NEW
Font size
WorksheetsĐÔ THỊ: LỊCH SỬ VÀ HIỆN TẠI (2)
Total questions: 58
Worksheet time: 29mins
Câu 1: Năm 1950, thế giới có những đô thị nào trên 10 triệu dân?
A. Mexico và New York.
B. Thượng Hải và London.
C. New York và Tokyo.
D. Bắc Kinh và Mumbai.
Câu 2: Đô thị bao gồm:
A. bản, làng, thôn, ấp.
B. làng, thị trấn, ấp.
C. thôn, xóm, thị xã, thành phố.
D. thị trấn, thị xã, thành phố.
Câu 3: Vai trò của đô thị đối với sự phát triển vùng được thể hiện rõ nhất bắt đầu từ
A. đầu thế kỉ XV đến cuối thế kỉ XIX.
B. thế kỉ XVIII.
C. khoảng thế kỉ XX
D. thế kỉ XVIII đến nay.
Câu 4: Năm 1900, thành phố nào trên thế giới có dân số trên 5 triệu người:
A. Niu - Oóc
B. Tô-ky-ô
C. Luân Đôn
D. Mát-xcơ-va
Câu 5: Xã hội công nghiệp hình thành đầu tiên trên thế giới ở:
A. Châu Á
B. Châu Âu
C. Châu Phi
D. Châu Mĩ
Câu 6: Xã hội công nghiệp hình thành đầu tiên thế giới ở châu:
A. thế kỉ XIII
B. thể kỉ VIII
C. thế kỉ XV
D. thế kỉ XVIII
Câu 7: Những thập kỉ cuối cùng của thế kỉ XX, nhân loại bước vào xã hội hậu công nghiệp với sự bùng nổ của:
A khoa học công nghệ.
B. máy móc sản xuất
C. công nghiệp khoa học
D. chăn nuôi theo hướng công nghiệp
Câu 8: Tính đến năm 2021, tỉ lệ dân thành thị nước ta là bao nhiêu?
A. 35,5%
B. 30,8%
C.37,1%
D. 39,7%
Câu 9: Tác động của đô thị hóa đối với sự phát triển xã hội là gì?
A. Đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế, chuyển dịch cơ cấu kinh tế và cơ câu lao động.
B. Có khả năng tạo chênh lệch thu nhập, khoảng cách giàu nghèo ngày càng gia tăng.
C. Tiêu thụ sản phẩm hàng hóa lớn và đa dạng.
D. Cơ sở hạ tầng và vật chất kĩ thuật hiện đại, có sức hút vốn đầu tư trong và nước ngoài.
Câu 10: Vai trò của đô thị đối với sự phát triển vùng về trung tâm kinh tế là gì?
A. Điều hành, quản lí xã hội với nhiều phương thức tiên tiến.
B. Cung cấp hàng hóa công nghiệp, dịch vụ và công nghệ.
C. Hoạt động văn hóa sôi động, phong phú.
D. Nơi tập trung nhiều các trường đại học và cơ sở đào tạo.
Câu 11: Ở các nước phát triển quá trình đô thị hóa diễn ra ổn định nên số dân thành thị:
A. tăng nhanh
B. giảm chậm lại
C. tăng chậm lại
D. không thay đổi
Câu 12: Đâu không phải là những tác động tiêu cực đến sự phát triển kinh tế - xã hội của đô thị hóa?
A. Quá tải cho cơ sở hạ tầng, cơ sở vật chất kĩ thuật.
B. Gây ô nhiễm môi trường.
C. Mất đi những làng quê giàu giá trị văn hóa.
D. Mở cửa hội nhập và toàn cầu hóa.
Câu 13: Vai trò của đô thị đối với sự phát triển vùng về trung tâm chính trị - văn hóa - giáo dục là gì?
A . Tập trung nhiều nhà máy, cơ sở kinh doanh.
B. Tiêu thụ sản phẩm, kích thích các khu lân cận sản xuất, cung ứng các sản phẩm cho đô thị.
C. Hoạt động văn hóa sôi động, phong phú
D. Thị trường lớn, khối lượng hàng hóa lớn, mạng lưới giao thông rộng khắp.
Câu 14: Đâu không phải là đặc điểm về quá trình đô thị hóa thời hậu công nghiệp?
A. Số dân và tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh.
B. Sự hợp nhất của các đô thị với vùng ngoại ô.
C. Quy mô các đô thị phát triển mở rộng thành vùng đô thị.
D. Sự ra đời của các đô thị thông minh, đô thị xanh tập trung phát triển.
Câu 15: Ý nghĩa của đô thị đối với phát triển trung tâm kinh tế là gì?
A. Cung cấp nguồn nhân lực được đào tạo, ảnh hưởng trực tiếp đến sự phát triển kinh tế - xã hội
môi trường của các địa phương trong vùng.
