wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi ôn thi ck2

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Giao thông vận tải là ngành kinh tế

a)

không trực tiếp sản xuất ra hàng hóa.

b)

không làm thay đổi giá trị hàng hóa.

c)

có sản phẩm hầu hết đều phi vật chất.

d)

chỉ có mối quan hệ với công nghiệp.

2.

Vai trò của giao thông vận tải đối với sản xuất không phải là

a)

cung ứng vật tư, nguyên, nhiện liệu cho sản xuất.

b)

vận chuyển, đưa sản phẩm đến thị trường tiêu thụ.

c)

giúp các hoạt động sinh hoạt người dân thuận tiện.

d)

giúp cho các quá trình sản xuất diễn ra bình thường.

3.

Vai trò của giao thông vận tải đối với đời sống nhân dân là

a)

tạo các mối liên hệ kinh tế - xã hội giữa các địa phương.

b)

phục vụ nhu cầu đi lại của nhân dân trong và ngoài nước.

c)

tạo nên mối giao lưu kinh tế giữa các nước trên thế giới.

d)

góp phần thúc đẩy các hoạt động kinh tế, văn hóa ở vùng xa.

4.

Đối tượng của giao thông vận tải là

a)

con người và sản phẩm vật chất do con người tạo ra.

b)

chuyên chở người và hàng hoá nơi này đến nơi khác.

c)

những tuyến đường giao thông ở trong và ngoài nước.

d)

các đầu mối giao thông đường bộ, hàng không, sông.

5.

Chức năng của giao thông vận tải là

a)

con người và sản phẩm vật chất do con người tạo ra.

b)

chuyên chở người và hàng hoá nơi này đến nơi khác.

c)

những tuyến đường giao thông ở trong và ngoài nước.

d)

các đầu mối giao thông đường bộ, hàng không, sông.

6.

Phát biểu nào sau đây không đúng về giao thông vận tải?

a)

Làm thay đổi giá trị hàng hoá vận chuyển.

b)

Làm thay đổi vị trí của người và hàng hoá.

c)

Các sản phẩm luôn dự trữ và tích luỹ được.

d)

Sản phẩm cùng được sản xuất và tiêu thụ.

7.

Chất lượng sản phẩm của giao thông vân tải không phải được đo bằng

a)

tốc độ chuyên chở.

b)

sự tiện nghi cho khách.

c)

sự chuyên chở người.

d)

an toàn cho hàng hóa.

8.

Đại lượng nào sau đây không dùng để đánh giá khối lượng dịch vụ của hoạt động vận tải?

a)

Khối lượng vận chuyển.

b)

Khối lượng luân chuyển.

c)

Cự li vận chuyển trung bình.

d)

sự an toàn cho hành khách.

9.

Nhân tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định hàng đầu đến sự phát triển và phân bố giao thông vận tải?

a)

Điều kiện tự nhiên.

b)

Các ngành sản xuất.

c)

Phân bố dân cư.

d)

Phát triển đô thị.

10.

Khía cạnh nào sau đây của giao thông vận tải không chịu tác động chủ yếu của điều kiện tự nhiên?

a)

Sự có mặt một số loại hình vận tải.

b)

Vai trò của một số loại hình vận tải.

c)

Thiết kế các công trình giao thông.

d)

Sự phân bố các tuyến giao thông.

11.

Loại hình giao thông nào sau đây nhất thiết cần phải phát triển ở các nước là đảo quốc (Anh, Nhật Bản,...)?

a)

Đường ô tô.

b)

Đường sông.

c)

Đường biển.

d)

Đường sắt.

12.

Các ngành kinh tế không phải là khách hàng của giao thông vận tải về

a)

khối lượng vận tải.

b)

thời gian giao nhận.

c)

tốc độ vận chuyển.

d)

phương tiện vận tải.

13.

Đối với giao thông vận tải, các ngành kinh tế vừa

a)

yêu cầu về khối lượng vận tải, vừa xây dựng đường sá.

b)

yêu cầu về tốc độ vận chuyển, vừa xây dựng cầu cống.

c)

khách hàng về cự li, vừa trang bị các loại phương tiện.

d)

khách hàng, vừa trang bị cơ sở vật chất kĩ thuật vận tải.

14.

Sự phân bố các chùm đô thị có ảnh hưởng sâu sắc tối vận tải hành khách bằng đường

a)

sắt.

b)

ô tô.

c)

sông.

d)

biển.

15.

