wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa nèk

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Làm quizizz có mệt không?

a)

b)

c)

ỗn màk keke

d)

phuyn đẹp gái quá

2.

Cây trồng chính của đồng bằng Hoa Trung, Hoa Nam

a)

lúa mì, ngô, củ cải đường

b)

lúa mì, lúa gạo, củ cải đường

c)

lúa gạo, mía, chè, bông

d)

ngô, mía, chè

3.

Người Hán là dân độc đa số ở Trung Quốc chiếm...% dân số cả nước

a)

gần 80%

b)

trên 80%

c)

gần 90%

d)

trên 90%

4.

Các ngành công nghiệp ở Trung Quốc đẩy mạnh phát triển ở các vùng nông thôn

a)

dệt may, điện tử, cơ khí

b)

vật liệu xây dựng, gốm sứ, dệt may

c)

luyện kim, chế tạo cơ khí, hoá chất

d)

vật liệu xây dựng, hoá chất

5.

Đâu là con tàu của Trung lần đầu tiên chở người bay vào vũ trụ và trở về Trái Đất an toàn?

a)

Thần Châu 3

b)

Thần Châu 4

c)

Thần Châu 5

d)

Thần Châu 6

6.

Khí hậu nào chiếm ưu thế ở Miền Tây Trung Quốc?

a)

ôn đới lục địa

b)

ôn đới hải dương

c)

cận nhiệt đới gió mùa ẩm

d)

ôn đới gió mùa

7.

Miền Đông Trung Quốc nổi tiếng về?

a)

quặng sắt, than đá

b)

kim loại màu

c)

dầu mỏ, khí đốt

d)

than đá, khí tự nhiên

8.

Biện pháp nào Trung Quốc đã không áp dụng trong quá trình hiện đại hoá công nghiệp?

a)

Giao quyền chủ động cho các xí nghiệp

b)

Huy động toàn dân sản xuất công nghiệp

c)

Thực hiện chính sách mở cửa

d)

Hiện đại hoá trang thiết bị cho các ngành công nghiệp

9.

Hiện đại hoá nông nghiệp ở Trung Quốc nhằm mục tiêu chủ yếu là?

a)

dẫn đầu thế giới về sản lươgnj một số nông sản

b)

tạo nguồn hàng xuất khẩu để thu ngoại tệ

c)

phát huy tiềm năng của tự nhiên

d)

đảm bảo lượng thực của nhân dân, cung cấp nguyên liệu cho các ngành công nghiệp

10.

Địa hình miền Tây Trung Quốc chủ yếu là:

a)

đồng bằng,

b)

núi cao, sơn nguyên xen lẫn bồn địa

c)

núi thấp và cao nguyên

d)

cao nguyên xen đồng bằng

11.

Các ngành công nghiệp nào đã góp phần quyết định trong việc Trung chế tạo thành công tàu vũ trụ

a)

điện tử, cơ khí chính xác, máy tự động

b)

chế tạo máy, hoá dầu, luyện kim

c)

luyện kim đen, luyện kim màu

d)

hoá chất, luyện kim, chế tạo máy

12.

Đặc điểm đường biên giới với các nước trên đất liền của Trung Quốc

a)

núi cao và hoang mạc

b)

đồi núi thấp và đồng bằng

c)

đồng bằng và hoang mạc

d)

núi và cao nguyên

13.

Các đồng bằng Trung Quốc theo thứ tự từ Bắc xuống Nam

a)

Hoa Bắc, Đông Bắc, Hoa Trung Hoa Nam

b)

Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung Hoa Nam

c)

Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung

d)

Đông Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung, Hoa Bắc

14.

Đặc điểm đặc trưng địa hình Trung Quốc

a)

thấp dần từ Bắc xuống Nam

b)

thấp dần từ Tây sang Đông

c)

cao dần từ Bắc xuống Nam

d)

cao dần từ Tây sang Đông

15.

Về tự nhiên, Trung Quốc không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt, ít mưa

b)

Có nhiều hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn

c)

Gồm các dãy núi và cao nguyên đồ sộ xen lẫn bồn địa

d)

gồm các dãy núi và cao nguyên đồ sộ xen lẫn các đồng bằng màu mỡ

16.

