wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa cuối kì2

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Ý nào sau đây không đúng về khu vực Đông Nam Á

a)

Khí hậu nóng ẩm quanh năm

b)

Đông Nam Á nằm trong khu vực có nhiều thiên tai

c)

Toàn bộ khu vực Đông Nam Á nằm trong vùng Nội chí tuyến

d)

Phần lớn khu vực nằm ở bán cầu bắc

2.

Khu vực nhỏ của Đông Nam Á nằm ngoài vùng Nội chí tuyến là

a)

Phía Cực bắc của Việt Nam

b)

Các đảo phía nam của Philippines

c)

Các đảo ở phía Nam của Indonesia

d)

Phía Bắc của Myanmar

3.

Thách thức lớn nhất đối với nước ta khi gia nhập Asean là

a)

Sự khác biệt về thể chế chính trị

b)

Sự chênh lệch về trình độ phát triển kinh tế xã hội

c)

Sự khác biệt về tập quán sản xuất

d)

Sự bất đồng ngôn ngữ

4.

Đông Nam Á là khu vực có sức hút đối với các nhà đầu tư trên thế giới Do

a)

Có môi trường chính trị xã hội ổn định

b)

Có vị trí địa lý thuận lợi

c)

Có nguồn lao động cần cù giá nhân công tương đối rẻ

d)

Có nguồn lao động kỹ thuật cao tay nghề giỏi đông đảo

5.

Dân cư Đông Nam Á phân bố không đồng đều thể hiện ở

a)

Dân cư tập trung đông ở đồng bằng châu thổ của các sông lớn vùng ven biển

b)

Dân cư thưa thớt ở một số vùng đất đỏ Bazan

c)

Dân cư tập trung đông ở Đông Nam Á lục địa thưa ở Đông Nam Á biển đảo

d)

Mật độ dân số cao hơn mức trung bình của toàn thế giới

6.

Thành tựu có ý nghĩa đặc biệt mà các nước Asean đạt được là

a)

Đời sống nhân dân được cải thiện

b)

Giá trị xuất khẩu tăng mạnh

c)

Tạo dựng được một môi trường hòa bình ổn định trong khu vực

d)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế của các nước thành viên cao vững chắc

7.

Các nước Đông Nam Á lục địa có ưu thế hơn các nước Đông Nam Á biển đảo về

a)

Tài nguyên khoáng sản

b)

Diện tích đồng bằng

c)

Tài nguyên năng lượng

d)

Tài nguyên rừng

8.

Đâu không phải là đặc điểm cơ bản tạo thuận lợi để Đông Nam Á có thể phát triển mạnh nền nông nghiệp thâm canh lúa nước

a)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa

b)

Đất Phù Sa và đất núi lửa

c)

Nguồn nước dồi dào từ các sông lớn

d)

Địa hình phong phú đa dạng

9.

Hạn chế lớn về dân cư của các nước Đông Nam Á là

a)

Dân số trẻ số người trong độ tuổi lao động lớn

b)

Lao động dồi dào nhưng chất lượng chưa cao

c)

Có cơ cấu dân số già nên thiếu lực lượng lao động

d)

Tình trạng bùng nổ dân số vẫn đang tiếp diễn

10.

Đâu là đặc điểm quan trọng về vị trí địa lý có ảnh hưởng rất lớn đến sự phát triển của vùng Đông Nam Á

a)

Bao gồm một hệ thống các bán đảo đảo và quần đảo nằm đan xen giữa các biển và Vịnh biển phức tạp

b)

Là cầu nối giữa lục địa Á Âu với lục địa Australia

c)

Nằm ở phía đông nam của lục địa Châu Á

d)

Nơi tiếp giáp giữa Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương trên đường Hàng hải Quốc tế nối Tây Đông

11.

Vị trí địa lý đã tạo điều kiện cho hầu hết các nước Đông Nam Á có lợi thế để phát triển ngành

a)

Nông nghiệp

b)

Kinh tế biển

c)

Du lịch dịch vụ

d)

Công nghiệp

12.

Một số dân tộc ở Đông Nam Á phân bố không theo biên giới quốc gia nên

a)

Việc giao lưu kinh tế văn hóa giữa tất cả các nước được thuận lợi

b)

Gây khó khăn cho việc quản lý ổn định chính trị xã hội ở các nước

c)

Phong tục tập quán sinh hoạt văn hóa xã hội có nhiều nét tương đồng

d)

Tất cả các nước đều có thành phần dân tộc rất đa dạng

13.

Công nghiệp các nước Đông Nam Á đang phát triển theo hướng

a)

Đẩy mạch phát triển các ngành công nghiệp khai thác

b)

Đầu tư phát triển công nghiệp nặng

c)

Chú Trọng Phát triển sản xuất các mặt hàng xuất khẩu

d)

Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng

14.

