wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI THƯỜNG KỲ_CHKII_ĐỊA 10

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Tiêu chí nào sau đây không dùng để đánh giá khối lượng dịch vụ của hoạt động vận tải?

a)

Thời gian vận chuyển.

b)

Cự li vận chuyển trung bình.

c)

Khối lượng luân chuyển.

d)

Khối lượng vận chuyển.

2.

Phát biểu nào sau đây đúng với môi trường tự nhiên?

a)

Phát triển theo các quy luật của tự nhiên.

b)

Là kết quả của lao động của con người.

c)

Không có sự chăm sóc thì bị huỷ hoại.

d)

Tồn tại hoàn toàn phụ thuộc con người.

3.

Công nghiệp được chia thành công nghiệp nặng, công nghiệp nhẹ biến dựa trên cơ sở

a)

tính chất tác động đến đối tượng lao động.

b)

công dụng kinh tế của sản phẩm.

c)

thị trường tiêu thụ sản phẩm.

d)

các công đoạn tạo ra sản phẩm.

4.

Ngành đường biển đảm nhận chủ yếu việc vận chuyển

a)

các vùng

b)

nội địa.

c)

các tỉnh.

d)

quốc tế.

5.

Biện pháp quan trọng nhất để tránh nguy cơ cạn kiệt của tài nguyên khoáng sản là

a)

sản xuất các vật liệu thay thế, sử dụng một số loại nhất định và chỉ được khai thác ít.

b)

ngừng khai thác, hạn chế sử dụng nhiều nhất và sản xuất vật liệu thay thế hiệu quả.

c)

sử dụng tiết kiệm, phân loại tài nguyên, ngừng khai thác những tài nguyên cạn kiệt.

d)

khai thác một cách hợp lí, sử dụng tiết kiệm, sản xuất các vật liệu thay thế hiệu quả.

6.

Về mặt môi trường, ngành dịch vụ có vai trò nào sau đây?

a)

Góp phần khai thác và sử dụng hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.

b)

Các lĩnh vực của đời sống xã hội và sinh hoạt diễn ra thuận lợi.

c)

Các hoạt động sản xuất, phân phối diễn ra một cách thông suốt.

d)

Tăng cường toàn cầu hóa, hội nhập quốc tế, bảo vệ môi trường.

7.

Cảng biển lớn nhất thế giới trước đây gắn liền với việc ra đời của ngành bảo hiểm là

a)

Kôbê

b)

NewYork

c)

Rotterdam

d)

London

8.

Các dịch vụ công gồm có

a)

bán buôn, bán lẻ, sửa chữa, du lịch, giáo dục, thể dục, y tế

b)

hành chính công, thủ tục hành chính, vệ sinh môi trường

c)

bán buôn, bán lẻ, y tế, giáo dục, thể dục, thể thao, du lịch

d)

tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, vận tải hàng hóa, bưu chính

9.

Cảng Rotterdam, cảng biển lớn nhất thế giới nằm ở biển/đại dương nào sau đây?

a)

Địa Trung Hải

b)

Đại Tây Dương

c)

Bắc Hải

d)

Thái Bình Dương

10.

Công nghiệp được chia thành công nghiệp khai thác, công nghiệp chế biến dựa trên cơ sở

a)

thị trường tiêu thụ sản phẩm

b)

tính chất tác động đến đối tượng lao động

c)

công dụng kinh tế của sản phẩm

d)

các công đoạn tạo ra sản phẩm

11.

Ngành vận tải nào sau đây đảm nhiệm phần lớn trong vận tải hàng hóa quốc tế và có khối lượng luân chuyển lớn nhất thế giới?

a)

Đường sắt

b)

Đường hàng không

c)

Đường ôtô

d)

Đường biển

12.

Khoảng 2/3 số hải cảng trên thế giới phân bố ở biển/đại dương nào sau đây?

a)

Ven bờ Ấn Độ Dương

b)

Ven bờ Địa Trung Hải

c)

Hai bờ đối diện Đại Tây Dương

d)

Hai bờ đối diện Thái Bình Dương

13.

