wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lí 11 học kì 2

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Một trong những nội dung cơ bản của chiến lược kinh tế mới của LBN từ năm 2000 là :

a)

Sản lượng các ngành kinh tế tăng , từng bước thoát khỏi khủng hoảng

b)

Tiếp tục xây dựng nền kinh tế tập trung bao cấp

c)

Hạn chế mở rộng ngoại dao

d)

Coi trọng châu âu và châu mĩ

2.

Một trong những thành tựu quan trọng đạt được về kinh tế của LB Nga sau năm 2000 là

a)

Sản lượng các ngành kinh tế tăng ,dự trữ ngoại tệ đứng đâu TG

b)

Thanh toán xong các khoản nợ nước ngoài ,giá trị xuất siêu tăng

c)

Đứng hàng đầu thế giới về sản lượng nông nghiệp

d)

Khôi phục lại được vị trí siêu cường kinh tế

3.

Một trong những thành tựu quan trọng đạt được về xã hội của LB nga sau năm 2000 là

a)

Số người di cư đến nước Nga ngày càng đông

b)

Gia tăng dân số nhanh

c)

Đời sống nhânh dân đã được cải thiện

d)

Sự phân hóa giàu nghèo ngày càng lớn

4.

Ngành công nghiệp mũi nhọn ,hằng năm mang lại nguồn tài chính lớn cho LB nga là

a)

Công nghiệp hàng không _vũ trụ

b)

Công nghệ luyện kim

c)

Công nghiệp quốc phòng

d)

Công nghiệp khai thác dầu khí

5.

Ý nào sau đây không đúng với cơ sở hạ tầng giao thông vận tải của LB nga :

a)

Có đủ các loại hình giao thông

b)

Có hệ thống đường sắt xuyên Xi-bia

c)

Giao thông vận tải đường thủy hầu như ko phát triển được

d)

Nhiều hệ thông đường được nâng cấp , mở rộng

6.

Ý nào sau đây đúng với hoạt động ngoại thương của LB nga?

a)

Giá trị suất khẩu luôn cân bằng vơis giá trị nhập khẩu

b)

Hàng suất khẩu chính là thủy sản, hàng công nghiệp nhẹ

c)

Hàng nhập khẩu chính là dầu mỏ khí đốt

d)

Tổng kim ngạch ngoại thương liên tục tăng

7.

Ý nào sau đây không đúng với khí hậu Nhật Bản?

a)

Lượng mưa tương đối cao

b)

Thay đổi từ bắc xuống nam

c)

Có sự khác nhau theo mùa

d)

Chịu ảnh hưởng của gió mùa đông bắc

8.

Mùa đông kéo dài ,lạnh và có nhiều tuyết là đặc điểm khí hậu của:

a)

Phía Bắc Nhật bản

b)

Phía nam Nhật Bản

c)

Khu vực trung tâm Nhật Bản

d)

Ven biển Nhật Bản

9.

Biển Nhật Bản có nguồn hải sản phong phú là do

a)

Có nhiều bão sóng thần

b)

Có diện tích rộng nhất

c)

Nằm ở vùng vĩ đọ cao nên có nhiệt độ cao

d)

Có các dòng biển nóng và lạnh

10.

Đặc điểm nổi bật của cư dân nhật bản là

a)

Quy mô không lớn

b)

Tập trung chủ yếu ở miền núi

c)

Tốc độ gia tăng dân số cao

d)

Dân số già

11.

Ý nào sau đây không đúng với dân cư nhật bản

a)

Là nước đông dân

b)

Phần lớn dân cứ tập trung ở các thành phố ven biển

c)

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao

d)

Dân số già

12.

Từ năm 1950 đến năm 2014 dân số nhật bản có sự biến động theo hướng

a)

Tỉ lệ người dưới 15 tuổi giản nhanh

b)

Số dân tăng lên nhanh chóng

c)

Tỉ lệ người từ 15-64 ko thay đổi

d)

Tỉ lệ người 65 tuổu trở lên giảm chậm

13.

Đặc tính cần cù có tinh thần trách nhiệm cao ,coi trọng giáo dục ,ý thức đổi mới của người lao động

a)

Là nhân tố quan trong hàng đầu thúc đẩy nền kinh tế nhật phát triển

b)

Đã tạo nên sự cách biệt của người Nhật với người dân các nước khác

c)

Là trở ngại khi nhật bản hợp tác lao động với các nước khác

d)

Có ảnh hưởng ít nhiều đến sự phát triển nền kinh tế của nhật bản

14.

