wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP ĐỊA 10 CK2

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với sản xuất nông nghiệp?

a)

Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế.

b)

Đối tượng sản xuất của nông nghiệp là cây trồng, vật nuôi.

c)

Sản xuất bao gồm giai đoạn khai thác tài nguyên và chế biến.

d)

Sản xuất phụ thuộc nhiều vào đất đai, khí hậu, sinh vật, nước.

2.

Đặc điểm sinh thái của cây lúa gạo là ưa khí hậu

a)

nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.

b)

ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón.

c)

nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa.

d)

nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu.

3.

Phần lớn thức ăn của ngành chăn nuôi đều lấy từ nguồn nào sau đây?

a)

Tự nhiên.       

b)

Trồng trọt.      

c)

Công nghiệp.

d)

Thủy sản.

4.

Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của ngành thủy sản?

a)

Sản xuất thủy sản có tính hỗn hợp và tính liên ngành cao.

b)

Công nghệ nuôi trồng và khai thác thủy sản ngày càng hiện đại.

c)

Gồm hoạt động nuôi trồng, khai thác, chế biến và dịch vụ thủy sản.

d)

Tư liệu sản xuất chủ yếu là đất đai, địa hình và khí hậu.

5.

Đặc điểm của sản xuất công nghiệp là

a)

có tính tập trung cao độ, chuyên môn hóa.

b)

có tính mùa vụ, phân bố tương đối rộng.

c)

đối tượng sản xuất là cây trồng, vật nuôi.     

d)

khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.

6.

Dựa vào tính chất tác động đến đối tượng lao động, công nghiệp được chia ra thành hai nhóm chính là

a)

khai thác và chế biến.

b)

công nghiệp nặng và công nghiệp nhẹ.

c)

khai thác và công nghiệp nặng.

d)

chế biến và công nghiệp nhẹ.

7.

Cơ cấu sử dụng năng lượng hiện nay có sự thay đổi theo hướng tập trung tăng tỷ trọng

a)

củi gỗ.             

b)

than đá.

c)

dầu khí.          

d)

năng lượng tái tạo.

8.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

Vốn đầu tư ít.

b)

Sản phẩm rất đa dạng.

c)

Thời gian sản xuất ngắn.       

d)

Quy trình sản xuất phức tạp.

9.

Vai trò của công nghiệp không phải là

a)

giải quyết việc làm cho người lao động, tăng thu nhập.

b)

thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

tạo cơ sở vững chắc cho an ninh lương thực đất nước.

d)

cung cấp lượng hàng tiêu dùng đa dạng.

10.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành khai thác dầu khí?

a)

Cung cấp nguyên liệu quan trọng cho sản xuất.        

b)

Xuất hiện sau công nghiệp khai thác than.

c)

Sinh nhiệt lớn, dễ sử dụng.    

d)

Ít gây ô nhiễm môi trường.

11.

Vai trò nào sau đây không đúng với công nghiệp thực phẩm?

a)

Đáp ứng nhu cầu hàng ngày về ăn uống.

b)

Phục vụ việc mặc, ăn uống và sinh hoạt.

c)

Thúc đẩy ngành nông nghiệp phát triển.

d)

Cung cấp mặt hàng xuất khẩu có giá trị.

12.

Nhân tố nào sau đây làm xuất hiện các ngành công nghiệp mới?

a)

khoa học, công nghệ.                

b)

vốn và thị trường.

c)

cơ sở hạ tầng.                        

d)

vị trí địa lí.

13.

Không có mối liên hệ giữa các cơ sở sản xuất công nghiệp là đặc điểm của hình thức tổ chức lãnh thổ

a)

điểm công nghiệp.     

b)

khu công nghiệp.

c)

trung tâm công nghiệp.

d)

vùng công nghiệp.

14.

Đặc điểm của hình thức trung tâm công nghiệp là

a)

khu vực có ranh giới rõ ràng.

b)

nơi có một đến hai xí nghiệp.

c)

có vài ngành tạo chuyên môn hoá.

d)

gắn với đô thị vừa và lớn.

