wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TEST TỔ HỢP 10

Total questions: 60

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm của nhà nước Văn Lang – Âu Lạc là

a)

bộ máy nhà nước khá hoàn chỉnh đứng đầu là vua.

b)

bộ máy nhà nước khá phức tạp với nhiều bộ phận.

c)

nhà nước sơ khai nhưng không còn là tổ chức bộ lạc.

d)

nhà nước ra đờ sớm nhất ở Đông Nam Á.

2.

Lễ hội truyền thống nào sau đây thuộc văn minh Chăm -pa?

a)

Lễ hội Ka-tê.

b)

Lễ hội Óoc Om Bóc.

c)

Lễ hội Cơm mới.

d)

Lễ hội Cồng Chiêng.

3.

Đứng đầu nhà nước là Vua, giúp Vua có các Lạc hầu, Lạc tướng là đặc điểm chung của quốc gia cổ nào sau đây?

a)

Chăm-pa và Phù Nam.

b)

Văn Lang và Chăm-pa.

c)

Văn Lang và Phù Nam.

d)

Văn Lang và Âu Lạc.

4.

Thể chế chính trị quân chủ trung ương tâp quyền ở Việt Nam đạt đến đỉnh cao thời nào sau đây?

a)

Đinh – Tiền Lê.

b)

Lý.

c)

Trần.

d)

Lê sơ.

5.

Sự ra đời của văn học Nôm là biểu hiện

a)

sự sáng tạo tiếp biến văn hoá của người Việt.

b)

ảnh hưởng của quá trình truyền bá đạo Công giáo đến Việt Nam.

c)

sự phát triển của văn minh thời Lý – Trần.

d)

ảnh hưởng của văn hoá Ấn Độ đến Việt Nam trên phương diện ngôn ngữ.

6.

Dưới triều đại nhà Lê (thế kỉ XV), bộ luật thành văn nào sau đây được ban hành?

a)

Hình luật.

b)

Quốc triều hình luật.

c)

Hình thư.

d)

Hoàng Việt luật lệ.

7.

Thiết chế chính trị thời Lý – Trần có đặc trưng nào sau đây?

a)

Tập quyền thân dân.

b)

Chuyên chế.

c)

Quan liêu.

d)

Phân quyền.

8.

Các dân tộc có số dân chiếm trên 50% tổng dân số cả nước được coi là

a)

Dân tộc – tộc người.

b)

Dân tộc đa số.

c)

Dân tộc –quốc gia.

d)

Dân tộc thiểu số.

9.

Địa bàn cư trú của người Kinh chủ yếu ở đâu?

a)

Phân bố đều trên cả nước.

b)

Vùng đồng bằng.

c)

Vùng đồng bằng sông Hồng và sông Cửu Long.

d)

Vùng đồng bằng và trung du.

10.

54 dân tộc ở Việt Nam được phân chia thành bao nhiêu ngữ hệ?

a)

54 ngữ hệ.

b)

5 ngữ hệ.

c)

8 ngữ hệ.

d)

10 ngữ hệ.

11.

Khái niệm “dân tộc Việt Nam” thuộc nghĩa khái niệm nào?

a)

Dân tộc – tộc người.

b)

Dân tộc đa số.

c)

Dân tộc –quốc gia.

d)

Dân tộc thiểu số.

12.

Theo đặc điểm để xếp các dân tộc vào cùng một ngữ hệ ở Việt Nam, dân tộc Kinh thuộc ngữ hệ nào dưới đây?

a)

Ngữ hệ Nam Á.

b)

Ngữ hệ Bắc Á.

c)

Ngữ hệ Đông Á.

d)

Ngữ hệ Tây Á.

13.

