wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

10 điểm địa nhaaaaaaa

Total questions: 47

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Việc phát triển giao thông ở Đông Nam Á lục địa theo chiều đông - tây rất quan trọng vì

a)

A. địa hình chủ yếu theo hướng tây - đông.

b)

B. địa hình chủ yếu theo hướng bắc - nam.

c)

C. các quốc gia chưa có nhiều tuyến đường ngang.

d)

D. tạo thuận lợi cho thông thương, hợp tác phát triển.

2.

Sức cạnh tranh của các ngành công nghiệp chế biến và lắp giáp của các nước Đông Nam Á là do

a)

A. trình độ khoa học kĩ thuật ngày càng cao.

b)

B. sự suy giảm của các cường quốc khác.

c)

C. nguồn nguyên liệu dồi dào, chất lượng cao.

d)

D. nguồn lao động dồi dào, công lao động thấp.

3.

Dịch vụ là ngành được các nước Đông nam Á ưu tiên phát triển nhằm mục đích.

a)

A. khai thác tiềm năng du lịch.

b)

B. khai thác lợi thế về vị trí địa lí.

c)

C. tạo cơ sở hạ tầng, thu hút đầu tư.

d)

D. thúc đẩy các ngành kinh tế khác.

4.

Câu 171. Một số nước Đông Nam Á có tốc độ tăng trưởng công nghiệp nhanh trong những năm gần đây chủ yếu là do

a)

mở rộng thu hút đầu tư nước ngoài.

b)

tăng cường khai thác khoáng sản.

c)

phát triển mạnh các hàng xuất khẩu.

d)

nâng cao trình độ người lao động.

5.

Câu 169. Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho vấn đề nâng cao chất lượng cuộc sống ở nhiều nước Đông Nam Á gặp khó khăn?

a)

Trình độ lao động thấp, phân bố lao động chưa đồng đều.

b)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế chậm, năng suất lao động cao.

c)

Quy mô dân số đông, trình độ phát triển kinh tế chưa cao.

d)

Dân số tăng nhanh, chất lượng giáo dục còn nhiều hạn chế.

6.

Câu 170. Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho mức tiêu thụ điện bình quân đầu người ở Đông Nam Á còn thấp?

a)

Ngành điện hoạt động còn hạn chế.

b)

Chất lượng cuộc sống dân cư thấp.

c)

Công nghiệp chưa phát triển mạnh.

d)

Trình độ đô thị hóa còn chưa cao.

7.

Câu 160. Lợi thế quan trọng nhất để các nước Đông Nam Á phát triển ngành đánh bắt và nuôi trồng thủy hải sản là

a)

nhu cầu thị trường trong nước và thế giới ngày càng lớn.

b)

công nghiệp chế biến thực phẩm là ngành trọng điểm.

c)

hầu hết các nước tiếp giáp biển, vùng biển nóng giàu hải sản.

d)

người dân có nhiều kinh nghiệm đánh bắt và nuôi trồng thủy hải sản

8.

Câu 158. Việc xây dựng đường giao thông trong khu vực Đông Nam Á theo hướng đông-tây hết sức cần thiết đối với các nước có

a)

hướng núi Bắc- Nam.

b)

hướng núi Tây Bắc- Đông Nam.

c)

lãnh thổ kéo dài theo chiều bắc- nam.

d)

lãnh thổ kéo dài theo chiều Đông- Tây.

9.

Câu 153. Nguyên nhân chủ yếu làm cho diện tích gieo trồng lúa gạo ở các nước Đông Nam Á giảm là

a)

nhu cầu sử dụng lúa gạo giảm

b)

năng suất lúa gạo tăng lên nhanh chóng.

c)

sản xuất lúa gạo đã đáp ứng được yêu cầu của người dân.

d)

chuyển đổi mục đích sử dụng đất và cơ cấu cây trồng.

10.

