NEW
Font size
WorksheetsĐịa (CHK2)
Total questions: 42
Worksheet time: 21mins
Câu 1: Vùng kinh tế nào sau đây của Liên bang Nga nằm ở trung tâm lãnh thổ?
A. Trung tâm đất đen
B. Trung Ương
C. U-ran
D. Viễn Đông
Câu 2: Người dân Hoa Kì chủ yếu sinh sống ở các
A. vùng ven đô thị.
B. đô thị vừa và nhỏ.
C. vùng nông thôn
D. đô thị cực lớn
Câu 3: Chiếm trên 60% dân số Hoa Kì là thành phần dân cư có nguồn gốc
A. châu Á.
B. châu Âu
C. châu Phi
D. Mĩ Latinh
Câu 4: Vùng phía Tây Hoa Kì phát triển mạnh hoạt động lâm nghiệp do có
A. nhiều dãy núi trẻ
B. diện tích rừng lớn
C. các bồn địa lớn
D. cao nguyên rộng
Câu 5: Mùa đông kéo dài, lạnh và có bão tuyết là đặc điểm khí hậu của vùng nào thuộc
A. phía nam Nhật Bản
B. phía bắc Nhật Bản
C. ven biển Nhật Bản
D. trung tâm Nhật Bản
Câu 6: Đất nước Nhật Bản có
A. đường bờ biển dài, có ít vùng vịnh.
B. nhiều dòng biển nóng, nhiều đảo
C. ít vùng vịnh, nhiều dòng biển nóng
D. Vùng biển rộng, đường bờ biển dài
Câu 7: Sông ngòi Nhật Bản có đặc điểm nổi bật nào dưới đây?
A. Lưu lượng nước nhỏ.
B. sông nhỏ, ngắn, dốc
C. chủ yếu là sông lớn
D. lưu vực sông rộng
Câu 8. Đảo nào dưới đây nằm ở phía Nam của Nhật Bản?
A. Hôn-su.
B. Hô-cai-đô
C. Kiu-xiu.
D. Xi-cô-cư.
Câu 9. Miền Tây Trung Quốc phổ biến kiểu khí hậu nào sau đây?
A. Cận nhiệt đới lục địa.
B. Cận nhiệt đới gió mùa.
C. ôn đới lục địa
D. Ôn đới gió mùa.
Câu 10. Các khoáng sản nổi tiếng ở miền Đông Trung Quốc là
A. kim cương, than đá, đồng
B. dầu mỏ, khí tự nhiên, chì.
C. than đá, dầu mỏ, quặng sắt.
D. than đá, khí tự nhiên, kẽm
Câu 11. Việc hình thành các đặc khu kinh tế và các khu chế xuất nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?
A. phát huy các thế mạnh về tự nhiên và đa dạng hóa các sản phẩm
B. Phân bố lại nguồn lao động, tạo ra hàng hóa đa dạng để xuất khẩu
C. thu hút vốn đầu tư nước ngoài và chuyển giao công nghệ hiện đại
D. thu hút nguồn lao động chất lượng, hình thành dải đô thi ven biển
Câu 12. Sự phát triển của các ngành công nghiệp nào sau đây góp phần quyết định việc Trung Quốc chế tạo thành công tàu vũ trụ?
A. Điện, luyện kim, cơ khí, sản xuất hàng tiêu dùng.
B. Điện tử, cơ khí chính xác, sản xuất máy tự động.
C. Điện tử, luyện kim, cơ khí chính xác, sản xuất điện
D. Điện, chế tạo máy, cơ khí, khai thác than, dệt may
Câu 13. Vị trí của Cộng hòa Nam Phi
A. nằm hoàn toàn ở bán cầu Nam.
B. nằm phía tây bắc của châu Phi.
C. phía tây bắc giáp với đại dương.
D. phía bắc giáp với chí tuyến Bắc.
Câu 14. Quốc gia nào sau đây nằm hoàn toàn bên trong lãnh thổ Cộng hòa Nam Phi?
