NEW
Font size
Worksheetschính
Total questions: 64
Worksheet time: 32mins
Câu 1. Cơ cấu sinh học của dân số gồm cơ cấu theo
lao động và giới tính
lao động và theo tuổi
tuổi và theo giới tính
tuổi và trình độ văn hoá
Câu 2. Cơ cấu xã hội của dân số gồm cơ cấu theo
giới tính và theo lao động
lao động và theo tuổi.
trình độ văn hoá và theo giới tính
lao động và trình độ văn hoá.
Câu 3. Dân số thế giới tập trung nhiều nhất ở châu lục nào sau đây?
Châu Phi
Châu Âu
Châu Á
Châu Mĩ
Câu 4. Ba quốc gia có dân số đông nhất trên thế giới năm 2020 theo thứ tự từ lớn đến nhỏ là
Trung Quốc, Ấn Độ, Nga
Trung Quốc, Ấn Độ, Hoa Kỳ
Trung Quốc, Ấn Độ, Indonexia
Trung Quốc, Ấn Độ, Nhật Bản
Câu 5. Về mặt xã hội, dân số có tác động rõ rệt đến
tăng trưởng kinh tế.
thu hút nguồn đầu tư
thu nhập và mức sống
tiêu dùng và tích luỹ
Câu 6. Về mặt kinh tế, dân số có tác động rõ rệt đến
thu hút nguồn đầu tư
thu nhập và mức sống.
giáo dục và đào tạo
an sinh xã hội và y tế
Câu 7. Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quan trọng nhất đến tỉ suất sinh của một quốc gia?
Tự nhiện - sinh học
Phát triển kinh tế - xã hội
Phong tục tập quán
Tâm lí xã hội
Câu 8. Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định đến tỉ suất sinh của một quốc gia?
Tự nhiện - sinh học
Chính sách dân số
Phong tục tập quán
Tâm lí xã hội
Câu 9. Tỉ suất tử thô không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
Chiến tranh
Đói kém
Thiện tai
Sinh học
Câu 10. Ở những nước phát triển, tỉ suất tử thô thường cao là do tác động chủ yếu của yếu tố nào sau đây?
Dân số già
Dịch bệnh
Động đất
Bão lụt.
Câu 11. Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây quyết định đên xuất cư và nhập cư giữa các vùng trong lãnh thổ một quốc gia?
Địa hình
Khí hậu
Kinh tế
Việc làm
Câu 12. Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây dẫn đến tỉ suất tử thô trên thế giới có xu hướng giảm?
Sự phát triển kinh tế
Thu nhập được cải thiện.
Tiến bộ về y tế và khoa học kĩ thuật
Hòa bình trên t.giới được đảm bảo.
Câu 13. Yếu tố nào hiện nay giữ vai trò q.trọng nhất trog việc q.định tỉ suất sinh?
Phong tục tập quán
Trình độ phát triển kinh tế
Chính sách dân số
Tự nhiên - sinh học
Câu 14. Khu vực nào sau đây ở châu Á có mật độ dân số cao nhất?
Đông Á
Đông Nam Á
Trung - Nam Á
Tây Á
Câu 15. Khu vực nào sau đây ở châu Á có mật độ dân số thấp nhất?
Đông Á
Đông Nam Á
Trung - Nam Á
Tây Á
Câu 16. Các quốc gia, khu vực nào sau đây có dân số tập trung đông đúc vào loại hàng đầu thế giới?
Ấn Độ, Trung Quốc, Tây Âu
Ấn Độ, Trung Quốc, Bắc Mỹ
Trung Quốc, Tây Âu, Đông Nam Á
Trung Quốc, Tây Âu, Tây Nam Á
Câu 17. Các khu vực nào sau đây có dân cư thưa thớt?
Bắc Phi, Tây Ô-xtrây-li-a
Tây Ô-xtrây-li-a, Bắc Mỹ
Nam Mỹ, Nam Phi
Nam Phi, Nam Âu
Câu 18. Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng đến
mức độ và tốc độ đô thị hóa.
khả năng mở rộng không gian đô thị.
quy mô và chức năng đô thị
cơ cấu kinh tế, cơ cấu lao động đô thị.
