NEW
Font size
WorksheetsBài 26: CƠ CẤU NGÀNH CÔNG NGHIỆP
Total questions: 53
Worksheet time: 27mins
Câu 1 (NB):Cơ cấu công nghiệp theo ngành được thể hiện ở
A. số lượng ngành trong toàn bộ hệ thống các ngành công nghiệp
B. mối quan hệ giữa các ngành trong toàn bộ hệ thống các ngành công nghiệp
C. tỉ trọng giá trị sản xuất của từng ngành trong hệ thống các ngành công nghiệp
D. thứ tự giá trị sản xuất mỗi ngành trong hệ thống các ngành công nghiệp
Câu 2(NB):Theo cách phân loại hiện hành nước ta có
A. 2 nhóm với 28 ngành.
B. 3 nhóm với 29 ngành.
C. 4 nhóm với 30 ngành.
D. 5 nhóm với 31 ngành.
Câu 3(NB):Ý nào sau đây không đúng với nhóm ngành theo phân loại hiện hành ở nước ta?
A. Nhóm công nghiệp chế tạo máy.
B. Nhóm công nghiệp khai thác
C. Nhóm công nghiệp chế biến.
D. Nhóm sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước.
Câu 4(NB): Đây là một trong những phương hướng nhằm hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp nước ta?
A. Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm.
B. Tăng nhanh tỉ trọng các ngành công nghiệp nhóm A.
C. Cân đối tỉ trọng giữa nhóm A và nhóm B.
D. Xây dựng một cơ cấu ngành tương đối linh hoạt.
Câu 5(NB): Công nghiệp trọng điểm không phải là ngành
A. có thế mạnh lâu dài để phát triển.
B. đem lại hiệu quả kinh tế cao.
C. có tác động đến sự phát triển các ngành khác.
D.dựa hoàn toàn vào vốn nước ngoài
Câu 6(NB): Đây là một trong những ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện nay ?
A. Hoá chất - phân bón - cao su.
B. Luyện kim.
C. Chế biến gỗ và lâm sản.
D. Sành - sứ - thuỷ tinh.
Câu 7(NB): Hướng chuyên môn hoá của tuyến công nghiệp Đáp Cầu - Bắc Giang là :
A. vật liệu xây dựng và cơ khí.
B.hoá chất và vật liệu xây dựng.
C. cơ khí và luyện kim.
D. dệt may, xi măng và hoá chất.
Câu 8(NB): Khu vực hiện chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản lượng công nghiệp của nước ta là
A. quốc doanh.
B. Tập thể.
C. tư nhân và cá thể
D. có vốn đầu tư nước ngoài.
Câu 9(NB): Khu vực có mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất cả nước là
A. Nam Bộ
B. Đồng bằng sông Hồng và phụ cận
C. dọc theo Duyên hải Miền Trung
D. Đồng bằng sông Cửu Long
Câu 10. Vùng dẫn đầu cả nước về tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp là
A. Đồng bằng sông Hồng
B. Duyên hải Nam Trung Bộ
C. Đông Nam Bộ
D. Đồng bằng sông Cửu Long
Câu 11 (TH):Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta có sự chuyển dịch theo hướng
A. giảm tỉ trọng nhóm ngành công nghiệp khaithác
B. giảm tỉ trọng nhóm ngành công nghiệp chế biến
C. tăng tỉ trọng nhóm ngành công nghiệp sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước
D. Tăng tỉ trọng nhóm ngành khai thác
Câu 12(TH): Hóa chất, giấy là chuyên môn hóa sản xuất của cụm công nghiệp nào sau đây?
A. Nam Định – Ninh Bình – Thanh Hóa
B. Việt Trì – Lâm Thao
C. Đông Anh – Thái Nguyên
D. Hòa Bình – Sơn La
Câu 13(TH):Khu vực hiện chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp của nước ta là ?
A.Khu vực nhà nước.
B. Khu vực ngoài nhà nước
C. Tư nhân và cá thể.
D. Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài
Câu 14(TH): Khu vực có mức độ tập trung vào loại cao nhất cả nước, nhưng tổng giá trị sản xuất công nghiệp không phải đứng đầu cả nước là ?
A. Đông Nam Bộ
B. Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận
C. Đồng bằng sông Cửu Long
D. Duyên hải miền Trung
Câu 15(TH): Vùng có khó khăn trong phát triển công nghiệp nước ta là ?
