wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THI KHÔNG ĐƯỢC LÀ CHÉP PHẠT

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Diện tích của Trung Quốc đứng sau các quốc gia nào sau đây?

a)

A.  LB Nga, Ca-na-đa, Ấn Độ.

b)

A.  LB Nga, Ca-na-đa, Hoa Kì

c)

A.  LB Nga, Ca-na-đa, Braxin

d)

D.  LB Nga, Ca-na-đa, Ô-x trây-li-a.

2.

Biên giới của Trung Quốc với các nước chỉ yếu là.

a)

Núi thấp và đồng bằng.

b)

  Núi cao và hoang mạc.

c)

Núi thấp và hoang mạc.

d)

Đồng bằng, và hoang mạc.

3.

Địa hình miền Tây Trung Quốc

a)

Gồm các dãy núi cao, các sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.

b)

Là các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất đai màu mỡ.

c)

Gồm toàn bộ các dãy núi cao và đồ sộ.

d)

    Là vùng tương đối thấp với các bồn địa rộng.

4.

      Miền Tây Trung Quốc hình thành các vùng hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn là do

a)

Có diện tích quá lớn.

b)

Ảnh hưởng của núi ở phía đông.

c)

Khí hậu ôn đới hải dương ít mưa.

d)

Khí hậu ôn đới lụa địa khắc nghiệt.

5.

Khoáng sản nổi tiếng ở miền Đông Trung Quốc là.

a)

Các khoảng sản kim loại màu.

b)

Quặng sắt và than đá.

c)

Dầu mỏ và khí tự nhiên.

d)

Than đá và khí tự nhiên.

6.

Các kiểu khí hậu nào chiếm ưu thế ở miền Đông Trung Quốc?

a)

Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.

b)

Nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.

c)

Ôn đới lụa địa và ôn đới gió mùa.

d)

Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới lục địa.

7.

Quốc gia Đông Nam Á nào dưới đây không có đường biên giới với Trung Quốc

a)

Việt Nam.

b)

Lào

c)

Thái Lan

d)

Mi-an-ma

8.

Tài nguyên chính của miền Tây Trung Quốc là.

a)

Rừng, đồng cỏ và các khoáng sản kim loại màu.

b)

Rừng, đồng cỏ và các khoáng sản.

c)

      Đất phù sa màu mỡ và các khoáng sản kim loại màu.

d)

Đất phù sa màu mỡ, rừng và đồng cỏ.

9.

Giữa miền  Đông và miền Tây Trung Quốc không có sự khác biệt rõ rệt về.

a)

Khí hậu

b)

địa hình

c)

sông ngòi

d)

diện tích

10.

dân tộc nào chiếm đa số ở Trung Quốc?

a)

Choạng

b)

hồi

c)

tạng

d)

hồi

11.

Các dân tộc  ít người phân bố chủ yếu ở khu vực nào của Trung Quốc?

a)

Các thành phố lờn.

b)

Vùng núi và biên giới.

c)

Dọc biến giới phía Nam.

d)

Các đồng bằng châu thổ.

12.

Dân cư Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền Đông vì miền này

a)

Là nơi sinh sống lâu đời của nhiều dân tộc.

b)

Có điều kiện tự nhiên thuận lợi, dễ dàng cho giao lưu.

c)

Ít thiên tai.

d)

Không có lũ lụt đe dọa hằng năm.

13.

. Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Trung Quốc ngày càng giảm là do

a)

Tiến hành chính sách dân số rất triệt để.

b)

Sự phát triển nhanh của nền kinh tế.

c)

Tâm lí không muốn sinh nhiều con của người dân.

d)

Sự phát triển nhanh của y tế, giáo dục.

14.

Một trong những tác động tiêu cực nhất của chính sách dân số rất triệt để ở Trung Quốc là

a)

Mất cân bằng trong phân bố dân cư.

b)

Làm gia tăng tình trạng bất bình đẳng trong xã hội.

c)

Tỉ lệ dân nông thôn giảm mạnh.

d)

Mất cân bằng giới tính nghiêm trọng.

