wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KT ĐỊA HKII

Total questions: 47

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Dân tộc chiếm đa số ở Trung Quốc là

a)

Người Hán

b)

Người Choang

c)

Người Tạng

d)

Người Hồi

2.

Hai dòng sông nào sau đây lớn nhất chảy trên lãnh thổ Trung Quốc?

a)

Trường Giang và Tây Giang

b)

Hoàng Hà và Trường Giang

c)

Hoàng Hà và Tây Giang

d)

Tùng Hoa và Hoàng Hà

3.

Kiểu khí hậu nào sau đây phổ biến ở miền Tây Trung Quốc?

a)

Ôn đới hải dương

b)

Ôn đới gió mùa

c)

Ôn đới lục địa

d)

Nhiệt đới gió mùa

4.

Hai đồng bằng nào sau đây lớn nhất Trung Quốc?

a)

Đông Bắc và Hoa Nam

b)

Hoa Bắc và Hoa Nam

c)

Hoa Bắc và Hoa Trung

d)

Hoa Trung và Hoa Nam

5.

Địa hình miền Tây Trung Quốc có đặc điểm là

a)

Gồm các dãy núi cao và các đồng bằng rộng lớn

b)

Gồm các dãy núi cao, các sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa

c)

Gồm các sơn nguyên đồ sộ và các đồng bằng rộng lớn, đất đai màu mỡ

d)

Gồm các dãy núi trung bình và các sơn nguyên đồ sộ

6.

Quốc gia không có đường biên giới với Trung Quốc là

a)

Mi-an-ma

b)

Lào

c)

Việt Nam

d)

Cam-pu-chia

7.

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Trung Quốc năm 2005 chỉ còn 0,6% chủ yếu là do

a)

Người dân không muốn sinh nhiều con

b)

Trung Quốc tiến hành chính sách dân số rất triệt để

c)

Sự phát triển nhanh của y tế, giáo dục

d)

Bình quân thu nhập theo đầu người còn thấp

8.

Trung Quốc KHÔNG áp dụng chính sách, biện pháp nào trong cải cách nông nghiệp

a)

Giao quyền sử dụng đất cho nông dân

b)

Cải tạo, xây dựng mới đường giao thông, hệ thống thủy lợi.

c)

Tăng thuế nông nghiệp

d)

Đưa kĩ thuật mới vào sản xuất, phổ biến giống mới

9.

Bình quân lương thực theo đầu người của Trung Quốc vẫn còn thấp là do

a)

sản lượng lương thực thấp

b)

dân số đông nhất thế giới

c)

diện tích đất canh tác chỉ có khoảng 100 triệu ha

d)

năng suất cây lương thực thấp

10.

Sự phát triển của ngành công nghiệp nào sau đây góp phần quyết định việc Trung Quốc chế tạo thành công tàu vũ trụ?

a)

Điện tử, luyện kim, cơ khí chính xác

b)

Điện, luyện kim, cơ khí

c)

Điện tử, cơ khí chính xác, sản xuất máy móc tự động

d)

Điện, chế tạo máy, hóa chất

11.

Loại gia súc phổ biến nhất ở miền Tây Trung Quốc là

a)

b)

Trâu

c)

Cừu

d)

Lợn

12.

Trung Quốc phát triển các ngành công nghiệp ở nông thôn chủ yếu dựa trên những thế mạnh nào sau đây?

a)

Thị trường tiêu thụ rộng và lao động có trình độ cao tập trung nhiều

b)

Cơ sở hạ tầng hiện đại, cơ sở vật chất kĩ thuật được đầu tư tốt hơn

c)

Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú và cơ sở hạ tầng hiện đại

d)

Lực lượng lao động đông và nguồn nguyên vật liệu tại chỗ dồi dào

13.

Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển công nghiệp ở nông thôn Trung Quốc là

a)

Tạo nhiều việc làm cho người lao động và cung cấp nhiều hàng hóa

b)

Khai thác nhiều tài nguyên thiên nhiên và tạo mặt hàng xuất khẩu

c)

Đáp ứng tốt hơn nhu cầu của thị trường và hạn chế việc nhập khẩu

d)

Góp phần chuyển đổi cơ cấu kinh tế và thay đổi bộ mặt nông thôn

14.

Để thu hút vốn đầu tư và công nghệ của nước ngoài, Trung Quốc đã 

a)

thành lập các đặc khu kinh tế, các khu chế xuất

b)

tiến hành cải cách ruộng đất

c)

tiến hành tư nhân hoá, thực hiện cơ chế thị trường

d)

xây dựng nhiều thành phố, làng mạc

15.

Các ngành công nghiệp ở nông thôn phát triển dựa trên thế mạnh về

a)

lực lượng lao động dồi dào và nguyên vật liệu sẵn có

b)

lực lượng lao động kĩ thuật cao và nguyên vật liệu sẵn có

c)

lực lượng lao động dồi dào và công nghệ sản xuất cao

d)

thị trường tiêu thụ rộng lớn và công nghệ sản xuất cao

16.

Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của

a)

công cuộc hiện đại hoá

b)

công cuộc đại nhảy vọt

c)

cách mạng văn hoá và các kế hoạch 5 năm

d)

các biện pháp cải cách trong nông nghiệp

17.

Khu vực Đông Nam Á bao gồm

a)

12 quốc gia

b)

11 quốc gia

c)

21 quốc gia

d)

10 quốc gia

18.

Quốc gia nào sau đây nằm hoàn toàn ở bộ phận Đông Nam Á lục địa?

a)

Ma-lai-xi-a

b)

Cam-pu-chia

c)

Xin-ga-po

d)

In-do-ne-xi-a

19.

Đông Nam Á biển đảo có dạng địa hình chủ yếu là

a)

Đồng bằng châu thổ rộng lớn

b)

Các thung lũng rộng

c)

Đồi, núi và núi lửa

d)

Núi và cao nguyên

20.

Phát biểu nào sau đây ĐÚNG về Đông Nam Á biển đảo?

a)

Tổng lượng mưa năm rất nhỏ

b)

Nhiệt độ trung bình năm thấp

c)

Khí hậu nóng ẩm có phân hóa

d)

Có một mùa đông lạnh kéo dài

21.

Đông Nam Á biển đảo là nơi có nhiều

a)

Đồi, núi và núi lửa

b)

Đồng bằng châu thổ rộng lớn

c)

Núi và cao nguyên

d)

Các thung lũng rộng

22.

Phần lãnh thổ của quốc gia ở Đông Nam Á có mùa đông lạnh là:

a)

Nam Mi-an-ma

b)

Bắc Lào

c)

Bắc Việt Nam

d)

Nam Thái Lan

23.

Do ảnh hưởng của vị trí địa lí, hầu hết các quốc gia Đông Nam Á có điều kiện thuận lợi để phát triển mạnh

a)

Thủy điện

b)

Lâm nghiệp

c)

Kinh tế biển

d)

Chăn nuôi

24.

Đông Nam Á có nhiều loại khoáng sản là do

a)

Có diện tích rừng xích đạo lớn

b)

Địa hình chủ yếu là đồi núi

c)

Nằm trong vành đai sinh khoáng

d)

Có nhiều đảo, quần đảo và núi lửa

25.

Phát biểu nào sau đây ĐÚNG với tự nhiên Đông Nam Á lục địa?

a)

Chủ yếu là đồng bằng ven biển nhỏ hẹp

b)

Nhiều đồi núi và núi lửa, sông ngòi ngắn

c)

Có khí hậu chủ yếu là nhiệt đới gió mùa

d)

Tập trung rất nhiều đảo và các quần đảo

26.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG đúng về tự nhiên của Đông Nam Á lục địa?

a)

Địa hình bị chia cắt mạnh

b)

Có rất nhiều núi lửa và đảo

c)

Nhiều nơi núi lan ra sát biển

d)

Nhiều đồng bằng châu thổ

27.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG với Đông Nam Á lục địa?

a)

Có một số sông lớn nhiều nước

b)

Nhiều quần đảo, đảo và núi lửa

c)

Có các đồng bằng phù sa

d)

Địa hình bị chia cắt mạnh

28.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG với tự nhiên Đông Nam Á biển đảo?

a)

Khí hậu có một mùa đông lạnh

b)

Tập trung nhiều đảo, quần đảo

c)

Đồng bằng có đất đai màu mỡ

d)

Ít đồng bằng, nhiều đồi núi

29.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG với đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á?

a)

Khí hậu nóng ẩm

b)

Đất trồng đa dạng

c)

Rừng ôn đới phổ biến

d)

Khoáng sản nhiều loại

30.

Một số nước Đông Nam Á có sản phẩm công nghiệp cạnh tranh được trên thị trường thế giới chủ yếu nhờ

a)

liên kết với nước ngoài và hiện đại hóa

b)

hoàn thiện hạ tầng và tăng cường đầu tư

c)

mở rộng thị trường và sản xuất hàng hóa

d)

đổi mới sản xuất và chất lượng lao động

31.

Công nghiệp sản xuất và lắp ráp ô tô của Đông Nam Á phát triển nhanh trong những năm gần đây chủ yếu là do

a)

thu hút ngày càng nhiều nguồn vốn trong nước

b)

nâng cao trình độ tay nghề cho người lao động

c)

liên doanh với các hãng nổi tiếng ở nước ngoài

d)

tiến hành hiện đại hóa cơ sở vật chất kĩ thuật

32.

Ngành công nghiệp điện tử trở thành thế mạnh của nhiều nước Đông Nam Á hiện nay chủ yếu là do

a)

nâng cao trình độ kĩ thuật cho người lao động

b)

mở rộng thị trường tiêu thụ trong, ngoài nước

c)

liên doanh với các hãng nổi tiếng nước ngoài

d)

tiến hành hiện đại hóa cơ sở vật chất kĩ thuật

33.