Phát biểu nào sau đây đúng với môi trường tự nhiên?

a)

Phát triển theo các quy luật của tự nhiên

b)

Là kết quả của lao động của con người

c)

Không có sự chăm sóc thì bị huỷ hoại

d)

Tồn tại hoàn toàn phụ thuộc con người

14.

Vị trí địa lí là nhân tố không quy định việc lựa chọn

a)

các nhà máy, xí nghiệp

b)

các khu công nghiệp

c)

các hình thức sản xuất

d)

các khu chế xuất

15.

Vai trò của công nghiệp đối với các ngành kinh tế là

a)

giảm chênh lệch về trình độ phát triển

b)

khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên

c)

làm thay đổi sự phân công lao động

d)

thúc đẩy sự phát triển của các ngành

16.

Nhân tố tác động đến việc lựa chọn nhà máy, khu công nghiệp, khu chế xuất, cơ cấu ngành công nghiệp là

a)

Vị trí địa lí

b)

Con người

c)

Kinh tế - xã hội

d)

Tự nhiên

17.

Nhận định nào sau đây không phải là vai trò chính của môi trường?

a)

Cung cấp tài nguyên cho sản xuất

b)

Nơi tạo ra các hiện tượng tự nhiên

c)

Nơi lưu giữ và cung cấp thông tin

d)

Là không gian sống của con người

18.

Phát biểu nào sau đây không đúng với môi trường nhân tạo?

a)

Phát triển theo các quy luật của tự nhiên

b)

Tồn tại hoàn toàn phụ thuộc con người

c)

Không có sự chăm sóc thì bị huỷ hoại

d)

Là kết quả của lao động của con người

19.

Về kinh tế, ngành dịch vụ có vai trò nào sau đây?

a)

Tăng cường toàn cầu hóa, hội nhập quốc tế, bảo vệ môi trường

b)

Các lĩnh vực của đời sống xã hội và sinh hoạt diễn ra thuận lợi

c)

Góp phần khai thác và sử dụng hiệu quả tài nguyên thiên nhiên

d)

Các hoạt động sản xuất, phân phối diễn ra một cách thông suốt

20.

Loại tài nguyên nào sau đây thuộc nhóm tài nguyên có thể tái tạo?

a)

Sắt

b)

Gió

c)

Nước

d)

Đồng

21.

Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ công?

a)

Ngân hàng, bưu chính

b)

Các hoạt động đoàn thể

c)

Bảo hiểm, hành chính công

d)

Giáo dục, thể dục, thể thao

22.

Phương tiện vận tải phổ biến ở các vùng hoang mạc là

a)

gia súc.

b)

máy bay.

c)

tàu hoả.

d)

ô tô.

23.

Sản phẩm của ngành giao thông vận tải được tính bằng

a)

số hàng hóa và hành khách đã được vận chuyển và luân chuyển.

b)

tổng lượng hàng hóa đã được vận chuyển và luân chuyển.

c)

số hàng hóa và hành khách đã được luân chuyển.

d)

số hàng hóa và hành khách đã được vận chuyển.

24.

Ngành dịch vụ không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Hoạt động dịch vụ có tính hệ thống, chuỗi liên kết sản xuất

b)

Sản phẩm ngành dịch vụ thường không mang tính vật chất

c)

Gắn liền với việc sử dụng máy móc và áp dụng công nghệ

d)

Không gian lãnh thổ của ngành dịch vụ ngày càng mở rộng

25.

Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ kinh doanh?

a)

Bảo hiểm, hành chính công

b)

Giáo dục, thể dục, thể thao

c)

Các hoạt động đoàn thể

d)

Ngân hàng, bưu chính

26.

Cường độ vận chuyển?

a)

Yêu cầu về cự li vận chuyển.

b)

Yêu cầu về khối lượng vận tải.

c)

Yêu cầu về phương tiện vận tải.

d)

Yêu cầu về tốc độ vận chuyển.

27.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành giao thông vận tải?

a)

Số lượng hành khách luân chuyển được đo bằng đơn vị: tấn.km.

b)

Chất lượng sản được đo bằng tốc độ chuyên chở, sự tiện nghi, an toàn.

c)

Sản phẩm là sự chuyên chở người và hàng hóa.

d)

Tiêu chí đánh giá là khối lượng vận chuyển, khối lượng luân chuyển và cự li vận chuyển trung bình.