15.

Trung Quốc thời kì cổ, trung đại không có phát minh nào sau đây?

a)

LA BÀN

b)

GIẤY

c)

KĨ THUẬT IN

d)

CHỮ LA TINH

16.

để thu hút vốn đầu tư và công nghệ của nước ngoài, Trung Quốc đã

a)

Thành lập các đặc khu kinh tế, các khu chế xuất.

b)

Tiến hành cải cách ruộng đất.

c)

Xây dựng nhiều thành phố, làng mạc.

d)

Tiến hành tư nhân hóa, thực hiện cơ chế thị trường.

17.

Một trong những thế mạnh để phát triển công nghiệp của Trung Quốc là.

a)

Nguồn lao động đông đảo, giá rẻ.

b)

Khí hậu ổn định.

c)

Lao động có trình độ cao.

d)

Có nguồn vốn đàu tư lớn.

18.

Chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc tập trung chủ yếu vào 5 ngành chính là:

a)

Chế tạo máy, dệt may, hóa chất, sản xuất ô tô và xây dựng.

b)

Chế tạo máy, điện tử, hóa chất, sản xuất ô tô và luyện kim.

c)

Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và luyện kim.

d)

Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và xây dựng.

19.

Sự phát triển của ngành công nghiệp nào sau đây góp phần quyết định việc Trung Quốc chế tạo thành công tàu vũ trụ.

a)

Điện tử, cơ khí chính xác, sản xuất máy tự động

b)

Điện, luyện kim, cơ khí.

c)

Điện, chế tạo máy, cơ khí.

d)

Điện tử, luyện kim, cơ khí chính xác

20.

Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở

a)

MIỀN TÂY

b)

MIỀN ĐÔNG

c)

VEN BIỂN

d)

GẦN NHẬT VÀ HÀN

21.

Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Trung Quốc là.

a)

Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Cáp Nhĩ Tân, Thẩm Dương.

b)

Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Quảng Châu, Trùng Khành

c)

Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Nam Kinh, Phúc Châu.

d)

Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Lan Châu, Thành Đô.

22.

Ngành công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc đứng đầu thế giới?

a)

Công nghiệp khai thác than

b)

Công nghiệp chế tạo máy bay.

c)

Công nghiệp đóng tàu.

d)

Công nghiệp hóa dầu.

23.

Vùng nông thôn ở Trung Quốc phát triển mạnh ngành công nghiệp nào?

a)

Công nghiệp cơ khí.

b)

Công nghiệp dệt may

c)

  Công nghiệp hóa dầu.

d)

Công nghiệp luyện kim màu.

24.

Các ngành công nghiệp ở nông thôn phát triển dựa trên thế mạnh về

a)

Lực lượng lao động dồi dào và nguyên vật liệu sẵn có.

b)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn và công nghệ sản xuất cao.

c)

Lực lượng lao động có kĩ thuật và nguyên vật liệu sẵn có.

d)

      Lực lượng lao động dồi dào và công nghệ sản xuất cao.

25.

Trung Quốc có điều kiện thuận lợi nào để phát triển công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

Thu hút được nhiều vốn đầu tư nước ngoài.

b)

Có nhiều làng nghề truyền thống sản xuất lâu đời.

c)

Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng.

d)

Nguồn lao động đông đảo, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

26.

Trung Quốc không áp dụng chính sách, biện pháp nào trong cải Nguồn lao động đông đảo, thị trường tiêu thụ rộng lớn.cách ngành nông nghiệp.

a)

Giao quyền sử dụng đất cho nông dân.

b)

Cải tạo xây dựng mới đường giao thông, hệ thống thủy lợi.

c)

Đưa kĩ thuật mới vào sản xuất, phổ biến giống mới.

d)

Tăng thuế nông nghiệp.

27.

