WorksheetsDia Ly 11 - P1
Total questions: 48
Worksheet time: 2hrs 24mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Đặc điểm chung của nhóm các nước đang phát triển là?
a)
A. GDP bình quân đầu người thấp, chỉ số HDI ở mức cao, nợ nước ngoài nhiều.
b)
B. GDP bình quân đầu người cao, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.
c)
C. GDP bình quân đầu người thấp, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.
d)
D. Năng suất lao động xã hội cao, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.
e)
Yêu em nhất nè!
2.
Câu 2: Ý nào sau đây không phải là đặc điểm chung của nhóm các nước kinh tế phát triển?
a)
A. Đầu tư nước ngoài lớn.
b)
B. Ngành dịch vụ chiếm tỉ trọng lớn.
c)
C. Chỉ số phát triển con người (HDI) cao.
d)
D. Thu nhập bình quân đầu người không cao.
3.
Câu 3: “Trải qua quá trình công nghiệp hóa và đạt trình độ phát triển nhất định về công nghiệp” là đặc điểm nổi bật của nhóm nước?
a)
A. Công nghiệp mới.
b)
B. Kinh tế đang phát triển.
c)
C. Kinh tế phát triển.
d)
D. Chậm phát triển.
4.
Câu 4: Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các nước phát triển có đặc điểm là?
a)
A. Khu vực II rất cao, khu vực I và III thấp
b)
B. Khu vực I rất thấp, khu vực II và III cao
c)
C. Khu vực I và III cao, khu vực II thấp
d)
D. Khu vực I rất thấp, khu vực III rất cao
5.
Câu 5: Dấu hiệu đặc trưng của cách mạng khoa học công nghệ hiện đại là?
a)
A. Sản xuất công nghiệp được chuyên môn hóa.
b)
B. Khoa học được ứng dụng vào sản xuất.
c)
C. Xuất hiện và bùng nổ công nghệ.
d)
D. Quy trình sản xuất được tự động hóa.
6.
Câu 6: Các trụ cột chính của cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại đều có đặc điểm chung là?
a)
A. Có hàm lượng tri thức cao.
b)
B. Chi phí sản xuất lớn.
c)
C. Thời gian nghiên cứu dài.
d)
D. Xuất hiện ở các nước đang phát triển.
7.
Câu 7: Cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại xuất hiện vào thời gian nào sau đây?
a)
A. Đầu thế kỉ XVIII, đầu thế kỉ XIX.
b)
B. Giữa thế kỉ XIX, đầu thế kỉ XX.
c)
C. Đầu thế kỉ XX, giữa thế kỉ XIX.
d)
D. Cuối thế kỉ XX, đầu thế kỉ XXI.
8.
Câu 8: Ý nào sau đây không phải là tác động của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại?
a)
A. Làm xuất hiện nhiều ngành mới.
b)
B. Đẩy mạnh nền kinh tế thị trường.
c)
C. Làm xuất hiện nền kinh tế tri thức.
d)
D. Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
9.
Câu 9: Các nước phát triển tập trung chủ yếu ở khu vực nào sau đây?
a)
A. Bắc Mĩ, Tây Âu, Ô-xtrây-li-a.
b)
B. Nam Mĩ, Tây Âu, Ô-xtrây –li-a.
c)
C. Bắc Mĩ, Đông Nam Á, Tây Âu.
d)
D. Bắc Mĩ, Đông Á, Ô–xtrây-li-a.
10.
Câu 11: Nguyên nhân cơ bản tạo nên sự khác biệt về cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế giữa nhóm nước phát triển và đang phát triển là?
a)
A. Trình độ phát triển kinh tế.
b)
B. Sự phong phú về tài nguyên.
c)
C. Sự đa dạng về thành phần chủng tộc.
d)
D. Sự phong phú về nguồn lao động.
11.
Câu 13: Nền kinh tế tri thức không có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Diễn ra ở tất cả các nhóm nước.
b)
B. Là giai đoạn phát triển sau kinh tế công nghiệp.
c)
C. Là kết quả của cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại.
d)
D. Công nghệ cao phát triển như vũ bão.
12.
Câu 1: Toàn cầu hóa là quá trình?
a)
A. Mở rộng thị trường của các nước phát triển.
b)
B. Thu hút vồn đầu tư của các nước đang phát triển.
c)
C. Hợp tác về phân công lao động trong sản xuất.
d)
D. Liên kết các quốc gia trên thế giới về nhiều lĩnh vực.
13.
