wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Dân cư VN

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Số dân của nước ta vào năm 2021 khoảng

a)

86,2 triệu người

b)

90,2 triệu người

c)

98 triệu người

d)

100 triệu người

2.

Hãy chọn các đáp án đúng

Dân số đông có những thuận lợi là

a)

Nguồn lao động dồi dào

b)

Phát triển giáo dục, y tế

c)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn

d)

Khai thác tài nguyên tăng lên

e)

Thiếu việc làm

3.

Nguyên nhân nào làm cho tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số nước ta giảm

a)

Do kinh tế ngày càng phát triển

b)

Do y tế phát triển

c)

Do thực hiện tốt chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình

d)

Do dân số già đi nhanh chóng

4.

Vùng có mật độ dân số thấp nhất nước ta hiện nay là

a)

A. Tây Nguyên

b)

B. Đồng bằng Bắc Bộ

c)

C. Duyên hải miền Trung

d)

D. Nam Bộ

5.

Vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta hiện nay là

a)

A. Tây Nguyên

b)

B. Đồng bằng Bắc Bộ

c)

C. Duyên hải miền Trung

d)

D. Nam Bộ

6.

Hậu quả của gia tăng dân số nhanh về mặt môi trường là

a)

không đảm bảo sự phát triển bền vững, ô nhiễm môi trường                                                                            

b)

tỉ lệ thiếu việc làm và thất nghiệp cao

c)

làm giảm tốc độ phát triển kinh tế                                                                            

d)

chất lượng cuộc sống chậm được cải thiện

7.

Dân số nước ta đứng thứ mấy khu vực Đông Nam Á?

(a)  

8.

Những năm gần đây tốc độ tăng dân số của nước ta đã giảm hơn so với trước là nhờ

a)

hạn chế sinh đẻ

b)

sinh đẻ có kế hoạch

c)

kế hoạch hóa gia đình

d)

thực hiện tốt công tác kế hoạch hóa gia đình

9.

Hậu quả của việc dân số tăng nhanh là

a)

Làm cho nền kinh tế chậm phát triển

b)

Đời sống nhân dân nhiều nơi còn gặp khó khăn, tỉ lệ đói nghèo còn cao

c)

Các vấn đề về giáo dục, y tế không đảm bảo

d)

Tất cả các ý trên

10.

Bình quân mỗi năm dân số nước ta tăng thêm

a)

500 nghìn người

b)

gần một triệu người

c)

khoảng trên một triệu người

d)

trên hai triệu người

11.

Trong các nước Đông Nam Á, nước ta có số dân đứng hàng thứ

a)

1

b)

3

c)

5

d)

2

12.

Nước ta có

a)

54 dân tộc

b)

44 dân tộc

c)

64 dân tộc

d)

45 dân tộc

13.

Đường bờ biển Việt Nam có hình dạng giống với chữ cái nào?

a)

U

b)

A

c)

S

d)

I

14.

Phía Tây Việt Nam giáp những đất nước nào?

a)

Lào

b)

Cam-pu-chia

c)

Thái Lan

d)

Trung Quốc

15.

Phía Bắc Việt Nam giáp với nước nào?

a)

Trung Quốc

b)

Thái Lan

c)

Lào

d)

Cam-pu-chia

16.

Em hãy chọn câu trả lời đúng.

a)

Hoàng Sa và Trường Sa là hai quần đảo của nước ta

b)

Biển bao bọc phía tây và nam phần đất liền nước ta.

c)

Nước ta có thể giao lưu với nhiều nước bằng đường bộ, đường biển và đường hàng không.

17.

Vùng biển nước ta có diện tích ... diện tích phần đất liền.

a)

nhỏ hơn

b)

lớn hơn

c)

bằng

18.

Vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia Việt Nam có tên là gì?

(a)  

19.

Chọn câu trả lời đúng nhất.

a)

Nước ta nằm trên bán đảo Đông Dương

b)

Nước ta là một bộ phận của châu Á

c)

Nước ta thuộc khu vực Đông Nam Á

d)

Tất cả đều đúng

20.

Diện tích lãnh thổ Việt Nam là bao nhiêu ki-lô-mét vuông?

(a)  

21.

Câu 1. Nêu đặc điểm chính về vị trí địa lí của Việt Nam.

a)

Nằm trên bán đảo Đông Dương, thuộc khu vực Đông Nam Á.

b)

Nằm trên bán đảo Đông Dương, thuộc khu vực Nam Á.

c)

Nằm trên bán đảo Đông Dương, thuộc khu vực Đông Á.

d)

Nằm trên bán đảo Đông Dương, thuộc khu vực Tây Á.

22.

Câu 2. Phần đất liền của Việt Nam tiếp giáp với những quốc gia nào?

a)

Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia.

b)

Trung Quốc, Lào, Mi - an - ma

c)

Lào, Campuchia.

d)

Trung Quốc, Lào, Campuchia.