Câu 152. Lượng điện tiêu dùng bình quân theo đầu người ở các nước Đông Nam Á hiện nay còn thấp là biểu hiện trực tiếp của

a)

chất lượng cuộc sống thấp.

b)

nền kinh tế phát triển chậm

c)

trình độ đô thị hóa thấp.

d)

tỉ trọng dân nông thôn lớn.

11.

Câu 148. Đâu không phải là thách thức của ASEAN trong những năm gần đây?

a)

Chênh lệch trình độ phát triển.

b)

Tình trạng đói nghèo còn phổ biến.

c)

Đã tạo dựng môi trường hòa bình, ổn định

d)

Vấn đề tôn giáo, hòa hợp dân tộc.

12.

Câu 142. Điểm khác nhau cơ bản của địa hình Đông Nam Á biển đảo với Đông Nam Á lục địa là

a)

ít đồng bằng, nhiều đồi núi.

b)

núi thường thấp dưới 3000m

c)

có nhiều núi lửa đang hoạt động.      

d)

đồng bằng phù sa nằm đan xen giữa các dãy núi.

13.

Câu 135. Quốc gia nào sau đây ở Đông Nam Á chịu ảnh hưởng nhiều nhất của bão?

a)

In-đô-nê-xi-a

b)

Ma-lai-xi-a.

c)

Phi-lip-pin.

d)

Việt Nam

14.

Câu 132. Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Đông Nam Á biển đảo?

a)

Khí hậu có một mùa đông lạnh.

b)

Tập trung nhiều đảo, quần đảo.

c)

Đồng bằng có đất đai màu mỡ.

d)

Ít đồng bằng, nhiều đồi núi.

15.

Câu 131. Phát biểu nào sau đây đúng với tự nhiên Đông Nam Á lục địa?

a)

Chủ yếu là đồng bằng ven biển nhỏ hẹp.

b)

Nhiều đồi núi và núi lửa, sông ngòi ngắn.

c)

Tập trung rất nhiều đảo và các quần đảo.

d)

Có khí hậu chủ yếu là nhiệt đới gió mùa.

16.

Câu 128. Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới ở Đông Nam Á là

a)

Khí hậu nóng ẩm, hệ đất trồng phong phú, mạng lưới sông ngòi dày đặc.

b)

Vùng biển rộng lớn giàu tiềm năng (trừ Lào).

c)

Địa hình đồi núi chiếm ưu thế và có sự phân hóa của khí hậu.

d)

Hoạt động của gió mùa với một mùa đông lạnh thực sự.

17.

Câu 125. Đông Nam Á biển đảo nằm trong các đới khí hậu nào sau đây?

a)

Nhiệt đới gió mùa và cận xích đạo.

b)

Nhiệt đới, cận xích đạo và xích đạo.

c)

Cận xích đạo và xích đạo.

d)

Cận nhiệt, nhiệt đới và cận xích đạo.

18.

Câu 121. Cà phê, cao su, hồ tiêu được trồng nhiều ở Đông Nam Á do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Có khí hậu nóng ẩm, đất badan màu mỡ.      

b)

Thị trường tiêu thụ sản phẩm luôn ổn định.

c)

Truyền thống trồng cây công nghiệp từ lâu đời

d)

Qũy đất cho phát triển các cây công nghiệp lớn.

19.

Câu 119. Việc phát triển giao thông của Đông Nam Á lục địa theo hướng Đông - Tây gặp khó khăn do

a)

Đông Nam Á lục địa ít giao lưu theo hướng Đông - Tây.

b)

các dãy núi chủ yếu theo hướng Tây Bắc - Đông Nam hoặc Bắc - Nam.

c)

việc giao lưu theo hướng Đông - Tây ít đem lại lợi ích hơn.

d)

các dãy núi chủ yếu chạy theo hướng Đông Bắc - Tây Nam.

20.

Câu 118. Ý nào sau đây không phải là hướng phát triển của các nước Đông Nam Á?

a)

Tăng cường liên doanh liên kết với nước ngoài.

b)

Hiện đại hóa thiết bị, chuyển giao công nghệ.

c)

Chú trọng phát triển sản xuất các mặt hàng xuất khẩu.

d)

Tập trung đẩy mạnh khai thác tài nguyên thiên nhiên.

