wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG GIỮA KI II ĐỊA LÍ 11 - KẾT NỐI

Total questions: 48

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Vị trí địa lí của Hoa Kỳ nằm ở

a)

bán cầu Tây

b)

bán cầu Bắc

c)

tiếp giáp với Cuba

d)

tiếp giáp Ấn Độ Dương

2.

lãnh thổ Hoa Kỳ phần lớn nằm trong vành đai khí hậu

a)

xích đạo

b)

nhiệt đới

c)

ôn đới

d)

hàn đới

3.

vị trí của Hoa Kỳ có nhiều thuận lợi trong giao lưu kinh tế với

a)

ASEAN, các nước Châu Âu

b)

EU, các quốc gia ở Mỹ Latinh

c)

Trung Quốc, các nước Đông Á

d)

Ả-rập Xê-út, các nước châu Phi

4.

ý nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ

a)

dân số đông do nhập cư

b)

tỉ lệ người già giảm

c)

tỉ lệ gia tăng dân số thuộc loại thấp

d)

tỉ lệ dân cư trong độ tuổi lao động cao

5.

ngành công nghiệp nào sau đây chiếm phần lớn giá trị xuất khẩu của Hoa Kỳ ?

a)

khai thác

b)

năng lượng

c)

chế biến

d)

điện lực

6.

ngành nào sau đây tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu cho Hoa Kỳ ?

a)

nông nghiệp

b)

ngư nghiệp

c)

tiểu thủ công

d)

công nghiệp

7.

quần đảo Hawaii của Hoa Kỳ có tiềm năng lớn về

a)

hải sản và lâm sản

b)

hải sản và du lịch

c)

hải sản và khoáng sản

d)

hải sản và giao thông vận tải

8.

khu vực kinh tế nào sau đây phát triển sớm và mạnh nhất Hoa Kỳ ?

a)

Đông Bắc

b)

Trung Tây

c)

Phía Nam

d)

Phía Tây

9.

trung tâm tài chính quan trọng nhất của Hoa Kỳ

a)

Niu Oóc

b)

Lát-vê-gát

c)

Phi-la-đen-phi-a

d)

Bô-xtơn

10.

ngành dịch vụ của Hoa Kỳ có

a)

tỉ trọng trong GDP lớn nhất

b)

tốc độ tăng trưởng rất chậm

c)

số lượng lao động ít nhất

d)

hàng hóa ít có sự đa dạng

11.

Hiện nay các ngành nào sau đây của Hoa Kỳ được phát triển mạnh ?

a)

luyện kim, gia công đồ nhựa, hóa dầu

b)

đóng tàu, gia công đồ nhựa, hóa chất

c)

điện tử - tin học, hàng không - vũ trụ

d)

hàng không - vũ trụ, đóng tàu, hóa chất

12.

hoạt động công nghiệp của Hoa Kỳ tập trung nhiều nhất ở vùng nào ?

a)

Đông Bắc

b)

ven Thái Bình Dương

c)

Đông Nam

d)

ven Vịnh Mê-hi-cô

13.

sản xuất công nghiệp của Hoa Kỳ đang mở rộng xuống các bang

a)

phía tây và ở ven Thái Bình Dương

b)

phía tây nam và ven vịnh Mê-hi-cô

c)

phía nam và ven Thái Bình Dương

d)

ven Thái Bình Dương và phía bắc

14.

nhận xét nào sau đây đúng với vùng Trung Tây của Hoa Kỳ ?

a)

là vùng phát triển sớm nhất

b)

là vùng trồng rất nhiều lúa gạo

c)

công nghiệp chế biến phát triển

d)

phát triển nhiều nông sản nhiệt đới

15.

sự phân hóa lãnh thổ sản xuất nông nghiệp của Hoa Kỳ chịu tác động chủ yếu của các điều kiện về

a)

đất đai và khí hậu

b)

giống và thị trường

c)

khí hậu và giống cây

d)

thị trường và lao động

16.

phát biểu nào sau đây không đúng với vùng phía tây của Hoa Kỳ ?

a)

gồm các dãy núi trẻ cao và đồ sộ

b)

hoàn toàn không có đồng bằng

c)

các bồn địa và cao nguyên xen giữa núi

d)

là nơi có diện tích rừng tương đối lớn

17.

Loại rừng chiếm diện tích chủ yếu ở Liên Bang Nga là

a)

Rừng tai-ga

b)

Rừng lá cứng

c)

Rừng lá rộng

d)

Thường xanh

18.

Liên Bang Nga giáp với các đại dương nào sau đây ?

a)

Thái Bình Dương, Bắc Băng Dương

b)

Bắc Băng Dương, Đại Tây Dương

c)

Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương

d)

Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương

19.

