wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

frog

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Diện tích của EU lớn hơn

a)

Hoa Kỳ.

b)

Nhật Bản.

c)

Trung Quốc.

d)

Liên Bang Nga.

2.

Dân số của EU nhỏ hơn

a)

Trung Quốc.

b)

Nhật Bản.

c)

Liên Bang Nga.

d)

Hoa Kỳ.

3.

Tỉ trọng của EU trong cơ cấu kinh tế thế giới nhỏ hơn

a)

Nhật Bản.

b)

Trung Quốc.

c)

Hoa Kỳ.

d)

Liên Bang Nga.

4.

Tổng số các nước thành viên của Liên minh châu Âu (EU) hiện nay (2020)

a)

25.

b)

26.

c)

27.

d)

28.

5.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đồng tiền chung châu Âu (đồng ơ-rô)?

a)

Có vị trí cao trong giao dịch quốc tế.

b)

Tác động đến tiền tệ các nước khác.

c)

Đồng tiền dự trữ chính thức quốc tế.

d)

Tất cả thành viên EU đã dùng chung.

6.

Liên minh châu Âu (EU) đứng đầu thế giới về tỉ trọng

a)

viện trợ phát triển thế giới.

b)

xuất khẩu của thế giới.

c)

sản xuât ô tô trên thế giới.

d)

tiêu thụ năng lượng thế giới.

7.

Những quốc gia có vai trò sáng lập Liên minh châu Âu (EU) là

a)

Italia, Pháp, Phần Lan, Đức, Thụy Điển.

b)

Pháp, Đức, Italia, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.

c)

Đức, Pháp, Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha.

d)

Đức, Anh, Pháp, Thụy Sĩ, Phần Lan, Bỉ.

8.

Đối với thị trường nội địa, các nước thuộc Liên minh châu Âu (EU) đã

a)

kí kết các hiệp định thương mại tự do.

b)

áp dụng cùng một mức thuế hàng hóa.

c)

tăng thuế quan và kiểm soát biên giới.

d)

dỡ bỏ các rào cản đối với thương mại.

9.

Đồng tiền chung của châu Âu (đồng ơ-rô) được chính thức đưa vào giao dịch thanh toán từ năm nào sau đây?

a)

1997

b)

1998

c)

1999

d)

2000

10.

Trụ sở hiện nay của Liên minh châu Âu (EU) được đặt ở thành phố nào sau đây?

a)

Brúc-xen (Bỉ).

b)

Béc- lin (Đức).

c)

Pa-ri (Pháp).

d)

Mat-xcơ-va (Nga).

11.

Trong thị trường chung châu Âu được tự do lưu thông về

a)

con người, hàng hóa, cư trú, dịch vụ.

b)

dịch vụ, tiền vốn, chọn nơi làm việc.

c)

dịch vụ, hàng hóa, tiền vốn, con người.

d)

tiền vốn, con người, dịch vụ, cư trú

12.

Việc di chuyển tự do giữa các nước thành viên được thông qua bởi Hiệp ước

a)

Sen-gen.

b)

Pa-ri.

c)

Ma-xtrích.

d)

Li-xbon.

13.

Mục tiêu chủ yếu của Liên minh châu Âu (EU) là

a)

xây dựng EU thành khu vực tự do và liên kết chặt chẽ.

b)

ngăn chặn nguy cơ xung đột giữa các dân tộc, tôn giáo.

c)

cùng nhau hạn chế các dòng nhập cư trái phép xảy ra.

d)

bảo vệ an ninh, phòng chống nguy cơ biến đổi khí hậu

14.

Lĩnh vực nào sau đây không đặt ra làm mục tiêu hợp tác chính trong Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Luật pháp.

b)

Kinh tế.

c)

Nội vụ.

d)

Quân sự.

15.

Tự do lưu thông hàng hóa trong Liên minh châu Âu (EU) là

a)

tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc.

b)

tự do đối với các dịch vụ vận tải, du lịch.

c)

bãi bỏ các hạn chế trong giao dịch thanh toán.

d)

hàng hóa các nước không thuế giá trị gia tăng.

16.

Việc sử dụng chung đồng Ơ-rô trong Liên minh châu Âu (EU) không mang lại lợi ích trực tiếp nào sau đây?

a)

Bảo vệ nền kinh tế.   

b)

Thuận tiện cho sản xuất.

c)

Tránh sự phụ thuộc.  

d)

Xóa được sự chênh lệch.

17.

Tự do lưu thông dịch vụ trong Liên minh châu Âu (EU) không bao gồm

a)

giao thông vận tải. 

b)

chọn nơi làm việc. 

c)

thông tin liên lạc.

d)

ngân hàng, du lịch.

18.

Phát biểu nào sau đây đúng về Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Tổng sản phẩm trong EU (GDP) lớn hơn Hoa Kỳ.

b)

Quy mô dân số lớn nhất so với các tổ chức khu vực.

c)

Số nước thành viên ít nhất so với các tổ chức khu vực.

d)

Là tổ chức khu vực kinh tế dùng đồng tiền chung.

