wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa Lí cuối hk 1 lớp 11

Total questions: 58

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1:Phía Đông khu vực Mỹ La-Tinh giáp với

a)

A.Thái Bình Dương

b)

B.Ấn Độ Dương

c)

C.Đại Tây Dương

d)

D.Nam Đại Dương

2.

Câu 2:Phía tây khu vực Mỹ La-tinh giáp với

a)

A.Thái Bình Dương

b)

B.Ấn Độ Dương

c)

C.Đại Tây Dương

d)

D.Nam Đại Dương

3.

Câu 3:Bộ phận nào sau đây Không thuộc phạm vi lãnh thổ khu vực Mỹ La-tinh?

a)

A.Bắc Mỹ

b)

B.Eo đất Trung Mỹ

c)

C.Quần đảo Ca-ri-bê

d)

D.Lục địa Nam Mỹ

4.

Câu 4:Mỹ La-tinh nằm giữa hai đại dương lớn là

a)

A.Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương

b)

B.Bắc Băng Dương và Ấn Độ Dương

c)

C.Đại Tây Dương và Thái Bình Dương

d)

D.Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương

5.

Câu 5:Khu vực Mỹ La-tinh gồm

a)

A.Mê-hi-cô,Trung và Bắc Mỹ,các quần đảo trong biển Ca-ri-bê

b)

B.Mê-hi-cô,Trung và Nam Mỹ,các quần đảo trong biển Ca-ri-bê

c)

C.Mê-hi-cô,Trung và Nam Mỹ,quần đảo Ăng-ti,kênh đào Xuy-ê

d)

D.Mê-hi-cô,Trung và Bắc Mỹ,kênh đào Xuy-ê và kênh Pa-na-ma

6.

Câu 6:Phía bắc khu vực Mỹ La-tinh tiếp giáp với

a)

A.Hoa Kỳ

b)

B.Canada

c)

C.Quần đảo Ăng-ti lớn

d)

D.Quần đảo Ăng-ti nhỏ

7.

Câu 7:Thành phần chiếm tỉ lệ lớn nhất trong cư dân Mỹ La-tinh là người

a)

A.Da đen

b)

B.Da trắng

c)

C.Da vàng

d)

D.Da đỏ

8.

Câu 8:Vấn đè dân cư-xã hội đáng quan tâm nhất ở Mỹ La-tinh là

a)

A.Có nhiều siêu đô thị dân đông

b)

B.Tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị cao

c)

C.Dân nông thôn vào đô thị đông

d)

D.Chênh lệch giàu nghèo rất lớn

9.

Câu 9:Hình thức tổ chức sản xuất nông nghiệp chủ yếu ở khu vực Mỹ La-tinh là

a)

A.Hộ gia đình

b)

B.Hợp tác xã

c)

C.Trang trại

d)

D.Du canh du cư

10.

Câu 10:Sản phẩm nông nghiệp nổi bật nhất của Mỹ La-tinh là

a)

A.Lương thực

b)

B.Cây công nghiệp

c)

C.Thực phẩm

d)

D.Gia súc

11.

Câu 11:Phía đông các đảo của quần đảo Ăng-ti do có nhiều mưa nên phát triển mạnh

a)

A.Rừng thưa

b)

B.Cây bụi

c)

C.Rừng rậm

d)

D.Xavan

12.

Câu 12:Phía Tây Mỹ La-tinh có thuận lợi chủ yếu cho phát triển ngành kinh tế nào sau đây?

a)

A.Thủy điện

b)

B.Trồng trọt

c)

C.Khai thác thủy sản

d)

D.Nuôi trồng thủy sản

13.

Câu 13:Các nước nào sau đây là thành viên của Liên Minh Châu Âu (EU) kể từ năm 1995?

a)

A.Thụy Điển,Phần Lan,Áo

b)

B.Phần Lan,Áo,Lát-vi-na

c)

C. Áo,Lát-vi-na,E-xto-ni-a

d)

D. E-xto-ni-a,Áo,Lát-vi-a

14.

