wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 9: NHẬT BẢN

Total questions: 46

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Quần đảo Nhật Bản nằm ở khu vực nào sau đây của châu Á?

a)

Bắc Á

b)

Nam Á

c)

Tây Á

d)

Đông Á

2.

Đảo có diện tích lớn nhất của Nhật Bản là

a)

Hô-cai-đô

b)

Hôn-su

c)

Kiu-xiu

d)

Xi-cô-cư

3.

Dòng biển chảy sát ven bờ phía Đông Nhật Bản là

a)

Gơn-xtrim

b)

Pê-ru

c)

Cư-rô-xi-vô

d)

Ben-guê-la

4.

Tại các vùng biển quanh quần đảo Nhật Bản nơi các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau tạo nên

a)

ngư trường lớn

b)

sóng thần, triều cường

c)

vực biển sâu

d)

vùng xoáy nguy hiểm

5.

Nhật Bản nằm trong khu vực có khí hậu

a)

Cận nhiệt, ít mưa

b)

Gió mùa, mưa nhiều

c)

Nóng ẩm, mưa nhiều

d)

Lạnh khô, ít mưa

6.

Thiên tai thường xuyên xảy ra trên lãnh thổ Nhật Bản là

a)

núi lửa

b)

động đất

c)

hạn hán

d)

ngập lụt

7.

Trên lãnh thổ Nhật Bản có hàng chục núi lửa đang hoạt động là do

a)

Nhật Bản nằm trên "vành đai núi lửa" Thái Bình Dương

b)

Nhật Bản không biết cách bảo vệ môi trường

c)

Nhật Bản nằm ở vị trí tiếp xúc của các mảng kiến tạo

d)

Lãnh thổ Nhật Bản là một quần đảo

8.

Dạng địa hình chủ yếu trên lãnh thổ Nhật Bản là

a)

cao nguyên

b)

đồi núi

c)

đồng bằng

d)

núi cao

9.

Nhật Bản nằm trong khu vực hoạt động của gió nào sau đây

a)

Gió mùa

b)

Gió Tây

c)

Tín phong

d)

Gió phơn

10.

Khí hậu chủ yếu của Nhật Bản là

a)

cận cực & ôn đới

b)

cận nhiệt & ôn đới

c)

nhiệt đới & cận nhiệt

d)

cận cực & cực

11.

Vào mùa hạ, phần lãnh thổ phía Nam Nhật Bản có thời tiết nổi bật là

a)

nóng, khô và hiếm mưa

b)

dịu mát, ẩm ướt và mưa nhiều

c)

ấm, gió Đông Nam mạnh

d)

Nóng, có mưa to và bão

12.

Khoáng sản có trữ lượng tương đối lớn ở Nhật Bản là

a)

dầu khí

b)

than đá

c)

quặng sắt

d)

kim cương

13.

Về mặt tài nguyên, Nhật Bản là nước

a)

nghèo khoáng sản

b)

có trữ lượng khoáng sản lớn

c)

có nguồn dầu khí dồi dào

d)

giàu tài nguyên

14.

Biết diện tích là 378 nghìn km2, dân số giữa năm 2014 là 127,1 triệu người, vậy mật độ dân số Nhật Bản là

a)

336 người/km

b)

336 người/km2

c)

326 người/km2

d)

236 người/km2

15.

Ý nào không thể hiện đúng sự biến động về cơ cấu dân số của Nhật Bản theo nhóm tuổi?

a)

Nhóm 65 tuổi trở lên tăng

b)

Nhóm 15-64 tuổi có biến động

c)

Nhóm 65 tuổi trở lên giảm

d)

Nhóm dưới 15 tuổi giảm

16.

Cơ cấu dân số Nhật Bản đang biến động theo xu hướng

a)

già hoá

b)

bùng nổ dân số

c)

trẻ hoá

d)

tỉ lệ người già thấp

17.

Ý nào sau đây không phải là hậu quả của xu hướng già hoá dân số ở Nhật Bản?

a)

thiếu lao động bổ sung

b)

chi phí phúc lợi xã hội nhiều

c)

chiến lược kt-xh bị ảnh hưởng

d)

lao động có nhiều kinh nghiệm

18.