Sản xuất lúa gạo ở Trung Quốc tập trung chủ yếu ở đồng bằng Hoa Nam do đất phù sa và...

a)

khí hậu ôn đới lục địa

b)

khí hậu ôn đới gió mùa

c)

khí hậu cận nhiệt gió mùa

d)

khí hậu nhiệt đới gió mùa

17.

Vì sao các trung tâm công nghiệp của Trung tập trung chủ yếu miền Đông

a)

giao thông vận, vị trí địa lí thuận lợi

b)

địa hình bằng phẳng, tài nguyên phong phú

c)

nguồn lao động dồi dào

d)

điều kiện tự nhiên và kinh tế - xã hội thuận lợi

18.

Nhận xét không đúng về đặc điểm vị trí địa lí lãnh thổ Trung Quốc

a)

diện tích lãnh thổ rộng hớn, thứ 3 thế giới

b)

lãnh thổ trải rộng từ bắc xuống nam, từ đông sang tây

c)

đường biên giới giáp 14 nước chủ yếu qua núi và hoang mạc

d)

phía đông giáp biển, đường bờ biển dài

19.

Nhận xét KHÔNG đúng về đặc điểm miền Đông Trung Quốc:

a)

các các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ

b)

dân cư tập trung đông đúc, nông nghiệp trù phú

c)

từ bắc xuống nam khí hậu chuyển từ ôn đới gió mùa sang cận nhiệt đới gió mùa

d)

nghèo khoáng sản, chỉ có than đá đáng kể

20.

Nhận xét không chính xác về sự đối lập của tự nhiên giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc

a)

Đông - đồng bằng; Tây - núi và cao nguyên

b)

Tây - khí hậu lục địa, ít muaĐông - khí hậu gió mùa, mưa nhiều

c)

miền Tây là thượng nguồn của các sông lớn chảy về phái đông

d)

Đông giàu khoáng sản còn Tây nghèo

21.

Ý nào sau đây không đúng về khu vực ĐNÁ

a)

phần lớn khu vực nằm ở bán cầu Bắc

b)

khí hậu nóng ẩm quanh năm

c)

toàn bộ khu vực ĐNÁ nằm trong vùng nội chí tuyến

d)

Đông Nam á nằm trong khu vực có nhiều thiên tai

22.

Khí hậu ĐNÁ lục đại và ĐNÁ biển đạo giống nhau về

a)

chế độ nhiệt

b)

chế độ mưa

c)

chế độ gió

d)

lượng mưa

23.

Khu vực nào của ĐNÁ nằm ngoài vùng nội chí tuyến là:

a)

phía Bắc của Myanma

b)

phía cực Bắc của Việt Nam

c)

các đảo ở phía Nam của Indo

d)

các đảo phía Nam Philippin

24.

Thách thức lớn nhất đối với nước ta khi gia nhập Asean:

a)

chênh lệch về trình độ phát triển kinh tế - xã hội

b)

bất đồng ngôn ngữ

c)

khác biệt về thể chế chính trị

d)

khác biệt về tập quán sản xuất

25.

Các nước ĐNÁ lục đại có ưu thế hơn ĐNÁ biển đảo về

a)

tài nguyên khoáng sản

b)

tài nguyên rừng

c)

tài nguyên năng lượng

d)

diện tích đồng bằng

26.

ĐNÁ là khu vực có sức thu hút đối với các nhà đầu tư trên thế giới do

a)

có nguồn lao động cần củ, giá nhân công tương đối rẻ

b)

có nguồn lao động kĩ thuật cao, tay nghề giỏi

c)

môi trường chính trị xã hội ổn định

d)

vị trí địa lí thuận lợi

27.

Dân cư ĐNÁ phân bố không đều thể hiện ở

a)

mđds cao hơn mức tb của toàn thế giới

b)

dân cư tập trung đông ở ĐNÁ lục địa, thưa ở DNÁ biển đảo

c)

dân cư tập trung đông ở đồng bằng châu thổ của các sông lớn, vùng ven biển

d)

dân cư thưa thớt ở một số vùng đất đỏ bazan

28.

Thành tựu có ý nghĩa đặc biệt mà các nước ASEAN đạt được

a)

tốc độ tăng trưởng kinh tế của các nước thành viên cao, vững chức

b)

đời sống nhân dân được cải thiện

c)

giá trị xuất khẩu tăng mạnh

d)

tạo dựng được môi trường hoà bình, ổn định trong khu vực

29.