A. Na-mi-bi-a.
B. Lê-xô-thô
C. Bốt-xoa-na
D.E-xoa-ti-ni
Câu 15. Thuận lợi chủ yếu về tự nhiên để ngành công nghiệp ở Cộng hòa Nam Phi phát triển là
A. khoáng sản phong phú và đa dạng.
B. dân số đông, lao động chất lượng.
C. thu hút vốn đầu tư lớn ngoài nước.
D. có trình độ khoa học kĩ thuật cao
Câu 16: Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kì?
A. Người nhập cư đa số từ châu Âu.
B. Quy mô đứng thứ ba thế giới.
C. Hiện nay không còn dân nhập cư
D. Dân số tăng nhanh do nhập cư
Câu 17: Lãnh thổ của Liên bang Nga
A. Giáp Ấn Độ Dương
B. Có diện tích rộng lớn nhất thế giới
C. nằm hoàn toàn ở châu Âu..
D. liền kề với Đại Tây Dương.
Câu 18: Đặc điểm nào sau đây không đặc trưng cho nền kinh tế Hoa Kì?
A. phụ thuộc vào xuất, nhập khẩu
B. có nền kinh tế thị trường
C. nền kinh tế quy mô lớn
D. có tính chuyên môn hóa cao
Câu 19: Nơi có nhiều thuận lợi cho trồng cây lương thực của Liên bang Nga là
A. đồng bằng Đông Âu.
B. phần phía Đông
C. đồng bằng Tây Xi-bia.
D. đông Xi-bia.
Câu 20. Dạng địa hình nào sau đây chiếm phần lớn diện tích tự nhiên của Nhật Bản?
A. Đồi núi.
B. Bình nguyên.
C. Núi lửa.
D. Đồng bằng.
Câu 21. Các loại khoáng sản nào sau đây có trữ lượng lớn nhất ở Nhật Bản?
A. Dầu mỏ và khí đốt.
B. Sắt và mangan.
C. Than đá và đồng.
D. Bôxit và apatit.
Câu 22. Đảo nào dưới đây nằm ở phía Bắc của Nhật Bản?
A. Hôn-su
B. Hô-cai-đô.
C. Kiu-xiu.
D. Xi-cô-cư.
Câu 23. Nhật Bản nằm ở khu vực nào dưới đây?
A. Nam Á.
B. Bắc Á
C. Đông Á.
D. Tây Á.
Câu 24. Hai đặc khu hành chính nằm ven biển của Trung Quốc là
A. Hồng Công và Thượng Hải.
B. Hồng Công và Ma Cao.
C. Hồng Công và Quảng Châu.
D. Ma Cao và Thượng Hải.
Câu 25. Địa hình chủ yếu của miền Đông Trung Quốc là
A. núi, cao nguyên xen bồn địa
B. đồng bằng và đồi núi thấp.
C. núi cao và sơn nguyên đồ sộ.
D. núi và đồng bằng châu thổ.
Câu 26. Một trong những thành tựu quan trọng nhất của Trung Quốc trong phát triển kinh tế - xã hội là
A. quy mô GDP của Trung Quốc tăng nhanh, liên tục.
B. sự phân hóa giàu nghèo ngày càng lớn, nhiều tỉ phú.
C. không xuất hiện tình trạng đói, tăng trưởng liên tục.
D. trở thành nước có GDP/người cao nhất trên thế giới.
Câu 27. Một trong những thế mạnh để phát triển công nghiệp nhẹ ở Trung Quốc là
A. khí hậu ổn định và thuận lợi
B. nguồn lao động đông, giá rẻ.
C. chính sách phát triển, vốn lớn.
D. lao động có chuyên môn tốt.
Câu 28. Cộng hòa Nam Phi tiếp giáp với đại dương nào sau đây?