19.

Phát biểu nào sau đây không đúng với Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Là một trung tâm kinh tế lớn trên thế giới.

b)

Là tổ chức thương mại hàng đầu thế giới.

c)

Là liên kết có sự phát triển đồng đều giữa các nước.

d)

Là liên kết khu vực có nhiều quốc gia nhất thế giới.

20.

Phát biểu nào sau đây không đúng với thương mại của Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Kinh tế các nước phụ thuộc nhiều vào xuất, nhập khẩu.

b)

EU là bạn hàng lớn của một số nước đang phát triển.

c)

Hạn chế thực hiện hoạt động tự do buôn bán thế giới.

d)

Các nước đã bỏ hàng rào thuế quan buôn bán với nhau.

21.

Đông Nam Á nằm ở vị trí cầu nối giữa các lục địa nào sau đây?

a)

Á - Âu và Phi.

b)

Á - Âu và Nam Mĩ.

c)

Á - Âu và Ô-xtrây-li-a.

d)

Á - Âu và Bắc Mĩ.

22.

Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là

a)

phát triển thủy điện.

b)

phát triển kinh tế biển.

c)

phát triển lâm nghiệp.

d)

phát triển chăn nuôi.

23.

Khu vực Đông Nam Á tiếp giáp hai đại dương là

a)

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương. 

b)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

c)

Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương. 

d)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.

24.

Hầu hết lãnh thổ của khu vực Đông Nam Á nằm trong vùng

a)

khu vực xích đạo.

b)

nội chí tuyến. 

c)

ngoại chí tuyến.

d)

bán cầu Bắc.

25.

Về tự nhiên, Đông Nam Á gồm hai bộ phận là

a)

lục địa và hải đảo.

b)

lục địa và biển.

c)

đảo và quần đảo.

d)

biển và các đảo

26.

Do nằm trong khu vực hoạt động nhiều của áp thấp nhiệt đới nên ở Đông Nam Á thường xảy ra

a)

bão.

b)

động đất.

c)

núi lửa.

d)

sóng thần.

27.

Đảo nào sau đây có diện tích lớn nhất trong khu vực Đông Nam Á?

a)

Gia-va.

b)

Lu-xôn.

c)

Xu-ma-tra.

d)

Ca-li-man-tan.

28.

Nguồn tài nguyên khoáng sản quan trọng ở vùng thềm lục địa nhiều nước ĐNA là.

a)

dầu khí.

b)

bôxit.

c)

than đá.

d)

quặng sắt.

29.

Đông Nam Á có

a)

số dân đông, mật độ dân số cao.

b)

nhập cư ít, cơ cấu dân số già.

c)

mật độ dân số cao, nhập cư đông.

d)

xuất cư nhiều, tuổi thọ rất thấp.

30.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Đông Nam Á?

a)

Dân đông, mật độ dân số cao.

b)

Phân bố dân cư không đều.

c)

Có nguồn lao động dồi dào.

d)

Các nước đều có dân số già.

31.

Khu vực Đông Nam Á có hai nhóm đất chính là

a)

đất feralit và đất nâu, xám.     

b)

đất feralit và đất phù sa.

c)

đất phù sa và đất xám hoang mạc.

d)

đất nâu, xám và đất pốt dôn.

32.

Phát biểu nào sau đây không đúng về tự nhiên của Đông Nam Á lục địa?

a)

Địa hình bị chia cắt mạnh.

b)

Nhiều nơi núi lan ra sát biển. 

c)

Có rất nhiều núi lửa và đảo.

d)

Có rất nhiều núi lửa và đảo.

33.

Ngành chiếm tỉ trọng lớn về giá trị sản xuất trong cơ cấu nông nghiệp ở nhiều các nước Đông Nam Á là

a)

trồng trọt.

b)

chăn nuôi.

c)

dịch vụ.

d)

thuỷ sản.

34.

Quốc gia có tỉ lệ dân thành thị cao nhất Đông Nam Á là

a)

Việt Nam.

b)

Xin-ga-po.

c)

Mi-an-ma.

d)

Bru-nây.

35.

Hoạt động dịch vụ nào đóng vai trò then chốt đối với tất cả các nước khu vực Đông Nam Á?

a)

Giao thông vận tải.

b)

Ngoại thương.

c)

Tài chính ngân hàng.

d)

Du lịch.

36.

Quốc gia nào sau đây nằm ở bộ phận Đông Nam Á lục địa?

a)

Thái Lan

b)

Malaysia

c)

Singapore

d)

Philipines

37.

Quốc gia nào sau đây nằm ở bộ phận Đông Nam Á hải đảo?

a)

Việt Nam.

b)

Cam-pu-chia.

c)

Xin-ga-po. 

d)

Mi-an-ma.

38.

