wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa địa địa

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

1. Phần lớn nguồn thức ăn qua ngành chăn nuôi truyền thống lấy từ nguồn:

a)

Tự nhiên

b)

Trồng trọt

c)

Công nghiệp

d)

Thuỷ sản

2.

2. Tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế của ngành nông nghiệp

a)

nguồn nước

b)

đất đai

c)

địa hình

d)

sinh vật

3.

Loại cây lương thực nào thích nghi với nhiều loại khí hậu, được trồng rộng rãi nhất:

a)

Lúa mì

b)

Ngô

c)

Lúa gạo

d)

Khoai tây

4.

. Sản xuất trang trại được tiến hành theo hình thức

a)

đa canh

b)

đa dạng

c)

thâm canh

d)

quảng canh

5.

5. Lúa gạo phân bô tập trung ở miền

a)

nhiệt đới

b)

ôn đới

c)

cận nhiệt

d)

hàn đới

6.

6. Vùng trồng lúa gạo chủ yếu trên thế giới là:

a)

Châu Á gió mùa

b)

quần đảo Caribe

c)

phía đông Nam Mĩ

d)

khu vực Tây Phi

7.

7. Yếu tố ảnh hưởng sâu sắc nhất đến tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp là

a)

đất đai

b)

khí hậu

c)

địa hình

d)

sinh vật

8.

8. Sự phát triển và phân bố chăn nuôi phụ thuộc chặt chẽ vào:

a)

con giống

b)

cơ sở thức ăn

c)

hình thức

d)

thị trường

9.

9. Cây lúa mì được trồng nhiều ở miền khí hậu:

a)

Nhiệt đới và cận nhiệt

b)

Ôn đới và cận nhiệt

c)

Nhiệt đới và ôn đới

d)

Cận cực và ôn đới

10.

10. Đối tượng của sản xuất nông nghiệp là:

a)

Máy móc và cây trồng

b)

Hàng tiêu dùng và vật nuôi

c)

Cây trồng và vật nuôi

d)

Cây trồng và hàng tiêu dùng

11.

11. Diên tích canh tác trên thế giới hiện nay chủ yếu dùng để:

a)

Trồng cây lương thực

b)

Cây công nghiệp ngắn ngày

c)

Cây công nghiệp lâu năm

d)

cây thực phẩm

12.

12. Các cây lương thực chính là:

a)

Kê, cao lương, sắn

b)

Lúa mì, lúa gạo, ngô

c)

lúa mì, cao lương, khoai tây

d)

lúa gạo, ngô, yến mạch

13.

13. Phát biểu KO đúng về vai trò của cây công nghiệp

a)

Khắc phục đc tính mùa vụ, phá thế độc canh

b)

Tận dung tài nguyên đất, góp phần bảo vệ môi trg

c)

Cung cấp tinh bột, chất dinh dưỡng cho người và gia súc.

d)

Là nguyên liệu cho ngành công nghiệp chế biến

14.

14. Nhận định KO đúng khi nói về vai trò của cây công nghiệp

a)

Phá thế độc canh, góp phần bảo vệ môi trg

b)

Khắc phục đc tính mùa vụ, tận dụng tài nguyên đất

c)

Nguyên liệu cho công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

d)

Cung cấp lâm sản, đặc sản phục vụ cho nhu cầu sxuat.

15.

15. Để tạo ra nền nông nghiệp bền vững, ngành chăn nuôi cần phải kết hợp với ngành:

a)

lâm nghiệp

b)

thuỷ sản

c)

dịch vụ nông nghiệp

d)

trồng trọt

16.

16. Loại gia súc được nuôi nhiều ở vùng trồng cây lương thực là:

a)

trâu

b)

c)

Lợn

d)

17.

17. Loại đất thích hợp nhất cho trồng lúa gạo là:

a)

Đất phù sa, chân ruộng khô ráo

b)

đất cát pha, chân ruông khô ráo

c)

đất đen, chân ruộng ngập nước

d)

Đất phù sa, chân ruộng ngập nước.

18.