Một số nước Đông Nam Á có tốc độ tăng trưởng công nghiệp nhanh trong những năm gần đây chủ yếu là do

a)

mở rộng thu hút đầu tư nước ngoài

b)

tăng cường khai thác khoáng sản

c)

phát triển mạnh các hàng xuất khẩu

d)

nâng cao trình độ người lao động

34.

Công nghiệp chế biến thực phẩm phân bố rộng khắp các nước Đông Nam Á là do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Cơ sở vật chất kĩ thuật tương đối tốt

b)

Chất lượng lao động ngày càng cao

c)

Cơ sở hạ tầng ngày càng hiện đại

d)

Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú

35.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho mức tiêu thụ điện bình quân đầu người ở Đông Nam Á còn thấp?

a)

Ngành điện hoạt động còn hạn chế

b)

Công nghiệp chưa phát triển mạnh

c)

Trình độ đô thị hóa còn chưa cao

d)

Chất lượng cuộc sống dân cư thấp

36.

Diện tích trồng lúa nước ở các nước Đông Nam Á có xu hướng giảm chủ yếu là do

a)

Sản xuất lúa gạo đã đáp ứng được nhu cầu của người dân

b)

Năng suất tăng lên nhanh chóng

c)

Chuyển đổi mục đích sử dụng đất và cơ cấu cây trồng

d)

Nhu cầu sử dụng lúa gạo giảm

37.

Lí do quan trọng nhất khiến chăn nuôi gia súc ở Đông Nam Á chưa trở thành ngành chính là

a)

Công nghiệp chế biến thực phẩm còn lạc hậu

b)

Thiếu vốn, cơ sở thức ăn chưa đảm bảo

c)

Thị trường tiêu thụ sản phẩm hạn chế

d)

Có nhiều thiên tai, dịch bệnh

38.

Công nghiệp chế biến thực phẩm của Đông Nam Á phát triển dựa trên các thế mạnh chủ yếu nào sau đây?

a)

Nguồn nguyên liệu phong phú và thị trường tiêu thụ rộng

b)

Nguồn lao động dồi dào và cơ sở hạ tầng khá hiện đại

c)

Nguồn lao động rất dồi dào và cơ sở vật chất kĩ thuật tốt

d)

Nguồn vốn đầu tư nhiều và thị trường tiêu thụ rộng lớn

39.

Ý nào sau đây KHÔNG PHẢI là cơ sở để hình thành ASEAN?

a)

Sử dụng chung một loại tiền

b)

Do sức ép cạnh tranh giữa các khu vực trên thế giới

c)

Có sự tương đồng về địa lí, văn hoá, xã hội của các nước

d)

Có chung mục tiêu, lợi ích phát triển kinh tế

40.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG với các quốc gia trong ASEAN hiện nay?

a)

Chú trọng việc bảo vệ môi trường

b)

Phong tục, tập quán có sự tương đồng

c)

Có trình độ phát triển giống nhau

d)

Tăng cường sự hợp tác giữa các quốc gia

41.

Trong khu vực Đông Nam Á, còn một nước chưa gia nhập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á, đó là:

a)

Bru-nây

b)

Mi-an-ma

c)

Đông-ti-mo

d)

Cam-pu-chia

42.

Ý nào sau đây KHÔNG ĐÚNG khi nói về những thách thức đối với ASEAN?

a)

Trình độ phát triển còn chênh lệch

b)

Tốc độ đô thị hóa còn chậm

c)

Sử dụng tài nguyên thiên nhiên chưa hợp lí

d)

Vẫn còn tình trạng đói nghèo

43.

Hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN) được thành lập vào năm

a)

1967

b)

1984

c)

1995

d)

1997

44.

Khu vực Đông Nam Á không tiếp giáp với biển, đại dương nào dưới đây?

a)

Thái Bình Dương

b)

Ấn Độ Dương

c)

Đại Tây Dương

d)

Biển Đông

45.

Đông Nam Á có vị trí địa lý – chính trị rất quan trọng vì

a)

Khu vực này tập trung rất nhiều loại khoáng sản

b)

Là nơi đông dân nhất thế giới, tập trung nhiều thành phần dân tộc

c)

Là khu vực có tốc độ công nghiệp hóa nhanh nhất thế giới

d)

Vị trí cầu nối lục địa Á – Âu với lục địa Ôxtrâylia

46.

Mỏ dầu khí của Đông Nam Á có ở

a)

Indonesia, Malaysia, Brunei, Việt Nam

b)

Indonesia Philippines, Lào, Campuchia

c)

Philippines, Indonesia , Malaysia, Lào

d)

Malaysia, Indonesia, Việt Nam, Lào

47.

Mỏ than của Đông Nam Á có ở

a)

Indonesia, Malaysia, Việt Nam

b)

Indonesia, Philippines, Lào

c)

Philippines, Indonesia, Malaysia

d)

Indonesia, Việt Nam, Campuchia