Nước Nhật đã đạt được sự phát triển thần kì sau thế chiến II là nhờ một phần quan trọng từ đặc điểm của người lào động. Đặc điểm đó không phải là

a)

cần cù, chịu khó

b)

kỉ luật lao động cao

c)

tinh thần trách nhiệm cao

d)

lực lượng đông đảo

19.

Phần lớn dân cư Nhật Bản phân bố tập trung ở

a)

khu vực ven biển phía Tây

b)

các thành phố ven biển

c)

vùng nông thôn đảo Hôn-su

d)

vùng núi thấp đảo Hô-cai-đô

20.

Người dân Nhật Bản có trình độ dân trí cao là do

a)

chú trọng đầu tư cho giáo dục

b)

chính sách thu hút nhân tài

c)

chất lượng cuộc sống tốt

d)

phổ cập giáo dục, xoá mù chữ

21.

Hòn đảo có rừng bao phủ phần lớn diện tích, dân cư thưa thớt của Nhật Bản là

a)

Hô-cai-đô

b)

Hôn-su

c)

Kiu-xiu

d)

Xi-cô-cư

22.

Ngay sau thế chiến II, kinh tế Nhật Bản

a)

trở thành cường quốc hàng đầu

b)

tăng trưởng và phát triển nhanh

c)

được đầu tư phát triển mạnh

d)

suy sụp nghiêm trọng

23.

Vào những năm 73-74 và 79-80, tốc độ tăng trưởng kinh tế của Nhật Bản giảm mạnh do nguyên nhân nào?

a)

xung đột sắc tộc

b)

khủng hoảng dầu mỏ

c)

khủng hoảng với Nga

d)

Mĩ cấm vận kinh tế

24.

Những năm 86-90, tốc độ tăng trưởng GDP của Nhật Bản được phục hồi là nhờ

a)

tăng trưởng hợp tác quốc tế

b)

điều chỉnh chiến lược phát triển kinh tế

c)

mở rộng quy mô các xí nghiệp lớn

d)

đẩy mạnh đầu tư ra nước ngoài

25.

Ở Nhật Bản thuật ngữ duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng có nghĩa

a)

vừa phát triển công nghiệp, vừa phát triển nông nghiệp

b)

vừa phát triển kinh tế trong nước, vừa đẩy mạnh kinh tế đối ngoại

c)

vừa phát triển các xí nghiệp lớn, vừa duy trì các xí nghiệp nhỏ, thủ công

d)

vừa nhập nguyên liệu vừa xuất sản phẩm

26.

Chiếm khoảng 40% giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật đó là ngành

a)

công nghiệp chế tạo

b)

công nghiệp sản xuất điện tử

c)

công nghiệp xây dựng và công trình công cộng

d)

công nghiệp dệt, vải các loại, sợi

27.

Ngành công nghiệp của Nhật chiếm khoảng 41% sản lượng xuất khẩu của thế giới đó là

a)

ô tô

b)

tàu biển

c)

xe gắn máy

d)

sản phẩm tin học

28.

Hãng ô tô nổi tiếng nào sau đây không phải của Nhật?

a)

Huyndai

b)

Suzuki

c)

Nissan

d)

Toyota

29.

Hai hoạt động dịch vụ có vai trò quan trọng hàng đầu ở Nhật là

a)

giao thông vận tải & thương mại

b)

du lịch và giao thông vận tải

c)

thương mại & tài chính

d)

tài chính & du lịch

30.

Nhật Bản tích cực ứng dụng khoa học, công nghệ vào sản xuất nông nghiệp nhằm

a)

tự chủ nguồn nguyên liệu cho công nghiệp

b)

tạo ra nhiều sản phẩm thu lợi nhuận cao

c)

đảm bảo lương thực trong nước

d)

tăng năng suất và chất lượng nông sản

31.

Cây lương thực chính có diện tích lớn nhất Nhật là

a)

lúa mì

b)

ngô

c)

lúa gạo

d)

lúa mạch

32.

Các cây công nghiệp được trồng phổ biến ở Nhật là

a)

cao su, bông, ngô

b)

chè, thuốc lá, dâu tằm

c)

ngô, thuốc lá, chè

d)

cao su, bông, dâu tằm

33.

Nhật đứng hàng đầu thế giới về sản lượng nông sản nào sau đây?

a)

tơ tằm

b)

đỗ tương

c)

lúa mì

d)

lúa gạo

34.

