Vào cuối năm

c)

Vào đầu năm

d)

Lúc giữa năm

4.

Tỷ suất gia tăng dân số tự nhiên là

a)

Hiệu số giữa tỷ suất sinh và tỷ suất tử

b)

Tổng số giữa tỷ suất sinh và tỷ suất tử

c)

Hiệu số giữa người xuất cư, nhập cư

d)

Tổng số giữa người xuất cư, nhập cư

5.

Tỷ suất nhập cư là sự tương quan giữa số người nhập cư đến một vùng lãnh thổ trong năm so với dân số trung bình ở

a)

Lúc đầu năm

b)

Vào giữa năm

c)

Vào cuối năm

d)

Cùng thời điểm

6.

Cơ cấu sinh học của dân số gồm cơ cấu theo

a)

Lao động và giới tính

b)

Tuổi theo và giới tính

c)

Lao động và theo tuổi

d)

Tuổi và trình độ văn hóa

7.

Cơ cấu xã hội của dân số gồm cơ cấu theo

a)

Giới tính và theo lao động

b)

Lao động và theo tuổi

c)

Trình độ văn hóa và theo giới tính

d)

Lao động và trình độ văn hóa

8.

Tỉ số giới tính được tính bằng

a)

Số nam trên tổng dân

b)

Số nam trên số nữ

c)

Số nữ trên tổng dân

d)

Số nữ trên số Nam

9.

Tỷ lệ giới tính biểu thị tương quan giữa số lượng dân số

a)

Nam hoặc nữ so với tổng số dân

b)

Nam và nữ so với tổng dân số nam

c)

Nữ và nam so với tổng dân số nữ

d)

Của cả Quốc gia so với dân số nam

10.

Cơ cấu dân số theo giới tính không phải biểu thị tương quan giữa

a)

Nam so với tổng dân

b)

Nam so với giới nữ

c)

Nữ so với tổng dân

d)

Trẻ em so với tổng số dân

11.

Mật độ dân số được tính bằng

a)

Số lao động tính trên đơn vị diện tích

b)

Số người sinh ra trên một quốc gia

c)

Số dân trên một đơn vị diện tích

d)

Dân số trên một diện tích đất canh tác

12.

Đỗ Thị Hóa là một quá trình

a)

Tích cực nếu gắn liền với nông nghiệp

b)

Tích cực nếu gắn liền với công nghiệp hóa

c)

Tiêu cực nếu gắn liền với công nghiệp

d)

Tiêu cực nếu quy mô các thành phố quá lớn

13.

Phân bố dân cư phải

a)

Phù hợp với điều kiện sống

b)

Phù hợp với giới tính

c)

Phù hợp với tuổi

d)

Phù hợp với trình độ văn hóa

14.

Nguyên nhân nào sau đây có tính quyết định đến phân bố dân cư

a)

Trình độ phát triển sản xuất

b)

Các điều kiện của tự nhiên

c)

Tính chất của ngành sản xuất

d)

Lịch sử khai thác lãnh thổ

15.

Đơn vị tính của mật độ dân số là

a)

Người. Km²

b)

Người/km²

c)

Người.km

d)

Người/km

16.

Tiêu chí nào sau đây được sử dụng để thể hiện tình hình phân bố dân cư

a)

Quy mô dân số

b)

Mật độ dân số

c)

Cơ cấu dân số

d)

Loại quần cư

17.

Cây chè phân bố chủ yếu thuộc miền khí hậu nào sau đây

a)

Cận nhiệt đới

b)

Nhiệt đới

18.

Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của cây công nghiệp

a)

Cung cấp lương thực thực phẩm cho con người

b)

Làm mặt hàng xuất khẩu quan trọng

c)

Góp phần khai thác hiệu của tài nguyên đất

d)

Làm nguyên liệu cho công việc chế biến

19.

Cây lúa mì phân bố chủ yếu thuộc miền khí hậu nào sau đây

a)

Nhiệt đới

b)

Cận cực và cực

c)

Cận nhiệt, ôn đới

d)

Ôn đổi, hàng đổi

20.

Loại cây trồng nào sau đây thuộc nhóm cây công nghiệp

a)

Ngô

b)

Cà phê

c)

Lúa mì

d)

Lúa gạo

21.

Loại cây trồng nào sau đây thuộc nhóm cây lương thực

a)

Ngô

b)

Chè

c)

Cao su

d)

Mía tao

22.

Cây cà phê phân bố chủ yếu thuộc miền khí hậu nào sau đây

a)

Cận cực

b)

Ôn đới

c)

Nhiệt đới

d)

Cận nhiệt đới

23.

Cây lúa gạo phân bố chủ yếu thuộc miền khí hậu nào sau đây

a)

Ôn đới

b)

Nhiệt đới

c)

Cận cực

d)

Cận nhiệt đới

24.

Loại vật nuôi nào sau đây thuộc gia súc lớn

a)

Trâu

b)

Lợn

c)

Cừu

d)

25.