Trung Quốc đứng hàng đầu thế giới về các sản phẩm nông nghiệp nào?

a)

Lúa mì, khoai tây, thịt bò.

b)

Lương thực, bông, thịt lợn.

c)

Lúa gạo, cao su, thịt lợn.

d)

Lương thực, củ cải đường, thủy sản.

28.

Cây trồng chiếm vị trí quan trọng nhất về diện tích và sản lượng ở Trung Quốc là.

a)

CÔNG NGHIỆP

b)

LƯƠNG THỤC

c)

ĂN QUẢ

d)

THỰC PHẨM

29.

Bình quân lương thực theo đầu người của Trung Quốc vẫn còn thấp là do.

a)

Sản lượng lương thực thấp.

b)

Diện tích đất canh tác chỉ có khoảng 100 triệu ha.

c)

Năng suất cây lương thực thấp.

d)

Dân số đông nhất thế giới.

30.

Vùng nông thôn trù phú của Trung Quốc là

a)

Đồng bằng Đông Bắc.

b)

Đồng bằng Đông Bắc.

c)

Đồng bằng châu thổ các sông lớn

d)

Đồng bằng Nam Hoa.

31.

Các loại nông sản chính của Đồng bằng Đông Bắc, Hoa Bắc là:

a)

Lúa mì, ngô, củ cải đường.

b)

Lúa gạo, mía, bông.

c)

Lúa mì, lúa gạo, ngô.

d)

Lúa gạo, hướng dương, chè.

32.

Các loại nông sản chính của đồng bằng Hoa Trung, Hoa Nam là:

a)

Lúa mì, lúa gạo, khoai tây

b)

            Lúa gạo, mía, chè, bông.

c)

Lúa mì, khoai tây, củ cải đường

d)

            Lúa gạo, ngô, hướng dương.

33.

Đồng bằng ở Trung Quốc có điều kiện tự nhiên thuận lợi nhất để trồng củ cải đường là

a)

            Đông Bắc.

b)

HOA BẮC

c)

HOA TRUNG

d)

HOA NAM

34.

Loại gia súc được nuôi nhiều nhất ở miện Tây Trung Quốc là.

a)

b)

c)

CỪU

d)

NGỰA

35.

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Cơ cấu và sự chuyển dịch cơ cấu xuất, nhập khẩu của Trung Quốc giai đoạn 1985 – 2012.

b)

Quy mô, cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc giai đoạn

1985 – 2012.

c)

Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc giai đoạn

1985 – 2012.

d)

Giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc giai đoạn 1985 – 2012.

36.

Ý nào sau đây không đúng về nền kinh tế Trung Quốc?

a)

Khoảng cách về trình độ phát triển kinh tế giữa các vùng ngày càng thu hẹp.

b)

Thu nhập bình quân theo đầu người của Trung Quốc tăng nhanh.

c)

Hiện nay, quy mô GDP đứng hàng đầu thế giới.

d)

Những năm qua, Trung Quốc có tốc độ tăng trưởng GDP vào loại cao nhất thế giới.

37.

Khu vực Đông Nam Á bao gồm

a)

12

b)

11

c)

10

d)

21

38.

Đông Nam Á tiếp giáp với các đại dương nào dưới đây?

a)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.

b)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

c)

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.

d)

Ấn Độ Dương và Bắc Băng Dương.

39.

Quốc gia nào sau đây nằm ở bộ phận Đông Nam Á lục địa?

a)

Mai-lai-xi-a.

b)

Xin-ga-po.

c)

Thái Lan.

d)

In-đô-nê-xi-a.

40.

Đông Nam Á có vị trí địa – chính trị rất quan trọng vì

a)

Khu vực này tập trung rất nhiều loại khoáng sản

b)

. Là nơi đông dân nhất thế giới, tập trung nhiều thành phần dân tộc.

c)

Là nơi tiếp giáp giữa hai đại dương, vị trí cầu nối hai lục địa và là nơi các cường quốc thường cạnh tranh ảnh hưởng.

d)

Nền kinh tế phát triển mạnh và đang trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

41.