Hoạt động sản xuất thủ công nghiệp của người Kinh có điểm gì khác so với dân tộc thiểu số?

a)

Người Kinh làm nhiều nghề thủ công khác nhau.

b)

Nghề gốm, rèn, đúc,…ra đời sớm nhưng ít phổ biến.

c)

Tạo ra sản phẩm của các ngành nghề rất tinh xảo.

d)

Sản phẩm đa dạng, nhiều sản phẩm được xuất khẩu với giá trị cao.

14.

Điểm khác nhau trong trang phục của các dân tộc thiểu số so với dân tộc Kinh là gì?

a)

Được may bằng nhiều loại vải có chất liệu tự nhiên.

b)

Trang phục thường có hoa văn trang trí sặc sỡ.

c)

Trang phục chủ yếu là áo và quần/váy.

d)

Ưa thích dùng đồ trang sức.

15.

Yếu tố nào không phải là đặc điểm trong hoạt động sản xuất chủ yếu của tộc người Kinh?

a)

Trồng lúa và cây  lương thực khác.

b)

Phát triển nuôi trồng thủy - hải sản.

c)

Thường xuyên đắp đê ngăn lũ lụt.

d)

Trồng lúa trên  ruộng bật thang.

16.

Nhận định nào dưới đây là không đúng về vai trò của các nghề thủ công trong đời sống, xã hội của cộng đồng dân tộc Việt Nam?

a)

Sản phẩm chủ yếu phục vụ cho nhu cầu xuất khẩu.

b)

Góp phần nâng cao đời sống kinh tế của người dân.

c)

Sản phẩm của nhiều ngành nghề rất đa dạng, tinh xảo.

d)

Ngoài đáp ứng nhu cầu trong nước còn được xuất khẩu.

17.

Khối đại đoàn kết dân tộc ở Việt Nam được hình thành từ bao giờ?

a)

Từ thời kì đầu dựng nước Văn Lang – Âu Lạc.

b)

Trong cuộc đấu tranh hàng nghìn năm chống phong kiến phương Bắc.

c)

Trong kỉ nguyên phong kiến độc lập, từ thời Đinh đến thời Nguyễn.

d)

Trong thời kì đấu tranh chống thực dân, đế quốc dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam.

18.

Dưới sự lãnh đạo của của Đảng Cộng sản Việt Nam, khối đại đoàn kết toàn dân tộc Việt Nam phát triển đến đỉnh cao thông qua tổ chức nào?

a)

Đảng Cộng sản Việt Nam. 

b)

Mặt trận dân tộc thống nhất Việt Nam.

c)

Quốc hội do nhân dân bầu ra.

d)

Hội liên hiệp quốc dân Việt Nam.

19.

Nhận xét nào dưới đây là không đúng về vai trò của nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc đối với tiến trình phát triển của lịch sử Việt Nam?

a)

Là nền văn minh đầu tiên của lịch sử dân tộc Việt Nam.

b)

Góp phần định hình bản sắc văn hóa dân tộc Việt Nam

c)

Đặt nền tảng cho sự phát triển của các nền văn minh sau này.

d)

Đưa Việt Nam trở thành quốc gia giàu mạnh nhất khu vực.

20.

Thực hành Then - Di sản văn hoá phi vật thể đại diện của nhân loại là của những dân tộc nào Ở Việt Nam?

a)

Kinh,Tày, Thái.

b)

Tày, Nùng, Thái.

c)

Chăm, Thái, Nùng.

d)

Ê Đê, Ba Na, Gia Rai.

21.

Hiện nay cơ quan nào giữ vai trò cao nhất tập trung khối đại đoàn kết các dân tộc Việt Nam trong mặt trận thống nhất?

a)

Mặt trận Dân tộc Thống nhất.

b)

Mặt trận Dân tộc Dân chủ.

c)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.

d)

Mặt trận Dân chủ Việt Nam.

22.

Hiến pháp 2013 quy định, mọi người đều

a)

bình đẳng trước pháp luật.

b)

được cấp vốn kinh doanh.

c)

được nhận vào làm việc.

d)

miễn trừ trách nhiệm pháp lý.