Một trong những đặc trưng nổi bật của người lao động nhật bản là

a)

Không có tinh thần đoàn kết

b)

Ý thức tự giác tinh thần trách nhiệm rất cao

c)

Trình độ công nghệ thông tin đứng đầu thế giới

d)

Năng động nhưng ko cần cù

15.

Nguyên nhân chủ yếu nào làm cho nền kinh tế nhật bản có tốc độ tăng trưởng cao từ năm 1950 đến năm 1973?

a)

Chú trọng đầu tư hiện đại hóa nông nghiệp ,hạn chế vốn đầu tư

b)

Tập trung cao độ và phát triển các ngành then chốt, có trọng điểm theo từng giai đoạn và duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng

c)

Tập trung phát triển các xí nghiệp lớn ,giảm và bỏ hẳn những tổ chức sản xuất nhỏ thủ công

d)

Ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp nặng phát triển nhanh các ngành cần đến khoáng sản

16.

Việc duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng có tác dụng quan trọng nhất đối với sự phát triển kinh tế Nhật Bản vì

a)

Giải quyết được nguồn nguyên liệu dư thừa của nông nghiệp

b)

Giải quyết được việc làm cho lao động ở nông thôn

c)

Các xí nghiệp nhỏ sẽ hộ trợ cho các xí nghiệp lớn vè nguyên liệu

d)

Phát huy được tất cả các tiềm lực kinh tế (cơ sở sản xuất ,lao động ,...)phù hợp với điều kiện đất nước trong giai đoạn hiện tại

17.

Những năm 1973_1974 và 1979-1980 tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế nhật Bản giảm xuống nhanh,nguyên nhân chủ yếu là do

a)

Có nhiều thiên tai

b)

Khủng hoảng dầu mỏ thế giới

c)

Khủng hoảng tài chính thế giới

d)

Cạn kiệt về tài nguyên khoáng sản

18.

Biểu hiện chứng tỏ Nhật Bản là nước có nền công nghiệp phát triển cao là

a)

Sản phẩm công nghiệp đáp ứng được nhu cầu tiêu dùng trong nước

b)

Hằng năm xuất khẩu nhiều sản phẩm công nghiệp

c)

Giá trị sản lượng công nghiệp đứng thứ hai thế giới , nhiều ngành công nghiệp có vị trí cao trên thế giới

d)

Có tới 80% lao động hoạt động trong ngành công nghiệp

19.

Các ngành chiếm tỉ trọng lớn trong cơ cấu công nghiệp của nhật bản hiện nay là

a)

Công nghiệp chế tạo ,sản xuất điện tử,luyện kim đen ,dệt

b)

Công nghiệp chế tạo ,sản xuất điện tử ,xây dựng và công trình công cộng ,dệt

c)

Công nghiệp chế tạo ,sản xuất điện tử ,luyện kim màu ,dệt

d)

Công nghiệp chế tạo ,sản xuất điện tử ,hóa chất ,dệt

20.

Nhật bản tập trung vào các ngành công nghiệp đòi hỏi kĩ thuật cao là do

a)

Có nguồn lao động dồi dào

b)

Hạn chế sử dụng nhiều nguyên liệu,lợi nhuận cao

c)

Không có khả năng nhập khẩu các sản phẩm chất lượng cao

d)

Có nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú

21.

Trừ ngành dệt truyên thống ,tất cả các ngành công nghiệp nổi tiếng của nhật bản đều hướng vào

a)

Tận dụng tối đa sức lao động

b)

Tận dụng nền nguyên liệu trong nước

c)

Kĩ thuật cao

d)

Tạo ra nhiều sản phẩm tiêu dùng phục vụ nhu cầu trong nước

22.

Công nghiệp của nhật bản tập trung chủ yếu ở phía nam đảo hôn su ,ven thái bình dương vì :

a)

Ở đây có khí hậu lạnh ,dễ bảo quản sản phẩm

b)

Tiện cho việc nhập nguyên liệu và trao đổi sản phẩm với các nước

c)

Tập trung nguồn khoáng sản dồi dào

d)

Thuận lợi cho việc trao đổi sản phẩm với các nước châu á ,đất liền.