Câu 14:Những quốc gia có vai trò sáng lập Liên Minh Châu Âu (EU) là

a)

A.Italy,Pháp,Phần Lan,Đức,Thụy Điển

b)

B.Pháp,Đức,Italy,Bỉ,Hà Lan,Lúc-xăm-bua

c)

C.Đức,Pháp,Tây Ban Nha,Bồ Đào Nha

d)

D.Đức,Anh,Pháp,Thụy Sĩ,Phần Lan,Bỉ

15.

Câu 15:Các nước nào sau đây ở châu Âu hiện nay (2020) vẫn chưa gia nhập Liên Minh Châu Âu (EU)

a)

A.Áo,Pháp

b)

B.Pháp,Đức

c)

C.Đức,Bỉ

d)

D.Na Uy,Thụy Sĩ

16.

Câu 16:Đối với thị trường nội địa,các nước thuộc Liên Minh châu Âu (EU) đã

a)

A.Kí hết các hiệp định thương mại tự do

b)

B.Tăng thuế quan và kiểm soát biên giới

c)

C.Áp dụng cùng một mức thuế hàng hóa

d)

D.Dỡ bỏ các rào cản đối với thương mại

17.

Câu 17:Đồng tiền chung của Châu Âu (đồng ơ rô)được chính thức đưa vào giao dịch thanh toán từ năm nào sau đây?

a)

A.1997

b)

B.1998

c)

C.1999

d)

D.2000

18.

Câu 18:Trụ sở hiện nay của Liên Minh Châu Âu (EU) được đặt ở thành phố nào sau đây?

a)

A.Brúc-xen (Bỉ)

b)

B.Béc-lin (Đức)

c)

C.Pa-ri(Pháp)

d)

D.Mat-xco-va(Nga)

19.

Câu 19: Quá trình mở rộng các nước thành viên Liên minh Châu Âu (EU) chủ yếu hướng về phía

a)

A.Tây

b)

B.Đông

c)

C.Bắc

d)

D.Nam

20.

Câu 20:Trong thị trường Châu Âu được tự do lưu thông về

a)

A.Con người,hàng hóa,cư trú,dịch vụ

b)

B.Dịch vụ,hàng hóa,tiền vốn,con người

c)

C.Dịch vụ,tiền vốn,chọn nơi làm việc

d)

D.Tiền vốn,con người,dịch vụ,cư trú

21.

Câu 21:Cơ quan nào của EU kiểm tra các quyết định của các ủy ban Liên Minh Châu Âu?

a)

A.Hội đồng bộ trưởng châu Âu

b)

B.Uỷ ban Châu Âu

c)

C.Nghị viện Châu Âu

d)

D.Hội đồng châu Âu

22.

Câu 22:Năm 2022,có bao nhiêu quốc gia thành viên EU đang sử dụng đồng Ơ-rô?

a)

A.17

b)

B.18

c)

C.19

d)

D.20

23.

Câu 23:Hiện nay EU có khoảng bao nhiêu liên kết vùng ?

a)

A.140

b)

B.148

c)

C.150

d)

D.158

24.

Câu 24:Việc di chuyển tự do giữa các nước thành viên được thông qua bởi Hiệp ước

a)

A.Sen-gen

b)

B.Pa-ri

c)

C.Ma-xtrich

d)

D.Li-xbon

25.

Câu 25:Phát biểu nào sau đây không đúng về tự nhiên của Đông Nam Á lục địa?

a)

A.Địa hình bị chia cắt mạnh

b)

B.Có rất nhiều núi lửa và đảo

c)

C.Nhiều nơi núi lan ra sát biển

d)

D.Nhiều đồng bằng châu thổ

26.

Câu 26:Quốc gia nào sau đây đứng đầu Đông Nam Á về diện tích trồng hồ tiêu?

a)

A.Indonesia

b)

B.Malaysia

c)

C.Philipines

d)

D.Việt Nam

27.

Câu 27: Đứng đầu về sản lượng cá khai thác ở Đông Nam Á là:

a)

In-đô-nê-xi-a

b)

Thái Lan

c)

Philippin

d)

Việt Nam

28.

Câu 28: Hoạt động khai thác dầu khí phát triển mạnh ở các nước nào sau đây ở Đông Nam Á

a)

bruney, indonesia, VN, Lào

b)

bruney, indonesia, VN, Trung Quốc

c)

bruney, indonesia, VN, Malaysia

d)

brunay, indonesia, VN, Mi-an-ma

29.