15.

Các hoạt động tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, kinh doanh bất động sản, dịch vụ nghề nghiệp thuộc về nhóm ngành

a)

dịch vụ cá nhân.

b)

dịch vụ tiêu dùng.

c)

dịch vụ công.   

d)

dịch vụ kinh doanh.

16.

Đại lượng nào sau đây không dùng để đánh giá khối lượng dịch vụ của hoạt động vận tải?

a)

Khối lượng vận chuyển.        

b)

Khối lượng luân chuyển.

c)

Cự li vận chuyển trung bình.

d)

Sự an toàn cho hành khách.

17.

Đặc điểm chủ yếu của ngành viễn thông là

a)

phụ thuộc chặt chẽ vào sự phát triển của khoa học công nghệ.

b)

tạo ra nhiều sản phẩm vật chất có hiệu quả cao.

c)

liên quan trực tiếp đến các tầng khí quyển và những vệ tinh.

d)

luôn có sự gặp gỡ trực tiếp giữa người tiêu dùng với nhau.

18.

Những nơi nào sau đây có mật độ mạng lưới đường sắt cao ?

a)

Tây Âu, Bắc Mỹ.

b)

Đông bắc Hoa Kỳ và Trung Phi.

c)

Bắc Phi, Việt Nam.    

d)

Đông Nam Á và Braxin.

19.

Nhân tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định đến sự phát triển và phân bố giao thông vận tải?

a)

Điều kiện tự nhiên.                

b)

Các ngành sản xuất.

c)

Phân bố dân cư.

d)

Khoa học - công nghệ.

20.

Sự phân bố các chùm đô thị có ảnh hưởng sâu sắc tới vận tải hành khách bằng đường

a)

sắt.      

b)

ô tô.

c)

sông.

d)

biển.

21.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng tới mật độ phân bố và sử dụng dịch vụ bưu chính viễn thông?

a)

Trình độ phát triển kinh tế và mức sống dân cư.

b)

Nguồn vốn đầu tư và cơ sở hạ tầng.

c)

Sự phát triển của khoa học - công nghệ.

d)

Sự phân bố các ngành kinh tế và phân bố dân cư.

22.

Toàn cầu hóa và hội nhập kinh tế quốc tế có ảnh hưởng như thế nào đến ngành thương mại?

a)

Bổ sung đầu tư, lao động cho ngành thương mại.     

b)

Ảnh hưởng sức mua và loại hình thương mại.

c)

Thúc đẩy đầu tư quốc tế, phát triển ngoại thương.    

d)

Ảnh hưởng tới cách thức trao đổi và mua bán.

23.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến khả năng tiếp cận điểm đến của khách du lịch?

a)

Nguồn nhân lực du lịch.

b)

Tài nguyên du lịch tự nhiên.

c)

Chính sách phát triển du lịch.

d)

Vị trí địa lí.

24.

Điều kiện cần thiết để tổ chức các hoạt động du lịch là tác động của nhân tố

a)

tài nguyên du lịch tự nhiên.

b)

tài nguyên du lịch văn hóa.

c)

nguồn nhân lực du lịch.

d)

cơ sở hạ tầng và cơ sở vật chất kĩ thuật.

25.

Khối lượng luân chuyển hàng hóa theo đường hàng không của nước ta năm 2020 là 528,4 triệu tấn.km, khối lượng vận chuyển là 272,4 nghìn tấn. Hỏi cự ly vận chuyển trung bình của giao thông đường hàng không nước ta năm 2020 là bao nhiêu?

a)

1940,0 km.     

b)

193,98 km.     

c)

1939,8 km.

d)

19397,9 km.

26.

Năm 2020, trị giá xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ toàn thế giới là 22435 tỉ USD, trị giá nhập khẩu là 21704 tỉ USD. Hỏi cán cân thương mại hàng hóa và dịch vụ toàn thế giới năm 2020 là bao nhiêu?

a)

– 731 tỉ USD.     

b)

+ 731 tỉ USD.          

c)

– 1,033 tỉ USD.            

d)

+ 1,033 tỉ USD.