Phần lớn lãnh thổ Liên Bang Nga có khí hậu

a)

Cận cực

b)

Ôn đới

c)

Cận nhiệt

d)

Nhiệt đới

20.

Dân tộc nào sau đây chiếm đa số ở Liên Bang Nga

a)

Nga

b)

Chu-vát

c)

Tác-ta

d)

Bát-xkia

21.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư - xã hội Liên Bang Nga?

a)

Người Nga là dân tộc chủ yếu

b)

Tỉ lệ dân sống ở thành thị lớn

c)

Mật độ dân số trung bình rất cao

d)

Nhiều người di cư ra nước ngoài

22.

Sản phẩm xuất khẩu quan trọng nhất của Liên Bang Nga là

a)

Dầu thô và khí tự nhiên

b)

Sản phẩm điện, điện tử

c)

Máy móc và dược phẩm

d)

Xe cộ, đá quý, chất dẻo

23.

Đặc điểm tự nhiên ở phần phía đông Liên Bang Nga là

a)

Phần lớn núi và cao nguyên

b)

Có dãy U-ran giàu khoáng sản

c)

Nhiều đồng bằng và vùng trũng

d)

Có nhiều đồi thấp và đầm lầy

24.

Tài nguyên khoáng sản của Liên Bang Nga thuận lợi để phát triển ngành công nghiệp nào sau đây ?

a)

Năng lượng, luyện kim, hoá chất

b)

Năng lượng, luyện kim, xây dựng

c)

Năng lượng, luyện kim, cơ khí

d)

Năng lượng, luyện kim, dệt may

25.

Địa hình Liên Bang Nga có đặc điểm là

a)

Cao ở phía bắc, thấp dần về phía nam

b)

Cao ở phía nam, thấp dần về phía bắc

c)

Cao ở phía đông, thấp dần về phía tây

d)

Cao ở phía tây, thấp dần về phía đông

26.

Nơi có nhiều thuận lợi cho trồng cây lương thực ở Liên Bang Nga là

a)

Đồng bằng Đông Âu

b)

Đông Xi-bia

c)

Dãy U-ran

d)

Trung Xi-bia

27.

Sự phân bố dân cư không đều theo lãnh thổ của Liên Bang Nga đã gây khó khăn cho việc

a)

Sự dụng hợp lý lao động và khai thác tài nguyên thiên nhiên

b)

Sự dụng hợp lí lao động và bảo vệ các tài nguyên

c)

Bảo vệ tài nguyên thiên nhiên và phát triển đời sống

d)

Phát tiền đời sống và bảo vệ môi trường tự nhiên

28.

Sông nào sau đây được xem là ranh giới tự nhiên của phần phía Đông và phần phía Tây Liên Bang Nga ?

a)

Von-ga

b)

Ô-bi

c)

Ê-nit-xây

d)

Lê-na

29.

Vùng phía bắc Liên Bang Nga có dân cư thưa thớt do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây ?

a)

Khí hậu lạnh giá

b)

Địa hình núi cao

c)

Đất đai kém màu mỡ

d)

Giao thông hạn

30.

Khó khăn lớn nhất trong quá trình phát triển kinh tế - xã hội ở Liên Bang Nga là

a)

Dân số đang có nguy cơ giảm, già hoá

b)

Lãnh thổ rộng lớn, đường biên giới dài

c)

Địa hình nhiều núi cao và đầm lầy

d)

Chênh lệnh trình độ, chảy chất xám

31.

Ngành công nghiệp nào dưới đây được xem là thế mạnh của Liên Bang Nga?

a)

Công nghiệp khai thác dầu

b)

Công nghiệp khai thác than

c)

Công nghiệp điện tử - tin học

d)

Công nghiệp hàng không - vũ trụ

32.

Đảo có diện tích lớn nhất Nhật Bản là

a)

Hô-cai-đô

b)

Hôn-su

c)

Xi-cô-cư

d)

Kiu-xiu

33.

Dạng địa hình nào sau đây chiếm phần lớn diện tích tự nhiên của Nhật Bản ?

a)

Đồi núi

b)

Bình nguyên

c)

Cao nguyên

d)

Đồng bằng

34.

Phát biểu nào sau đây không đúng với thiên nhiên Nhật Bản ?

a)

Địa hình chủ yếu là đồi núi

b)

Sông ngòi ngắn, độ dốc lớn

c)

Có khi hậu nhiệt đới lục địa

d)

Đồng bằng ven biển nhỏ hẹp

35.

Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là

a)

Dân số không đông

b)

Tốc độ gia tăng cao

c)

Tập trung ở miền núi

d)

Cơ cấu dân số già

36.