Câu 2: Tiêu cực của quá trình khu vực hóa đòi hỏi các quốc gia?
a)
A. Góp phần bảo vệ lợi ích kinh tế.
b)
B. Tự do hóa thương mại toàn cầu.
c)
C. Kìm hãm sự phát triển kinh tế.
d)
D. Tự chủ về kinh tế, quyền lực.
14.
Câu 3: WTO là tên viết tắt của tổ chức nào sau đây?
a)
A. Tổ chức Thương mại thế giới.
b)
B. Liên minh châu Âu.
c)
C. Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ.
d)
D. Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á – Thái Bình Dương.
15.
Câu 4: Biểu hiện của thị trường tài chính quốc tế được mở rộng là?
a)
A. Sự sát nhập các ngân hàng lại với nhau.
b)
B. Nhiều ngân hàng được nối với nhau qua mạng viễn thông điện tử.
c)
C. Sự kết nối giữa các ngân hàng lớn với nhau.
d)
D. Triệt tiêu các ngân hàng nhỏ.
16.
Câu 5: Các tổ chức tài chính quốc tế nào sau đây ngày càng đóng vai trò quan trọng trong sự phát triển kinh tế toàn cầu?
a)
A. Ngân hàng châu Âu, Quỹ tiền tệ quốc tế.
b)
B. Ngân hàng châu Á, Ngân hàng châu Âu.
c)
C. Ngân hàng thế giới, Quỹ tiền tệ quốc tế.
d)
D. Ngân hàng châu Á, Ngân hàng Thế giới.
17.
Câu 9: Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của các công ty xuyên quốc gia?
a)
A. Hoạt động mạnh trong lĩnh vực du lịch.
b)
B. Phạm vi hoạt động ở nhiều quốc gia.
c)
C. Chi phối các ngành kinh tế quan trọng.
d)
D. Có nguồn của cải vật chất rất lớn.
18.
Câu 10: Ý nghĩa tích cực của tự do hóa thương mại mở rộng là?
a)
A. Tạo thuận lợi cho tài chính quốc tế phát triển.
b)
B. Nâng cao vai trò của các công ty đa quốc gia.
c)
C. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế thế giới.
d)
D. Hàng hóa có điều kiện lưu thông rộng rãi.
19.
Câu 12: Tổ chức liên kết khu vực nào có sự tham gia của của nhiều nước ở nhiều châu lục khác nhau?
a)
A. Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á – Thái Bình Dương.
b)
B. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.
c)
C. Thị trường chung Nam Mĩ.
d)
D. Liên minh châu Âu.
20.
Câu 13: Việt Nam là thành viên của tổ chức liên kết khu vực nào sau đây?
a)
A. EU và ASEAN.
b)
B. NAFTA và EU.
c)
C. NAFTA và APEC.
d)
D. APEC và ASEAN.
21.
Câu 1: Việc suy giảm và thủng tầng ô – dôn gây hậu quả gì sau đây?
a)
A. Gia tăng hiện tương mưa axít.
b)
B. Băng tan ở hai cực.
c)
C. Nhiệt độ Trái Đất tăng lên.
d)
D. Mất lớp bảo vệ Trái Đất.
22.
Câu 2: Tác động trực tiếp của hiện tượng hiệu ứng nhà kính là?
a)
A. Tan băng ở hai cực Trái Đất.
b)
B. Mực nước biển dâng cao hơn.
c)
C. Nhiệt độ toàn cầu nóng lên.
d)
D. Xâm nhập mặn vào sâu nội địa hơn.
23.
Câu 3: Nguyên nhân chính dẫn đến sự suy giảm đa dạng sinh vật là?
a)
A. Nhiệt độ Trái Đất nóng lên.
b)
B. Khai thác quá mức tài nguyên thiên nhiên.
c)
C. Sử dụng chất nổ trong quá trình khai thác.
d)
D. Diện tích rừng ngày càng thu hẹp.
24.
Câu 4: Biện pháp giúp cân bằng giữa phát triển kinh tế với bảo vệ môi trường tự nhiên và giải quyết các vấn đề xã hội mà nhân loại đang hướng tới là?
a)
A. Phát triển theo chiều rộng.
b)
B. Phát triển theo chiều sâu.
c)
C. Phát triển nhanh.
d)
D. Phát triển bền vững.
25.
Câu 5: Cho bảng số liệu: Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của các nước phát triển và đang phát triển năm 2005. Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của các nước phát triển và đang phát triển năm 2005 là gì?
a)
A. Biều đồ đường.
b)
B. Biểu đồ miền.
c)
C. Biểu đồ tròn.
d)
D. Biểu đồ cột.
26.