Phần lớn Đông Nam Á lục địa có khí hậu.

a)

XÍCH ĐẠO

b)

CẬN NHIỆT ĐỚI

c)

ÔNĐỚI

d)

NHIỆT ĐỚI GIÓ MÙA

42.

Một phần lãnh thổ của quốc gia nào ở Đông Nam Á vẫn có mùa đông lạnh?

a)

Phía bắc Lào .

b)

Phía bắc Mi-an-ma.

c)

Phía bắc việt nam

d)

Phía bắc PHI LÍP PIN

43.

Đông Nam Á biển đảo có dạng địa hình chủ yếu nào?

a)

Đồng bằng châu thổ rộng lớn.

b)

Các thung lũng rộng.

c)

Đồi, núi, và núi lửa.

d)

Núi và cao nguyên.

44.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới ở Đông Nam Á là

a)

Khí hậu nóng ẩm, hệ đất trồng phong phú, mạng lưới sông ngòi dày đặc.

b)

Hoạt dộng của gió mùa với một mùa đông lạnh thực sự.

c)

Vùng biển rộng lớn giàu tiềm năng ( trừ Lào ).

d)

Địa hình đồi núi chiếm ưu thế và có sự phân hóa khí hậu.

45.

Dân cư Đông Nam Á phân bố không đều, thể hiện ở.

a)

Mật độ dân số cao hơn mức trung bình của toàn thế giới.

b)

Dân cư tập trung đông ở Đông Nam Á lục địa, thưa ở Đông Nam Á biển đảo.

c)

Dân cư tập trung đông ở đồng bằng châu thổ của các sông lớn, vùng ven biển

d)

Dân cư thưa thớt ở một số vùng đất đỏ badan.

46.

Một trong những hạn chế lớn của lao động các nước Đông Nam Á là

a)

Lao động trẻ, thiếu kinh nghiệm

b)

Lao động không cần cù, siêng năng.

c)

Thiếu lao động có tay nghề và trình độ có chuyên môn cao.

d)

Thiếu sự dẻo dai, năng động.

47.

Đông Nam Á có truyền thống văn hóa phong phú, đa dạng là do

a)

Vị trí cầu nối giữa lục địa Á- Âu và lục địa Ô-xtrây-li-a.

b)

Là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn.

c)

Có số dân đông, nhiều quốc gia.

d)

Nằm tiếp giáp giữa các đại dương lớn.

48.

Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các nước Đông Nam Á những năm gần đây chuyển dịch theo hướng.

a)

Giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực II và III.

b)

Giảm tỉ trọng khu vực I và khu vực II, tăng tỉ trọng khu vực III.

c)

Tăng tỉ trọng khu vực I, giảm tỉ trọng khu vực II và III.

d)

Tỉ trọng các khu vực không thay đổi nhiều.

49.

các nước Đông Nam Á có ngành khai thác dầu khí phát triển nhanh trong những năm gần đây là.

a)

Bru-nây, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam.

b)

Bru-nây, Ma-lai-xi-a, Cam-pu-chia.

c)

Xin-ga-po, In-đô-nê-xi-a, Cam-pu-chia.

d)

In-đô-nê-xi-a, Thái Lan, Cam-pu-chia.

50.

Các cây trồng chủ yếu ở Đông Nam Á là:

a)

Lúa mì, cà phê, củ cải đường, chà là.

b)

Lúa gạo, củ cải đường, hồ tiêu, mía

c)

Lúa mì, dừa, cà phê, ca cao, mía.

d)

Lúa gạo, cà phê, cao su, hồ tiêu, dừa.

51.

Ngành nào sau đây đặc trưng cho nông nghiệp Đông Nam Á?

a)

            Trồng cây công nghiệp, cây ăn quả.

b)

Chăn nuôi trâu, bò, lợn, gà.

c)

            Đánh bắt và nuôi trồng thủy sản.

d)

Trồng lúa nước.