28.

Hai tuyến đường sông quan trọng nhất ở châu Âu hiện nay là

a)

Đanuýp, Vônga

b)

Rainơ, Đa nuýp

c)

Vônga, Iênitxây

d)

Vônga, Rainơ

29.

Hoạt động nào sau đây không thuộc dịch vụ tiêu dùng?

a)

A. Y tế, giáo dục.

b)

B. Bán buôn, bán lẻ.

c)

C. Vận tải hàng hóa.

d)

D. Thể dục,

30.

Các dịch vụ kinh doanh gồm có

a)

tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, vận tải hàng hóa, bưu chính

b)

bán buôn, bán lẻ, y tế, giáo dục, thể dục, thể thao, du lịch

c)

bán buôn, bán lẻ, sửa chữa, du lịch, giáo dục, thể dục, y tế

d)

hành chính công, thủ tục hành chính, vệ sinh môi trường

31.

Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của môi trường đối với con người?

a)

Là điều kiện thường xuyên và cần thiết của loài người.

b)

Là nguyên nhân quyết định sự phát triển của loài người.

c)

Là không gian sống của con người và nguồn tài nguyên.

d)

Là cơ sở vật chất của sự tồn tại xã hội của loài người.

32.

Các ngành kinh tế muốn phát triển được và mang lại hiệu quả kinh tế cao đều phải dựa vào sản phẩm của ngành nào?

a)

A. xây dựng.

b)

B. nông nghiệp.

c)

C. dịch vụ.

d)

D. công nghiệp.

33.

Hoạt động nào sau đây không thuộc dịch vụ tiêu dùng?

a)

Y tế, giáo dục

b)

Bán buôn, bán lẻ

c)

Vận tải hàng hóa

d)

Thể dục, thể thao

34.

Loại hàng hóa vận chuyển chủ yếu bằng đường biển là

a)

Sắt thép

b)

Nông sản

c)

Dầu mỏ

d)

Hành khách

35.

Sản xuất công nghiệp có đặc điểm khác với sản xuất nông nghiệp là gì?

a)

A. có tính tập trung cao độ.

b)

B. cần nhiều lao động.

c)

C. phụ thuộc vào tự nhiên.

d)

D. tập trung một thời gian.

36.

Những nước phát triển mạnh ngành đường sông hồ là

a)

Các nước ở vùng ôn đới

b)

Các nước ở châu Âu

c)

Các nước châu Á, châu Phi

d)

Hoa Kì, Canada và Nga

37.

Vai trò của công nghiệp đối với đời sống người dân là gì?

a)

A. khai thác hiệu quả các tài nguyên.

b)

B. tạo việc làm mới, tăng thu nhập.

c)

C. làm thay đổi phân công lao động.

d)

D. thúc đẩy nhiều ngành phát triển.

38.

Phát biểu nào sau đây không hoàn toàn đúng với vai trò của ngành dịch vụ?

a)

A. Tạo việc làm và nâng cao thu nhập người lao động.

b)

B. Cho phép khai thác tốt hơn tài nguyên thiên nhiên.

c)

C. Góp phần phân bố lại dân cư, cung cấp nhiên liệu.

d)

D. Có tác dụng thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất.

39.

Các dịch vụ tiêu dùng gồm có những gì?

a)

A. bán buôn, bán lẻ, y tế, giáo dục, thể dục, thể thao, du lịch.

b)

B. tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, vận tải hàng hóa, bưu chính.

c)

C. hành chính công, thủ tục hành chính, vệ sinh môi trường.

d)

D. bán buôn, bán lẻ, sửa chữa, du lịch, giáo dục, thể dục, y tế.

40.

Tiêu chí nào không để đánh giá khối lượng dịch vụ của hoạt động vận tải?

a)

Cước phí vận tải thu được.

b)

Khối lượng luân chuyển.

c)

Khối lượng vận chuyển.

d)

Cự li vận chuyển trung bình.

41.

Thành phần cơ bản của môi trường gồm có

a)

tài nguyên thiên nhiên, môi trường kinh tế - xã hội

b)

môi trường tự nhiên, môi trường kinh tế - xã hội

c)

điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên, xã hội

d)

tự nhiên; quan hệ xã hội trong sản xuất, phân phối

42.