Hạn chế lớn về dân cư của các nước Đông Nam Á là

a)

tình trạng bùng nổ dân số vẫn đang tiếp diễn

b)

có cơ cấu dân số già nên thiếu lực lượng lao động

c)

dân số tẻ, số người trong đội tuổi lao động lớn

d)

lao động dồi dào những chất lượng chưa cao

30.

Đâu KHÔNG PHẢI là đặc điểm cơ bản tạo thuận lợi để Đông Nam Á có thể phát triển mạnh nền nông nghiệp thâm canh lúa nước?

(cần chỉnh sửa)

a)

đất phù sa và đất núi lửa

b)

khí hậu nhiệt đới gió mùa ẩm

c)

địa hình phong phú, đa dạng

d)

nguồn nước dồi dào từ các sông lớn

31.

Các đồng bằng pử ĐNÁ lục địa màu mỡ vì

a)

được phù sa của các con sống bồi đắp

b)

được phủ các sản phẩm phong hoá từ dung nham núi lửa

c)

được con người cải taoạ hợp lí

d)

có lớp phủ thực vật phong phú

32.

Đặc điểm quan trọng về vị trí địa lí có ảnh hưởng rất lớn đến sự phát triển của vùng Đông Nam Á

a)

bao gồm hệ thống các bná đảo, đảo và quần đảo nằm đan xen giữa các biển và vịnh biển phức tạp

b)

nằm ở phía đông nam của lục địa châu Á

c)

là cầu nối giữa lục địa á - âu với oxtraylia

d)

nơi tiếp giáp giữa TBD, ÂDD trên đường hàng hải quốc tế nối tây đông

33.

Mục đích chủ yếu của việc trồng cây công nghiệp ở các nước Đông Nam Á là

a)

phục vụ cho nhu cầu xuất khẩu thu ngoại tệ

b)

cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến đang rất phát triển

c)

khai thác hợp lí tài nguyên đất đai và khí hậu của vùng

d)

thực hiện một biện pháp quan trọng để vừa bảo vệ đất vừa phát triển kinh tế

34.

Vị trí địa lí đã tạo cho Đông Nấm có lợi thế để phát triển ngành

a)

công nghiệp

b)

nông nghiệp

c)

kinh tế biển

d)

du lịch - dịch vụ

35.

Một số dân tộc ở Đông Nam Á không phân bố theo biên giới quốc gia nên

a)

gây khó khăn cho việc quản lí, ổn định chính trị - xã hội ở các nước

b)

việc giao lưu văn hoá giữa tất cả các nước được thuận lợi

c)

tất cả các nước đều có thành phần dân tộc rất đa dạng

d)

phong tục tập quán, sinh hoạt văn hoá, xã hội có nhiều nét tương đồng

36.

Công nghiệp các nước Đông Nam Á đang phát triển theo hướng

a)

chú trọng phát triển sản xuất các mặt hàng xuất khẩu

b)

đầu tư phát triển các ngành công nghiệp khai thác

c)

đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp khai thác

d)

đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng

37.

Trong các năm gần đây, GDP bình quân đầu người của các nước ĐNÁ có đặc điểm

a)

tăng nhanh và cao

b)

tăng chậm và thiếu ổn định

c)

tăng chậm hơn các nước phát triển

d)

tăng nhanh nhưng thiếu ổn định

38.

Các nước Đông Nam Á có nhiều loại khoáng sản vì

a)

nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới gió mùa

b)

có nhiều kiểu, dạng địa hình

c)

nằm trong vành đai sinh khoáng

d)

nằm kề sát vành đai núi lửa Thái Bình Dương

39.

Thách thức lớn nhất mà tổ chức ASEAN phải đối mặt

a)

tình trạng bất ổn ở một số quốc gia thành viên do vấn đề sắc tộc, tôn giáo

b)

trình độ phát triển còn rất chênh lệch giữa các quốc gia thành viên

c)

sự bất đồng quan điểm giữa các quốc gia thành viên mới và cũ

d)

nhiều vấn đề bức xúc về kinh tế xã hội ở một số các quốc gia thành viên

40.

Trong các mục tiêu của ASEAN, mục tiêu được nhấn mạnh nhiều nhất là

a)

hợp tác

b)

phát triển

c)

sự ổn định

d)

xoá dần sự khác biệt

41.