Câu 6: Dân số già gây ra hậu quả lớn nhất về mặt kinh tế - xã hội là?
a)
A. Nạn thất nghiệp tăng lên.
b)
B. Chi phí phúc lợi xã hội tăng lên.
c)
C. Thiếu nguồn lao động.
d)
D. Thị trường tiêu thụ thu hẹp.
27.
Câu 7: Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến tình trạng môi trường toàn cầu đang bị ô nhiễm và suy thoái nặng nề là?
a)
A. Áp lực của gia tăng dân số.
b)
B. Sự tăng trưởng của hoạt động nông nghiệp.
c)
C. Sự tăng trưởng của hoạt động công nghiệp.
d)
D. Sự tăng trưởng của hoạt động dịch vụ.
28.
Câu 9: Để phát triển bền vững và nâng cao chất lượng cuộc sống cho mọi người, các quốc gia cần?
a)
A. Hạn chế gia tăng dân số trên quy mô toàn cầu.
b)
B. Hạn chế ô nhiễm môi trường đất, nước, không khí.
c)
C. Hạn chế nạn khủng bố quốc tế và tội phạm có tổ chức.
d)
D. Hạn chế và loại trừ các mô hình sản xuất, tiêu dùng thiếu bền vững
29.
Câu 1: Đại bộ phận lãnh thổ châu Phi là cảnh quan?
a)
A. Hoang mạc và rừng cận nhiệt đới khô.
b)
B. Hoang mạc, bán hoang mạc và xavan.
c)
C. Xavan và rừng xích đạo.
d)
D. Rừng cận nhiệt đới khô và xavan.
30.
Câu 2: Đặc điểm nổi bật của khí hậu châu Phi là?
a)
A. Khô nóng.
b)
B. Lạnh khô
c)
C. Nóng ẩm
d)
D. Lạnh ẩm
31.
Câu 3: Nhận xét đúng nhất về thực trạng tài nguyên của Châu Phi?
a)
A. Khoáng sản nhiều, đồng cỏ và rừng xích đạo diện tích rộng lớn.
b)
B. Khoáng sản và rừng đang bị khai thác quá mức.
c)
C. Khoáng sản phong phú, rừng nhiều nhưng chưa được khai thác.
d)
D. Trữ lượng lớn về vàng, kim cương, dầu mỏ, phốt phát nhưng chưa được khai thác.
32.
Câu 4: Ý nào sau đây không phải là đặc điểm dân cư – xã hội châu Phi?
a)
A. Trình độ dân trí thấp.
b)
B. Nhiều hủ tục lạc hậu, bệnh tật.
c)
C. Xung đột sắc tộc, đói nghèo.
d)
D. Chỉ số phát triển con người cao.
33.
Câu 5: Một trong những đặc điểm dân cư – xã hội nổi bật của châu Phi là?
a)
A. Dân số đông, tăng rất chậm.
b)
B. Gia tăng dân số tự nhiên thấp.
c)
C. Tỉ lệ nhóm người trên 60 tuổi cao.
d)
D. Tuổi thọ trung bình thấp.
34.
Câu 6: Ý nào sau đây không phải là nguyên nhân kìm hãm sự phát triển của châu Phi?
a)
A. Nạn nhập cư bất hợp pháp.
b)
B. Quản lý yếu kém, hậu quả của sự thống trị lâu dài.
c)
C. Xung đột sắc tộc, tôn giáo.
d)
D. Trình độ dân trí thấp.
35.
Câu 7: Để phát triển nông nghiệp, giải pháp cấp bách đối với đa số các quốc gia ở châu Phi là?
a)
A. Mở rộng mô hình sản xuất quảng canh.
b)
B. Khai hoang để mở rộng diện tích đất trồng trọt.
c)
C. Tạo ra các giống cây có thể chịu được khô hạn.
d)
D. Áp dụng các biện pháp thủy lợi để hạn chế khô hạn.
36.
Câu 8: Hiện nay, những vấn đề nào đã và đang đe dọa cuộc sống của người dân châu Phi?
a)
A. Tuổi thọ trung binh thấp, dân số tăng nhanh.
b)
B. Tình trạng mù chữ, thất học gia tăng.
c)
C. Xung đột sắc tộc, đói nghèo, bệnh tật.
d)
D. Phân bố dân cư không đều, nội chiến.
37.
Câu 9: Đầu tư của nước ngoài vào châu Phi tập trung chủ yếu vào ngành?
a)
A. Nông nghiệp.
b)
B. Dịch vụ.
c)
C. Công nghiệp có trình độ cao.
d)
D. Khai thác khoáng sản.
38.