A. Ven biển
B. Trung du
C. Miền núi
D. Đồng bằng
Câu 16(TH):Các trung tâm công nghiệp nằm ở phía tây bắc Hà Nội có hướng chuyên môn hoá về
A. luyện kim, cơ khí.
B. dệt may, vật liệu xây dựng.
C. năng lượng.
D.hoá chất, giấy.
Câu 17(TH): Trong phương hướng hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp của nước ta, ngành được ưu tiên đi trước một bước là
A. chế biến nông, lâm, thuỷ sản.
B. sản xuất hàng tiêu dùng.
C.điện lực.
D. khai thác và chế biến dầu khí.
Câu 18(TH):Đặc điểm nổi bật về phân hóa lãnh thổ công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận là có
A. nhiều trung tâm công nghiệp chuyên ngành với giá trị sản lượng cao nhất nước
B. mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất
C. các trung tâm công nghiệp lớn phân bố ở ven biển
D. nhiều trung tâm công nghiệp quy mô lớn, giá trị sản lượng cao nhất nước
Câu 19(TH):Trung tâm công nghiệp nào sau đây không thuộc dải công nghiệp tập trung ở Nam Bộ ?
A. Thành phố Hồ Chí Minh
B. Cần Thơ
C. Biên Hòa
D. Vũng Tàu
Câu 20(TH):Trung tâm công nghiệp quan trọng nhất trong dải công nghiệp Duyên hải Miền Trung là ?
A. Vinh
B. Đà Nẵng
C. Quy Nhơn
D. Nha Trang
Câu 21 (VD): Đông Nam Bộ trở thành vùng dẫn đầu cả nước về hoạt động công nghiệp nhờ
A. có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất nước.
B. giàu có nhất nước về nguồn tài nguyên thiên nhiên.
C.khai thác một cách có hiệu quả các thế mạnh vốn có.
D. có dân số đông, lao động dồi dào và có trình độ tay nghề cao.
Câu 22(VD):Sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp nước ta là do sự tác động là tác động của các nhân tố
A.vị trí địa lý, tài nguyên thiên nhiên, nguồn lao động có tay nghề, thị trường, hạ tầng
B. sự phân bố không đều của tài nguyên thiên nhiên, tài nguyên khoáng sản
C. nguồn lao động có tay nghề, đầu tư nước ngoài vào các khu vực và các vùng có sự khác nhau
D. tài nguyên thiên nhiên, vốn đầu tư, thị trường, cơ sở vật chất
Câu 23(VD):Ở Bắc Bộ, Đồng bằng sông Hồng là nơi có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất cả nước được thể hiện ở
A. là vùng có tỉ trọng giá trị sản lượng công nghiệp cao nhất trong các vùng
B. là vùng có các trung tâm công nghiệp có quy mô lớn nhất cả nước
C.là vùng tập trung nhiều các trung tâm công nghiệp nhất cả nước
D. là vùng có những trung tâm công nghiệp nằm rất gần nhau
Câu 24(VD): Hạn chế lớn nhất đối với việc phát triển công nghiệp ở Duyên hải miền Trung là ?
A. Cơ sở hạ tầng nghèo nàn
B. Lao động ít, thị trường nhỏ
C. Vị trí địa lý nằm cách xa hai đầu đất nước
D. Đất đai ít màu mỡ, khí hậu nhiều thiên tai
Câu 25(VD): Hướng chuyên môn hóa công nghiệp quan trọng nhất của Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận là
A. Hà Nội-Hải Dương-Hải Phòng-Hạ long-Cẩm Phả
B.Hà Nội -Việt Trì-Phú Thọ
C.Hà Nội -Bắc Ninh- Bắc Giang
D. Hà Nội -Hưng Yên -Thái Bình – Thanh Hóa.
Câu 27(VD):Hạn chế lớn nhất đối với phát triển công nghiệp ở Duyên hải miền Trung
A. cơ sở hạ tầng còn nghèo nàn.
B. lao động ít, thị trường nhỏ.
C. vị trí địa lí nằm cách xa hai đầu đất nước.
D. đất đai ít màu mỡ, khí hậu nhiều thiên tai.
Câu 28(VD):Vùng sản xuất công nghiệp thấp nhất cả nước là
A. Tây Nguyên.
B. Bắc Trung Bộ.
C. Duyên hải Nam Trung Bộ.
D. Đông Nam Bộ.
Câu 29(VD):Sự thiếu đồng bộ của các yếu tố vị trí địa lí, tài nguyên thiên nhiên, lao động, kết cấu hạ tầng đã làm cho sản xuất công nghiệp
A.không tại ra được sản phẩm.