18. Nhân tố làm cho sản xuất nông nghiệp có tính bấp bênh

a)

đất đai

b)

khí hậu

c)

nguồn nước

d)

sinh vật

19.

19. Việc đẩy mạnh chế biến nông sản sẽ góp phần:

a)

Nâng cao năng xuất nông nghiệp

b)

đa dạng hoá sản phẩm nông nghiệp

c)

Nâng cao giá trị thương phẩm của nông sản

d)

áp dụng tiến bộ khoa học vào sản xuất

20.

20. Phần lớn thức ăn của ngành chăn nuôi được cung cấp bởi:

a)

các đồng có tự nhiên

b)

sản phẩm của ngành trồng trọt

c)

sản phẩm ngành thuỷ sản

d)

sản phẩm của cây công nghiệp

21.

21. Nhân tố giảm tính phụ thuộc vào tự nhiên của nông nghiệp

a)

Quan hệ sở hữu ruộng đất

b)

Dân cư lao động

c)

Tiến bộ khoa học kỹ thuật

d)

Thị trường

22.

22. Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi đã có tiến bộ vượt bậc nhờ vào

a)

kinh nghiệm trong sản xuất

b)

Công nghiệp chê biên thức ăn

c)

giống cây trồng năng suất cao

d)

thuận lợi về khí hậu, nguồn nước

23.

23. Việc đẩy mạnh nông nghiệp là nhiệm vụ chiến lược hàng đầu ở các nước đang phát triển chủ yếu do nguyên nhân:

a)

Bảo đảm nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm

b)

Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người

c)

sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu

d)

Cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành

24.

24. Để khắc phục các hạn chế do tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp gây ra, cần thiết phải:

a)

Đa dạng hoá sản xuất và phải sử dụng hợp lí và tiết kiệm đất

b)

Phát triển ngành nghề dịch vụ và tôn trọng quy luật tự nhiên

c)

Đa dạng hóa sản xuất và xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí

d)

Xây dựng co cấu nông nghiệp hợp lí và nâng cao độ phì của đất

25.

25. Giải pháp để đưa nông nghiệp trở thành ngành sản xuất hàng hóa trong nền kinh tế hiện đại là:

a)

tích cực mở rộng thị trg xuất khẩu nông sản đặc thù

b)

Nâng cao s.xuất và chất lượng các cây công nghiêp lâu năm

c)

Hình thành và phát triển các vùng chuyên môn hóa nông nghiệp.

d)

Phát triển quy mô diện tích các loại cây công nghiệp hàng năm

26.

27. Trong sản xuất nông nghiệp các cây trồng và vật nuôi được coi là:

a)

Tư liệu sản xuất chủ yếu

b)

Công cụ lao động cần thiết

c)

Đối tượng của sản xuất

d)

Cơ sở vật chất, kỹ thuật

27.

28. Nguyên nhân làm cho ngành chăn nuôi còn chiếm tỉ trọng nhỏ trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp của phần lớn các nc đang p.triển

a)

Công nghiệp chế biến còn hạn chế

b)

Thị trg tiêu thụ sản phẩm nhỏ hẹp

c)

Trình độ khoa học - kĩ thuật chưa cao

d)

Cơ sở thức ăn chăn nuôi chưa đảm bảo

28.

29. Đối với các nc đang p.triển, đông dân, đẩy mạnh sản xuất nông nghiệp là nhiệm vụ chiến lược hàng đầu vì:

a)

tạo nguồn hàng xuất khẩu quan trọng

b)

góp phần giải quyết vấn đề việc làm

c)

nâng cao dinh dưỡng cho người dân

d)

Đảm bảo an ninh lương thực quốc gia

29.

30. Phát biểu đúng về điểm giống nhau của s.xuất nông nghiệp và công nghiệp

a)

Trực tiếp tạo ra của cải vật chất

b)

Đối tượng là các nguyên, nhiên liệu

c)

Đất trông là tư liệu sản xuất chủ yếu

d)

Phụ thuộc nhiều vào điều kiện tự nhiên

30.