Câu 19. Nhân tố kinh tế xã hội tác động đến
chức năng, bản sắc đô thị
khả năng mở rộng không gian đô thị
quy định chức năng đô thị
hình thành hệ thống đô thị toàn cầu
Câu 20. Ảnh hưởng của đô thị hóa đến xã hội là
thúc đẩy tăng trưởng kinh tế
tạo việc làm, nâng cao thu nhập.
chuyển dịch cơ cấu kinh tế
tạo môi trường đô thị chất lượng
Câu 21. Ảnh hưởng của đô thị hóa đến môi trường là
phổ biến văn hóa và lối sống đô thị.
tạo việc làm, nâng cao thu nhập.
chuyển dịch cơ cấu kinh tế
tạo môi trường đô thị chất lượng
Câu 22. Dân cư thường tập trung đông đúc ở khu vực nào sau đây?
Đồng bằng phù sa màu mỡ
Các nơi là địa hình núi cao
Các bồn địa và cao nguyên
Thượng nguồn các sông lớn
Câu 23. Hoạt động sản xuất nào sau đây có dân cư tập trung đông đúc?
Trồng cây hoa màu
Trồng cây lúa nước.
Khai thác khoáng sản
Khai thác lâm sản.
Câu 24. Ở nước ta, đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số cao nhất cả nước, nguyên nhân chủ yếu là do
tính chất của nền kinh tế.
có diện tích lớn hơn.
có mùa đông lạnh
lịch sử khai thác lãnh thổ sớm
Câu 25. Dân cư nước ta phân bố không đều giữa các vùng gây khó khăn lớn nhất cho việc
nâng cao chất lượng cuộc sống.
bảo vệ tài nguyên và môi trường.
sử dụng lao động, khai thác tài nguyên
nâng cao chất lượng nguồn lđộng
Câu 26. Tất cả các yếu tố ở bên trong của một nước, góp phần thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội ở nước đó, được gọi là
nguồn lực tự nhiên.
nguồn lực kinh tế - xã hội
nguồn lực bên trong.
nguồn lực bên ngoài
Câu 27. Nguồn vốn, thị trường, khoa học và công nghệ, kinh nghiệm quản lí từ nước ngoài hưởng tới sự p.triển kinh tế của một quốc gia được gọi là nguồn lực
tự nhiên
bên trong
bên ngoài
kinh tế-xã hội
Câu 28. Nguồn lực tạo ra những thuận lợi hoặc khó khăn cho việc trao đổi, tiếp cận hay cùng phát triển giữa các quốc gia là
tự nhiên
ngoại lực
vị trí địa lí
kinh tế - xã hội
Câu 29. Nguồn lực góp phần mở rộng khả năng khai thác và nâng cao hiệu quả sử dụng các nguồn lực khác là
vốn đầu tư và thị trường
khoa học và công nghệ
đường lối và chính sách
dân cư và nguồn lao động
Câu 30. Nguồn lực tự nhiên có vai trò
quan trọng trong giao lưu, hợp tác và phát triển kinh tế
điều kiện cần thiết cho sản xuất, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế
giúp tăng năng suất lao động, tăng hiệu quả sử dụng vốn.
cơ sở mở rộng qui mô sản xuất, tăng tích lũy cho nền kinh tế
Câu 31. Nguồn lực khoa học - công nghệ có vai trò
quan trọng trong giao lưu, hợp tác và phát triển kinh tế.
điều kiện cần thiết cho quá trình sản xuất, mở rộng sản xuất.
giúp tăng năng suất lao động, tăng hiệu quả sử dụng vốn
cơ sở mở rộng qui mô sản xuất, tăng tích lũy cho nền kinh tế.
Câu 32. Cơ cấu ngành kinh tế không phản ánh
trình độ phân công lao động xã hội
trình độ phát triển lực lượng sản xuất.
việc sử dụng lao động theo ngành.
việc sở hữu kinh tế theo thành phần
Câu 33. Cơ cấu thành phần kinh tế phản ánh được rõ rệt điều gì sau đây?
Trình độ phân công lao động xã hội
Trình độ p.triển lực lượng sản xuất
Việc sử dụng lao động theo ngành
Việc sở hữu kinh tế theo thành phần
Câu 34. Các nước phát triển thường có GNI lớn hơn GDP chủ yếu là do
đầu tư ra nước ngoài nhiều hơn nhận đầu tư vào trong nước.
đầu tư ra nước ngoài ít, nhận nhiều đầu tư từ nước ngoài.
đầu tư ra nước ngoài bằng nhận đầu tư từ nước ngoài vào.
có nền kinh tế công nghiệp phát triển ở trình độ rất cao.