23.

Câu 3. Đặc điểm phần địa hình của nước ta.

a)

thấp và tương đối gồ ghề

b)

thấp và tương đối bằng phẳng, phần đất liền với 14\frac{1}{4}   diện tích là đồi núi,  34\frac{3}{4}   diện tích là đồng bằng.

c)

thấp và tương đối bằng phẳng, phần đất liền với  34\frac{3}{4}   diện tích là đồi núi,  14\frac{1}{4}   diện tích là đồng bằng.

d)

địa hình cao, với nhiều cao nguyên.

24.

Câu 4. Đặc điểm của sông ngòi nước ta là:

a)

mạng lưới sông ngòi ít.

b)

mạng lưới sông ngòi dày đặc, nhiều sông nhỏ.

c)

Nhiều sông lớn

d)

mạng lưới sông ngòi ít, ít sông nhỏ

25.

Câu 5. Mỏ dầu và khí tự nhiên ở đâu?

a)

Quảng Ninh

b)

Hà Tĩnh

c)

Biển Đông

d)

Tỉnh Bắc Bộ

26.

Câu 6. Đặc điểm của khí hậu nước ta là:

a)

Khí hậu nhiệt đới gió mùa

b)

Khí hậu nhiệt đới

c)

Khí hậu ôn đới

d)

Khí hậu gió mùa

27.

Câu 7. Vùng biển nước ta hay có bão là ở vùng nào?

a)

miền Nam

b)

miền Bắc

c)

miền Trung

d)

miền Bắc và miền Trung

28.

Câu 8. Nhân dân vùng biển lợi dụng thủy triều để làm gì?

a)

nuôi trồng thủy sản

b)

làm muối

c)

làm muối, đánh bắt hải sản

d)

đánh bắt hải sản

29.

Câu 9. Chọn các đáp án đúng khi nói về đặc điểm của dân cư và dân tộc Việt Nam.

a)

Nước ta có 54 dân tộc, dân tộc Kinh là đông nhất.

b)

Sự phân bố dân cư ở nước ta không đều; tập trung đông ở đồng bằng, thưa ở miền núi…dân số tăng nhanh.

c)

Phần lớn dân cư sống ở vùng thành thị, ít sống ở nông thôn

d)

Vùng núi nhiều lao động, ít tài nguyên

30.

Câu 10. Trong các nước Đông Nam Á, nước ta có số dân đứng hàng thứ mấy?

a)

1

b)

3

c)

5

d)

15

31.

Thành tựu đặc sắc về quốc phòng của người dân Âu Lạc là gì?

a)

Chế tạo nỏ bắn được nhiều mũi tên, xây dựng thành Cổ Loa

b)

Làm nhà sàn để tránh thú dữ nguy hiểm

c)

Đan thuyền nan, đóng thuyền gỗ

d)

Đúc vũ khí bằng đồng

32.

Quốc gia cổ Phù Nam tồn tại vào thời gian nào?

a)

thế kỉ I - thế kỉ VII

b)

Từ thế kỉ III- Thế kỉ VII TCN

c)

Từ 192 -1832

d)

208 - 179 TCN,

33.

Điểm giống nhau của về kinh tế của cư dân nước Văn Lang, Âu Lạc và Phù Nam là:

a)

Khai thác lâm thổ sản, đóng gạch và xây dựng đền tháp

b)

Chăn nuôi, đánh cá, trồng lúa nước, làm hàng thủ công

c)

đúc đồng, sản xuất vũ khí

d)

Đánh cá và buôn bán bằng đường biển

34.

Công trình tiêu biểu hiện nay còn lại của nước Champa là công trình nào?

a)

Khu thánh địa Mỹ Sơn

b)

Thiền viện Trúc Lâm

c)

Thành Cổ Loa

d)

Khu di chỉ Óc Eo

35.

Kinh đô nước Âu Lạc đóng ở đâu?

a)

Luy Lâu (Thuận Thành - Bắc Ninh)

b)

Thăng Long (Hà Nội)

c)

Cổ Loa (Đông Anh - Hà Nội)

d)

Bạch Hạc (Việt Trì - Phú Thọ)

36.

Nước Văn Lang tồn tại qua bao nhiêu đời vua Hùng?

a)

15

b)

16

c)

17

d)

18

37.

vương quốc Phù Nam được hình thành trên cơ sở của nền văn hóa nào?

a)

Đông Sơn

b)

Sa Huỳnh

c)

Óc Eo

d)

Tràng An

38.

Nước Văn Lang tồn tại trong khoảng thời gian nào?

a)

192 - 1832

b)

Thế kỉ I - VII

c)

Thế kỉ VII- thế kỉ III TCN

d)

Thế kỉ VII- thế kỉ III

39.