B. Làm thay đổi cơ cấu ngành nghề, góp phần làm tăng năng suất lao động và cải thiện đời sống
người dân trong vùng.
C. Tác động đến quản trị cả vùng.
D. Thúc đẩy hoạt động giao lưu, bảo tồn, phát huy các giá trị văn hóa vùng.
Câu 16: Thế nào là siêu đô thị (megacity)?
A. Các khu vực đô thị có dân số từ 2 - 4 triệu.
B. Các khu vực đô thị có dân số hơn 10 triệu.
C. Các khu vực đô thị có dân số dưới 5 triệu.
D. Các khu vực đô thị có dân số từ 10 - 15 triệu.
Câu 17: Hành lang đô thị Đông Bắc Mỹ kéo dài từ:
A. Boston đến Washington.
B. Washington đến Los Angeles.
C. Boston đến New York
D. Washington đến Chicago.
Câu 18: Ở Việt Nam, tỉnh, thành phố nào có nền kinh tế là đầu tàu của cả nước?
A. TP Hồ Chí Minh
B. Hải Phòng
C. Hà Nội
D. Đà Nẵng
Câu 19: Tính đến năm 2030, sẽ có 41 siêu đô thị, trong đó xuất hiện ở các quốc gia:
A. phát triển.
B. mũi nhọn kinh tế.
C. đi đầu về công nghệ.
D. đang phát triển.
Câu 20: Năm 2021, thế giới có bao nhiêu siêu đô thị?
A. 30
B. 31
C. 32
D. 36
Câu 21: Đô thị đầu tiên của Việt Nam là:
A. Thăng Long
B. Cổ Loa
C. Hoa Lư
D. Sài Gòn
Câu 22: Thời phong kiến, quá trình đô thị hóa của nước ta diễn ra như thế nào?
A. Diễn ra nhanh, các đô thị quy mô lớn
B. Đô thị phân bố đồng đều, nhiều chức năng
C. Diễn ra chậm, dân cư chủ yếu tập trung ở nông thôn
D. Tỉ lệ dân thành thị cao, quy mô đô thị khá rộng
Câu 23: Quá trình đô thị hóa ở các nước đang phát triển bắt đầu từ khi nào?
A. Cuối thế kỉ XX
B. Sau chiến tranh thế giới thứ II
C. Cuối thế kỉ XVIII
D. Đầu thế kỉ XIX
Câu 24: Nước nào trên thế giới bước vào thời kì công nghiệp hóa sớm nhất?
A. Hoa Kỳ
B. Nhật Bản
B. Tô-ki-ô
D. Anh
Câu 25: Đô thị công nghiệp đầu tiên trên thế giới?
A. New Oóc
B. Tô - ki - ô
C. Man-che-xto
D. Li-vo-pun
Câu 26: Vai trò của đô thị đối với sự phát triển vùng về trung tâm kinh tế là gì?
A. Điều hành, quản lí xã hội với nhiều phương thức tiên tiến.
B. Tập trung nhiều nhà máy, cơ sở kinh doanh
C. Hoạt động văn hóa sôi động, phong phú.
D. Nơi tập trung nhiều các trường đại học và cơ sở đào tạo.
Câu 27: Vai trò của đô thị đối với sự phát triển vùng về trung tâm kinh tế là gì?
A. Điều hành, quản lí xã hội với nhiều phương thức tiên tiến.
B. Hoạt động văn hóa sôi động, phong phú.
C. Nơi tập trung nhiều các trường đại học và cơ sở đào tạo.
D. Tiêu thụ sản phẩm, kích thích các khu vực lân cận sản xuất, cung ứng sản phẩm cho đô thị
Câu 28: Vai trò của đô thị đối với sự phát triển vùng về trung tâm kinh tế là:
A. thị trường lớn, khối lượng hàng hóa lớn, mạng lưới giao thông rộng khắp.
B. Hoạt động văn hóa sôi động, phong phú.
C. Nơi tập trung nhiều các trường đại học và cơ sở đào tạo.
D. Điều hành, quản lí xã hội với nhiều phương thức tiên tiên.
Câu 29: Vai trò của đô thị đối với sự phát triển vùng về trung tâm chính trị - văn hóa – giáo dục là gì?
A. Thị trường lớn, khối lượng hàng hóa lớn, mạng lưới giao thông rộng khắp.
B. Hoạt động văn hóa sôi động, phong phú.
C. tập trung nhiều nhà máy, cơ sở kinh doanh
D. tiêu thụ sản phẩm, kích thích các khu vực lân cận sản xuất, cung ứng sản phẩm cho đô thị
Câu 30: Vai trò của đô thị đối với sự phát triển vùng về trung tâm chính trị - văn hóa – giáo dục là gì?