Câu 35. Các nước đang phát triển thường có GDP lớn hơn GNI chủ yếu là do
đầu tư ra nước ngoài nhiều hơn nhận đầu tư vào trong nước.
đầu tư ra nước ngoài ít, nhận nhiều đầu tư từ nước ngoài.
đầu tư ra nước ngoài bằng nhận đầu tư từ nước ngoài vào.
có nền kinh tế công nghiệp phát triển ở trình độ rất cao.
Câu 36. Nhân tố kinh tế - xã hội ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản là
đất đai, địa hình
vốn đầu tư, thị trường.
khí hậu, sinh vật
sinh vật, nguồn nước
Câu 37. Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản là
dân cư, lao động.
vốn đầu tư, thị trường.
khí hậu. sinh vật.
khoa học – công nghệ
Câu 38. Vai trò của sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản ko phải là
cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.
bảo đảm nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm
sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu
cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành.
Câu 39. Lí do nào sau đây là quan trọng nhất làm cho các nước đang phát triển, đông dân coi đẩy mạnh nông nghiệp là nhiệm vụ chiến lược hàng đầu?
đảm bảo lương thực, thực phẩm cho con người.
cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm
sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu.
cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành
Câu 40. Sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản không có vai trò
cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người
bảo đảm nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.
sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu
cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành
Câu 41. Điểm nào sau đây không đúng với SXNN, lâm nghiệp và thủy sản?
Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế.
Đối tượng của xuất nông nghiệp là cây trồng và vật nuôi.
Sản xuất phụ thuộc nhiều vào đất đai, khí hậu, sinh vật, nước.
Sản xuất bao gồm giai đoạn khai thác tài nguyên và chế biến.
đa dạng hóa sản xuất và xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí
xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí và nâng cao độ phì đất.
đa dạng hoá sản xuất và phải sử dụng hợp lí và tiết kiệm đất.
phát triển ngành nghề dịch vụ và tôn trọng quy luật tự nhiện.
Câu 43. Biện pháp chung để đẩy nhanh nền nông nghiệp hàng hoá trong nền kinh tế hiện đại là
nâng cao năng suất và chất lượng các cây công nghiệp lâu năm.
hình thành và phát triển các vùng chuyên môn hoá nông nghiệp
phát triển quy mô diện tích các loại cây công nghiệp hằng năm.
tích cực mở rộng thị trường xuất khẩu các loại nông sản đặc thù
Câu 44. Lúa mì phân bố tập trung ở miền
ôn đới và cận nhiệt.
cận nhiệt và nhiệt đới
ôn đới và hàn đới.
nhiệt đới và ôn đới
Câu 45. Ngô phân bố nhiều nhất ở miền
nhiệt đới, hàn đới.
nhiệt đới, cận nhiệt.
ôn đới, hàn đới
cận nhiệt, ôn đới.
Câu 46. Loại rừng trồng nào sau đây hiện nay có diện tích lớn hơn cả?
Sản xuất.
Phòng hộ
Đặc dụng
khác
Câu 47. Nguồn thức ăn đối với chăn nuôi đóng vai trò
cơ sở.
quyết định
tiền đề.
quan trọng
Câu 48. Lúa gạo là cây phát triển tốt nhất trên đất
ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước
màu mỡ, cần ít phân bón
phù sa, cần có nhiều phân bón
ẩm, tầng mùn dày, nhiều sét
Câu 49. Lúa mì là cây phát triển tốt nhất trên đất
ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước
màu mỡ, cần nhiều phân bón
phù sa, cần ít phân bón
ẩm, tầng mùn dày, nhiều sét
Câu 50. Phương thức chăn thả g.súc thường dựa c.sở nguồn t.ăn nào sau đây?
Đồng cỏ tự nhiện
Phụ phẩm thủy sản
Hoa màu, lương thực
Chế biến tổng hợp.
Câu 51. Phương thức chăn nuôi công nghiệp thường dựa trên cơ sở nguồn thức ăn nào sau đây?
Đồng cỏ tự nhiện.
Diện tích mặt nước
Hoa màu, lương thực
Chế biến tổng hợp.
Câu 52. Biểu hiện nào sau đây không đúng với những tiến bộ của cơ sở thức ăn cho chăn nuôi hiện nay?
Các đồng cỏ tự nhiện được cải tạo
Đồng cỏ trồng giống cho năng suất cao
Nhiều thức ăn chế biến từ công nghiệp.