Câu 10: Nguyên nhân sâu xa của “vòng luẩn quẩn” : nghèo đói, bệnh tật, tệ nạn xã hội, mất cân bằng sinh thái ở châu Phi là do?
a)
A. Nợ nước ngoài quá lớn, không có khả năng trả.
b)
B. Do hậu quả sự bóc lột của chủ nghĩa tư bản trước kia.
c)
C. Tình trạng tham nhũng, lãng phí kéo dài.
d)
D. Dân số gia tăng quá nhanh.
39.
Câu 1: Loại khoáng sản nổi bật của Mĩ Latinh là ?
a)
A. Dầu mỏ, khí đốt.
b)
B. Kim loại màu, kim loại quý và nhiên liệu.
c)
C. Kim loại đen, kim loại quý.
d)
D. Than đá, dầu khí.
40.
Câu 2: Tài nguyên đất và khí hậu của Mĩ La- tinh rất thuận lợi cho phát triển?
a)
A. Chăn nuôi gia cầm, thâm canh lúa nước.
b)
B. Thâm canh lúa nước, cây ăn quả cận nhiệt.
c)
C. Chăn nuôi đại gia súc, cây công nghiệp nhiệt đới.
d)
D. Cây ăn quả nhiệt đới, cây dược liệu.
41.
Câu 3: Đặc điểm kinh tế nổi bật của hầu hết các nước Mĩ La-tinh là?
a)
A. Dựa vào xuất khẩu hàng công nghiệp.
b)
B. Phát triển ổn định, độc lập và tự chủ.
c)
C. Tốc độ tăng trưởng cao.
d)
D. Tốc độ phát triển không đều.
42.
Câu 4: Ý nào sau đây không phải là đặc điểm dân cư, xã hội của Mĩ La –tinh?
a)
A. Số dân sống dưới mức nghèo khổ đông.
b)
B. Đa dân tộc, tỉ lệ dân theo đạo Hồi cao.
c)
C. Chênh lệch giàu nghèo rõ rệt.
d)
D. Hiện tượng đô thị hóa tự phát.
43.
Câu 5: Tình trạng đô thị hóa tự phát ở Mĩ La Tinh là do?
a)
A. Nền công nghiệp phát triển quá nhanh.
b)
B. Dân nghèo không có ruộng kéo ra thành phố tìm việc làm.
c)
C. Sản xuất nông nghiệp lạc hậu với năng suất thấp.
d)
D. Sự xâm lược ồ ạt của các nước đế quốc.
44.
Câu 6: Nguyên nhân nào sau đây làm cho nền kinh tế của Mĩ La- tinh phát triển chậm, thiếu ổn định và phụ thuộc vào nước ngoài?
a)
A. Thiếu đường lối phát triển độc lập, tự chủ.
b)
B. Sự biến động mạnh của thị trường thế giới.
c)
C. Cuộc khủng hoảng năng lượng toàn cầu.
d)
D. Tác động của cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại.
45.
Câu 7: Hiện nay, tình hình kinh tế của Mĩ La –tinh đang từng bước được cải thiện nhờ áp dụng biện pháp nào?
a)
A. Củng cố bộ máy nhà nước, cải cách kinh tế, phát triển giáo dục.
b)
B. Tiếp tục duy trì cơ cấu xã hội phong kiến.
c)
C. Thực hiện cải cách ruộng đất không triệt để.
d)
D. Đẩy mạnh quá trình đô thị hóa tự phát.
46.
Câu 8: Nền kinh tế các nước Mĩ La – tinh phát triển chậm không phải do?
a)
A. Tình hình chính trị không ổn định.
b)
B. Hạn chế về điều kiện tự nhiên và nguồn lao động.
c)
C. Phụ thuộc vào các công ti tư bản nước ngoài.
d)
D. Người dân không có ruộng đất di cư ồ ạt ra thành phố.
47.
Câu 9: Cho bảng số liệu: GDP và nợ nước ngoài của một số nước Mĩ Latinh năm 2004 (tỉ USD) Dựa vào bảng số liệu trên, biểu đồ nào thích hợp nhất để thể hiện GDP và nợ nước ngoài của các quốc gia?
a)
A. Cột ghép.
b)
B. Cột chồng.
c)
C. Miền.
d)
D. Đường.
48.
Câu 10: Cho bảng số liệu: Tổng thu nhập quốc dân và tổng số nợ của một số quốc gia ở Mĩ La –tinh. Cho biết nước nào có tỉ lệ nợ cao nhất ở Mĩ Latinh?
a)
A. Vê-nê-xu-ê-la.
b)
B. Pa na ma.
c)
C. Chi lê.
d)
D. Ha mai ca.
100 %