23.

Mọi người đều có quyền được sống là nội dung cơ bản của Hiến pháp 2013 về

a)

quyền con người.

b)

nghĩa vụ công dân.

c)

trách nhiệm pháp lý.

d)

chế độ chính trị.

24.

Công dân được đảm bảo an sinh xã hội là thực hiện tốt quyền con người trên lĩnh vực nào dưới đây?

a)

Chính trị.

b)

Kinh tế.

c)

Văn hóa.

d)

Xã hội.

25.

Theo quy định của pháp luật, nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền bình đẳng của công dân trên lĩnh vực chính trị?

a)

Quyền học tập, làm việc.

b)

Quyền ứng cử.

c)

Quyền lập hội, biểu tình.

d)

Quyền bầu cử.

26.

Nội dung nào dưới đây không thuộc về nghĩa vụ của mọi công dân?

a)

Bảo vệ môi trường.

b)

Bảo vệ Tổ quốc.

c)

Nộp thuế theo quy định.

d)

Tham gia nghĩa vụ quân sự.

27.

Hành vi nào sau đây thực hiện quyền con người, quyền và nghĩa vụ công dân về dân sự?

a)

Bạn H được thừa kế tài sản từ bố đẻ.

b)

Ông B tích cực tham gia xây dựng nền quốc phòng toàn dân.

c)

Anh N không tham gia biểu tình vì thấy trái với quy định của pháp luật.

d)

Chị C đã có những kiến nghị với Uỷ ban nhân dân xã về nội dung xây dựng làng văn hoá.

28.

Hiến pháp 2013 khẳng định, nền kinh tế Việt Nam là nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa với nhiều hình thức sở hữu,

a)

nhiều thành phần kinh tế.  

b)

nhiều hình thức áp bức bóc lột.

c)

nhiều quan hệ xã hội phức tạp.

d)

nhiều hình thức viện trợ.

29.

Về văn hóa, Hiến pháp 2013 khẳng định mục đích, chính sách phát triển nền văn hóa ở Việt Nam là xây dựng và phát triển nền văn hóa

a)

tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc.

b)

tiên tiến và hoàn toàn mới.

c)

đậm đà bản sắc quốc tế.

d)

tách biệt với thế giới bên ngoài.

30.

Trên lĩnh vực giáo dục, Hiến pháp 2013 khẳng định một trong những mục tiêu của phát triển giáo dục là nhằm

a)

mở rộng quan hệ đối ngoại.

b)

tăng thu nhập cho người dân.

c)

bổ sung tiềm lực tài chính.

d)

bồi dưỡng nhân tài.

31.

Anh H luôn đầu tư nghiên cứu, phát huy sáng kiến, cải tiến kĩ thuật trong sản xuất. Việc làm của anh H là thực hiện chính sách nào dưới đây?

a)

Khoa học và công nghệ.

b)

Giáo dục và đào tạo.

c)

An ninh và quốc phòng.

d)

Tài nguyên và môi trường.

32.

Nội dung nào dưới dây là phương hướng của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường?

a)

Buông lỏng quản lí tài nguyên môi trường.

b)

Khoáng sản có nguy cơ cạn kiệt, diện tích rừng đang bị thu hẹp.

c)

Tăng cường công tác quản lí của Nhà nước về bảo vệ môi trường.

d)

Môi trường đang bị ô nhiễm ngày càng nặng nề.

33.

Ông A đốt rừng làm nương rẫy dẫn đến làm cháy gần một héc-ta rừng đặc dụng gần khu di tích lịch sử - văn hóa. Hành vi của ông A là vi phạm pháp luật về

a)

bảo vệ tài nguyên nước.

b)

bảo vệ di sản văn hóa.

c)

bảo vệ và phát triển rừng.  

d)

bảo vệ tiềm năng con người.

34.

Cơ quan thực hiện quyền lập hiến và quyền lập pháp là

(a)  

35.