Diện tích mặt nước nuôi trồng tăng lên.
Câu 53. Phát biểu nào sau đây không đúng với các thay đổi của chăn nuôi trong nền nông nghiệp hiện đại?
Từ chăn thả sang nửa chuồng trại rồi chuồng trại
Từ nửa chuồng trại, chuồng trại đến công nghiệp
Từ đa canh, độc canh tiến đến chuyên môn hóa.
Từ lấy thịt, sữa, trứng đến lấy sức kéo, phân bón
Câu 54. Phát biểu nào sau đây đúng về điểm giống nhau của SXNN và công nghiệp?
Trực tiếp tạo ra của cải vật chất.
Đối tượng là các nguyên, nhiên liệu.
Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu
Phụ thuộc nhiều vào đ.kiện tự nhiên
Câu 55. Ngành nuôi trồng thủy sản đang p.triển nhanh hơn khai thác ở các nước, nguyên nhân chủ yếu là do
nhu cầu của thị trường, hiệu quả kinh tế cao.
nguồn thủy sản tự nhiên đã cạn kiệt, ô nhiễm ven bờ.
thiên tai ngày càng nhiều nên không thể đánh bắt được.
Nhà nước không chú trọng đầu tư cho đánh bắt xa bờ
Câu 56. Ngành nuôi trồng thủy sản đang phát triển với tốc độ nhanh hơn ngành khai thác là do
đáp ứng tốt nhu cầu của thị trường và công nghiệp chế biến.
nguồn lợi thủy sản tự nhiên đã cạn kiệt do khai thác bừa bãi.
biến đổi khí hậu nghiêm trọng gây suy giảm nguồn thủy sản
chậm đổi mới về các phương tiện tàu thuyền để khai thác.
Câu 57. Hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp được hình thành và phát triển trong thời kì công nghiệp hóa là
trang trại.
hợp tác xã
hộ gia đình
vùng nông nghiệp.
Câu 58. H.thức chăn nuôi nào sau đây là biểu hiện của nền nông nghiệp hiện đại?
Chăn nuôi chăn thả
Chăn nuôi chuồng trại
Chăn nuôi công nghiệp
Chăn nuôi nửa chuồng trại
Câu 59. Vai trò của hình thức trang trại là
thúc đẩy liên kết kinh tế trong sản xuất.
thúc đẩy nông nghiệp sản xuất hàng hóa
thúc đẩy phân công lao động theo lãnh thổ
thực hiện công nghiệp hóa nông nghiệp, nông thôn.
Câu 60. Vai trò của vùng nông nghiệp là
khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.
thúc đẩy nông nghiệp sản xuất hàng hóa
thúc đẩy phân công lao động theo lãnh thổ
thực hiện công nghiệp hóa nông nghiệp, nông thôn
Câu 61. Trang trại nông nghiệp không có đặc điểm nào sau đây
sản xuất nông sản hàng hóa đáp ứng nhu cầu thị trường.
đa dạng hóa các sản phẩm nông nghiệp, đạt hiệu quả cao
tổ chức quản lí sản xuất tiến bộ, áp dụng thâm canh
qui mô sản xuất tương đối lớn, thường thuê lao động
Câu 62. Vùng nông nghiệp không có đặc điểm nào sau đây
có đặc điểm tương đồng về điều kiện sinh thái, kinh tế - xã hội
đa dạng hóa các sản phẩm nông nghiệp, đạt hiệu quả cao.
lãnh thổ rộng lớn, có ranh giới xác định, sản phẩm đặc trưng.
qui mô sản xuất tương đối lớn, thường thuê mướn lao động.
Câu 63. Định hướng phát triển nông nghiệp trong tương lai là
thích ứng biến đổi khí hậu và phát triển bền vững.
gắn với thị trường giữa các địa phương và các vùng.
tạo việc làm, tăng thêm thu nhập cho người lao động.
đẩy mạnh công nghiệp chế biến, đẩy mạnh xuất khẩu
Câu 64. Nền nông nghiệp hiện đại ra đời ko thể hiện ở lĩnh vực nào sau đây?
Cơ giới hóa và tự động hóa trong sản xuất, chế biến.
Ứng dụng công nghệ số để quản lí dữ liệu, điều hành
Phương thức canh tác nông nghiệp không cần đất đai.
Ứng dụng công nghệ năng lượng trong sản xuất, bảo quản.
