NEW
Font size
WorksheetsGahgavve
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Địa hình chủ yếu ở phía Bắc Đồng bằng Tây Xi-bia của Liên bang Nga là
đầm lầy.
, núi cao.
thảo nguyên.
D. sơn nguyên.
Phía Tây phần lãnh thổ trung tâm Bắc Mỹ của Hoa Kỳ tiếp giáp với
Ca-na-đa.
Mê-hi-cô.
C.)Thái Bình Dương.
Đai Tây Dương•
Phát biểu nào sau đây không đúng về ngành ngoại thương của Hoa Kỳ?
Có vai trò quan trọng trong nền kinh tế
Là cường quốc về ngoại thương của thế giới
Là nước xuất xiêu và giá trị ngày càng lớn
Hao kì xuất nhập khẩu rất nhiều loại sản phẩm
Phần lớn lãnh thổ Liên bang Nga có khí hậu
cận cực.
ôn đới.
cận nhiệt.
nhiệt đới.
Hoạt động điện lực nào sau đây ở Hoa Kỳ không sử dụng nguồn năng lượng sạch, tái tạo?
Nhiệt điện.
Địa nhiệt.
Điện gió.
Điện Mặt Trời.
Phía Đông của Liên bang Nga tiếp giáp với đại dương nào sau đây?
đại tây dương
Ấn độ dương
Thái bình dương
Bắc băng dương
Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng của công nghiệp và xây dựng trong cơ cấu kinh tế Hoa Kỳ (giai đoạn 2000 - 2020)?
Chiếm tỉ trọng nhỏ nhất và giảm.
Chiếm tỉ trọng lớn nhất và giảm.
Chiếm tỉ trọng lớn thứ hai và tăng.
Chiếm tỉ trọng lớn thứ hai và giảm.
Ngành dịch vụ của Hoa Kỳ có
tỉ trọng trong GDP lớn nhất.
số lượng lao động ít nhất.
tốc độ tăng trưởng rất chậm.
sản phẩm ít có sự đa dạng.
Phía Bắc của Liên bang Nga tiếp giáp với đại dương nào sau đây?
Đại Tây Dương.
B. Ấn Độ Dương.
Thái Bình Dương.
Bắc Băng Dương
Loại cây lương thực chính của Liên bang Nga là
lúa mì.
lúa gạo.
C. ngô.
Sắn
Ngành nào sau đây tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu cho Hoa Kỳ?
Nông nghiệp.
B. Ngư nghiệp.
Tiểu thủ công.
Công nghiệp.
Câu 11: Ngành nào sau đây hoạt động khắp thế giới, tạo nguồn thu lớn và lợi thế cho kinh tế của Hoa Kì
Ngân hàng và tài chính.
Du lịch và thương mại.
Hàng không và viễn thông.
Vận tải biển và du lịch.
Ngành dịch vụ của Hoa Kỳ có
tỉ trọng trong GDP lớn nhất.
số lượng lao động ít nhất.
tốc độ tăng trưởng rất chậm.
hàng hóa ít có sự đa dạng.
Phát biểu nào sau đây đúng với kinh tế Hoa Kỳ?
Là siêu cường công nghiệp của thế giới.
Chỉ đầu tư mạnh ngành khai khoáng.
Chỉ phát triển mạnh các ngành chế biến.
Ít chú trọng đến ngành năng lượng.
Công nghiệp Hoa Kỳ có sự dịch chuyển phân bố từ vùng Đông Bắc đến
vùng phía Nam và vùng phía Tây.
vùng phía Bắc và phía Nam.
ven Đại Tây Dương và phía Nam,
vùng Trung tâm và phía Bắc.
Loại hình giao thồng vận tải có vai trò quan trọng nhất trong việc phát triển giao thương của Liên bang Nga với các nước trên thế giới là
đường biển.
đường ô tô.
đường hàng không.
D. đường sông, hồ.
Loại hình giao thông vận tải có vai trò quan trọng nhất để thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội phía đông Liên bang Nga là
đường sắt.
đường sông.
đường hàng không
Đường biển
Nhật Bản nằm ở vị trí nào sau đây?
Đông bắc Á.
Nam Á.
Bắc Á.
Tây Á.
18. Nhật Bản có
vùng biển rộng, đường bờ biển dài.
đường bờ biển dài, có ít vũng vịnh.
vũng vịnh, nhiều dòng biển nóng.
nhiều dòng biển nóng, có rất ít đảo.
Dân cư Nhật Bản phân bố tập trung ở
đồng bằng ven biển.
các vùng núi ở giữa.
dọc các dòng sông.
ở các sườn núi thấp.
Năng suất lao động xã hội ở Nhật Bản cao chủ yếu do
lực lượng lao động đông.
cơ cấu dân số già nhanh.
không làm việc tăng ca.
làm việc chăm chỉ, tự giác.
Phát biểu nào sau đây đúng với quả trình đô thị hóa của Hoa Kỳ?
Dân tập trung của yếu ở các đô thị trung tâm.
Quá trình đô thị hóa nhanh và có trình độ cao.
Tỉ lệ dân thành thị giảm rất nhanh do xuất cư.
Có rất ít đô thị lớn với quy mô dân số đông.
Vùng Đồng bằng Trung tâm Hoa Kỳ chuyên canh các loại cây chủ yếu nào sau đây?
Lúa gạo, ngô.
Lúa gạo, bông.
Lúa mì, ngô.
Lúa mì, bông.
Khu vực địa hình núi và cao nguyên của Hoa Kỳ không thuận lợi cho hoạt động kinh tế - xã hội nào sau đây?