B. chỉ phát triển công nghiệp chế biến.
C. chỉ phát triển khai khoáng.
D. phát triển chậm và rời rạc
Câu 30(VD): Trung tâm công nghiệp nào sau đây không thuộc dải công nghiệp TP. Hồ Chí Minh – Vũng Tàu?
A. Long An.
B. Biên Hòa.
C. Thủ Dầu Một.
D. Bà Rịa.
Câu 31 (VDC):Điểm nào sau đây không phải là kết quả trực tiếp của việc đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ trong công nghiệp ?
A. Nâng cao chất lượng
B. Đa dạng hóa sản phẩm
C. Hạ giá thành sản phẩm
D. Tăng năng suất lao động
Câu 32(VDC): Sự thiếu đồng bộ của các yếu tố tài nguyên thiên nhiên, nguồn lao động, thị trường, kết cấu hạ tầng, vị trí địa lý đã làm cho hoạt động công nghiệp
A. không tạo ra được sản phẩm
B. chỉ phát triển khai khoáng
C.phát triển chậm và rời rạc
D. chỉ phát triển công nghiệp chế biến
Câu 33(VDC):Tỉ trọng ngành công nghiệp chế biến của nước ta trong những năm qua tăng vì
A. đem lại hiệu quả cao về kinh tế - xã hội và có tốc độ tăng trưởng nhanh
B. tăng về giá trị sản xuất, song chậm hơn các ngành công nghiệp khác
C. đây là ngành công nghiệp trọng điểm
D. thích nghi với tình hình mới và hội nhập vào thị trường
Câu 34(VDC):Tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp của khu vực có vốn đầu tư nước ngoài ở nước ta trong những năm qua tăng và cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp là do
A. kết quả của công cuộc đổi mới kinh tế - xã hội
B. đây là khu vực kinh tế có vai trò chủ đạo
C. các thành phần kinh tế khác chưa phát huy được tiềm năng sản xuất công nghiệp
D. kết quả của việc nước ta gia nhập WTO
Câu 35(VDC):Nguyên nhân làm cho một số vùng gặp nhiều khó khăn trong phát triển công nghiệp?
A. Tài nguyên khoáng sản nghèo.
B. Nguồn lao động có tay nghề ít
C. Kết cấu hạ tầng còn yếu và vị trí không thuận lợi
D. Các yếu tố tài nguyên, lao động, kết cấu, thị trường,... không đồng bộ
Câu 36(VDC): Nước ta cần phải xây dựng một cơ cấu ngành công nghiệp tương đối linh hoạt chủ yếu nhằm
A. nâng cao chất lượng sản phẩm.
B. khai thác thế mạnh về lao động.
C. thích nghi với cơ chế thị trường.
D. khai thác lợi thế về tài nguyên.
Câu 37(VDC): Ngành công nghiệp nước ta tiếp tục được đầu tư đổi mới trang thiết bị và công nghệ chủ yếu nhằm
A. nâng cao về chất lượng và hạ giá thành sản phẩm.
B. đẩy nhanh quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
C. phù hợp tình hình phát triển thực tế của đất nước. .
D. đáp ứng nhu cầu thị trường trong và ngoài nước.
Câu 38(VDC): Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến việc nâng cao chất lượng sản phẩm công nghiệp nước ta?
A. Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ.
B. Tập trung vào phát triển nhiều ngành sản xuất khác nhau.
C. Gắn với nhu cầu thị trường tiêu thụ trong và ngoài nước.
D. Đào tạo và nâng cao trình độ tay nghề cho người lao động.
Câu 39(VDC):Nguyên nhân quan trọng nhất làm cho một số vùng gặp khó khăn trong phát triển công nghiệp?
A. Thiếu nguyên liệu
B. Thiếu lao động trình độ.
C. Kết cấu hạ tầng còn yếu.
D. Thiếu đồng bộ các nguồn lực
Câu 40(VDC): Điểm nào không đúng với khu vực công nghiệp Nhà nước?
