wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHU VỰC MỸ LATINH

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Khu vực Mỹ Latinh gồm

    

a)

Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, các quần đảo trong vịnh Ca-ri-bê.

b)

Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, các quần đảo trong vịnh Ca-ri-bê.

c)

Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, quần đảo Ăng-ti, kênh đào Xuy-ê.

d)

Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, kênh đào Xuy-ê và kênh Pa-na-ma.

2.

Khu vực Mỹ Latinh có phía bắc giáp với

a)

Hoa Kỳ.

b)

Ca-na-đa.

c)

quần đảo Ăng-ti lớn

d)

quần đảo Ăng-ti nhỏ.

3.

Khu vực Mỹ Latinh có phía đông giáp với

   

a)

Thái Bình Dương.

b)

Đại Tây Dương.

c)

Ấn Độ Dương.

d)

Nam Đại Dương.

4.

Khu vực Mỹ Latinh có phía tây giáp với

      

a)

Thái Bình Dương.

b)

Đại Tây Dương.  

c)

Ấn Độ Dương.

d)

Nam Đại Dương.

5.

Quần đảo Ăng-ti nằm ở

a)

Thái Bình Dương.   

b)

biển Ca-ri-bê.

c)

Đại Tây Dương.

d)

vịnh Ca-li-phooc-ni-a.

6.

Loại khoáng sản có nhiều ở dãy An-đét là

a)

thiếc, đồng.

b)

than, bô-xít.       

c)

dầu, khí đốt.

d)

khí đốt, vàng.

7.

Tiềm năng có giá trị kinh tế lớn nhất ở dãy An-đét là

    

a)

khoáng sản, thủy điện.

b)

đất trồng, sinh vật.  

c)

thủy điện, đất trồng.

d)

sinh vật, khoáng sản.

8.

Các đồng bằng nào sau đây có giá trị cao về đa dạng sinh học?

a)

Pam-pa và La Pla-ta.

b)

Ô-ri-nô-cô và A-ma-dôn.

c)

La Pla-ta và Ô-ri-nô-cô.

d)

A-ma-dôn và Pam-pa.

9.

Đồng bằng Pam-pa có

a)

diện tích lớn đất đen thảo nguyên.    

b)

nhiều quặng kim loại và dầu khí.

c)

thảm rừng xích đạo diện tích lớn.

d)

tiềm năng phong phú về thủy điện.

10.

Đồng bằng La Pla-ta có

a)

các đồng cỏ rộng lớn và xanh tốt.

b)

nhiều quặng kim loại và dầu khí.

c)

thảm rừng xích đạo diện tích lớn.

d)

tiềm năng phong phú về thủy điện.

11.

Khoáng sản nào sau đây có ở đồng bằng La Pla-ta và Pam-pa?

      

a)

Quặng sắt và bô-xít.

b)

Bô-xít và than đá.

c)

Than đá và dầu mỏ.

d)

Dầu mỏ và man-gan.

12.

Các loại khoáng sản có trữ lượng lớn ở khu vực Mỹ Latinh là

   

a)

bạc, đồng, ni-ken, bô-xít, mangan, dầu mỏ.

b)

bạc, đồng, ni-ken, bô-xít, than đá, dầu mỏ.

c)

chì, kẽm, ni-ken, bô-xít, mangan, dầu mỏ.

d)

chì, kẽm, đồng, bô-xít, than đá, u-ra-ni-um.

13.

Thảm thực vật tiêu biểu ở khu vực Mỹ Latinh là

     

a)

rừng rậm xích đạo và nhiệt đới ẩm.

b)

rừng thưa, cây bụi lá cứng và xavan.

c)

rừng lá kim, rừng thưa, thảo nguyên.

d)

rừng lá rộng ôn đới, cây bụi, xavan.

14.

Mỹ Latinh là khu vực có tỉ lệ dân thành thị

   

a)

rất cao và tăng nhanh.

b)

khá cao và tăng chậm.        

c)

rất cao và tăng chậm.

d)

nhỏ và gia tăng nhanh.

15.

Những siêu đô thị nào sau đây nằm ở khu vực Mỹ Latinh?

      

a)

Bu-ê-nôt Ai-ret, Mê-hi-cô, Tô-ky-ô.

b)

Bu-ê-nôt Ai-ret, Đê-li, Thượng Hải.

c)

Bu-ê-nôt Ai-ret, Mê-hi-cô, Sao Pao-lô.

d)

Bu-ê-nôt Ai-ret, Bắc Kinh, Sao Pao-lô.

16.

Đô thị nào sau đây có số dân lớn nhất ở Mỹ Latinh?

   

a)

Bu-ê-nôt Ai-ret.   

b)

Sao Pao-lô.    

c)

Mê-hi-cô Xity.

d)

Bô-gô-ta.