Biện pháp nào dưới đây có hiệu quả nhất để tăng sản lượng lúa gạo của các nước Đông Nam Á

a)

Đẩy mạnh việc tiến bộ khoa học kỹ thuật và sản xuất

b)

Tăng cường sự dũng phân bón thuốc trừ sâu

c)

Đổi mới cơ cấu giống

d)

Tăng cường đầu tư phát triển thủy lợi

15.

Để giảm dần tình trạng đói nghèo trong các nước Asean biện pháp nào sau đây có tác dụng tích cực hơn cả

a)

Thực hiện tốt chính sách dân số giảm tỉ lệ gia tăng dân số

b)

Đẩy mạnh sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế

c)

Đẩy mạnh quan hệ hợp tác phát triển kinh tế giữa các nước

d)

Tăng đầu tư ngân sách giáo dục để phát triển nguồn nhân lực

16.

Các nước Đông Nam Á có nhiều loại khoáng sản vì

a)

Nằm trong vành đai sinh khoáng

b)

Nằm kề sát vành đai núi lửa Thái Bình Dương

c)

Có nhiều kiểu dạng địa hình

d)

Nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới gió mùa

17.

Trong các mục tiêu của ASEAN mục tiêu được nhấn mạnh nhiều nhất là

a)

Hợp tác

b)

xóa dần sự xóa dần sự khác biệt

c)

Sự ổn định

d)

Phát triển

18.

Lúa gạo là cây trồng chính của Đông Nam Á nhưng diện tích gieo trồng có xu hướng giảm vì

a)

Việc sử dụng lương thực của người dân ngày càng được đa dạng hóa

b)

Nhu cầu thị trường lúa gạo của thế giới đang có xu hướng giảm xuống

c)

Những biến đổi khí hậu toàn cầu đã làm cho một số vùng không còn thích hợp cho việc trồng lúa

d)

Đất trồng lúa đang được chuyển sang trồng cây công nghiệp và cây ăn quả có giá trị cao hơn

19.

Thách thức lớn nhất hiện nay đối với các nước Asean là

a)

Vẫn còn tình trạng đói nghèo

b)

Đào tạo nhân tài

c)

Trình độ phát triển còn chênh lệch

d)

Phát triển nguồn nhân lực

20.

Các kiểu khí hậu nào chiếm ưu thế ở khu vực Đông Nam Á

a)

Khí hậu cận nhiệt từ gió mùa và khí hậu nhiệt đới gió mùa

b)

Khí hậu ôn đới hải dương và khí hậu ôn đới lục địa

c)

Khí hậu ôn đới hải dương và khí hậu ôn đới gió mùa

d)

Khí hậu nhiệt đới gió mùa và khí hậu xích đạo

21.

Quốc gia nào duy nhất ở khu vực Đông Nam Á không có diện tích giáp biển

a)

Thái Lan

b)

Myanmar

c)

Lào

d)

Campuchia

22.

Các cây trồng chủ yếu ở các nước Đông Nam Á là

a)

Dừa chà là hồ tiêu lạc

b)

Lúa gạo cà phê cao su hồ tiêu

c)

Cà phê mía dừa lạc

d)

Lúa mì củ cải đường lúa mạch

23.

Dựa vào Atlat địa lý Việt Nam trang 4 hãy cho biết có bao nhiêu quốc gia ở khu vực Đông Nam Á giáp biển Đông

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

24.

Các đồng bằng ở Đông Nam Á lục địa màu mỡ là do

a)

Có lớp phủ thực vật phong phú

b)

Được phủ các sản phẩm phong hóa từ dung nhan núi lửa

c)

Được con người cải tạo hợp lý

d)

Được phù sa của các con sông bồi đắp

25.

Cà phê và hồ tiêu được trồng nhiều nhất ở đâu

a)

Thái Lan

b)

Malaysia

c)

Lào

d)

Việt Nam

26.

Khu vực Đông Nam Á không tiếp giáp với biển và đại dương nào

a)

Biển Đông

b)

Đại Tây Dương

c)

Thái Bình Dương

d)

Ấn Độ Dương

27.

Quốc gia nào sau đây thuộc nhóm nước Đông Nam Á biển đảo

a)

Philippines

b)

Thái Lan

c)

Lào

d)

Việt Nam

28.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư Đông Nam Á

a)

Có dân số đông mật độ dân số cao

b)

Tỷ suất gia tăng dân số hiện nay đang có chiều hướng tăng

c)

Dân số trẻ số người trong độ tuổi lao động chiếm trên 50%

d)

Lao động có tay nghề và trình độ chuyên môn của hạn chế

29.