23.

Ý nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ của nhật bản ?

a)

Chiếm tỉ trong GDP lớn

b)

Thương mại và tài chính có vai trò hết sức to lớn

c)

Nhật bản đứng đầu thế gới thương mai

d)

Hoạt động đầu tư ra nước ngoài ít được coi trọng

24.

Ngành vận tải biển của nhật bản phát triển mạnh là do :

a)

Vị trí địa lí và đặc điểm lãnh thổ

b)

Công nghiệp cơ khí phát triển từ lâu đời

c)

Số dân đông,nhu cầu giao lưu lớn

d)

Ngành đánh bắt hải sản phát triển

25.

Cây trồng chính của nhật bản là :

a)

Lúa mì

b)

Chè

c)

Lúa gạo

d)

Thuốc lá

26.

Diện tích trồng lúa của nhật bản ngày càng giảm ko phải do :

a)

Diện tích dành cho trồng chè, thuốc lá ,dâu tằm tăng lên

b)

Một phần diện tích trồng lúa dành cho quần cư

c)

Mức tiêu thụ gạo trên đầu người giảm và năng suất lúa ngày càng cao

d)

Nhật bản có xu hướng nhập khẩu gạo từ bên ngoài .

27.

Nền nông nghiệp của nhật bản có đặc trưng nổi bật là :

a)

Tự cung tự cấp

b)

Thâm canh chú trọng năng suất và sản lượng

c)

Quy mô lớn

d)

Sản suất chủ yếu phục vụ suất khẩu

28.

Đánh bắt hải sản được coi là ngành quan trọng của nhật bản vì :

a)

Nhật bản được bao bọc biển và đại dương ,gần các ngư trường lớn và cá là thực phẩm chính

b)

Ngành này cần vốn đầu tư ít ,năng suất và hiệu quả cao

c)

Nhu cầu lớn về nguyên liệu cho chế biến thực phẩm

d)

Ngành này không đòi hỏi cao về trình độ

29.

Diện tích của trung quốc đứng sau các quốc gia nào sau đây ?

a)

LB nga, ca- na- đa,Ấn độ

b)

LB nga, ca- na- đa,Hoa kì

c)

LB nga, ca- na- đa,Bra-xin

d)

LB nga, ca- na- đa,Ô-xtrây-li-a

30.

Biên giới trung quốc với các nước chủ yếu là

a)

Núi cao và hoang mạc

b)

Núi thấp và đồng bằng

c)

Đồng bằng và hoang mạc

d)

Núi thấp và hoang mạc

31.

Các kiểu khí hâu nào chiếm ưu thế ở miền đông trung quốc ?

a)

Cận nhiệt gió mùa và ôn đới gió mùa

b)

Nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa

c)

Ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa

d)

Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới lục

32.

Miền tây trung quốc hình thành các vùng hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn là do

a)

Ảnh hưởng của núi ở phía đông

b)

Có diện tích quá lớn

c)

Khi hậu ôn đới hải dương ít mưa

d)

Khí hậu ôn đới lục địa khắc nhiệt

33.

Địa hình miền tây trung quốc

a)

Gồm toàn bộ các dãy núi cao và đồ sộ

b)

Gồm các dãy núi cao,sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa

c)

Là các đồng bằng châu thổ rộng lớn,đất đai màu mỡ

d)

Là vùng tương đối thấp với các bồn địa rộng

34.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của trung quốc ngày càng giảm là do:

a)

Tiến hành chính sách dân số rất triệt để

b)

Sự phát triển nhanh của y tế , giáo dục

c)

Sự phát triển nhanh của nền kinh tế

d)

Tâm lí không muốn sinh nhiều con của người dân

35.

Một số những tác động tiêu cực nhất của chính sách dân số rất triệt để ở trung quốc là

a)

Làm gia tăng tình trạng bất bình đẳng trong xã hội

b)

Mất cân bằng giới tính nghiêm trọng

c)

Mất cân bằng phân bố dân cư

d)

Tỉ lệ dân nông thôn giảm mạnh

36.

Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế trung quốc là kết quả của

a)

Công cuộc đại nhảy vọt

b)

Cách mạng văn hóa và các kế hoạch 5 năm

c)

Công cuộc hiện đại hóa

d)

Các biện pháp cải cách trong nông ngiệp

37.