17.

Thành phần chủng tộc chiếm tỉ lệ lớn nhất trong dân cư Mỹ Latinh là người

      

a)

da đen.   

b)

da trắng.    

c)

da vàng.

d)

da nâu.

18.

Mỹ Latinh có nền văn hóa độc đáo chủ yếu do

     

a)

có nhiều thành phần dân tộc.

b)

nhiều quốc gia nhập cư đến.

c)

có người bản địa và da đen.

d)

nhiều lứa tuổi cùng hòa hợp.

19.

Dầu mỏ tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây của khu vực Mỹ Latinh?

a)

Các đồng bằng ven vịnh Mê-hi-cô.       

b)

Các đảo trên quần đảo Ăng-ti Nhỏ.

c)

Các đảo trên quần đảo Ảng-ti Lớn.

d)

Khu vực ở phía tây dãy núi An-đét.

20.

Khu vực Mỹ Latinh có nhiều thuận lợi trong phát triển kinh tế do vị trí nằm tiếp giáp với

    

a)

EU.   

b)

Nhật Bản.

c)

Trung Quốc.

d)

Hoa Kỳ.

21.

Hạn chế trong trao đổi hàng hóa của khu vực Mỹ Latinh là nằm xa

   

a)

EU, Trung Quốc, Nhật Bản.

b)

Hoa Kỳ, Trung Quốc, EU.

c)

EU, Ca-na-đa, Nhật Bản.

d)

Đông Á, Ca-na-đa, châu Âu.

22.

Các đồng bằng ven vịnh Mê-hi-cô có thuận lợi chủ yếu để phát triển những ngành nào sau đây?

 

a)

Khai thác quặng sắt, chăn nuôi, du lịch.

b)

Khai thác vàng, chăn nuôi, lâm nghiệp

c)

Khai thác dầu khí, đánh bắt cá, du lịch.

d)

Khai thác dầu khí, trồng trọt và du lịch

23.

Các nước ở vùng vịnh Ca-ri-bê có thuận lợi chủ yếu cho trồng các cây có nguồn gốc

   

a)

nhiệt đới và cận xích đạo.

b)

cận nhiệt đới và cận cực.   

c)

ôn đới và cận nhiệt đới.

d)

cận cực và cận nhiệt đới.

24.

Thiên nhiên dãy An-đét có nhiều thuận lợi để phát triển

   

a)

khai khoáng, nuôi hải sản, thủy điện, du lịch.

b)

khai khoáng, thủy điện, trồng trọt và du lịch.

c)

khai khoáng, thủy điện, chăn nuôi và du lịch.

d)

khai khoáng, đánh bắt cá, chăn nuôi, du lịch.

25.

Thiên nhiên An-đét đa dạng chủ yếu do

  

a)

dãy núi kéo dài nhiều vĩ độ, có sự phân chia hai sườn rõ rệt.

b)

dãy núi kéo dài, có độ cao lớn và phân chia ở hai sườn rõ rệt.

c)

dãy núi trẻ cao, đồ sộ, có địa hình thung lũng và cao nguyên.

d)

dãy núi trẻ, kéo dài theo bắc - nam, phân chia hai sườn rõ rệt.

26.

Đồng bằng La Pla-ta có thuận lợi chủ yếu để phát triển

   

a)

trồng lúa, chăn nuôi gia súc, khai thác dầu khí.

b)

trồng cây ăn quả, chăn nuôi gia cầm, khai thác khí.

c)

trồng cây lâu năm, nuôi bò sữa, đánh bắt thủy sản.

d)

trồng lúa gạo, nuôi gia cầm, các nhà máy thủy điện.

27.

Đồng bằng Pam-pa có thuận lợi chủ yếu để phát triển

   

a)

trồng cây lâu năm, nuôi bò sữa, đánh bắt thủy sản.

b)

trồng lúa, chăn nuôi gia súc lớn, khai thác than đá.

c)

trồng cây ăn quả, chăn nuôi gia cầm, khai thác khí.

d)

trồng lúa gạo, nuôi gia cầm, các nhà máy thủy điện.

28.

Phát biểu nào sau đây đúng về sơn nguyên Bra-xin?

     

a)

Nhiều núi cao xen thung lũng, có đất đỏ núi lửa, khí hậu nóng ẩm.

b)

Nhiều dãy núi cao, cao nguyên, có đất đỏ núi lửa, khí hậu nóng ẩm.

c)

Nhiều đồi thấp xen thung lũng, có đất đỏ núi lửa, khí hậu nóng ẩm.

d)

Nhiều đồng bằng rộng ở giữa núi, có đất đỏ núi lửa, khí hậu ôn hòa.

29.