A. điều hành quản lí xã hội với nhiều phương thức tiên tiến.
B. thị trường lớn, khối lượng hàng hóa lớn, mạng lưới giao thông rộng khắp.
C. tập trung nhiều nhà máy, cơ sở kinh doanh
D. tiêu thụ sản phẩm, kích thích các khu vực lân cận sản xuất, cung ứng sản phẩm cho đô thị
Câu 31: Vai trò của đô thị đối với sự phát triển vùng về trung tâm chính trị - văn hóa – giáo dục là gì?
A. tập trung nhiều nhà máy, cơ sở kinh doanh
B. thị trường lớn, khối lượng hàng hóa lớn, mạng lưới giao thông rộng khắp.
C. nơi tập trung nhiều các trường đại học và cơ sở đào tạo
D. tiêu thụ sản phẩm, kích thích các khu vực lân cận sản xuất, cung ứng sản phẩm cho đô thị
Câu 32: Ý nghĩa của đô thị đối với phát triển trung tâm kinh tế là gì?
A) Tạo động lực phát triển kinh tế vùng.
B. Cung cấp nguồn nhân lực được đào tạo, ảnh hưởng trực tiếp đến sự phát triển kinh tế - xã hội -
môi trường của các địa phương trong vùng.
C. Tác động đến quản trị cả vùng.
D. Thúc đẩy hoạt động giao lưu, bảo tồn, phát huy các giá trị văn hóa vùng.
Câu 33: Ý nghĩa của đô thị đối với phát triển trung tâm kinh tế là gì?
A . Thúc đẩy hoạt động giao lưu, bảo tồn, phát huy các giá trị văn hóa vùng.
B. Cung cấp nguồn nhân lực được đào tạo, ảnh hưởng trực tiếp đến sự phát triển kinh tế - xã hội -
môi trường của các địa phương trong vùng.
C. Tác động đến quản trị cả vùng.
D. Tăng tính liên kết trong hoạt động sản xuất, trao đổi, buôn bán giữa các địa phương trong vùng.
Câu 34: Ý nghĩa của đô thị đối với phát triển trung tâm chính trị - văn hóa – giáo dục là gì?
A. Thúc đẩy hoạt động giao lưu, bảo tồn, phát huy các giá trị văn hóa vùng.
B. Tạo động lực phát triển kinh tế vùng.
C. Làm thay đổi cơ cấu ngành nghề, góp phần làm tăng năng suất lao động và cải thiện đời sống người dân trong vùng.
D. Tăng tính liên kết trong hoạt động sản xuất, trao đổi, buôn bán giữa các địa phương trong vùng.
Câu 35: Ý nghĩa của đô thị đối với phát triển trung tâm chính trị - văn hóa – giáo dục là gì?
A. Làm thay đổi cơ cấu ngành nghề, góp phần làm tăng năng suất lao động và cải thiện đời sông
người dân trong vùng.
B. Tạo động lực phát triển kinh tế vùng.
C. Tác động đến quản trị cả vùng
D. Tăng tính liên kết trong hoạt động sản xuất, trao đổi, buôn bán giữa các địa phương trong vùng.
Câu 36: Ý nghĩa của đô thị đối với phát triển trung tâm chính trị - văn hóa – giáo dục là gì?
A. Tạo động lực phát triển kinh tế vùng.
B. Cung cấp nguồn nhân lực được đào tạo, ảnh hưởng trực tiếp đến sự phát triển kinh tế - xã hội -
môi trường của các địa phương trong vùng.
C. Làm thay đổi cơ cấu ngành nghề, góp phần làm tăng năng suất lao động và cải thiện đời sống
người dân trong vùng.
D. Tăng tính liên kết trong hoạt động sản xuất, trao đổi, buôn bán giữa các địa phương trong vùng.
Câu 37: Quá trình đô thị hóa có tác động đối với sự phát triển kinh tế là gì?
A. Đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế, chuyển dịch cơ cấu kinh tế và cơ câu lao động.
B. Thay đổi đặc điểm dân số và phân bố dân cư.
C. Có khả năng tạo chênh lệch thu nhập, khoảng cách giàu nghèo ngày càng gia tăng.
D. Sức ép hạ tầng nhà ở và các dịch vụ xã hội như: giáo dục, y tế....
Câu 38: Quá trình đô thị hóa có tác động đối với sự phát triển kinh tế là gì?
A. Thay đổi đặc điểm dân số và phân bố dân cư.
B. Tạo ra nhiều việc làm và thu nhập cho người lao động.
C. Có khả năng tạo chênh lệch thu nhập, khoảng cách giàu nghèo ngày càng gia tăng.
D. Sức ép hạ tầng nhà ở và các dịch vụ xã hội như: giáo dục, y tế.
Câu 39: Quá trình đô thị hóa có tác động đối với sự phát triển kinh tế là gì?