Phát biểu nào sau đây không đúng về dân cư Nhật Bản ?

a)

Nhật Bản là một nước đông dân

b)

Tỉ suất gia tăng tự nhiên dân số cao

c)

Phần lớn dân cư ở các đô thị ven biển

d)

Tỉ lệ người già ngày càng gia tăng

37.

Dân cư Nhật Bản phân bố tập trung ở

a)

Đồng bằng ven biển

b)

Dọc các dòng sông

c)

Các vùng núi ở giữa

d)

Ở các sườn núi thấp

38.

Khó khăn chủ yếu nhất về tự nhiên đối với sự phát triển công nghiệp của Nhật Bản là

a)

Có đường bờ biển dài, nhiều vũng vịnh

b)

Nghèo khoáng sản

c)

Có nhiều núi lửa, động đất khắp nơi

d)

Nhiều đảo lớn, đảo nhỏ cách xa nhau

39.

Đặc tính cần cù, có tinh thần trách nhiệm cao, coi trọng giáo dục của người lao động

a)

Tạo nên một sự cách biệt của người Nhật với người dân tất cả các nước khác

b)

Là trở ngại khi Nhật Bản hợp tác quốc tế về lao động với các nước khác

c)

Là nhân tố quan trọng hàng đầu thúc đẩy nền kinh tế Nhật Bản phát triển

d)

Có ảnh hưởng không nhiều đối với sự nghiệp phát triển kinh của Nhật Bản

40.

Nhật Bản phát triển thủy điện dựa trên điều kiện thuận lợi chủ yếu là

a)

Địa hình phần lớn là đồi núi

b)

Sông dốc, nhiều thác ghềnh

c)

Có lượng mưa lớn trong năm

d)

Độ che phủ rừng khá lớn

41.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với nền nông nghiệp Nhật Bản

a)

Sản xuất theo hướng thâm canh, quy mô nhỏ

b)

Sản xuất theo hình thức trang trại, quy mô lớn

c)

Chăn nuôi tăng tỉ trọng

d)

Trình độ cơ giới hoá trong công nghiệp rất cao

42.

Các mặt hàng xuất khẩu của Nhật Bản là

a)

Máy móc, thiết bị điện tử, hoá chất và thiết bị y tế

b)

Phương tiện vận tải, máy móc, hoá chất, nhiên liệu hóa thạch

c)

Nhiên liệu hóa thạch, thực phẩm, nguyên liệu thô công nghiệp

d)

Sắt thép các loại, hoá chất, nhựa, nhiên liệu hoá thạch, điện tử

43.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngàng dịch vụ Nhật Bản

a)

Chiếm tỷ trọng khá cao trong cơ cấu GDP

b)

Thương mại đứng vào hàng thứ tư thế giới

c)

Bạn hàng duy nhất là các nước phát triển

d)

Thương mại và tài chính có vai trò to lớn

44.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho giao thông vận tải đường biển của Nhật Bản phát triển ngày càng mạnh mẽ ?

a)

Đường bờ biển dài, nhiều vịnh biển sâu

b)

Vùng biển rộng ở xung quanh đất nước

c)

Nhu cầu đi ra nước ngoài của người dân

d)

Nhu cầu hoạt động xuất, nhập khẩu

45.

Vai trò của nông nghiệp trong nền kinh tế Nhật Bản không lớn, vì

a)

Nhật Bản ưu tiên phát triển thương mại, tài chính

b)

Nhật Bản tập trung ưu tiên phát triển công nghiệp

c)

Diện tích đất sản xuất nông nghiệp hiện còn quá ít

d)

Nhập khẩu nông sản có nhiều lợi thế hơn sản xuất

46.

các mặt hàng nhập khẩu của Nhật Bản là

a)

máy móc, thiết bị điện tử, hóa chất và thiết bị y tế

b)

nhiên liệu hóa thạch, thực phẩm, nguyên liệu thô công nghiệp

c)

phương tiện vận tải, máy móc, hóa chất, nhiên liệu hóa thạch

d)

sắt thép các loại, hóa chất, nhựa, nguyên liệu hóa thạch, điện tử

47.

dạng địa hình nào sau đây chiếm ít nhất diện tích tự nhiên của Nhật Bản ?

a)

đồi núi

b)

cao nguyên

c)

bình nguyên

d)

đồng bằng

48.

khó khăn chủ yếu nhất về tự nhiên đối với sự phát triển kinh tế - xã hội của Nhật Bản là

a)

có đường bờ biển dài, nhiều vũng, vịnh

b)

nghèo khoáng sản

c)

có nhiều núi lửa, động đất khắp nơi

d)

nhiều đảo lớn nhỏ cách xa nhau