Người đứng đầu nhà nước, thay mặt nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam về đối nội và đối ngoại là

a)

Chủ tịch nước. 

b)

Chủ tịch Quốc hội.

c)

Thủ tướng chính phủ. 

d)

Tổng bí thư

36.

Để thực hiện chức năng quản lí nhà nước và xã hội, Nhà nước ta đã thiết lập bộ máy nhà nước từ

a)

trung ương đến địa phương.           

b)

trung ương đến cấp tỉnh.                      

c)

trung ương đến cấp huyện.                            

d)

tỉnh đến các xã, phường.

37.

Bộ máy nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam được tổ chức phân cấp phù hợp với các đơn vị hành chính đất nước và gồm 3 nhóm cơ quan tạo thành là cơ quan

a)

lập pháp, lập hiến, tư pháp.                       

b)

lập pháp, hành pháp, cơ quan ngang bộ. 

c)

lập pháp, hành pháp, tư pháp.        

d)

Quốc hội, Chính phủ và Ủy ban nhân dân.

38.

Theo quy định của Hiến pháp năm 2013, bằng các hoạt động của mình, cơ quan nào sau đây đã đảm bảo pháp luật được thực thi nghiêm chỉnh, bảo vệ quyền con người và bảo vệ lợi ích hợp pháp của cá nhân, nhà nước và xã hội?

a)

Viện kiểm sát nhân dân.                 

b)

Hội đồng nhân dân.                 

c)

Bộ và cơ quan ngang bộ.                              

d)

Ủy ban nhân dân.

39.

Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng đặc điểm của hệ thống chính trị ở Việt Nam

a)

Do một đảng duy nhất lãnh đạo là Đảng Cộng sản Việt Nam.

b)

Thực hiện đa nguyên chính trị và đa đảng lãnh đạo.

c)

Hoạt động theo cơ chế dân biết, dân bàn, dân làm, dân kiểm tra.

d)

Đảm bảo quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân lao động.

40.

Một trong những nguyên tắc hoạt động của hệ thống chính trị nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là

a)

tập trung dân chủ.

b)

tập quyền phân lập.

c)

cá nhân tập quyền.

d)

pháp quyền phân lập.

41.

Các cơ quan, tổ chức trong hệ thống chính trị Việt Nam đều có địa vị vững chắc và hoạt động trong khuôn khổ

a)

cơ quan đơn vị.

b)

pháp luật cho phép.

c)

hiểu biết xã hội.

d)

quyền lực được giao

42.

Tập trung dân chủ là một nguyên tắc quan trọng trong tổ chức và hoạt động của hệ thống chính trị Việt Nam, nguyên tắc này yêu cầu khi quyết định những vấn đề quan trọng nhất của đất nước được thực hiện theo nguyên tắc

a)

cấp dưới phục tùng cấp trên.

b)

cấp dưới độc lập cấp trên.

c)

cấp trên không nghe cấp dưới.

d)

cấp trên làm thay cấp dưới

43.

Vai trò của công nghiệp không phải là

a)

góp phần khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.

b)

đóng vai trò chủ đạo trong toàn bộ nền kinh tế quốc dân.

c)

tạo cơ sở vững chắc cho an ninh lương thực đất nước.

d)

cung cấp các tư liệu sản xuất, tạo sản phẩm tiêu dùng.

44.

Nhân tố tự nhiên quan trọng nhất có ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp là

a)

rừng.

b)

khoáng sản.

c)

biển.

d)

khí hậu.

45.

Các ngành công nghiệp như dệt may, da giày, công nghiệp thực phẩm thường phân bố ở

a)

khu vực thành thị.

b)

khu vực ven thành phố lớn.

c)

khu vực nông thôn.

d)

khu vực tập trung đông dân cư.

46.