Các vật nuôi nào sau đây thuộc gia súc nhỏ

a)

Bỏ lợn dê

b)

Trâu dê cừu

c)

Lợn cừu dê

d)

Gà lợn cừu

26.

Vai trò nào dưới đây không phải của ngành trồng trọt

a)

Là cơ sở để phát triển chăn nuôi

b)

Cung cấp sức kéo và phân bón

c)

Là nguyên liệu cho công nghiệp

d)

Đảm bảo lương thực cho con người

27.

Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của cây công nghiệp

a)

Làm mặt hàng xuất khẩu quan trọng

b)

Cung cấp lương thực thực phẩm cho con người

c)

Làm nguyên liệu cho công nghiệp chế biến

d)

Góp phần khai thác hiệu quả tại buôn đất

28.

Nhân tố tự nhiên quan trọng nhất ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp là

a)

Khí hậu

b)

Khoáng sản

c)

Biển

d)

Rừng

29.

Công nghiệp có tác dụng thúc đẩy sự phát triển của

a)

Các ngành kinh tế

b)

Nông nghiệp

c)

Giao thông vận tải

d)

Thương mại

30.

Vai trò của công nghiệp đối với các ngành kinh tế là

a)

Khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên

b)

Làm thay đổi phân công lao động

c)

Thúc đẩy sự phát triển của các ngành

d)

Giảm chênh lệnh về trình độ phát triển

31.

Công nghiệp có tác dụng thúc đẩy sự phát triển của

a)

Các ngành kinh tế

b)

Nông nghiệp

c)

Thương mại

d)

Giao thông vận tải

32.

Nhân tố có ảnh hưởng rất lớn đến việc lựa chọn địa điểm xây dựng khu công nghiệp là

a)

Tài nguyên thiên nhiên

b)

Vị trí địa lý

c)

Dân cư và người lao động

d)

Cơ sở hạ tầng

33.

Ngành công nghiệp nào sau đây có vai trò thực hiện công nghiệp hóa hiện đại hóa của các nước

a)

Khai thác than

b)

Điện lực

c)

Khai thác dầu khí

d)

Khai thác quặng kim loại

34.

Ngành công nghiệp nào sau đây tương đối trẻ nhưng phát triển rất nhanh

a)

Khai thác than

b)

Điện tử tin học

c)

Khai thác dầu khí

d)

Khai thác quặng kim loại

35.

Góp phần nâng cao đời sống văn hóa, cũng có an ninh, quốc phòng là vai trò của ngành công nghiệp

a)

Khai thác than

b)

Khai thác dầu khí

c)

Điện lực

d)

Khai thác quặng kim loại

36.

Ngành công nghiệp nào sau đây xuất hiện sớm nhất

a)

Khai thác than

b)

Điện lực

c)

Khai thác dầu khí

d)

Khai thác quặng kim loại

37.

Các sản phẩm dệt may, da giày thuộc nhóm ngành nào sau đây

a)

Sản xuất tiêu dùng

b)

Khai thác dầu khí

c)

Khai thác quặng kim loại

d)

Điện lực

38.

Các sản phẩm sữa dầu mỡ động thực vật thuộc nhóm ngành công nghiệp nào sau đây

a)

Sản xuất tiêu dùng

b)

Khai thác dầu khí

c)

Khai thác quặng kim loại

d)

Thực phẩm

39.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp đơn giản nhất là

a)

Điểm công nghiệp

b)

Khu công nghiệp

c)

Trung tâm công nghiệp

d)

Vùng công nghiệp

40.

Có ranh giới rõ ràng không có dân cư sinh sống vị trí gần sân bay bến cảng là hình thức

a)

Khu công nghiệp

b)

Điểm công nghiệp

c)

Trung tâm công nghiệp

d)

Vùng công nghiệp

41.

Góp phần thu hút vốn đầu tư trong và ngoài nước, thúc đẩy chuyển giao công nghệ hiện đại là hình thức

a)

Khu công nghiệp

b)

Điểm

c)

Trung tâm

d)

Vùng

42.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp cao nhất là

a)

Vùng công nghiệp

b)

Khu

c)

Trung tâm

d)

Điểm

43.

Ngày nào sau đây thuộc lĩnh vực dịch vụ kinh doanh

a)

Bảo hiểm

b)

Du lịch

c)

Y tế giáo dục

d)

Bán buôn bán lẻ

44.

Trong nhóm ngành dịch vụ kinh doanh không có ngành nào sau đây

a)

Buôn bán lẻ

b)

Bất động sản

c)

Giao thông vận tải

d)

Tài chính Ngân hàng

45.

Ngành nào sau đây thuộc nhóm ngành du lịch tiêu dùng

a)

Bán buôn bán lẻ

b)

Bất động sản

c)

Giao thông vận tải

d)

Tài chính ngân hàng

46.

Ra đời sớm, phát triển mạnh và phổ biến nhất hiện nay là đặc điểm của giao thông vận tải

a)

Đường ô tô

b)

Đường sắt

c)

Đường sông Hồ

d)

Đường biển

47.