31. S.xuất nông nghiệp có tính mùa vụ do nguyên nhân:

a)

Các loại đất trồng rất phong phú và đa dạng

b)

Thời gian lao động dài hơn thời gian sản xuất

c)

Thời gian sản xuất dài hơn thời gian lao động

d)

Diện tích đất nông nghiệp ngày càng bị thu hẹp

31.

32. Cần tăng cường thâm canh trong sản xuất nông nghiệp nhằm

a)

Hạn chế ảnh hưởng của tự nhiên

b)

Xây dựng cơ cấu mùa vụ hợp lí

c)

Mở rộng diện tích đất nông nghiệp

d)

Nâng cao năng suất cây trồng

32.

33. Loại cây ưa nhiệt, âm, đât tơi xốp, nhất là đất bazan và đất đá vôi:

a)

đậu tương

b)

cà phê

c)

cao su

d)

hồ tiêu

33.

34. Ý nghĩa của việc phần chia các vùng nông nghiệp là:

a)

Đảm bảo lương thực, thực phẩm cho mỗi gia đình

b)

Tự cung, tư cấp các sản phẩm nông nghiệp trong vùng

c)

Phân bố cây trồng, vật nuôi phù hợp với các điều kiện sinh thái

d)

Loại bỏ đc tính bếp bênh, ko ổn định trong nông nghiệp

34.

35. Khu vực có sản lượng cao su lớn nhất thế giới hiện nay:

a)

Trung Mĩ

b)

Nam Mĩ

c)

Đông Nam á

d)

Bắc Phi

35.

36. Các vùng chuyên canh cây công nghiệp thường gắn với:

a)

Các khu vực dân cư đông đúc

b)

Các xí nghiệp công nghiệp chế biến

c)

Các cảng biển hoặc sân bay

d)

Các thành phố đông dân rộng lớn

36.

37. Ngành nuôi trồng thủy sản đang phát triển với tốc độ nhanh hơn ngành khai thác là do

a)

Đáp ứng tốt nhu cầu của thị trường và công nghiệp chế biến

b)

Nguồn lợi thuỷ sản tự nhiên đã cạn kiệt do khai thác bừa bãi

c)

Biến đổi khí hậu nghiêm trọng gây suy giảm nguồn thuỷ sản

d)

Chậm đổi mới về các phương tiện tàu thuyền để khai thác

37.

38. Cây công nghiệp thường đc trồng thành vùng chuyên canh vì:

a)

Dễ dàng thực hiện cơ giới hoá

b)

Mỗi loại cây chỉ thích hợp với 1 loại đất và khí hậu riêng

c)

Cây công nghiệp đòi hỏi trình độ kĩ thuật cao, cần nhiều lao động để chăm sóc

d)

Đảm bảo nguyên liệu cho các nhà máy, cung cấp đầy đủ sản phẩm cho xuất khẩu

38.

39. Để đẩy mạnh thâm canh trong s.xuất nông nghiệp cần phải:

a)

Nâng cao hệ số sử dụng đất

b)

Duy trì và nâng cao độ phì nhiêu cho đất

c)

Đảm bảo nguồn nước trên mặt cho đất

d)

Tăng cường bón phân hoá học cho đất

39.

1. Vai trò chủ đạo của ngành sản xuất công nghiệp được thể hiện:

a)

Cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất

b)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

c)

Sản xuất ra nhiều sẩn phẩm mới

d)

Khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên

40.

2. Trong ngành công nghiệp điện tử - tin học, các sản phẩm: phần mềm, thiết bị công nghệ thuộc nhóm:

a)

Máy tính

b)

Thiết bị điện tử

c)

Điện tử tiêu dùng

d)

Thiết bị viễn thông

41.

3. Nhân tố tự nhiên quan trọng nhất ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp là:

a)

Khí hậu

b)

Khoáng sản

c)

Biến

d)

Rừng

42.

4. Công nghiệp có tác dụng thúc đẩy sự phát triển của:

a)

Các ngành kinh tế

b)

Nông nghiệp

c)

Giao thông vận tải

d)

Thương mại

43.

5. Ngành công nghiệp được coi là thước đo trình độ phát triển khoa học-kĩ thuật của mọi quốc gia trên thế giới là:

a)

Công nghiệp năng lượng

b)

Điện tử-Tin học

c)

Sản xuất hàng tiêu dùng

d)

Công nghiệp thực phẩm

44.