Các hoạt động du lịch, các dịch vụ cá nhân như y tế, giáo dục, thể dục thể thao, bưu chính viễn thông,... thuộc về nhóm ngành

a)

dịch vụ cá nhân.

b)

dịch vụ tiêu dùng.

c)

dịch vụ kinh doanh.

d)

dịch vụ công.

47.

Nguồn năng lượng sạch gồm

a)

năng lượng mặt trời, sức gió, địa nhiệt.   

b)

năng lượng mặt trời, sức gió, dầu khí.     

c)

năng lượng mặt trời, sức gió, than đá.

d)

năng lượng mặt trời, sức gió, củi gỗ.

48.

Đặc điểm của trung tâm công nghiệp là

a)

khu vực có ranh giới rõ ràng.       

b)

gắn với đô thị vừa và lớn.  

c)

nơi có một đến hai xí nghiệp.

d)

có dịch vụ hỗ trợ công nghiệp.

49.

Vai trò của dịch vụ đối với tài nguyên thiên nhiên

a)

thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.

b)

tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.

c)

giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên.

d)

góp phần sử dụng tốt nguồn lao động trong nước.

50.

Kênh Xuy-ê nối liền

a)

Địa Trung Hải và Biển Đỏ.

b)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

c)

Địa Trung Hải và Ấn Độ Dương.

d)

biển Ban-tích và Biển Bắc.

51.

Sản phẩm của ngành giao thông vận tải là

a)

các loại xe vận chuyển và hàng hóa.

b)

sự chuyên chở người và hàng hóa.

c)

phương tiện giao thông và tuyến đường.

d)

sự tiện nghi và sự an toàn của hành khách.

52.

Ở Việt Nam, tuyến đường ô tô quan trọng nhất có ý nghĩa với cả nước là tuyến đường nào?

a)

Tuyến đường xuyên Á.

b)

Quốc lộ 1A.

c)

Đường Hồ Chí Minh.

d)

Tuyến đường Đông – Tây.

53.

Nhân tố kinh tế - xã hội ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố bưu chính viễn thông là

a)

khí hậu, phân bố dân cư.

b)

địa hình, mức sống dân cư.

c)

trình độ phát triển kinh tế.

d)

vị trí địa lí, vốn đầu tư.

54.

Việt Nam chính thức gia nhập Tổ chức Thương mại Thế giới (WT0) vào năm nào sau đây?

a)

2007.

b)

2009.

c)

2019.

d)

2017.

55.

Ngành vận tải nào sau đây thuộc vào loại trẻ nhất?

a)

Đường biển.

b)

Đường sông.

c)

Đường ô tô.           

d)

Đường ống.

56.

Sản phẩm nào sau đây thuộc vào lĩnh vực hoạt động bưu chính?

a)

Máy tính cá nhân.

b)

Điện thoại.

c)

Thư báo.

d)

Internet.

57.

Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng giá trị xuất khẩu và nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2000 - 2019, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

Cột.

b)

Miền.

c)

Đường.

d)

Kết hợp.

58.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi trị giá xuất khẩu một số mặt hàng của nước ta, năm 2021 so với năm 2015?

a)

Hạt tiêu giảm, gạo tăng.

b)

Cao su tăng, gạo giảm.

c)

Cà phê tăng, cao su giảm.

d)

Cà phê tăng, hạt tiêu tăng.

59.

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi số lượt khách và doanh thu từ các cơ sở lưu trú du lịch của nước ta, giai đoạn 2015 - 2021?

a)

Khách quốc tế giảm liên tục.

b)

Doanh thu giảm liên tục.

c)

Doanh thu tăng liên tục.

d)

Khách trong nước giảm không liên tục.

60.

Theo bảng số liệu, để thể hiện nhiệt độ trung bình các tháng tại trạm Đà Nẵng năm 2021 biểu đồ nào sau đây là thích hợp?

a)

Miền.

b)

Cột.

c)

Kết hợp.         

d)

Tròn.