Ra đời sớm gắn liền với cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là đặc điểm của giao thông vận tải

a)

Đường ô tô

b)

Đường sông hồ

c)

Đường biển

d)

Đường sắt

48.

Là ngành non trẻ nhưng có bước phát triển thần tốc là đặc điểm ngành giao thông vận tải

a)

Đường hàng không

b)

Đường sắt

c)

Đường biển

d)

Đường ô tô

49.

Ý nào sau đây không phải là sản phẩm của ngành bưu chính

a)

Thư tín

b)

Bưu kiện

c)

Bưu phẩm

d)

Mạng internet

50.

Ý nào sau đây là đặc điểm của ngành viễn thông

a)

Chuyển thư tín

b)

Truyền thông tin

c)

Chuyển hoa quà

d)

Chuyển phát nhanh

51.

Tiêu chí đánh giá của dịch vụ viễn thông là

a)

Chất lượng truyền thông tin

b)

Chất lượng bưu phẩm

c)

Số lượng thư tín

d)

Thời gian giao nhận

52.

Tiêu chí đánh giá của dịch vụ bưu chính là

a)

Khối lượng bưu phẩm

b)

Dung lượng thông tin

c)

Chất lượng các cuộc gọi

d)

Chất lượng truyền thông tin

53.

Thương mại là hoạt động

a)

Trao đổi hàng hóa giữa bên bán bên mua

b)

Nhận tiền ký gửi và cung cấp các khoản vay

c)

Phân phối giá trị các sản phẩm bằng tiền tệ

d)

Sản phẩm hàng hóa xuất khẩu và nhập khẩu

54.

Hoạt động ngoại thương được đo bằng

a)

Cán cân xuất nhập khẩu

b)

Giá trị xuất khẩu

c)

Giá trị xuất nhập khẩu

55.

Cán cân xuất nhập khẩu xuất siêu khi

a)

trị xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu

b)

trị xuất khẩu nhỏ hơn nhập khẩu

c)

Trị giá xuất khẩu bằng nhập khẩu

d)

Cán cân xuất nhập khẩu âm

56.

Cán cân xuất nhập khẩu nhập siêu khi

a)

Giá trị xuất khẩu nhỏ hơn nhập khẩu

b)

Giá trị xuất khẩu luôn bằng nhập khẩu

57.

Thị trường luôn hoạt động theo quy luật

a)

Cung cầu

b)

Hàng hóa sản phẩm

58.

Sự biến động của thị trường dẫn đến sự biến động

a)

Giá cả

b)

Hàng hóa

59.

Quá trình sản xuất và tiêu thụ sản phẩm dịch vụ du lịch thường tiến hành

a)

Đồng thời

b)

Sản xuất trước

60.

Khách du lịch đến những nơi có tài nguyên thiên nhiên để

a)

Tham quan trải nghiệm

b)

Tiêu thụ sản phẩm

61.

Tại một số địa điểm việc tiêu thụ các sản phẩm dịch vụ thị trường

a)

Có tính thời vụ

b)

Có tính thống nhất

62.

Việc ứng dụng rộng rãi thành tựu khoa học công nghệ trong hoạt động góp phần làm thay đổi du lịch theo hướng nào sau đây

a)

Hình thức và chất lượng dịch vụ

b)

Phương thức hoạt động

63.

Các cơ sở giao dịch tài chính ngân hàng của các nước thường phân bố gắn với

a)

Trung tâm kinh tế chính trị văn hóa

b)

Các vùng núi vùng sâu xa

64.

Sự tồn tại và phát triển của các tổ chức tài chính ngân hàng phụ thuộc vào

a)

Niềm tin công chúng

b)

Điều kiện tự nhiên

65.

Phát triển bền vững là sự phát triển hài hòa giữa

a)

Kinh tế và chính trị

b)

Kinh tế, xã hội ,môi trường

66.

Phát triển bền vững là kết quả của sự tương tác qua lại phụ thuộc lẫn nhau giữa

a)

Tự nhiên kinh tế xã hội

b)

Kinh tế và môi trường

67.

Ý nào sau đây không thuộc biểu hiện của tăng trưởng xanh

a)

Phát triển công nghiệp truyền thống

b)

Giảm thải khí nhà kính

c)

Xanh hóa lối sống tiêu dùng bền vững

d)

Xanh hóa trong sản xuất

68.

Ý nào sau đây không phải phương thức để phát triển bền vững trong tăng trưởng xanh

a)

Giảm thải khí nhà kính

b)

Đào tạo nhân lực chất lượng cao

c)

Ứng phó với biến đổi khí hậu

d)

Phát triển công nghiệp năng lượng

69.

Tăng trưởng xanh là một phương pháp quan trọng để thực hiện

a)

Phát triển bền vững

b)

Ứng phó thiên tai

c)

Phát triển cân bằng

d)

Ở phó biến đổi khí hậu