Sơn nguyên Bra-xin có nhiều thuận lợi để

a)

trồng cây lâu năm nhiệt đới, chăn nuôi gia cầm, thủy điện.

b)

trồng cây công nghiệp lâu năm, chăn nuôi gia súc, du lịch.

c)

trồng lúa và cây công nghiệp, chăn nuôi bò sữa, thủy điện.

d)

trồng cây công nghiệp hàng năm, khai thác than và du lịch.

30.

Sơn nguyên Guy-a-na có nhiều thuận lợi để

a)

trồng cây lâu năm nhiệt đới, chăn nuôi gia cầm, thủy điện.

b)

trồng cây công nghiệp lâu năm, chăn nuôi gia súc, du lịch.

c)

trồng lúa và cây công nghiệp, chăn nuôi bò sữa, thủy điện.

d)

trồng cây công nghiệp hàng năm, khai thác than và du lịch.

31.

Phát biểu nào sau đây không đúng về rừng ở khu vực Mỹ Latinh?

      

a)

Cung cấp các loại lâm sản có giá trị.

b)

Góp phần bảo tồn đa dạng sinh học.

c)

Giúp cân bằng môi trường sinh thái.

d)

Là nơi dân cư phân bố rất tập trung.

32.

Hoạt động nào sau đây là chủ yếu làm mất đa dạng sinh học của rừng ở Mỹ Latinh?

   

a)

Khai thác quá mức.

b)

Du canh và du cư.   

c)

Mở rộng trồng trọt.

d)

Mở rộng thủy điện.

33.

Hoạt động nào sau đây là chủ yếu làm thu hẹp diện tích rừng ở Mỹ Latinh?

    

a)

Lấy gỗ quý, săn bắt động vật.

b)

Thủy điện và khai thác lâm sản.

c)

Cư trú và tăng cường sản xuất.

d)

Khai khoáng và làm đường sá.

34.

Biện pháp chủ yếu để bảo vệ tài nguyên rừng ở khu vực Mỹ Latinh là

      

a)

Cấm khai thác quá mức.

b)

Phòng chống cháy rừng.

c)

Đóng cửa rừng liên tục.

d)

Không xuất khẩu gỗ quý.

35.

Số dân đô thị ở khu vực Mỹ Latinh tăng nhanh chủ yếu do

  

a)

chuyển cư và gia tăng tự nhiên

b)

lao động kĩ thuật gia tăng và tỉ suất sinh cao.

c)

nhập cư từ châu lục khác đến nhiều, di cư ít.

d)

lao động ở khu vực dịch vụ tăng và nhập cư.

36.

Do đô thị hóa tự phát nên dân đô thị ở khu vực Mỹ Latinh

   

a)

ổn định việc làm, không gian cư trú rộng, thu nhập rất thấp.

b)

thất nghiệp đông, thu nhập thấp, môi trường sống không tốt.

c)

chủ yếu là làm thuê, mức sống thấp, điều kiện sống khá tốt.

d)

thiếu việc làm, dân trí thấp, thu nhập khá tốt và rất ổn định.

37.

Nhận định nào sau đây thể hiện đặc điểm dân số của Khu vực Mỹ Latinh?

      

a)

Dân số ít, cơ cấu dân số rất già.

b)

Gia tăng dân số rất cao, dân trẻ.

c)

Dân số đông, cơ cấu dân số trẻ.

d)

Gia tăng dân số rất nhỏ, dân già.

38.

Các ngành kinh tế chủ đạo ở Mỹ Latinh là

 

a)

khai khoáng, chế tạo máy và du lịch.

b)

trồng trọt, chăn nuôi và khai khoáng.

c)

đánh cá, du lịch, nuôi trồng thủy sản.

d)

khai khoáng, nông nghiệp và du lịch.

39.

Hình thức tổ chức sản xuất nông nghiệp ở khu vực Mỹ Latinh là

      

a)

hộ gia đình.

b)

trang trại.

c)

hợp tác xã.

d)

vùng nông nghiệp.

40.

Phát biểu nào sau đây không đúng về kinh tế khu vực Mỹ Latinh?

a)

Tổng GDP của toàn khu vực ở mức thấp.

b)

Chênh lệch GDP giữa các nước rất nhiều.

c)

Nhiều nước mang nợ nước ngoài rất cao.

d)

Tốc độ tăng trưởng GDP ở mức độ nhanh.

41.

Các đồng bằng nào sau đây nằm trong đới khí hậu ôn hòa?

     

a)

Pam-pa và La Pla-ta

b)

Ô-ri-nô-cô và A-ma-dôn.   

c)

La Pla-ta và Ô-ri-nô-cô.

d)

A-ma-dôn và Pam-pa.

42.