Việc bảo vệ môi trường của nhiều nước Đông Nam Á chưa được quan tâm đúng mức trong quá trình phát triển kinh tế đã làm cho

a)

Sản xuất công nghiệp bị trì trệ

b)

Thất nghiệp ngày càng tăng

c)

Cảnh quan thiên nhiên bị phá hoại

d)

Tài nguyên khoáng sản bị cạn kiệt

30.

Dân cư Đông Nam Á có nhiều nét tương đồng về văn hóa đã tác động như thế nào đến sự phát triển kinh tế xã hội của khu vực

a)

Tạo điều kiện giao lưu hợp tác và cùng phát triển

b)

Tạo được nhiều việc làm tăng thu nhập

c)

Tăng cường thu hút vốn đầu tư nước ngoài

d)

Tổ chúc nhiều hoạt động văn hóa thể thao Chung

31.

Khí hậu Đông Nam Á không bị khô hạn như những vùng cùng vĩ độ ở Châu Phi và Tây Nam Á là nhờ

a)

Biển

b)

Gió mùa

c)

Địa hình

d)

Sông ngòi

32.

Mục tiêu nào sau đây là mục tiêu khái quát mà các nước ASEAN Cần đạt được

a)

Giải quyết những khác biệt trong nội bộ liên quan đến mối quan hệ giữa ASEAN với các nước

b)

Xây dựng ASEAN thành một khu vực hòa bình ổn định

c)

Thúc đẩy sự phát triển kinh tế văn hóa giáo dục và tiến bộ xã hội của các nước

d)

Đoàn kết hợp tác thì một Asean hòa bình ổn định và cùng phát triển

33.

Cơ sở vững chắc cho sự phát triển kinh tế xã hội của mỗi quốc gia và toàn khối ASEAN là gì

a)

Đẩy mạnh công nghiệp hóa hiện đại hóa

b)

Tạo dựng một môi trường hòa bình và ổn định trong khu vực

c)

Cần có sự đồng thuận cao về các vấn đề trên biển Đông

d)

Tăng cường các hoạt động ngoại thương

34.

Các sông ở đảo thường có đặc điểm

a)

Ngắn và có chế độ nước điều hòa

b)

Ngắn và dốc

c)

Phù sa lớn

d)

Nguồn nước dồi dào

35.

Để đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa hiện đại hóa nền kinh tế thì một số quốc gia Đông Nam Á Đang tiến hành

a)

Giảm tỉ trọng ngành nông nghiệp tăng tỷ trọng ngành công nghiệp và dịch vụ

b)

Giảm tỷ trọng ngành công nghiệp tăng tỷ trọng ngành nông nghiệp và dịch vụ

c)

Giảm tỉ trọng ngành nông nghiệp và dịch vụ tăng tỷ trọng ngành công nghiệp

d)

Giảm tỷ trọng ngành dịch vụ tăng tỷ trọng ngành nông nghiệp và công nghiệp

36.

Quốc gia nào sau đây không có tên gọi là vương quốc

a)

Brunei

b)

Thái Lan

c)

Việt Nam

d)

Campuchia

37.

Các nước Đông Nam Á có những lợi thế gì để thu hút sự chú ý của các nước đế quốc

a)

Nguồn lao động dồi dào và thị trường tiêu thụ rộng lớn

b)

Vị trí cầu nối và nguồn lao động dồi dào

c)

Người dân Đông Nam Á có nhiều nét tương đồng trong sinh hoạt và sản xuất

d)

Vị trí cầu nối và nguồn tài nguyên giàu có

38.

Điểm nào sau đây không đúng với các nước Đông Nam Á

a)

Nguồn nhân công dồi dào

b)

Chủ yếu nhập nguyên liệu và khoáng sản

c)

Tài nguyên thiên nhiên và nguồn nông phẩm Nhiệt Đới phong phú

d)

Tranh thủ được nguồn vốn và công nghệ của nước ngoài

39.

Quốc gia nào ở Đông Nam Á vừa có lãnh thổ ở bán đảo và ở đảo

a)

Malaysia

b)

Indonesia

c)

Thái Lan

d)

Lào

40.

Nền kinh tế của các nước Đông Nam Á phát triển khá nhanh song

a)

Vững chắc

b)

Rất ổn định

c)

Chưa vững chắc

d)

Rất vững chắc

41.

Các ngành sản xuất của các nước Đông Nam Á tập trung chủ yếu tại vùng

a)

Trung du và miền núi

b)

Ven biển và trung du

c)

Đồng Bằng và ven biển

d)

Miền núi và ven biển

42.

Cây trồng chính của đồng bằng Hoa Trung Hoa Nam là

a)

Lúa mì lúa gạo củ cải đường

b)

Ngô mía chè

c)

Lúa gạo mía chè bông

d)

Lúa mì Ngô củ cải đường

43.