Một trong những thành tựu quan trọng nhất của trung quốc trong phát triển kinh tê-xã hội là

a)

Thu thập bình quân theo đầu người tăng nhanh

b)

Không còn tình trạng đói nghèo

c)

Sự phân hóa giàu nghèo ngày càng lớn

d)

Trở thành nước có GDP/người vào loại cao nhất thế giới

38.

Các xí nghiệp ,nhà máy ở trung quốc được chủ động hơn trong việc lập kế hoạch sản suất và tìm thị trường tiêu thụ sản phẩm là kết quả của

a)

Chính sách mở cửa ,tăng cường trao đổi hàng hóa với thị trường

b)

Thị trường suất khẩu được mở rộng

c)

Quá trình đầu tư thu hút nước ngoài ,thành lập thành các đặc khu kinh tế

d)

Việc cho phép công ty , doanh nghiệp nước ngoài vào trung quốc sản suất

39.

Để thu hút vốn đầu tư và công nghệ nước ngoài ,trung quốc đã:

a)

Tiến hành cải cách ruộng đất

b)

Tiến hành tư nhân hóa ,thực hiện cơ chế thị trường

c)

Thành lập các đặc khu kinh tế các khu chế suất

d)

Xây dựng nhiều thành phố làng mạc

40.

Chính sách công nghiệp mới của trung quốc tập trung chủ yếu vào 5 ngành chính là:

a)

Chế tạo máy,dệt may,hóa chất ,sản xuất ô tô và xây dựng

b)

Chế tạo máy,điện tử ,hóa chất ,sản xuất ô tô và luyện kim

c)

Chế tạo máy,điện tử, hóa dầu ,sản xuất ô tô và luyện kim

d)

Chế tạo máy,điện tử ,hóa dầu ,sản xuất ô tô và xây dựng

41.

Một trong những thế mạnh phát triển công nghiệp của trung quốc là

a)

Khí hậu ổn định

b)

Nguồn lao động dồi dào, giá rẻ

c)

Lao động có trình độ cao

d)

Có nguồn đầu tư lớn

42.

Đâu là điểm tương đồng của tất cả các nước đông nam á về mặt vị tí địa lí

a)

Tiếp giáp biển

b)

Nằm chủ yếu trong vùng nội chí tuyến

c)

Có tính chất bán đảo

d)

Thường chịu ảnh hưởng của thiên tai

43.

Đặc điểm chung về mặt xã hội của các nước đông nam á là

a)

Dân số đông và tăng nhanh

b)

Chịu ảnh hưởng của văn minh trung quốc

c)

Đa dân tộc ,đa tôn giáo ,đa văn hóa

d)

Phật giáo là tôn giáo có đông tín đồ nhất

44.

Quốc gia nào sau đây vừa thuộc đông nam á lục địa vừa thuộc đông nam á biển đảo?

a)

Brunây

b)

Xingapo

c)

Philipin

d)

Malaixia

45.

Đây là đặc điểm nổi bật nhất của nông nghiệp đông nam á

a)

Là nền nông nghiệp lúa nước

b)

Là nền nông nghiệp nhiệt đới

c)

Là nền nông nghiệp truyên thống

d)

Là nền nông nghiệp sản xuất hàng hóa

46.

Điểm tương đồng về thế mạnh phát triển kinh tế giữa các nước đông nam á và các nước mĩ la tinh là về

a)

Trồng cây công nghiệp

b)

Chăn nuôi da súc lớn

c)

Trông cây lương thực

d)

Trồng cây thực phẩm

47.

Công nghiệp các nước đông nam á hiện nay không phát triển theo hướng

a)

Tăng cường liên doanh ,liêt kết với nước ngoài

b)

Hiên đại hóa thiết bj ,chuyển giao công nghệ

c)

Chú trong sản xuất các mặt hàng xuất khẩu

d)

Tập trung sản xuất các mặt hàng công nghệ cao

48.

Đâu là một trong những thách thức lớn của các nước ASEAN:

a)

Chỉ có 10 trong 11 nước gia nhập ASEAN

b)

Vấn đề tranh chấp trên biển đông chưa được giải quyết

c)

Trình độ phát triển không đồng đều giữa các nước thành viên

d)

Bất đồng quan điểm giữa các thành viên cũ và mới