Các đồng bằng nào sau đây có giá trị cao về thảm rừng xích đạo?

a)

Pam-pa và La Pla-ta.

b)

Ô-ri-nô-cô và A-ma-dôn.

c)

La Pla-ta và Ô-ri-nô-cô.

d)

A-ma-dôn và Pam-pa.

43.

Vấn đề xã hội nan giải bao trùm ở Mỹ Latinh là

    

a)

có nhiều siêu đô thị dân đông.

b)

dân nông thôn vào đô thị đông.

c)

tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị cao.

d)

chênh lệch giàu nghèo rất lớn.

44.

Các vấn đề xã hội tác động mạnh đến sự phát triển kinh tế của khu vực Mỹ Latinh là

      

a)

bất ổn chính trị, bạo lực, lạm phát.

b)

bạo lực, tệ nạn ma túy, thất nghiệp

c)

lạm phát, tệ nạn ma túy, thất nghiệp.

d)

bạo lực, tệ nạn ma túy, lạm phát.

45.

Khu vực Mỹ Latinh có kinh tế còn chậm phát triển chủ yếu do

      

a)

chính trị thiếu ổn định, quản lí yếu, tham nhũng nhiều.

b)

bạo lực và tệ nạn ma tuý, dân trí chưa cao, tham nhũng.

c)

lạm phát, nạn tham nhũng, tỉ lệ thất nghiệp còn khá lớn.

d)

quản lí yếu, gắn kết trong khu vực yếu, nạn tham nhũng.

46.

Tốc độ phát triển GDP của Mỹ Latinh không đều qua các năm chủ yếu do

   

a)

tình hình chính trị thường xuyên bất ổn định.

b)

thị trường thế giới thường xuyên biến động.

c)

nguồn tài nguyên đang ngày càng cạn kiệt.

d)

nguồn lao động kĩ thuật cao không bổ sung.

47.

Nguyên nhân chủ yếu làm kinh tế nhiều nước ở Mỹ Latinh hiện nay giảm sút là

     

a)

thể chế còn yếu kém, vấn nạn tham nhũng tràn lan.

b)

tập trung cho khai khoáng và xuất khẩu tài nguyên.

c)

đại dịch COVID-19 và người nông dân không có đất.

d)

đô thị hóa tự phát, lạm phát và tham nhũng nhiều.

48.

Biện pháp phát triển kinh tế có hiệu quả của nhiều nước ở Mỹ Latinh hiện nay là

  

a)

tích cực hội nhập, chống bạo lực, giảm tỉ lệ lạm phát, giải quyết việc làm.

b)

tích cực hội nhập, tự do hóa thương mại, chính sách hướng đến người dân.

c)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế ngành, phát triển thương mại, giảm thất nghiệp.

d)

tự do hóa thương mại, chống bạo lực, tăng cường sự hợp tác giữa các nước.

49.

Theo bảng số liệu, loại biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất thể hiện cơ cấu kinh tế của Bra-xin năm 2000 và năm 2019?

    

a)

Cột.    

b)

Đường.  

c)

Tròn.

d)

Miền.

50.

Theo bảng số liệu, loại biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất thể hiện GDP của một số nước Mỹ Latinh năm 2020?

a)

Cột.

b)

Đường.   

c)

Tròn.    

d)

Miền.

51.

Theo bảng số liệu, loại biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất thể hiện tỉ lệ dân thành thị khu vực Mỹ Latinh qua các năm?

    

a)

Kết hợp.    

b)

Đường.   

c)

Tròn.

d)

Cột.

52.

Cho biểu đồ về GDP của khu vực Mĩ Latinh, giai đoạn 1961-2020

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Tốc độ tăng trưởng GDP.

b)

Chuyển dịch cơ cấu GDP.

c)

Quy mô và cơ cấu GDP.

d)

Thay đổi tỉ trọng GDP.

53.

Cho biểu đồ về GDP theo giá hiện hành của một số quốc gia Mĩ Latinh năm 2000 và 2020.

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

     

a)

Quy mô GDP

b)

Cơ cấu GDP

c)

Tỉ trọng GDP.

d)

Tốc độ tăng GDP.

54.

Cho biểu đồ về GDP khu vực Mĩ Latinh, giai đoạn 1990-2020.

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

   

a)

Sự chuyển dịch cơ cấu GDP.

b)

Quy mô và cơ cấu GDP.

c)

Tốc độ tăng trưởng GDP.

d)

Thay đổi giá trị GDP.

55.

Cho biểu đồ về dân số của khu vực Mĩ Latinh, giai đoạn 2000-2020.

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

   

a)

Dân số và tỉ lệ gia tăng dân số.

b)

Tốc độ gia tăng dân số.

c)

Thay đổi cơ cấu dân số.

d)

Dân số và tốc độ tăng dân số.