27.

Cho bảng số liệu sau

a)

Trị giá nhập khẩu giảm liên tục.

b)

Trị giá xuất khẩu tăng không liên tục.

c)

2010-2018, thế giới luôn xuất siêu.

d)

2010-2018, thế giới luôn nhập siêu.

28.

Cho biểu đồ:GIÁ TRỊ NHẬP KHẨU CỦA MALAYSIA VÀ THÁI LAN NĂM 2010 VÀ 2018

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi giá trị nhập khẩu năm 2018 so với năm 2010 của Malaysia và Thái Lan?

a)

Malaysia giảm và Thái Lan tăng.      

b)

Thái Lan tăng ít hơn Malaysia.

c)

Thái Lan luôn lớn hơn Malaysia.                 

d)

Malaysia tăng và Thái Lan giảm.

29.

Theo giá trị sử dụng, cây trồng được phân thành các nhóm

a)

cây lương thực, cây công nghiệp, cây cận nhiệt.

b)

cây lương thực, cây công nghiệp, cây ăn quả.

c)

cây lương thực, cây công nghiệp, cây nhiệt đới.

d)

cây lương thực, cây công nghiệp, cây ôn đới.

30.

Đặc điểm của sản xuất công nghiệp là

a)

Nâng cao trình độ văn minh.

b)

Góp phần khai thác tài nguyên.

c)

Cung cấp tư liệu sản xuất.

d)

Gắn liền với sử dụng máy móc và tiến bộ khoa học.

31.

Gia tăng dân số thực tế được tính bằng tổng số của tỉ suất

a)

tử thô và số lượng người nhập cư.

b)

gia tăng tự nhiện và gia tăng cơ học.

c)

sinh thô và số lượng gia tăng cơ học.

d)

gia tăng tự nhiện và người xuất cư.

32.

Ngành công nghiệp năng lượng gồm

a)

khai thác than, khai thác dầu khí, điện gió.

b)

khai thác than, khai thác dầu khí, điện lực.

c)

khai thác than, khai thác dầu khí, nhiệt điện.

d)

khai thác than, khai thác dầu khí, thuỷ điện,

33.

Công nghiệp điện tử - tin học là ngành cần

a)

tài nguyên thiện nhiện.

b)

nhiều kim loại, điện.

c)

nhiều diện tích rộng.

d)

lao động trình độ cao.

34.

Nguồn năng lượng nào sau đây được xếp vào loại không cạn kiệt?

a)

Sức gió.

b)

Dầu khí.

c)

Củi gỗ.

d)

Than đá.

35.

Nhân tố ảnh hưởng làm cho sản xuất nông nghiệp có tính bấp bênh là

a)

nguồn nước.

b)

sinh vật.

c)

đất đai.

d)

khí hậu.

36.

Vai trò của công nghiệp đối với đời sống người dân là

a)

khai thác hiệu quả các tài nguyên.

b)

tạo việc làm mới, tăng thu nhập.

c)

thúc đẩy nhiều ngành phát triển.

d)

làm thay đổi phân công lao động.

37.

Sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng gắn bó mật thiết với phân bố

a)

giao thông.

b)

công nghiệp.

c)

dân cư.

d)

nông nghiệp.

38.

Nông nghiệp hiểu theo nghĩa rộng, gồm

a)

trồng trọt, lâm nghiệp, thuỷ sản.

b)

trồng trọt, chăn nuôi, thuỷ sản.

c)

chăn nuôi, lâm nghiệp, thuỷ sản.

d)

nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp.

39.

Hoạt động nào sau đây ra đời sớm nhất trong lịch sử phát triển của xã hội người?

a)

Thương mại.

b)

Nông nghiệp.

c)

Thủ công nghiệp.

d)

Công nghiệp.

40.