Câu 29: Quốc gia có sản lượng khai thác gỗ lớn nhất ĐNÁ là:

a)

Philippin

b)

Indonesia

c)

Thái Lan

d)

Việt Nam

30.

Câu 30: Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng với đặc điểm tự nhiên của ĐNÁ

a)

Khí hậu nóng ẩm

b)

Đất trồng đa dạng

c)

Khoáng sản nhiều loại

d)

Rừng ôn đới phổ biển

31.

Câu 31: Ngành công nghiệp nào KHÔNG phải là thế mạnh của khu vực ĐNÁ

a)

Điện tử - tin học

b)

khai thác khoáng sản

c)

chế biến thực phẩm

d)

hàng không - vũ trụ

32.

Câu 32: Ngành chiếm tỉ trọng lớn về giá trị sản xuất trong cơ cấu nông nghiệp ở nhiều các nước ĐNÁ là:

a)

trồng trọt

b)

chăn nuôi

c)

dịch vụ

d)

thủy sản

33.

Câu 33: Eo biển có vai trò quan trọng đối với hàng hải ở khu vực ĐNÁ

a)

ba xơ

b)

ma gien lăng

c)

mô dăm bích

d)

ma lắc ca

34.

câu 34: hồ nước ngọt có diện tích lớn nhất ĐNÁ là:

a)

in lê

b)

ba bể

c)

bê ra

d)

tôn lê sáp

35.

câu 35: khoáng sản có trữ lượng lớn nhất thế giới ở khu vự ĐNÁ:

a)

thiếc

b)

bô xít

c)

sắt

d)

dầu mỏ

36.

câu 36: quốc gia nào ở khu vực ĐNÁ có số người theo Hồi Giáo lớn nhất thế giới

a)

malaysia

b)

philippin

c)

indonesia

d)

Thái Lan

37.

    Lãnh thổ Mỹ La Tinh rộng lớn và trải dài trên nhiều vĩ độ nên khu vực này có nhiều đới và kiểu khí hậu khác nhau. Đới khí hậu xích đạo và cận xích đạo nằm ở quần đảo Ăng ti, đồng bằng La- nốt và đồng bằng Amazon với nhiệt độ nóng quanh năm và lượng mưa lớn, thuận lợi cho phát triển nông nghiệp và rừng…

a)

Đồng bằng Amazon chủ yếu thuộc đới khí hậu nhiệt gió mùa.

b)

Hoang mạc Atacama là khu vực có khí hậu khô hạn nhất Mỹ La Tinh.

c)

Rừng Amazon là rừng mưa nhiệt đới lớn nhất thế giới vì có đất đai rộng, lượng mưa và độ ẩm lớn.

d)

Lãnh thổ Mỹ La Tinh rộng lớn và trải dài trên nhiều vĩ độ nên nhiên thiên có sự phân hoá Bắc Nam.

38.

Lãnh thổ Mỹ La-tinh rộng lớn và trải dài trên nhiều vĩ độ nên khu vực này có nhiều đới và kiểu khí hậu khác nhau. Đới khí hậu xích đạo và cận xích đạo nằm ở quần đảo Ăng-ti, sơn nguyên Guy-a-na, đồng bằng La-nôt và đồng bằng A-ma-dôn với nhiệt độ nóng quanh năm có lượng mưa lớn. Đới khí hậu nhiệt đới nằm ở eo đất Trung Mỹ và phía nam đồng A-ma-dôn có nhiệt độ nóng quanh năm và lượng mưa tăng dần từ Tây sang Đông. Phía Nam lãnh thổ có khí hậu cận nhiệt (mùa hạ nóng, mùa đông ấm) và ôn đới hải dương (mùa hạ mát mùa đông không quá lạnh)

a)

Đặc điểm về lãnh thổ tạo nên sự đa dạng về khí hậu của Mỹ La-tinh.

b)

Phần lớn lãnh thổ Mỹ La-tinh có khí hậu ôn hoà, ẩm ướt.

c)

Khí hậu Mỹ La-tinh thuận lợi để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới.

d)

Phía Nam Mỹ La-tinh thuận lợi để trồng các cây công nghiệp cận nhiệt đới.