Các vật nuôi chính ở Nhật được nuôi theo các phương pháp tiên tiến và theo hình thức

a)

tự nhiên

b)

bán tự nhiên

c)

chuồng trại

d)

trang trại

35.

Sản lượng hải sản đánh bắt hàng năm của Nhật lớn chủ yếu là nhờ có

a)

vùng biển rộng lớn

b)

nhiều ngư trường lớn

c)

nhiều sông suối, ao hồ

d)

biển không đóng băng

36.

Nhật tập trung các ngành công nghiệp đòi hỏi kĩ thuật cao là do

a)

Có nguồn lao động dồi dào

b)

Hạn chế sử dụng nhiều nguyên liệu, lợi nhuận cao

c)

Không có khả năng nhập khẩu các sản phẩm chất lượng cao

d)

Có nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú

37.

Trừ ngành dệt truyền thống, tất cả các ngành công nghiệp nổi tiếng của Nhật đều hướng vào

a)

tận dụng tối đa sức lao động

b)

tận dụng nguồn nguyên liệu trong nước

c)

kĩ thuật cao

d)

tạo ra nhiều sản phẩm phục vụ nhu cầu trong nước

38.

Nhờ chính sách tận dụng và khai thác triệt để thành tựu khoa học kĩ thuật và vốn đầu tư nên Nhật Bản đã nhanh chóng

a)

vươn lên dẫn đầu thế giới về nhiều ngành kinh tế

b)

thu hút nguồn vốn đầu tư rất lớn từ các nước phát triển

c)

chuyển giao công nghệ lỗi thời sang các nước khác

d)

mở rộng hoạt động của công ty trên khắp thế giới

39.

Các mặt hàng nhập khẩu chủ yếu Nhật Bản là

a)

Tàu biển, ô tô và máy bay

b)

Sản phẩm tin học hàng không và lương thực

c)

Nông sản, năng lượng và nguyên liệu công nghiệp

d)

Than đá, dầu mỏ và sản phẩm công nghiệp

40.

Các nông sản mà Nhật Bản nhập khẩu chủ yếu là

a)

Cao su, hạt điều, cà phê, lúa mì

b)

Lúa mì, lúa gạo, đỗ tương, hoa quả

c)

Hạt hướng dương, lạc, ngô, hồ tiêu

d)

Củ cải đường, bông, thuốc lá, chè

41.

Tàu biển, ô tô, xe gắn máy, sản phẩm điện tử - tin học ... là các mặt hàng như thế nào của Nhật Bản?

a)

Xuất khẩu chủ lực

b)

Nhập khẩu chính

c)

Chất lượng chưa cao

d)

Bền, đẹp, giá rẻ

42.

Đặc điểm phân bố các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản là

a)

Chủ yếu ở phía Bắc đảo Hôn-su

b)

Chủ yếu ở phía Nam và Đông Nam đảo Hôn-su

c)

Chủ yếu ở trung tâm đảo Hôn-su

d)

Chủ yếu ở phía Tây và Tây Bắc đảo Hôn Su

43.

Nền nông nghiệp Nhật Bản chỉ đóng vai trò thứ yếu trong kinh tế là do

a)

Diện tích đất đồng bằng ít, chủ yếu là đồi núi dốc

b)

Nông nghiệp phát triển theo hình thức quảng canh nên năng suất chất lượng thấp

c)

Thường xuyên bị động đất nên không trồng trọt chăn nuôi được

d)

Nhà nước không quan tâm phát triển ngành nông nghiệp

44.

Các sản phẩm nổi bật trong ngành công nghiệp điện tử Nhật Bản là

a)

Sản phẩm tin học, vi mạch và chất bán dẫn, vật liệu truyền thông và robot

b)

Sản phẩm tin học, vô tuyến truyền hình, vật liệu truyền thông và robot

c)

Sản phẩm tin học, vô tuyến truyền hình, robot, thiết bị điện tử

d)

Sản phẩm tin học, vô tuyến truyền hình, robot, điện tử dân dụng

45.

Về thương mại, Nhật Bản đứng hàng

a)

thứ 2 thế giới

b)

thứ 3 thế giới

c)

thứ 4 thế giới

d)

thứ 5 thế giới

46.

Hãng điện tử nổi tiếng nào sau đây không phải của Nhật Bản

a)

Toshiba

b)

Samsung

c)

Sony

d)

Hitachi