Sự phát triển các trung tâm công nghiệp lớn không phải là lí do chủ yếu làm tăng

a)

cự li vận chuyển.

b)

tốc độ vận chuyển.

c)

khối lượng vận chuyển.

d)

khối lượng luân chuyển.

16.

Sự tập trung hoá lãnh thổ sản xuất công nghiệp không phải là lí do chính để

a)

tăng nhu cầu vận chuyển nguyên liệu.

b)

tăng nhu cầu vận chuyển người dân.

c)

làm mở rộng vùng cung cấp nhiện liệu.

d)

làm mở rộng vùng tiêu thụ các sản phẩm.

17.

Nhân tố nào sau đây có tác động quyết định đối với sự phát triển, phân bố và hoạt động của ngành giao thông vận tải?

a)

Sự phát triển và phân bố các ngành kinh tế quốc dân.

b)

Quy mô với cơ cấu dân số và sự phân bốđiểm dân cư.

c)

Sự phát triển các trung tâm và vùng công nghiệp lớn.

d)

Quy mô các điểm, khu, trung tâm và vùng công nghiệp.

18.

Ưu điểm của ngành vận tải đường ô tô là

a)

vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ.

b)

tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình.

c)

rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh.

d)

trẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế.

19.

Giao thông vận tải đường biển có nhiều ưu điểm về

a)

vận tải hàng nặng trên đường dài, giá rẻ, khá an toàn.

b)

tiện lợi, cơ động, phù hợp được với các kiểu địa hình.

c)

tốc độ cao, có nhiều ưu việt trong vận tải hành khách.

d)

vận chuyển hàng nặng, tốc độ nhanh ở địa hình phẳng.

20.

Giao thông vận tải đường sắt có nhiều ưu điểm về

a)

vận tải hàng nặng trên đường dài, giá rẻ, khá an toàn.

b)

tiện lợi, cơ động, phù hợp được với các kiểu địa hình.

c)

tốc độ cao, có nhiều ưu việt trong vận tải hành khách.

d)

vận chuyển hàng nặng, tốc độ nhanh ở địa hình phẳng.

21.

Giao thông vận tải đường hàng không có nhiều ưu điểm về

a)

vận tải hàng nặng trên đường dài, giá rẻ, khá an toàn.

b)

tiện lợi, cơ động, phù hợp được với các kiểu địa hình.

c)

tốc độ cao, có nhiều ưu việt trong vận tải hành khách.

d)

vận chuyển hàng nặng, tốc độ nhanh ở địa hình phẳng.

22.

Ưu điểm của ngành vận tải đường hàng không là

a)

vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ.

b)

tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình.

c)

rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh.

d)

trẻ, tố

23.

Những nơi nào sau đây có mật độ mạng lưới đường sắt cao?

a)

Châu Âu và Đông Bắc Hoa Kì.

b)

Đông Bắc Hoa Kì và Trung Phi.

c)

Trung Phi và Đông Nam Á.

d)

Đông Nam Á và châu Âu.

24.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành vận tải ô tô?

a)

Sử dụng rất ít nhiên liệu khoáng (dầu mỏ).

b)

Hiệu quả kinh tế cao, đặc biệt ở cự li ngắn.

c)

Đáp ứng các yêu cầu vận chuyển đa dạng.

d)

Phối hợp được với các phương tiện khác.

25.

Sự phát triển ồ ạt công nghiệp ô tô trên thế giới đã gây ra vấn đề xã hội nghiêm trọng nào sau đây?

a)

Góp phần làm cạn kiệt nhanh tài nguyên.

b)

Gây tình trạng ô nhiễm không khí, tiếng ồn.

c)

Làm tai nạn giao thông không ngừng tăng.

d)

Làm thu hẹp mạng lưới đường, nơi đỗ xe.

26.

Những nơi nào sau đây có số lượng xe ô tô trên đầu người vào loại cao nhất thế giới?

a)

Hoa Kì, Ấn Độ.

b)

Nam Mỹ, Tây Âu.

c)

Tây Âu, Hoa Kì.

d)

Hoa Kì, Tây Á.

27.

Yếu tố nào sau đây không hoàn toàn đúng với đặc điểm phân bố ngành vận tải đường sông?

a)

Phải có dòng sông lớn, có giá trị về vận tải thuỷ.

b)

Có nhiều phụ lưu, có cửa sông mở về phía biển.

c)

Có cơ sở kinh tế phân bố dọc theo các dòng sông.

d)

Khu vực đường sông quan trọng đều có kênh đào.