A.Giảm dần về số lượng doanh nghiệp.
B. Thu hẹp về phạm vi hoạt động trong một số ngành.
C. Giữ vai trò quyết định với một số ngành then chốt.
D. Phát triển nhanh, nhiều sản phẩm chiếm tỉ trọng rất cao.
Sản xuất điện là chuyên môn hóa sản xuất của cụm công nghiệp
Đáp Cầu - Bắc Giang
Đông Anh – Thái Nguyên
Hà Đông – Hòa Bình
Nam Định – Ninh Bình – Thanh Hóa
Ý nào sau đây không phải là phương hướng chủ yếu để tiếp tục hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp ở nước ta hiện nay
Xây dựng một cơ cấu ngành công nghiệp tương đối linh hoạt
Đẩy mạnh phát triển ở tất cả các ngành công nghiệp.
Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ.
Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm.
Ngành công nghiệp nào sau đây không được coi là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện nay?
Công nghiệp cơ khí- điện tử.
Công nghiệp luyện kim đen và màu.
Công nghiệp hóa chất-phân bón-cao su.
Công nghiệp chế biến lương thực-thực phẩm.
Đâu không phải là một đặc điểm quan trọng của các ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện nay
có thế mạnh lâu dài để phát triển.
đem lại hiệu quả kinh tế cao.
có tác động đến sự phát triển các ngành khác.
.
chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu giá trị sản phẩm
. Khu vực hiện chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản lượng công nghiệp của nước ta là
quốc doanh
tập thể
tư nhân và cá thể.
có vốn đầu tư nước ngoài.
Chiếm 1/2 tổng giá trị sản xuất công nghiệp của cả nước là vùng
Trung du miền núi Bắc Bộ.
Đông Nam Bộ
Đồng bằng sông Hồng.
Đồng bằng sông Cửu Long
Hiện nay các thành phần kinh tế tham gia hoạt động công nghiệp đã được mở rộng nhằm
phát huy sức mạnh của các ngành kinh tế.
tận dụng nguồn lao động dồi dào, giá rẻ.
phát huy mọi tiềm năng cho phát triển sản xuất.
tận dụng nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú
Ngành nào sau đây không phải là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện nay?
Luyện kim
Điện lực
Khai thác than
Khai thác dầu
Cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế không thay đổi theo xu hướng nào sau đây?
Giảm tỉ trọng khu vực nhà nước
Giảm tỉ trọng khu vực ngoài nhà nước
Tăng tỉ trọng khu vực ngoài nhà nước
Tăng tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài
Các nhân tố bên trong ảnh hưởng tới tổ chức lãnh thổ công nghiệp là
tài nguyên thiên nhiên, điều kiện kinh tế-xã hội, thị trường.
vị trí địa lí, tài nguyên thiên nhiên, điều kiện kinh tế-xã hội.
tài nguyên thiên nhiên, thị trường tiêu thụ, hợp tác quốc tế.
thị trường tiêu thụ, vị trí địa lí, điều kiện kinh tế-xã hội.
Việc tạo ra các thế mạnh công nghiệp khác nhau của từng vùng trên lãnh thổ nước ta là do
sự đa dạng của tài nguyên.
các nguyên liệu nhập khẩu.
sự phân bố của tài nguyên
tài nguyên có trữ lượng lớn
Cơ cấu sản phẩm công nghiệp của nước ta ngày càng đa dạng chủ yếu là để
khai thác tốt hơn thế mạnh về khoáng sản.
tận dụng tối đa nguồn vốn từ nước ngoài.
phù hợp hơn với yêu cầu của thị trường.
sử dụng có hiệu quả hơn nguồn lao động.
Phát biểu nào sau đây không phải là phương hướng chủ yếu để tiếp tục hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp ở nước ta hiện nay?
Xây dựng một cơ cấu ngành công nghiệp tương đối linh hoạt.
Đẩy mạnh phát triển ở tất cả các ngành công nghiệp.
Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ.
Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm.
Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta đang có sự chuyển dịch rõ rệt chủ yếu nhằm
phát huy thế mạnh vốn có.
tạo đà cho phát triển thương mại
thích nghi với tình hình mới.
thúc đẩy sự tăng trướng kinh tế.