Phát biểu nào sau đây không đúng về công nghiệp?

a)

Công nghiệp là ngành góp phần thúc đẩy tốc độ tăng trưởng nền kinh tế

b)

Trình độ phát triển công nghiệp phản ánh trình độ phát triển nền kinh tế

c)

Công nghiệp làm tăng khoảng cách phát triển của nông thôn và miền núi

d)

Công nghiệp là ngành tạo ra khối lượng sản phẩm rất lớn cho toàn xã hội

43.

Cách phân loại công nghiệp quan trọng và phổ biến nhất hiện nay là

a)

Công nghiệp cơ bản và công nghiệp chế biến

b)

Công nghiệp nặng và công nghiệp nhẹ

c)

Công nghiệp cơ bản và công nghiệp mũi nhọn

d)

Công nghiệp truyền thống và công ngiệp hiện đại

44.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tài nguyên thiên nhiên?

a)

Là các vật chất tự nhiên được con người sử dụng hoặc có thể sử dụng.

b)

Số lượng tài nguyên được bổ sung không ngừng trong lịch sử phát triển.

c)

Nhiều tài nguyên do khai thác quá mức dẫn đến ngày càng bị cạn kiệt.

d)

Phân bố đều khắp ở tất cả các quốc gia, các vùng lãnh thổ trên thế giới.

45.

Loại tài nguyên nào sau đây không thuộc nhóm tài nguyên thiên nhiên vô hạn?

a)

Sóng biển

b)

Đất trồng

c)

Không khí

d)

Thủy triều

46.

Nhân tố nào sau đây không có tác động đến lựa chọn loại hình vận tải, hướng và cường độ vận chuyển?

a)

Yêu cầu về cự li vận chuyển.

b)

Yêu cầu về khối lượng vận tải.

c)

Yêu cầu về phương tiện vận tải.

d)

Yêu cầu về tốc độ vận chuyển.

47.

Ngành công nghiệp nào sau đây đòi hỏi phải có không gian sản xuất rộng lớn?

a)

Công nghiệp khai thác khoáng sản

b)

Công nghiệp dệt - may, giày - da

c)

Công nghiệp chế biến thực phẩm

d)

Công nghiệp cơ khí, điện tử - tin học

48.

Về kinh tế, ngành dịch vụ không có vai trò nào sau đây?

a)

Thúc đẩy sự phân công lao động và hình thành cơ cấu lao động

b)

Các hoạt động sản xuất, phân phối diễn ra một cách thông suốt

c)

Tăng cường toàn cầu hóa, hội nhập quốc tế và bảo vệ môi trường

d)

Tăng thu nhập quốc dân, thu nhập của các cá nhân trong xã hội

49.

Biểu hiện nào sau đây thể hiện không rõ vai trò chủ đạo của công nghiệp trong nền kinh tế quốc dân?

a)

Mở rộng thị trường lao động, tạo ra nhiều việc làm mới

b)

Cung cấp tư liệu sản xuất cho tất cả các ngành kinh tế

c)

Xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho các ngành kinh tế

d)

Xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho đời sống con người

50.

Loại tài nguyên nào sau đây thuộc nhóm tài nguyên thiên nhiên vô hạn?

a)

Địa nhiệt.

b)

Khoáng sản.

c)

Đất trồng.

d)

Sinh vật.

51.

Vai trò của công nghiệp không phải là

a)

Tạo cơ sở vững chắc cho an ninh lương thực đất nước

b)

Thúc đẩy tốc độ tăng trưởng, chuyển dịch cơ cấu kinh tế

c)

Cung cấp các tư liệu sản xuất, tạo sản phẩm tiêu dùng

d)

Sản xuất ra khối lượng của cải vật c

52.

Hoạt động nào sau đây không thuộc dịch vụ kinh doanh?

a)

A. Bưu chính viễn thông.

b)

B. Hoạt động đoàn thể.

c)

C. Tài chính, ngân hàng.

d)

D. Vận tải hàng hóa.

53.