Du lịch.
Lâm nghiệp.
C. Thủy điện.
Giao thông.
Phần lớn lãnh thổ Liên bang Nga có khí Hậu
Cận cực
Ôn đới
Cận nhiệt
Nhiệt đới
Tôn giáo chủ yếu ở Liên bang Nga
Hồi giáo
Phật giáo
Thiên chúa giáo
Chính thống giáo
Biêu hiện nào sau đây là khó khăn của tự nhiên Liên bang Nga đối với phát triển kinh Tế
Nhiều nơi có khí hậu lạnh giá, khắc nghiệt.
Nhiều sông ngòi có trữ năng thủy điện Lớn
Phần lớn lãnh thổ nằm ở khí hậu ôn đới
Diện tích rừng lớn, chủ yếu rừng khai thác
Dạng địa hình nào sau đây chiếm phần lớn diện tích tự nhiên của Nhật Bản
Đồi núi
Đồng bằng
Cao nguyên
Đầm lầy
Vị trí địa lí không tạo thuận lợi để Nhật Bản
A. giao lưu thương mại.
B. xây dựng các hải cảng.
C. phát triển kinh tế biển.
phòng chống thiên tai.
Dầu mỏ của Liên bang Nga tập trung nhiều nhất
đồng bằng Đông Âu.
B. đồng bằng Tây Xi-bia.
C. cao nguyên Trung Xi-bia.
ven Bắc Băng Dương.
Các trung tâm công nghiệp của Liên bang Nga tập trung nhiều nhất ở phía nào sau đây?
Tây
Bắc
Đông
Đông bắc
Hoa Kỳ không tiếp giáp với đại dương nào sau đây
Nam Đại Dương.
Bắc Băng Dương.
Đại Tây Dương.
Thái Bình Dương.
Địa hình nổi bật ở phía tây phần lãnh thổ Hoa Kỳ nằm ở trung tâm lục địa Bắc Mỹ là
các dãy núi trẻ, cao nguyên.
các dãy núi trẻ, đồng bằng lớn.
các dãy núi già, cao nguyên.
các dãy núi già, đồng bằng lớn.
Vùng nội địa ở phần lãnh thổ trung tâm của Hoa Kỳ chủ yếu có khí hậu
Ôn đới
Cực
Cận cực
Cận nhiệt đới
Người nhập cư của Hoa Kỳ
đông, có xu hướng tăng.
đông, có xu hướng giảm.
ít có xu hướng tăng.
D. ít, có xu hướng giảm.
Trung tâm tài chính quan trọng nhất của Hoa Kỳ là thành phố
Niu Y-oóc.
Lốt An-giơ-lét
Oa-sinh-tơn
Hui-xtơn.
Hiện nay, phân bố công nghiệp của Hoa Kỳ có xu hướng phát triển mạnh ở
phía nam và ven Thái Bình Dương.
phía nam và ven Đại Tây Dương.
phía bắc và ven Thái Bình Dương
phía bắc và ven Đại Tây Dương
Lãnh thổ Liên bang Nga
lớn nhất thế giới.
nằm hoàn toàn ở châu Âu.
tiếp giáp Ấn Độ Dương.
tiếp giáp ít quốc gia.
Hình thức tổ chức sản xuất chủ yếu trong nông nghiệp Hoa Kỳ là
trang trại.
nông hộ.
Hợp tác xã
Đồn điền
Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp của Hoa Kỳ
Là siêu cường công nghiệp của thể Giới
Chỉ đầu tư mạnh ngành khai khoáng.
Chỉ phát triển mạnh các ngành chế biến.
Ít chú trọng đến ngành năng lượng.
Các sông ở vùng Xi-bia của Liên bang chủ yếu chảy theo hướng
đông - tây.
bắc - nam.
nam - bắc.
tây - đông.
Liên bang Nga có vùng biển
rộng, sinh vật nghèo.
rộng, sinh vật phong phú.
hẹp, sinh vật phong phú.
hẹp, sinh vật nghèo.
Tỷ suất gia tăng dân số tự nhiên của Liên bang Nga
rất thấp.
rất cao.
âm liên tục.
dương liên tục.
Chỉ số phát triển con người của Liên bang Nga ở mức
rất cao.
Rất thấp
Thấp
Cao
Nhận định nào sau đây đúng về ngành công nghiệp của Liên bang Nga?
Phân bố đồng đều giữa các vùng lãnh thổ.
Đang tập trung phát triển các ngành truyền thống.
Là cường quôc vê công nghiệp hàng không vũ trụ.
Chú trọng sản xuât sản phâm phục vụ trong nước.
Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là
dân số không đông.
tập trung ở miền núi.
tốc độ gia tăng cao.
cơ cấu dân số già.
Nhật Bản là một quốc đảo nằm ở đại dương nào sau đây?
Nhật Bản nằm trong khu vực hoạt động chủ yếu của gió nào sau đây?
Gió mùa
Gió tây
Đông cực
Gió phơn
Các giá trị văn hóa, di tích lịch sử độc đáo là điều kiện thuận lợi chủ yếu để Nhật Bản phát triển ngành kinh tế nào sau đây?
Nông nghiệp.
Lâm nghiệp.
Công nghiệp.
Du lịch.
Phát biểu nào sau đây đúng về ngành công nghiệp dầu khí của Liên bang Nga?
Tập trung ở phía Đông.
Phát triển còn rất chậm.
Mang lại doanh thu lớn.
Hạn chế việc xuất khẩu.