Thách thức lớn nhất mà tổ chức Asean đang phải đối mặt giải quyết là

a)

Sự bất đồng quan điểm giữa các thành viên cũ và mới

b)

Trình độ phát triển còn rất chênh lệch giữa các quốc gia thành viên

c)

Nhiều vấn đề bức xúc về kinh tế xã hội của một số các quốc gia thành viên

d)

Tình trạng bất ổn ở một số quốc gia thành viên do vấn đề sắc tộc và tôn giáo

44.

Biện pháp nào sau đây Trung Quốc đã không áp dụng trong quá trình hiện đại hóa công nghiệp

a)

Thực hiện chính sách mở cửa

b)

Giao quyền chủ động cho các xí nghiệp

c)

Hiện đại hóa trang thiết bị cho các ngành công nghiệp

d)

Huy động toàn dân sản xuất công nghiệp

45.

Đâu là con tàu của Trung Quốc lần đầu tiên chở người bay vào vũ trụ và trở về trái đất an toàn

a)

Tàu Thần Châu 3

b)

Tàu Thần Châu 4

c)

Tàu Thần Châu 5

d)

Tàu Thần Châu 6

46.

Hiện tại hóa nông nghiệp Trung Quốc nhằm mục tiêu chủ yếu là

a)

Phát Huy tiềm năng của tự nhiên

b)

Đảm bảo lương thực cho nhân dân cung cấp nguyên liệu cho ngành công nghiệp

c)

Tạo nguồn hàng xuất khẩu để thu ngoại tệ

d)

Dẫn đầu thế giới phải sản lượng một số nông sản

47.

Sản xuất lúa gạo của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở đồng bằng hoa lan là do có

a)

Đất Phù Sa và khí hậu ôn đới lục địa

b)

Đất Phù Sa và khí hậu nhiệt đới gió mùa

c)

Đất Phù Sa và khí hậu cận nhiệt gió mùa

d)

Đất Phù Sa và khí hậu ôn đới gió mùa

48.

Đặc điểm đặc trưng của địa hình Trung Quốc là

a)

Thấp dần từ Bắc xuống Nam

b)

Cao dần từ Bắc xuống Nam

c)

Cao dần từ Tây sang Đông

d)

Thấp dần từ Tây sang Đông

49.

Vì sao các trung tâm công nghiệp của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở Miền Đông

a)

Giao thông vận tải và vị trí địa lý thuận lợi

b)

Nguồn lao động dồi dào cơ sở hạ tầng phát triển

c)

Điều kiện tự nhiên và kinh tế xã hội thuận lợi

d)

Địa hình bằng phẳng tài nguyên phong phú

50.

Thành tựu có ý nghĩa đặc biệt mà các nước Asean đạt được là

a)

Đời sống nhân dân được cải thiện

b)

Giá trị xuất khẩu tăng mạnh

c)

Tạo dựng được một môi trường hòa bình ổn định trong khu vực

d)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế của các nước thành viên cao vững chắc

51.

Khí hậu Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á biển đảo giống nhau về

a)

Chế độ gió

b)

Lượng Mưa

c)

Chế độ nhiệt

d)

Chế độ mưa

52.

Nhận xét nào đúng về đặc điểm đường biên giới với các nước trên đất liền của Trung Quốc

a)

Chủ yếu là đồng bằng và hoang mạc

b)

Chủ yếu là đồi núi thấp và đồng bằng

c)

Chủ yêu là núi cao và hoang mạc

d)

Chủ yếu là núi và cao nguyên

53.

Thành tựu có ý nghĩa đặc biệt mà các nước Asean đạt được là

a)

Đời sống nhân dân được cải thiện

b)

Giá trị xuất khẩu tăng mạnh

c)

Tạo dựng được một môi trường hòa bình ổn định trong khu vực

d)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế của các nước thành viên cao vững chắc

54.

Hiện nay các nước trong khu vực Đông Nam Á đang

a)

Đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp

b)

Đẩy mạnh sản xuất lương thực

c)

Tiến hàng công nghiệp hóa

d)

Chú trọng phát triển ngành chăn nuôi

55.

Trong các năm gần đây tốc độ tăng trưởng GDP bình quân đầu người của các nước Đông Nam Á có đặc điểm

a)

Tăng chậm và thiếu ổn định

b)

Tăng nhanh và cao

c)

Tăng chậm hơn các nước phát triển

d)

Tăng nhanh nhưng thiếu ổn định

56.

Quốc gia nào sau đây có tỉ trọng ngành dịch vụ chiếm tỷ lệ cao nhất trong tổng GDP

a)

Singapore

b)

Malaysia

c)

Indonesia

d)

Thái Lan