Biện pháp nào dưới đây có hiệu quả nhất để tăng sản lượng lúa gạo của các nước Đông Nam Á

a)

tăng cường đầu tư phát triển thuỷ lợi

b)

đổi mới cơ cấu giống

c)

đẩy mạnh việc tiến bộ khoa học kĩ thuật vào sản xuất

d)

tăng cường sử dụng phân bón, thuốc trừ sâu

42.

Lúa gạo là cây trồng chính của ĐNÁ nhưng diện tích gieo trồng có xu hướng giảm vì

a)

việc sử dụng lương thực của người dân đang ngày càng được đa dạng hoá

b)

nhu cầu thị trường lúa gạo của thế giới đang có xu hướng giảm xuống

c)

đất trồng lúa đang được chuyển sang trồng cây công nghiệp và cây ăn quả có giá trị cao

d)

những biến đổi khí hậu toàn cầu làm cho một số vùng không còn thích hợp

43.

Để giảm dần tình trạng đói nghoè trong các nước ASEAN, biện pháp nào sau đây có tác dụng tích cực hơn cả?

a)

đẩy mạnh sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế

b)

thực hiện tốt chính sách dân số, giảm tỉ lệ gia tăng dân số

c)

tăng đầu tư ngân sách giáo dục để phát triển nguồn nhân lực

d)

đẩy mạnh quan hệ hợp tác phát triển kinh tế giữa các nước

44.

Quốc gia nào sau đây có tỉ trọng ngành dịch vụ chiếm tỉ lệ cao nhất trong tổng GDP

a)

Thái

b)

Sing

c)

Malai

d)

Indo

45.

Thách thức lớn nhất hiện nay đối với ASEAN

a)

trình độ phát triển còn chênh lệch

b)

vẫn còn đói nghèo

c)

phát triển nguồn nhân lực

d)

đào tạo nhân tài

46.

Những thách thức mà Việt Nam phải đối mặt khi vào ASEAN

a)

chênh lệch về trình độ phát triển kinh tế, công nghệ

b)

sự khác biệt về chính trị

c)

bất đồng ngôn ngữ

d)

cả ba ý trên

47.

Các kiểu khí hậu nào chiếm ưu thế ở khu vực ĐNÁ

a)

ôn đới hải dương và ôn đới gió mùa

b)

khí hậu ôn đới hải dương và khí hậu ôn đới lục địa

c)

khí hậu cận nhiệt đới gió mùa và khí hậu nhiệt đới gió mùa

d)

khí hậu nhiệt đới gió mùa và khí hậu xích đạo

48.

Quốc gia nào không giáp biển

a)

Lào

b)

Thái

c)

Cam

d)

Myanma

49.

Các cây trồng chủ yếu ở các nước ĐNÁ

a)

lúa gạo, cà phê, cao su, hồ tiêu

b)

lúa mì, củ cải đường, lúa mạch

c)

dừa, chà là, hồ tiêu

d)

cà phê, mía, dừa, lạc

50.

Có bao nhiêu quốc gia ở khu vực Đông Nam Á giáp biển Đông?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

51.

Cà phê và hồ tiêu nhiều nhất ở

a)

Việt Nam

b)

Malai

c)

Thái

d)

Lào

52.

ĐNÁ không tiếp giáp với

a)

Thái Bình Dương

b)

Đại Tây Dương

c)

Ấn Độ Dương

d)

Biển Đông

53.

Các đồng bằng ở Đông Nam Á lục địa màu mỡ do

a)

được con người cải tạo hợp lí

b)

có lớp phủ thực vật phong phú

c)

được phù sa của các con sông bồi đắp

d)

được phủ các sản phậm phong hoá từ dung nham núi lửa

54.

Đặc điểm KHÔNG ĐÚNG với dân cư ĐNÁ

a)

có dân số đông, mdds cao

b)

tỉ suất gia tăng dân số hiện nay đang có chiều hướng tăng

c)

dân số trẻ, số người trong độ tuổi lao động chiếm trên 50%

d)

lao động có tay nghề và trình độ chuyên môn cao còn hạn chế

55.

Dân cư ĐNÁ có nhiều nét tương đồng về văn hoá đã tác động như thế nào đến sự phát triển kinh tế - xã hội của khu vực

a)

tạo được nhiều việc làm, tăng thu nhập

b)

tăng cường thu hút vốn đầu tư nước ngoài

c)

tổ chức nhiều hoạt động văn hoá, thể thao chung

d)

tạo điều kiện giao lưu, hợp tác và cùng phát triển

56.