Kênh Kiel nối liền biển/đại dương nào sau đây?

a)

Địa Trung Hải và Hồng Hải

b)

Bắc Hải và biển Ban Tích

c)

Địa Trung Hải và Ấn Độ Dương

d)

Thái Bình Thái Bình Dương và Đại Tây dương

54.

Sản xuất công nghiệp có đặc điểm khác với sản xuất nông nghiệp là

a)

có tính tập trung cao độ

b)

cần nhiều lao động

c)

phụ thuộc vào tự nhiên

d)

tập trung một thời gian

55.

Về kinh tế, ngành dịch vụ có vai trò nào sau đây?

a)

Tăng cường toàn cầu hóa, hội nhập quốc tế, bảo vệ môi trường.

b)

Góp phần khai thác và sử dụng hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.

c)

Các hoạt động sản xuất, phân phối diễn ra một cách thông suốt.

d)

Các lĩnh vực của đời sống xã hội và sinh hoạt diễn ra thuận lợi.

56.

Hoạt động nào sau đây không thuộc dịch vụ công?

a)

Hoạt động đoàn thể

b)

Thủ tục hành chính

c)

Hành chính công

d)

Bưu chính viễn thông

57.

Loại môi trường phụ thuộc chặt chẽ vào sự tồn tại và phát triển của con người là

a)

Môi trường nhân tạo

b)

Môi trường địa lí

c)

Môi trường xã hội

d)

Môi trường tự nhiên

58.

Nhận định nào sau đây không đúng về môi trường tự nhiên?

a)

Cơ sở vật chất của sự sống trên Trái Đất

b)

Cơ sở vật chất của sự tồn tại xã hội con người

c)

Là điều kiện cần thiết để phát triển xã hội

d)

Quyết định đến sự tồn tại và phát triển xã hội

59.

Loại tài nguyên nào sau đây thuộc nhóm tài nguyên không thể tái tạo?

a)

Sóng biển

b)

Sinh vật

c)

Khoáng sản

d)

Thủy triều

60.

Tài nguyên thiên nhiên có đặc điểm nào sau đây?

a)

Phong phú và đa dạng, có giá trị sử dụng vô hạn.

b)

Tài nguyên có giá trị kinh tế cao hình thành lâu dài.

c)

Tất cả các tài nguyên đã được con người khai thác.

d)

Phân bố khá đồng đều ở các nước, vùng, khu vực.

61.

Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ tiêu dùng?

a)

Giáo dục, thể dục, thể thao

b)

Ngân hàng, bưu chính

c)

Các hoạt động đoàn thể

d)

Bảo hiểm, hành chính công

62.

Ngành công nghiệp có vai trò tạo ra sản phẩm phục vụ cho tiêu dùng và đời sống của con người là

a)

Công nghiệp nặng

b)

Công nghiệp khai thác

c)

Công nghiệp nhẹ

d)

Công nghiệp năng lượng

63.

Loại tài nguyên nào sau đây không thuộc nhóm tài nguyên thiên nhiên vô hạn?

a)

Sóng biển

b)

Đất trồng

c)

Không khí

d)

Thủy triều

64.

Công nghiệp được chia thành công nghiệp nặng, công nghiệp nhẹ biến dựa trên cơ sở nào?

a)

A. tính chất tác động đến đối tượng lao động.

b)

B. công dụng kinh tế của sản phẩm.

c)

C. thị trường tiêu thụ sản phẩm.

d)

D. các công đoạn tạo ra sản phẩm.

65.

Về mặt xã hội, ngành dịch vụ có vai trò nào sau đây?

a)

Tăng cường toàn cầu hóa, hội nhập quốc tế, bảo vệ môi trường.

b)

Góp phần khai thác và sử dụng hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.

c)

Các hoạt động sản xuất, phân phối diễn ra một cách thông suốt.

d)

Các lĩnh vực của đời sống xã hội và sinh hoạt diễn ra thuận lợi.

66.

Tài nguyên thiên nhiên có đặc điểm nào sau đây?

a)

Phong phú và đa dạng, có giá trị sử dụng vô hạn.

b)

Tài nguyên có giá trị kinh tế cao hình thành lâu dài.

c)

Tất cả các tài nguyên đã được con người khai thác.

d)

Phân bố khá đồng đều ở các nước, vùng, khu vực.