A. Ấn Độ Dương.
B. Thái Bình Dương.
C. Nam Đại Dương
D. Bắc Băng Dương
Câu 29. Địa hình của Cộng hòa Nam Phi chủ yếu là
A. đồng bằng, sơn nguyên.
B. núi cao nguyên và đồi
C. núi cao, đảo, đồng bằng
D. trung du, đồi, núi thấp
Câu 30. Cơ cấu ngành kinh tế của Cộng hòa Nam Phi có sự chuyển dịch nào sau đây?
A. Dịch vụ, công nghiệp - xây dựng tăng và nông nghiệp giảm.
B. Dịch vụ tăng, công nghiệp - xây dựng và nông nghiệp giảm.
C. Dịch vụ giảm, công nghiệp - xây dựng và nông nghiệp tăng.
D. Dịch vụ, công nghiệp - xây dựng giảm và nông nghiệp tăng.
Câu 32. Cộng hòa Nam Phi có diện tích khoảng
A. 1,1 triệu km2.
B. 1,3 triệu km2.
C. 1,2 triệu km2.
D. 1,4 triệu km2.
Câu 33. Cây trồng chủ yếu ở vùng đồng bằng của Cộng hòa Nam Phi là
A. lúa gạo, ngô, lạc.
B. lúa mì, ngô, lạc.
C. chè, cà phê, điều.
D. đậu tương, dừa.
Câu 34. Vị trí của Cộng hòa Nam Phi
A. nằm hoàn toàn ở bán cầu Nam.
B. nằm phía tây bắc của Châu Phi
C. phía tây bắc giáp với đại dương
D. phía bắc giáp với chí tuyến Bắc.
Câu 35. Cộng hòa Nam Phi nằm ở
A. phía tây châu Phi.
B. phía nam châu Phi.
C. phía bắc châu Phi.
D. phía đông châu Phi.
Câu 36. Địa hình của Cộng hòa Nam Phi chủ yếu là
A. đồng bằng, sơn nguyên.
B. núi, cao nguyên và đồi.
C. núi cao, đảo, đồng bằng.
D. trung du, đồi, núi thấp.
Câu 37. Ngành công nghiệp nào sau đây phát triển mạnh ở Trung Quốc nhờ lực lượng lao động dồi dào?
A. Chế tạo máy
B. Dệt may.
C. Sản xuất ô tô
D. Hóa chất.
Câu 38. Nền công nghiệp Trung Quốc đã có những chuyển đổi nào dưới đây?
A. Nền kinh tế thị trường sang nền kinh tế chỉ huy.
B. Sản xuất công nghiệp sang sản xuất nông nghiệp.
C. Nền kinh tế chỉ huy sang nền kinh tế thị trường
D. Sản xuất hàng chất lượng sang chất lượng thấp
Câu 39. Thuận lợi chủ yếu về tự nhiên để ngành công nghiệp ở Cộng hòa Nam Phi phát triển là
A. khoáng sản phong phú và đa dạng.
B. dân số đông, lao động chất lượng.
C. thu hút vốn đầu tư lớn ngoài nước.
D. có trình độ khoa học, kĩ thuật cao.
Câu 40. Một trong những thế mạnh để phát triển công nghiệp nhẹ ở Trung Quốc là
A. khí hậu ổn định và thuận lợi.
B. nguồn lao động đông, giá rẻ.
C. chính sách phát triển, vốn lớn.
D. lao động có chuyên môn tốt.
Câu 41. Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở
A. miền Tây.
B. miền Đông
C. miền Bắc.
D. miền Nam.
Câu 42. Ngành công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc đứng đầu thế giới?
A. Công nghiệp khai thác than.
B. Công nghiệp sản xuất điện.
C. Công nghiệp luyện kim.
D. Công nghiệp thực phẩm
Câu 43. Các chính sách, biện pháp cải cách trong nông nghiệp của Trung Quốc không phải là
A. xây dựng mới đường giao thông.
B. đưa kĩ thuật mới vào sản xuất.
C. phổ biến các giống thuần chủng.
D. giao quyền sử dụng đất cho dân.