28.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của các kênh đào trong một hệ thống vận tải đường sông?

a)

Nhờ có kênh đào mà các lưu vực vận tải được nối với nhau.

b)

Các kênh đào được xây dựng vượt qua các trở ngại địa hình.

c)

Các kênh đào là cơ sở quan trọng hình thành các cảng sông.

d)

Nhờ có kênh đào mà việc vận chuyển ở hệ thống linh hoạt.

29.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành vận tải đường biển?

a)

Là loại hình vận chuyển hàng hoá quốc tế.

b)

Khối lượng luân chuyển hàng hoá rất lớn.

c)

Có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường biển.

d)

Sự phát triển luôn gắn chặt với nội thương.

30.

Sự tồn tại và phát triển của một cảng biển không phụ thuộc vào

a)

vị trí thuận lợi xây cảng.

b)

có mặt hậu phương cảng.

c)

có mặt của vùng tiền cảng.

d)

tuyến đường dài hay ngắn.

31.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành hàng không?

a)

Tốc độ vận chuyển nhanh không phương tiện nào sánh kịp.

b)

Cước phí vận tải đắt, trọng tải thấp, chủ yếu chở hành khách.

c)

Có vai trò thứ yếu chuyên chở hành khách giữa các châu lục.

d)

Sử dụng có hiệu quả những thành tựu khoa học kĩ thuật mổi.

32.

Những nơi có nhiều sân bay nhất thế giới là

a)

Hoa Kì và Tây Âu.

b)

Hoa Kì và Đông Âu.

c)

Trung Quốc và Nhật Bản.

d)

Trung Quốc và Xin-ga-po.

33.

Chỉ có các cường quốc về kinh tế và công nghệ thì mới là các cường quốc về hàng không, vì

a)

ngành hàng không phát triển đòi hỏi công nghệ tiên tiến.

b)

các cường quốc có nhiều vốn, kĩ thuật cao để đầu tư lớn.

c)

các nước này có đội ngũ kĩ sư và lao động kĩ thuật cao.

d)

số lượng người dân đi lại bằng đường hàng không nhiều.

34.

Nguồn thức ăn tự nhiên của chăn nuôi là

a)

đồng cỏ tự nhiên, diện tích mặt nước.

b)

nhóm cây lương thực và hoa màu.

c)

thức ăn chế biến tổng hợp, đồng cỏ.

d)

phụ phẩm công nghiệp chế biến, cỏ.

35.

Phương thức chăn nuôi nửa chồng trại và chuồng trại thường dựa trên cơ sở nguồn thức ăn nào sau đây?

a)

Đồng cỏ tự nhiên.

b)

Diện tích mặt nước.

c)

Hoa màu, lương thực.

d)

Chế biến tổng hợp.

36.

Loại rừng trồng nào sau đây hiện nay có diện tích lớn hơn cả?

a)

Sản xuất.

b)

Phòng hộ.

c)

Đặc dụng.

d)

Khác.

37.

 Lúa gạo là cây phát triển tốt nhất trên đất

a)

ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.

b)

màu mỡ, cần ít phân bón.

c)

phù sa, cần có nhiều phân bón.

d)

ẩm, tầng mùn dày, nhiều sét.

38.

Điều kiện sinh thái của cây trồng là các đòi hỏi của cây về chế độ

a)

nhiệt, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và chất đất để phát triển.

b)

nhiệt, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và giống cây để phát triển.

c)

nhiệt, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và địa hình để phát triển.

d)

nhiệt, ánh sáng, ẩm, chất dinh dưỡng và nguồn nước để phát triển.

39.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự phát triển của ngành nuôi trồng thuỷ sản hiện nay?

a)

Sản lượng thuỷ sản nuôi trồng thế giới tăng rất nhanh.

b)

Ngày càng phổ biến nuôi thuỷ sản nước lợ, nước mặn.

c)

Nuôi nhiều loài có giá trị kinh tế, thực phẩm cao cấp.

d)

Kĩ thuật nuôi từ thâm canh chuyển sang quảng canh.

40.

Lúa mì phân bố tập trung ở miền

a)

ôn đới và cận nhiệt.

b)

cận nhiệt và nhiệt đới.

c)

ôn đới và hàn đới.

d)

nhiệt đới và ôn đới.

41.

Ngô phân bố nhiều nhất ở miền

a)

nhiệt đới, hàn đới.

b)

nhiệt đới, cận nhiệt.

c)

ôn đới, hàn đới.

d)

nhiệt đới, cận nhiệt

42.