Mục tiêu khái quát của các nước ASEAN cần đạt được:

a)

Xây dụng ASEAN thành khu vực hoà bình, ổn định

b)

Đoàn kết, hợp tác vì một ASEAn hoài bình, ổn định và cùng phát triển

c)

Thúc đẩy sự phát triển kinh tế, văn hoá, giáo dục và tiến bộ xã hội của cac snước

d)

Giải quyết những khác biệt trong nội bộ liên quan đến mối quan hệ giữa AEAN với các nước

57.

Cơ sở vững chắc cho sự phát triển kinh tế xã hội của mỗi quốc gia và toàn khối ASEAN là gì

a)

đẩy mạnh công nhgiệp hoá - hiện đại hoá

b)

tăng cường các hoạt động ngoại thương

c)

cần có sự đồng thuận cao về các vấn đề biển Đông

d)

Tạo dựng môi trường hoà bình và ổn định trong khu vực

58.

Các sông ở đảo thường có đặc điểm

a)

ngắc và dốc

b)

ngắn và có chế độ nước điều hoà

c)

nguồn nước dồi dào

d)

phù sa lớn

59.

Việc bảo vệ môi trường của nhiều nước ĐNÁ chưa được quan tâm đúng mức trong quá trình phát triển kinh tế đã làm cho

a)

tài nguyên khoáng sản bị cạn kiệt

b)

ảnh quan thiên nhiên bị phá hoại

c)

thất nghiệp ngày càng tăng

d)

sản xuất công nghiệp bị trì trệ

60.

Để đẩy mạnh quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá nền kinh tế, một sốc quốc gia ĐNÁ tiến hành

a)

giảm tỉ trọng nông nghiệp

tăng tỉ trọng công nghiệp, dịch vụ

b)

giảm công nghiệp

tăng tỉ trọng nông nghiệp và dịch vụ

c)

giảm tỉ trọng dịch vụ

tăng tỉ trọng nông nghiệp và công nghiệp

d)

giảm nông nghiệp và dịch vụ

tăng công nghiệp

61.

Điểm nào sau đây không đúng với các nước ĐNÁ

a)

nguồn nhân công dồi dào

b)

tài nguyên thiên nhiên và nguồn nông phẩm nhiệt đới phong phú

c)

tranh thủ được nguồn vốn và công nghệ của nước ngoài

d)

chủ yếu nhập nguyên liệu và khoáng sản

62.

Các ngành sản xuất của các nước ĐNÁ tập trung chủ yếu tại vùng

a)

đồng bằng và ven biển

b)

ven biển và trung du

c)

trung du và miền núi

d)

miền núi và ven biển

63.

Khí hậu Đông Nam Á không bị khô hạn như những cùng vĩ độ ở châu Phi và Tây Nam Á nhờ

a)

biển

b)

đại hình

c)

sông ngòi

d)

gió mùa

64.

Các nước Đông Nam Á có những lợi thế gì để thu hút sự chú ý của các nước đế quốc?

a)

vị trí cầu nối và nguồn tài nguyên giàu có

b)

vị trí cầu nối và nguồn lao động dồi dào

c)

nguồn lao động dồi dào và thị tường tiêu thụ rộng lớn

d)

người dân ĐNÁ có nhiều nét tương đồng trong sinh hoạt và sản xuất

65.

Hiện nay các nước trong khu vực ĐNÁ đang

a)

đẩy mạnh sản xuất lương thực

b)

đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp

c)

chú trọng phát triển ngành chăn nuôi

d)

tiến hành công nghiệp hoá

66.

Quốc gia nào ở ĐNÁ có lãnh thổ ở bán đảo và đảo

a)

Thái

b)

Malai

c)

Indo

d)

Lào

67.

Nền kinh tế của các nước Đông Nam Á phát triển khá nhanh, song:

a)

chưa vững chắc

b)

vững chắc

c)

rất vững chắc

d)

rất ổn định

68.

Chọn bức ảnh đôi đẹp nhất:

a)

tình iu qua kẽ tay

b)

thay mặt không thay lòng

c)

hai mái mái mía iu iem

d)

ún nhầm một ánh mắt

e)

cô pé ếck và nàng tử