6. Nhân tố giúp ngành công nghiệp phân bố ngày càng hợp lí hơn:

a)

Dân cư và nguồn lao động

b)

Thị trg

c)

Đường lối chính sách

d)

Tiến bộ khoa học kĩ thuật

45.

7. Nhân tố có ảnh hưởng lớn nhất đến việc lựa chọn địa điểm xây dựng khu công nghiệp là:

a)

tài nguyên thiên nhiên

b)

Vị trí địa lý

c)

Dân cư và nguồn lao động

d)

cơ sở hạ tầng

46.

8. Ý đúng với vai trò của ngành sản xuất công nghiệp

a)

Là cơ sở đểp phát triển ngành chăn nuôi

b)

Cung cấp lương thực thực phẩm cho con người

c)

S.xuất ra một khối lượng của cải vật chất rất lớn cho xã hội

d)

Tạo ra mối liên hệ kinh tế, XH giữa các địa phương, các nước

47.

9. Cơ cấu sử dụng năng lượng trên thế giới hiện nay có sự thay đổi theo hướng tăng tỉ trọng của:

a)

Củi gỗ

b)

Than đá

c)

Dầu khí

d)

Năng lượng mới

48.

10. Ngành công nghiệp năng lượng bao gồm những phân ngành

a)

Công nghiệp điện lực, hoá chất và khai thác than

b)

Khai thác dầu khí, công nghiệp luyện kim và cơ khí

c)

Khai thác gỗ, khai thác dầu khí và công nghiệp điện lực

d)

Khai thác than, khai thác dầu khí và công nghiệp điện lực

49.

11. Dầu mỏ tập trung nhiều nhất ở khu vực

a)

Bắc Mĩ

b)

Châu Âu

c)

Trung Đông

d)

Châu Đại Dương

50.

12. Than đá là nguồn nhiên liệu quan trọng cho công nghiệp

a)

Thực phẩm

b)

Năng lượng

c)

Sản xuất hàng tiêu dùng

d)

Luyện kim

51.

13. Khoáng sản đc coi là "vàng đen" của nhiều quốc gia:

a)

Than

b)

Dầu mỏ

c)

Sắt

d)

Mangan

52.

14. Từ dầu mỏ người ta có thể sản xuất ra được nhiều loại

a)

Hoá phẩm, dược phẩm

b)

Hoá phẩm, thực phẩm

c)

Dược phẩm, thực phẩm

d)

Thực phẩm, mỹ phẩm

53.

15. Đặc điểm đúng với điểm công nghiệp

a)

Gắn với đô thị vừa và lớn

b)

Khu vực có ranh giới rõ ràng

c)

Là 1 vùng lãnh thổ rộng lớn

d)

Đồng nhất với một điểm dân cư

54.

16. Nguyên liệu chủ yếu của công nghiệp thực phẩm là sản phẩm của ngành

a)

Khai thác gỗ, khai thác khoáng sản

b)

Khai thác khoáng sản, thuỷ sản

c)

Trồng trọt, chăn nuôi và thủy sản

d)

Khai thác gỗ, chăn nuôi và thuỷ sản

55.

17. Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp đơn giản nhất là:

a)

Điểm công nghiệp

b)

Vùng công nghiệp

c)

Trung tâm công nghiệp

d)

Khu công nghiệp tập trung

56.

18. Các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp được hình thành có vai trò

a)

Nhằm áp dụng có hiệu quả thành tựu KHKT vào sản xuất

b)

Nhằm sử dụng hợp lí các nguồn tài nguyên, vật chất và lao động

c)

Nhằm hạn chế tối đa các tác hại do hoạt động công nghiệp gây ra

d)

Nhằm phân bố hợp lí nguồn lao động giữa miền núi và đồng bằng

57.

19. Đặc điểm thuộc về khu công nghiệp tập trung:

a)

Đồng nhất với 1 điểm dân cư

b)

Các xí nghiệp, ko có mối liên kết nhau

c)

Có ranh giới rõ ràng, đặt nơi có vị trí thuận lợi

d)

Gắn liền với đô thị vừa và lớn

58.