Vương quốc Champa trong lịch sử nằm ở khu vực nào của nước ta hiện nay?

a)

Duyên hải miền Trung

b)

Đồng bằng Nam Bộ

c)

Đồng bằng Bắc Bộ

d)

Trải dài từ Bắc vào Nam

40.

Thành Cổ Loa do ai xây dựng?

a)

A. Triệu Đà

b)

B. Quân Tần

c)

C. An Dương Vương

d)

D. Hùng Vương

41.

Những thành tựu quốc phòng nước Âu Lạc là gì?

a)

Thành Cổ Loa và nỏ bắn nhiều mũi tên

b)

Thành Cổ Loa và trồng lúa

c)

Trồng lúa và bắn nỏ

42.

Nhà nước Văn Lang được thành lập vào:

a)

Khoảng 700 năm TCN.

b)

Khoảng 800 năm TCN.

c)

Khoảng 900 năm TCN.

d)

Khoảng 600 năm TCN.

43.

Nhà nước Văn Lang thành lập quanh khu vực:

a)

sông Hồng, sông Đà, sông Mã.

b)

sông Hồng, sông Mã, sông Cả

c)

sông Hồng, sông Cửu Long, sông La

d)

sông Hồng, sông Hậu, sông La

44.

Vua nước Âu Lạc là:

a)

Thục Phán

b)

Trọng Thủy

c)

Triệu Đà

d)

Hùng Vương

45.

Thành Cổ Loa - kinh đô của nước Âu Lạc nay thuộc khu vực:

a)

Đông Anh, Hà Nội

b)

Phong Châu, Phú Thọ

c)

Đống Đa, Hà Nội

d)

Hoa Lư, Ninh Bình

46.

Triệu Đà chiếm được nước Âu Lạc vào năm:

a)

179 TCN

b)

197 TCN

c)

279 TCN

d)

297 TCN

47.

Đứng đầu nhà nước Văn Lang là ai?

a)

A. Lạc hầu

b)

B. Lạc tướng

c)

C. Vua Hùng Vương

48.

Dưới thời các vua Hùng, nghề chính của lạc dân là gì?

a)

A. Làm ruộng

b)

B. Đúc đồng

c)

C. Nuôi tằm, ươm tơ, dệt vải

49.

Khởi nghĩa Hai Bà Trưng diễn ra vào năm nào?

a)

Năm 30

b)

Năm 50

c)

Năm 10

d)

Năm 40

50.

Ai là hai nhân vật chính trong khởi nghĩa Hai Bà Trưng?

a)

Trưng Lê và Trưng Minh

b)

Trưng Vương và Trưng Đạo

c)

Trưng Trắc và Trưng Nhị

d)

Trưng Tử và Trưng Hòa

51.

Cuộc khởi nghĩa Lý Bí bắt đầu vào năm nào?

a)

Năm 550

b)

Năm 600

c)

Năm 540

d)

Năm 542

52.

Ngô Quyền đánh bại quân Nam Hán ở đâu?

a)

Sông Bạch Đằng

b)

Sông Mã

c)

Sông Tiền

d)

Sông Hậu

53.

Sau khi đặt ách đô hộ ,

giặc phương Bắc đã làm gì đối với nước ta?

a)

Xây nhiều trường học cho dân

b)

Bắt dân ta phải cống nạp nhiều sản vật quý.

c)

Cho dân ta cuộc sống sung sướng

d)

Cho nhân dân ta đất đai để trồng trọt.

54.
  1. 1. Thời kì Bắc thuộc diễn ra trong bao nhiêu năm?

a)

A. 1000 năm

b)

B. Gần 1000 năm

c)

C. Hơn 1000 năm

55.
  1. 2. Dưới ách thống trị của phong kiến phương Bắc, nhân dân ta đã làm gì?

a)

A. Đấu tranh giành độc lập.

b)

B. Chịu đầu hàng.

c)

C. Chấp nhận bị đô hộ.

56.
  1. 3. Những cuộc khởi nghĩa trong thời kì Bắc thuộc do phụ nữ lãnh đạo?

a)

A. Hai Bà Trưng, Mai Thúc Loan.

b)

B. Bà Triệu, Mai Thúc Loan.

c)

C. Hai Bà Trưng, Bà Triệu.

57.

4. Cuộc khởi nghĩa nào đã kết thúc thời kì Bắc thuộc và mở ra thời kì độc lập, tự chủ cho dân tộc ta?

a)

A. Khởi nghĩa Triệu Quang Phục.

b)

B. Khởi nghĩa Ngô Quyền.

c)

C. Khởi nghĩa Phùng Hưng.

58.

Cuộc khởi nghĩa nào diễn ra vào năm 776-779?

a)

A. Mai Thúc Loan

b)

B. Phùng Hưng

c)

C. Hai Bà Trưng