Một phần lãnh thổ của quốc gia nào sau đây ở Đông Nam Á vẫn có mùa đông lạnh?

a)

Phía nam Việt Nam, phía nam Lào.

b)

Phía bắc của Lào, phía bắc Mi-an-ma.

c)

Phía bắc Mi-an-ma, phía bắc Việt Nam. 

d)

Phía bắc Mi-an-ma, phía bắc Việt Nam. 

39.

Phần lớn Đông Nam Á lục địa có khí hậu

a)

cận xích đạo.

b)

cận nhiệt đới.

c)

ôn đới lục địa. 

d)

nhiệt đới gió mùa.

40.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ dân cư ở Đông Nam Á phân bố không đều?

a)

Dân cư tập trung đông ở Đông Nam Á lục địa, thưa ở Đông Nam Á biển đảo.

b)

Mật độ dân số cao hơn mức trung bình của toàn thế giới và ở một số khu vực.

c)

Dân cư tập trung đông ở đồng bằng châu thổ của các sông lớn, vùng ven biển. 

d)

Dân cư thưa thớt ở một số vùng đất đỏ badan, đặc biệt là ở Việt Nam và Lào.

41.

Phần đất liền của khu vực Đông Nam Á mang tên là

a)

bán đảo Đông Dương.

b)

bán đảo Mã Lai.

c)

bán đảo Trung - Ấn. 

d)

bán đảo Tiểu Á.

42.

Đông Nam Á có vị trí địa - chính trị rất quan trọng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Tập trung rất nhiều loại khoáng sản và khí hậu thuận lợi.

b)

Là nơi đông dân nhất thế giới, nhiều thành phần dân tộc.

c)

Nơi tiếp giáp giữa hai đại dương, vị trí cầu nối hai lục địa. 

d)

Nền kinh tế phát triển mạnh và giàu có nguồn tài nguyên.

43.

Khu vực Đông Nam Á có ngành khai khoáng phát triển do

a)

diện tích rừng rộng lớn.

b)

giàu có về khoáng sản.

c)

có nền kinh tế phát triển.

d)

vùng biển nhiều thủy sản. 

44.

Khu vực Đông Nam Á biển đảo có dạng địa hình chủ yếu nào sau đây?

a)

Đồng bằng rộng lớn.

b)

Núi và cao nguyên.

c)

Các thung lũng rộng. 

d)

Đồi núi và núi lửa.

45.

Khó khăn về tự nhiên của khu vực Đông Nam Á trong phát triển kinh tế là

a)

có địa hình núi hiểm trở.

b)

không có đồng bằng lớn.

c)

lượng mưa trong năm nhỏ. 

d)

xuất hiện nhiều thiên tai.

46.

Các nước Đông Nam Á có nhiều loại khoáng sản do

a)

có khí hậu nhiệt đới gió mùa ẩm.

b)

có nhiều dạng địa hình khác nhau.

c)

nằm trong vành đai sinh khoáng. 

d)

tiếp giáp với vùng biển rộng lớn.

47.

Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là

a)

phát triển thủy điện.

b)

phát triển lâm nghiệp.

c)

phát triển chăn nuôi. 

d)

phát triển kinh tế biển.

48.

Đông Nam Á có những loại khoáng sản chủ yếu nào sau đây?

a)

Than, dầu mỏ, thiếc, vàng, manga và sắt.

b)

Than đá, sắt, bô-xít, dầu mỏ, khí tự nhiên. 

c)

Dầu mỏ, khí tự nhiên, sắt, đồng và apatit.

d)

Dầu mỏ, khí đốt, than, kim cương, vàng.

49.

Đông Nam Á là nơi giao thoa của những nền văn hóa lớn trên thế giới nào sau đây?

a)

Trung Hoa, Hàn Quốc, Nhật Bản và Mĩ.

b)

Trung Hoa, Ấn Độ, Nhật Bản và Âu, Mĩ.

c)

Nam Á, Ấn Độ, Nhật Bản và Âu - Hàn. 

d)

Hàn Quốc, Ấn Độ, Nhật Bản và Âu, Mĩ.

50.

Liên minh châu Âu không dẫn đầu thế giới về hoạt động nào sau đây?

a)

Xuất khẩu.

b)

Thương mại.

c)

Dân số. 

d)

Viện trợ.

51.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với Liên minh châu Âu?

a)

Liên kết kinh tế khu vực lớn trên thế giới.

b)

Có kinh tế phát triển khá đều giữa các nước.

c)

Là tổ chức thương mại hàng đầu thế giới.

d)

Là một trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới.

52.

Sự kiện nào sau đây lần đầu tiên xảy ra và có tác động đến số lượng thành viên của Liên minh châu Âu?

a)

Người dân Pháp đã ra khỏi EU.

b)

Người dân Anh đã ra khỏi EU.

c)

Người dân Hà Lan đã ra khỏi EU. 

d)

Các nước châu Á gia nhập EU.

53.

Đường hầm giao thông dưới biển nối Anh với châu Âu lục địa nằm trên biển nào sau đây?

a)

Biển Bắc.

b)

Biển Măng-sơ.

c)

Biển Ban-tích. 

d)

Biển Ti-rê-nê.