52.

Các nước đứng hàng đầu về xuất khẩu gạo trong khu vực Đông Nam Á là.

a)

Lào, In-đô-nê-xi-a.

b)

           Thái Lan, Việt Nam.

c)

Thái Lan, Ma-lai-xi-la.

d)

Phi-lip-pin, In-đô-nê-xi-a.

53.

Cà phê, cao su, hồ tiêu được trồng nhiều ở Đông Nam Á do.

a)

Có khí hậu nóng ẩm, đất badan màu mỡ.

b)

Thuyền thống trồng cây công nghiệp từ lâu đời.

c)

Thị trường tiêu thụ snar phẩm luôn ổn định.

d)

Quỹ đất dành cho phát triển các cây công nghiệp này lớn.

54.

Hiệp hội các nước Đông Nam Á ( ASEAN ) được thành lập vào năm?

a)

1977

b)

1967

c)

1955

d)

1997

55.

5 nước đầu tiên tham gia thành lập ASEAN là.

a)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Phi-lip-pin, Xin-ga-po.

b)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Bru-nây, Xin-ga-po.

c)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin, Xin-ga-po.

d)

Thái Lan, Xin-ga-po, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Việt Nam.

56.

. Việt Nam chính thức gia nhập ASEAN vào năm

a)

1967

b)

1984

c)

1995

d)

1997

57.

Cho đến năm 2015, nước nào trong khu vực Đông Nam Á chưa gia nhập ASEAN?

a)

Đông Ti-mo.

b)

THÁI LAN

c)

MI-AN-MA

d)

BRU-NÂY

58.

Ý nào sau đây không phải là cơ sở hình thành ASEAN?

a)

            Có chung mục tiêu, lợi ích phát triển kinh tế.

b)

Do sức ép cạnh tranh giữa các khu vực trên thế giới

c)

Sử dụng chung một loại tiền.

d)

Có sự tương đồng về địa lí, văn hóa, xã hội của các nước.

59.

Mục tiêu tổng quát của ASEAN là

a)

Đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định, cùng phât triển.

b)

Phát triển kinh tế, văn hóa, giáo dục và tiến bộ xã hội của các nước thành viên.

c)

Giải quyết những khác biệt trong nội bộ liên quan đến mối quan hệ giữa ASEAN với các tổ chức quốc tế khác

d)

Xây dựng Đông Nam Á thành một khu vực có tốc độ  tăng trưởng kinh tế cao nhất thế giới.

60.

Ý nào sau đây không phải là cơ chế hợp tác của ASEAN?

a)

Thông qua các diễn đàn, hội nghị.

b)

Thông qua các chuyến thăm chính thức của các Nguyên thủ quốc gia.

c)

Thông qua kí kết các hiệp ước.

d)

Thông qua các dự án, chương trình phát triển.

61.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ Việt Nam ngày càng có vai trò tích cực trong ASEAN?

a)

Tích cực tham gia vào các hoạt động trong tất cả các lĩnh vực kinh tế, văn hóa, xã hội, …của khu vực.

b)

Là quốc gia gia nhập ASEAN sớm nhất và có nhiều đóng góp trong việc mở rộng ASEAN.

c)

Buôn bán giữa Việt Nam và ASEAN chiếm tới 70% giao dich thương mại quốc tế của nước ta.

d)

Hằng năm, khách du lịch từ các nước ASEAN đến Việt Nam chiếm tỉ lệ cao nhất trong tổng số khách du lịch

62.

Diện tích (nghìn km2): 9562,9

Dân số (nghìn người): 1398000

Theo bảng số liệu, mật độ dân số của Trung Quốc năm 2019 là

a)

146 người/km2.

b)

1462 người/km2.

c)

145 người/km2.

d)

1452 người/km2