Tỉ suất sinh thô là tương quan giữa số trẻ em sinh ra còn sống trong năm so với dân số trung bình ở

a)

cùng thời điểm.

b)

vào giữa năm.

c)

vào cuối năm.

d)

lúc đầu năm.

41.

Nguyên nhân nào sau đây có tính quyết định đến phân bố dân cư?

a)

Tính chất của ngành sản xuất.

b)

Các điều kiện của tự nhiện.

c)

Trình độ phát triển sản xuất.

d)

Lịch sử khai thác lãnh thổ.

42.

Khu vực châu Á gió mùa là nơi nổi tiếng về cây

a)

khoai tây.

b)

lúa mì.

c)

ngô.

d)

lúa nước.

43.

Nước có số dân đông nhất thế giới hiện nay là

a)

Liên bang Nga.

b)

Hoa Kì.

c)

Ấn Độ.

d)

Trung Quốc.

44.

Cho bảng số liệu:

a)

Lào thấp hơn Mianma.

b)

Lào cao hơn Bru-nây.

c)

Mianama thấp hơn Campuchia.

d)

Campuchia thấp hơn Lào.

45.

Loại cây nào sau đây phân bố ở cả miền nhiệt đới, cận nhiệt và ôn đới nóng?

a)

Lúa gạo.

b)

Lúa mì.

c)

Ngô.

d)

Khoai lang.

46.

Dân số thế giới năm 2022 là khoảng

a)

Đạt 8,0 tỉ người.

b)

Đạt 9,5 tỉ người.

c)

khoảng 7 tỉ người.

d)

khoảng 6 tỉ người.

47.

Lúa gạo là cây phát triển tốt nhất trên đất

a)

màu mỡ, cần ít phân bón.

b)

phù sa, cần có nhiều phân bón.

c)

ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.

d)

ẩm, tầng mùn dày, nhiều sét.

48.

Cho bảng số liệu:

a)

Xuất khẩu giảm, nhập khẩu tăng.

b)

Xuất khẩu giảm, nhập khẩu giảm.

c)

Xuất khẩu tăng, nhập khẩu tăng.

d)

Xuất khẩu tăng, nhập khẩu giảm.

49.

Cơ cấu sinh học của dân số gồm những loại cơ cấu nào?

a)

Tuổi và trình độ văn hoá.

b)

Lao động và giới tính.

c)

Tuổi và theo giới tính.

d)

Lao động và theo tuổi.

50.

Về cơ bản, sản xuất nông nghiệp không thể diễn ra khi không có?

a)

sinh vật.

b)

đất đai.

c)

địa hình.

d)

máy móc.

51.

Các hoạt động tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, kinh doanh bất động sản, dịch vụ nghề nghiệp thuộc về nhóm ngành

a)

dịch vụ kinh doanh.

b)

dịch vụ tiêu dùng.

c)

dịch vụ cá nhân.

d)

dịch vụ công.

52.

Các châu lục nào sau đây có tỉ lệ dân thành thị vào loại cao nhất hiện nay?

a)

Châu Mỹ, Đại dương.

b)

Châu Phi, Đại Dương.

c)

Châu Á, Mỹ.

d)

Châu Âu, Á.

53.

Khu vực có mật độ dân số thấp nhất thế giới hiện nay là

a)

Trung - Nam Á.         

b)

Bắc Mỹ.

c)

Trung Phi.

d)

châu Đại Dương.

54.

Tài nguyên nào sau đây thuộc nhóm tài nguyên khôngthể phục hồi?

a)

Khoáng sản.

b)

Đất.

c)

Nước.

d)

Sinh vật.

55.

Nhân tố đảm bảo lực lượng sản xuất cho công nghiệp là

a)

liên kết và hợp tác.

b)

vốn và thị trường.

c)

dân cư, lao động.

d)

khoa học, công nghệ.

56.

Sản xuất công nghiệp khác biệt với sản xuất nông nghiệp ở

a)

phụ thuộc vào tự nhiện.     

b)

bao gồm nhiều ngành. 

c)

tính chất tập trung cao độ.

d)

phân tán về không gian.