Cây chè cần điều kiện khí hậu nào sau đây?

a)

Nhiệt, ẩm rất cao và theo mùa.

b)

Nhiều ánh sáng, nóng, ổn định.

c)

Nhiệt độ ôn hòa, có mưa nhiều.

d)

Nhiệt ẩm cao, không gió bão.

43.

Phần lớn thức ăn của ngành chăn nuôi đều lấy từ nguồn nào sau đây?

a)

Tự nhiên.

b)

Trồng trọt.

c)

Công nghiệp.

d)

Thủy sản.

44.

Đặc điểm của sản xuất công nghiệp không phải là

a)

bao gồm có hai giai đoạn.

b)

có tính chất tập trung cao độ.

c)

gồm có nhiều ngành phức tạp.

d)

phụ thuộc nhiều vào tự nhiên.

45.

Các nhân tố nào sau đây có ý nghĩa quyết định đến sự phát triển và phân bố công nghiệp?

a)

Khoáng sản, dân cư – lao động, đất, thị trường, chính sách.

b)

Khí hậu – nước, dân cư – lao động, vốn, thị trường, chính sách.

c)

Khoa học kĩ thuật, dân cư – lao động, thị trường, chính sách.

d)

Đất, rừng, biển, dân cư – lao động, vốn, thị trường, chính sách.

46.

Tính đa dạng của khí hậu và sinh vật có liên quan nhiều đến ngành công nghiệp

a)

 sản xuất hàng tiêu dùng.     

b)

dệt, may.

c)

chế biến thực phẩm

d)

 khai khoáng.

47.

Sản xuất công nghiệp khác biệt với sản xuất nông nghiệp ở

a)

tính chất tập trung cao độ.

b)

có bao gồm nhiều ngành.

c)

sự phụ thuộc vào tự nhiên.

d)

sự phân tán về không gian.

48.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của ngành công nghiệp năng lượng?

a)

Là ngành kinh tế quan trọng và cơ bản của một quốc gia.

b)

Là cơ sở không thiếu được của phát triển sản xuất hiện đại.

c)

Là tiền đề của các tiến bộ khoa học - kĩ thuật và công nghệ.

d)

Là thước đo trình độ phát triển văn hoá - xã hội của quốc gia.

49.

Công nghiệp thế giới hiện nay chú trọng

a)

tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác.

b)

giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến.

c)

phát triển các ngành công nghệ cao.

d)

 phân bố đều khắp ở các địa phương.

50.

Xu hướng phát triển công nghiệp thế giới hiện nay không phải là

a)

tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác.

b)

tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến.

c)

phát triển các ngành có kĩ thuật cao.

d)

sản xuất chú trọng tăng trưởng xanh.

51.

Vai trò nào sau đây không đúng với công nghiệp thực phẩm?

a)

Đáp ứng nhu cầu hàng ngày về ăn uống.

b)

Phục vụ việc mặc, ăn uống và sinh hoạt.

c)

Thúc đẩy ngành nông nghiệp phát triển.

d)

làm tăng giá trị sản phẩm nông nghiệp.

52.

Đặc điểm chủ yếu của ngành viễn thông là

a)

vận chuyển những tin tức, truyền dẫn các thông tin điện tử.

b)

sử dụng phương tiện, các thiết bị có sẵn ở trong không gian.

c)

liên quan trực tiếp đến các tầng khí quyển và những vệ tinh.

d)

luôn có sự gặp gỡ trực tiếp giữa người tiêu dùng với nhau.

53.

Đặc điểm chủ yếu của bưu chính là

a)

các thiết bị cung ứng dịch vụ từ xa, không gặp khách hàng.

b)

sử dụng phương tiện, các thiết bị có sẵn ở trong không gian.

c)

liên quan trực tiếp đến các tầng khí quyển và những vệ tinh.

d)

vận chuyển bưu phẩm, bưu kiện với các phương tiện cần có.

54.

 Các tiêu chí đánh giá dịch vụ bưu chính là

a)

 thời gian cuộc gọi, chất lượng cuộc gọi, thời gian giao nhận.

b)

thời gian cuộc gọi, khối lượng bưu phẩm, thời gian giao nhận.

c)

số lượng thư tín, khối lượng bưu phẩm, thời gian giao nhận.

d)

khối lượng bưu phẩm, thời gian cuộc gọi, số lượng thư tín.

55.