A. Thay đổi đặc điểm dân số và phân bố dân cư.
B. Có khả năng tạo chênh lệch thu nhập, khoảng cách giàu nghèo ngày càng gia tăng.
C. Tiêu thụ sản phẩm hàng hóa lớn và đa dạng.
D. Sức ép hạ tầng nhà ở và các dịch vụ xã hội như: giáo dục, y tế....
Câu 41: Quá trình đô thị hóa có tác động đối với xã hội là gì?
A . Thay đổi đặc điểm dân số và phân bố dân cư.
B. Tiêu thụ sản phẩm hàng hóa lớn và đa dạng.
C. Tạo ra nhiều việc làm và thu nhập cho người
D. Cơ sở hạ tầng và vật chất kĩ thuật hiện đại, có sức hút vốn đầu tư trong nước và nước ngoài.
Câu 42 : Quá trình đô thị hóa có tác động đối với xã hội là gì?
A. Đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế, chuyển dịch cơ cấu kinh tế và cơ cấu lao động.
B. Có khả năng tạo chênh lệch thu nhập, khoảng cách giàu nghèo ngày càng gia tăng.
C. Tạo ra nhiêu việc làm và thu nhập cho người lao động.
D.
Cơ sở hạ tầng và vật chất kĩ thuật hiện đại, có sức hút vốn đầu tư trong nước và nước ngoài.
Câu 43: Quá trình đô thị hóa có tác động đối với xã hội là gì?
A. Tạo ra nhiều việc làm và thu nhập cho người lao động.
B. Tiêu thụ sản phẩm hàng hóa lớn và đa dạng.
C. Sức ép hạ tầng nhà ở và các dịch vụ xã hội như: giáo dục, y tế....
D. Cơ sở hạ tầng và vật chất kĩ thuật hiện đại, có sức hút vốn đầu tư trong nước và nước ngoài.
Câu 44: Năm 2021, thế giới có bao nhiêu siêu đô thị?
A. 27
B. 31
C. 17
D. 36
Câu 45: Năm 2010, thế giới có bao nhiêu siêu đô thị?
A. 30
B.31
C.27
D.28
Câu 46: Năm 2000, thế giới có bao nhiêu siêu đô thị?
A. 18
B. 21
C.19
D. 17
Câu 47: Năm 1990, thế giới có bao nhiêu siêu đô thị?
A. 18
B. 21
C. 19
D. 17
Câu 48: Năm 1980, thế giới có bao nhiêu siêu đô thị?
A. 18
B. 21
C. 9
D. 17
Câu 49: Năm 1970, thế giới có bao nhiêu siêu đô thị?
A. 18
B. 21
C. 28
D. 8
Câu 50: Năm 1960, thế giới có bao nhiêu siêu đô thị?
A. 18
B. 27
C. 17
D. 7
Câu 51: Năm 1950, thế giới có bao nhiêu siêu đô thị?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 52: Tính đến năm 2021, tỉ lệ dân thành thị nước ta là bao nhiêu?
A. 33,5%
B. 30,8%
C.37,1%
D. 39,7%
Câu 53: Tính đến năm 2015, tỉ lệ dân thành thị nước ta là bao nhiêu?
A. 33,5%
B. 30,8%
C. 37,1%
D. 39,7%
Câu 54: Tính đến năm 2010, tỉ lệ dân thành thị nước ta là bao nhiêu?
A. 33,5%
A. 30,4%
C. 27,1%
D. 24,1%
Câu 55: Tính đến năm 2005, tỉ lệ dân thành thì nước ta là bao nhiêu?
A. 33,5%
B. 30,4%
C. 27,1%
D. 24,1%
Câu 56: Tính đến năm 2000, tỉ lệ dân thành thị nước ta là bao nhiêu?
A. 33,5%
B. 30,4%
C. 27,1%
D.24,1%
Câu 57: Tính đến năm 1995, tỉ lệ dân thành thị nước ta là bao nhiêu?
A. 20.8%
B. 30,4%
C. 27,1%
D. 24,1%
Câu 58: Tính đến năm 1990, tỉ lệ dân thành thị nước ta là bao nhiêu?
A. 19,5%
B. 30,4%
C. 27,1%
D. 24,1%
Câu 59: Nội dung nào dưới đây là định nghĩa đúng về đô thị?
A. Vùng sinh sống và làm việc chung của cộng đồng dân cư, hoạt động sản xuất nông nghiệp là chủ yếu
B. Khu vực tập trung đông dân cư sinh sống, chủ yếu hoạt
động trong lĩnh vực kinh tế phi nông nghiệp.
C. Khu vực tập trung đông dân cư sinh sống, chủ yếu hoạt động trong lĩnh vực dầu khí,
D. Khu vực tập trung đông dân cư sinh sống và làm việc, hoạt động sản xuất phi nông nghiệp.