20. Các trung tâm công nghiệp thường được phân bố đâu:

a)

Thị trg lao động rẻ

b)

Giao thông thuận lợi

c)

Nguồn nguyên liệu phong phú

d)

Những thành phố lớn

59.

21. Hình thức cơ bản nhất để tiến hành hoạt động công nghiệp là

a)

Vùng công nghiệp

b)

Điểm công nghiệp

c)

Trung tâm công nghiệp

d)

Khu công nghiệp

60.

22. Về phương diện quy mô có thể xếp các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp theo thứ tự từ nhỏ đến lớn như sau:

a)

Điểm công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp, vùng công nghiệp

b)

Điểm công nghiệp, vùng công nghiệp, trung tâm công nghiệp, khu công nghiệp

c)

Khu công nghiệp, điểm công nghiệp, vùng công nghiệp, trung tâm công nghiệp

d)

Vùng công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp, điểm công nghiệp

61.

23. Khu vực có ranh giới rõ ràng, tập trung tương đối nhiều xí nghiệp với khả năng hợp tác s.xuất cao là đặc điểm của:

a)

Điểm công nghiệp

b)

Khu công nghiệp

c)

Trung tâm công nghiệp

d)

Vùng công nghiệp

62.

24. Ý thể hiện đặc điểm trung tâm công nghiệp

a)

Là 1 điểm dân cư trong đó có vài xí nghiệp công nghiệp

b)

Có ranh giới rõ ràng, có quy mô từ vài chục đến vài trăm hecta

c)

Khu vực tập trung công nghiệp gắn liền với một đô thị có quy mô từ vừa đến lớn

d)

KO gian rộng lớn, tập trung nhiều xí nghiệp công nghiệp với chức năng khác nhau

63.

25. Việc phân loại các ngành công nghiệp thành: công nghiệp khai thác, công nghiệp chế biến dựa vào:

a)

Công dụng kinh tế của sản phẩm

b)

Tính chất tác động đến đối tượng lao động

c)

Nguồn gốc sản phẩm công nghiệp

d)

Tính chất sở hữu của sản phẩm

64.

26. Tinh chất tập trung cao độ trong công nghiệp được thể hiện rõ ở việc:

a)

Làm ra tư liệu sản xuất và sản phẩm tiêu dùng

b)

Phân phối sản phẩm công nghiệp trên thị trường

c)

Tập trung tư liệu sản xuất, nhân công và sản phẩm

d)

Tập trung nhiều điểm công nghiệp và xí nghiệp công nghiệp

65.

27. Việc hình thành và phát triển ngành công nghiệp hàng tiêu dùng chủ yếu dựa vào:

a)

Quặng nguyên liệu, nguồn nước, máy móc hiện đại

b)

Nguồn lao động, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu

c)

Nguồn lao động, máy móc hiện đại, nguồn nhiên liệu

d)

Nguồn nhiên liệu, quặng nguyên liệu, nguồn lao động

66.

28. Một trong những tiêu chí quan trọng để đánh giá trình độ phát triển kinh tế của một nước là:

a)

Tỉ trọng ngành công nghiệp trong cơ cấu GDP

b)

Tỉ trọng ngành nông nghiệp trong cơ cấu GDP

c)

Tỉ trọng lao động trong ngành công nghiệp

d)

Tỉ trọng lao động trong ngành nông nghiệp

67.

29. Mục đích chủ yếu của việc xây dựng các khu công nghiệp tập trung ở các nước đang phát triển là:

a)

Sản xuất phục vụ xuất khẩu

b)

Thu hút vốn đầu tư nước ngoài

c)

Đẩy mạnh chuyên môn hoá sản xuất

d)

Tạo sự hợp tác sản xuất giữa các xí nghiệp

68.

30. Nhân tố có tính chất quyết định đến sự phát triển và phân bố công nghiêp là

a)

Dân cư, nguồn lao động

b)

Thị trg

c)

Cơ sở hạ tầng, vật chất kĩ thuâjt

d)

Đường lối chính sách