Sự phát triển của ngành bưu chính viễn thông phụ thuộc chặt chẽ vào sự phát triển của

a)

 khoa học, công nghệ.

b)

 dịch vụ viễn thông.

c)

 giao thông vận tải.

d)

tài chính ngân hàng.

56.

Thương mại trên thế giới hiện nay phát triển mạnh chủ yếu do

a)

 dân số đông, mức sống ngày càng nhiều tiến bộ.

b)

 kinh tế phát triển, toàn cầu hoá được đẩy nhanh

c)

cơ sở hạ tầng phát triển, hàng hoá rất phong phú.

d)

 nhu cầu thị trường đa dạng, giao thông thuận lợi.

57.

Thương mại là hoạt động

a)

trao đổi hàng hoá giữa bên bán và bên mua.

b)

phân phối giá trị các sản phẩm bằng tiền tệ.

c)

nhận tiền kí gửi và cung cấp các khoản vay.

d)

sản xuất hàng hoá xuất khẩu và nhập khẩu.

58.

Phát biểu nào sau đây không đúng với quy luật cung cầu trong thị trường?

a)

Khi cung lớn hơn cầu, giá cả thị trường tăng.

b)

Khi cung lớn hơn cầu, người bán không có lợi.

c)

Đến một lúc nào đó cung và cầu đạt cân bằng.

d)

 Giá cả trên thị trường thường xuyên biến động.

59.

Hoạt động nhập khẩu trở thành động lực phát triển mạnh mẽ của nền kinh tế nhờ vào việc làm cho

a)

nền sản xuất trong nước tìm được thị trường tiêu thụ rộng lớn hơn.

b)

nền sản xuất trong nước đứng trưóc yêu cầu nâng cao chất lượng.

c)

ngoại tệ thu được dung đê tích luỹ và nâng cao đời sông nhân dân.

d)

kĩ thuật và công nghệ sản xuất, cơ sở nguyên vật liệu hoàn thiện.

60.

Phát biểu nào sau đây không đúng về cán cân xuất nhập khẩu?

a)

Các nước đang phát triển trong thời kì công nghiệp hoá thường nhập siêu.

b)

Cán cân xuất nhập khẩu là hiệu số giữa giá trị hàng xuất khẩu và nhập khẩu.

c)

Nhập siêu không phải bao giờ cũng biểu hiện tình trạng suy thoái nền kinh tế.

d)

Xuất siêu bao giờ và ở đâu cũng biểu hiện tình trạng tốt của kinh tế đất nước.

61.

 Các trung tâm buôn bán lớn nhất trên thế giới hiện nay là

a)

Hoa Kì, Tây Âu, Nhật Bản, Trung Quốc.

b)

Hoa Kì, Tây Âu, Nhật Bản, Pháp.

c)

Hoa Kì, Tây Âu, Nhật Bản, Đức.

d)

Hoa Kì, Tây Âu, Nhật Bản, Xin-ga-po.

62.

Quốc gia nào sau đây hiện có nhiều công ty tài chính thuộc vào hàng đầu thế giới?

a)

Trung Quốc.

b)

Anh.

c)

Xin-ga-po.

d)

Hoa Kì.

63.

Hiện nay, những đồng tiền nào sau đây trở thành ngoại tệ mạnh trong hệ thống tiền tệ thế giới?

a)

Đô la Mỹ, đồng ơ-rô, đồng Bảng Anh, đồng Mác Đức.

b)

Đô la Mỹ, đồng ơ-rô, đồng Bảng Anh, đồng Yên Nhật.

c)

Đô la Mỹ, đồng ơ-rô, đồng Bảng Anh, đồng Phrăng Pháp.

d)

Đô la Mỹ, đồng ơ-rô, đồng Bảng Anh, Đô la Xin-ga-po.

64.

Các nước kiểm soát tình hình thị trường thế giới là những nước

a)

chiếm tỉ trọng cao về xuất khẩu và nhập khẩu của toàn thế giới.

b)

chiếm tỉ trọng cao trong giá trị sản xuất công nghiệp của toàn thế giới.

c)

Có nền kinh tế phát triển mạnh cả về nông, công nghiệp và dịch vụ.

d)

Có nền kinh tế phát triển mạnh và hoạt động xuất nhập khẩu phát triển.

65.

Tỉ trọng buôn bán nội vùng lớn nhất là ở

a)

Bắc Mỹ.

b)

châu Á.

c)

châu Âu.

d)

 châu Phi.