39.

EU là một tổ chức kinh tế khu vực có vị trí quan trọng trên thế giới. Mục tiêu của EU là thúc đẩy tự do lưu thông, tăng cường liên kết giữa các quốc gia thành viên về mọi mặt. Việc thúc đẩy thị trường chung châu Âu không chỉ mang lại lợi ích cho các doanh nghiệp mà còn góp phần vào sự phát triển bền vững và cân bằng của khu vực, từ đó tạo ra cơ hội mới cho sự phát triển kinh tế và xã hội của toàn bộ EU…

a)

Mục đích của thiết lập thị trường chung là tăng cường liên kết giữa các quốc gia thành viên về mọi mặt.

b)

EU là trung tâm kinh tế đứng thứ 1 thế giới.

c)

Mặt hàng nhập khẩu của EU chủ yếu là hàng tiêu dùng, máy móc thiết bị, khoáng sản

d)

EU đã thiết lập một thị trường chung với 4 mặt tự do lưu thông: hàng hoá, con người, dịch vụ và tiền vốn.

40.

Bốn quyền tự do của EU là tự do di chuyển, tự do lưu thông dịch vụ, tự do lưu thông hàng hóa và tự do lưu thông tiền vốn. Công dân Eu có quyền tự do sinh sống, làm việc và được bảo đảm an toàn ở bất kì đâu trong EU.

a)

Quyền tự do đi lai, tự do cư trú, chọn nghề của mọi công dân EU được đảm bảo

b)

Tự di đối với các hoạt động vận tải du lịch

c)

Lưu thông hàng hóa giữa các nước trong EU phải đóng thuế.

d)

Sản phẩm của một nước được tự do buôn bán trong thị trường chung.

41.

a)

Cam-pu-chia nhập siêu ít nhất vào năm 2020.

b)

Cam-pu-chia  là nước xuất siêu

c)

Biểu đồ miền là biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của Cam-pu-chia giai đoạn trên.

d)

Giá tri xuất nhập khẩu của Cam-pu-chia tăng không liên tục qua các năm.

42.
a)

Trị giá xuất khẩu tăng chậm hơn trị giá nhập khẩu trong giai đoạn 2010 - 2021.

b)

Hoạt động ngoại thương có sự thay đổi tích cực; từ nhập siêu, hiện nay Việt Nam đã trở thành nước xuất siêu.

c)

Biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện trị giá xuất khẩu và nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2015 - 2021 là biểu đồ cột ghép.

d)

Tổng trị giá xuất khẩu và nhập khẩu của nước ta tăng liên tục trong giai đoạn 2010-2021.

43.
a)

Ma-lai-xi-a có tổng trị giá xuất nhập khẩu lớn nhất trong các quốc gia kể trên.

b)

Thái Lan, Phi-lip-pin và Mi-an-ma là nước nhập siêu.

c)

Thái Lan, Ma-lai-xi-a và Mi-an-ma là nước xuất siêu

d)

Thái Lan có tổng trị giá xuất nhập khẩu lớn nhất trong các quốc gia kể trên.

44.
a)

Biểu đồ cột là dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện diện tích và dân số của một số quốc gia năm 2019.

b)

Mật độ dân số của Thái Lan năm 2019 là 136,8 người/km2.

c)

Mật độ dân số của Mi-an-ma cao hơn Cam-pu-chia 8,8 lần.

d)

Thái Lan có số dân đông nhất.

45.

     Dịch vụ khu vực Đông Nam Á có vai trò quan trọng trong việc thúc đẩy nhanh các hoạt động kinh tế, nâng cao chất lượng cuộc sống của người dân và bảo vệ môi trường. Ngành này phát triển với tốc độ khá nhanh, tỉ trọng đóng góp ngày càng cao trong cơ cấu GDP của khu vực (năm 2020 là 49,7 %). Cơ cấu ngành dịch vụ ngày càng đa dạng. Hiện nay, nhiều nước đã đầu tư cơ sở hạ tầng, mở rộng quy mô, ứng dụng công nghệ tiên tiến đế nâng cao chất lượng dịch vụ.

a)

Cơ sở hạ tầng dịch vụ các nước Đông Nam Á phát triển tốp đầu thế giới.

b)

Dịch vụ đóng vai trò then chốt đối với sự phát triển kinh tế của tất cả các quốc gia trong khu vực Đông Nam Á.

c)

Đông Nam Á là một trong những điểm đến phổ biến của khách du lịch quốc tế.

d)

Một số thành phố là trung tâm dịch vụ hàng đầu của khu vực và thế giới: Xin-ga-po, Cu-a-la-lăm pơ, Băng Cốc…

46.
a)

Số lượng khách du lịch quốc tế đến khu vực Đông Nam Á ngày càng tăng.

b)

Doanh thu du lịch năm 2015-2019 tăng 38,5 tỉ USD.

c)

Ngành du lịch đã và đang được đầu tư hiện đại hơn, đáp ứng tốt nhu cầu nghỉ dưỡng của khách hàng, đặc biệt là khách nước ngoài.

d)

Biểu đồ cột là biểu đồ thích hợp nhất thể hiện số lượt khách du lịch quốc tế đến và doanh thu du lịch khu vực Đông Nam Á giai đoạn 2015-2019.

47.

Biết diện tích của Mĩ La tinh là 20111,5 nghìn km2, dân số là 659300 nghìn người (năm 2022). Hãy cho biết mật độ dân số của Mĩ La tinh năm 2022 là bao nhiêu người/ km2.(lấy kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất của người/ km2).

(a)  

48.

Biết tổng GDP của Bra-xin năm 2021 là 1609 tỉ USD, tỉ trọng khu vực Công nghiệp, xây dựng trong cơ cấu GDP của Bra-xin chiếm 18,9%. Hãy cho biết giá trị khu vực Công nghiệp, xây dựng của Bra-xin năm 2021 là bao nhiêu tỉ USD (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tỉ USD)

(a)  

49.

Biết diện tích của khu vực Mĩ La tinh khoảng 20 triệu km2, diện tích rừng năm 2020 là 9,32 triệu km2. Hãy cho biết tỉ lệ che phủ rừng của khu vực Mi La tinh là bao nhiêu (%). (lấy kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất của %)

(a)  

50.

Căn cứ vào bảng số liệu, tính tỉ trọng nhóm tuổi từ 0 đến 14 tuổi trong tổng số dân Achentina. (lấy kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất của %)

(a)  

51.

Tính cán cân xuất nhập khẩu của EU năm 2021 biết giá trị xuất khẩu là 8670,6 tỉ USD, giá trị nhập khẩu là 8016,6 tỉ USD? (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tỉ USD) 

(a)  

52.

Năm 2021, GDP CHLB Đức chiếm 24,8% GDP của EU, biết GDP của EU là 17177,4 tỉ USD. Tính giá trị GDP của CHLB Đức năm 2021. (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tỉ USD) 

(a)  

53.

Năm 2021, tổng giá trị xuất nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ của EU tăng gấp bao nhiêu lần so với năm 2010. (Làm tròn kết quả đến số thập phân thứ hai)

(a)  

54.

Năm 2021, giá trị xuất nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ của EU là 16 687,2 tỉ USD, trong đó giá trị xuất khẩu hàng hoá và dịch vụ của EU là 8 670,6 tỉ USD. Tính tỉ lệ xuất siêu của EU năm 2021 (Làm tròn đến số thập phân thứ nhất của %)

(a)  

55.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính mật độ dân số của  Phi-lip-pin năm 2023. ( làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của người/ km2)

(a)  

56.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tỉ trọng diện tích vụ lúa đông xuân của nước ta năm 2021

(làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)

(a)  

57.

Việt Nam có diện tích 331.212 km2 , dân số năm 2022 là 99.011.160 người. Mật độ dân số nước ta năm 2022 là bao nhiêu? (làm tròn đến hàng đơn vị của người/km2).

(a)  

58.

Cho biết năm 2019, dân số nước ta là 96208984 người, số người trong độ tuổi dưới 15 là 23371882 người, số người trong độ tuổi từ 60 tuổi trở lên là 11408685 người. Tính tỉ lệ dân số trong độ tuổi lao động của nước ta năm 2019.  (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)

(a)