21.

Câu 116. Nguyên nhân chủ yếu nào dưới đây giúp Đông Nam Á phát triển mạnh cây lúa gạo?

a)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc với lượng nước dồi dào.

b)

Khí hậu nhiệt đới gió mùa và cận xích đạo.

c)

Có nhiều cao nguyên đất đỏ badan màu mỡ.

d)

Người dân có nhiều kinh nghiệm trồng lúa gạo.

22.

Câu 110. Quốc gia có sản lượng lúa gạo lớn nhất Đông Nam Á là

a)

In-đô-nê-xi-a.

b)

Thái Lan.

c)

Việt Nam

d)

Phi-lip-pin.

23.

Câu 107. Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên Đông Nam Á lục địa?

a)

Có khí hậu nhiệt đới gió mùa.

b)

Địa hình đồi núi chia cắt mạnh.

c)

Nhiều quần đảo, đảo và núi lửa.

d)

Các đồng bằng phù sa màu mỡ.

24.

Câu 104. Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á biển đảo?

a)

Khí hậu có một mùa đông lạnh.

b)

Đồng bằng có đất đai màu mỡ.

c)

Tập trung nhiều đảo, quần đảo.

d)

Ít đồng bằng, nhiều đồi núi.

25.

Câu 102. Phát biểu nào sau đây không đúng với khu vực Đông Nam Á biển đảo?

a)

Quần đảo thuộc loại lớn nhất thế giới.

b)

Nằm trong vùng có động đất núi lửa hoạt động mạnh.

c)

Bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi hướng Tây Bắc - Đông Nam.

d)

Có nhiều đồng bằng lớn, đất phù sa được phủ tro, bụi của núi lửa.

26.

Câu 101. Phát biểu nào sau đây không đúng với Đông Nam Á lục địa?

a)

Có một số sông lớn nhiều nước.

b)

Địa hình bị chia cắt mạnh

c)

Nhiều quần đảo, đảo và núi lửa.

d)

Có các đồng bằng phù sa

27.

Câu 100. Phát biểu nào sau đây không đúng về tự nhiên của Đông Nam Á lục địa?

a)

Địa hình bị chia cắt mạnh.

b)

Có rất nhiều núi lửa và đảo

c)

Nhiều nơi núi lan ra sát biển.

d)

Nhiều đồng bằng châu thổ.

28.

Câu 95. Khu vực Đông Nam Á tiếp giáp hai đại dương là

a)

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.

b)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

c)

Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương

d)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.

29.

Câu 91. Tại sao các đặc khu kinh tế của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở ven biển?

a)

Cơ sở hạ tầng phát triển, đặc biệt là giao thông vận tải.

b)

Nguồn lao động dồi dào, trình độ chuyên môn kĩ thuật cao.

c)

Thuận lợi thu hút đầu tư nước ngoài và xuất, nhập khẩu hàng hóa

d)

Thuận lợi để giao lưu kinh tế - xã hội với các nước trên thế giới

30.

Câu 89. Biện pháp nào sau đây không được Trung quốc thực hiện trong quá trình chuyển đổi từ nền kinh tế chỉ huy sang nền kinh tế thị trường?

a)

Tăng cường vốn đầu tư để hiện đại hóa trang thiết bị.

b)

Mở rộng quyền tự chủ cho các nhà máy, xí nghiệp.

c)

Sử dụng lực lượng lao động nông thôn để sản xuất công nghiệp.

d)

Xây dựng các khu chế xuất duyên hải thu hút đầu tư nước ngoài.

31.

Câu 82. Vùng trồng lúa gạo của Trung Quốc tập trung ở khu vực có khí hậu nào dưới đây?

a)

Ôn đới gió mùa và cận nhiệt gió mùa.

b)

Cận nhiệt gió mùa và cận nhiệt lục địa.

c)

Cận nhiệt lục địa và nhiệt đới gió mùa

d)

Cận nhiệt gió mùa và nhiệt đới gió mùa.

32.

Câu 78. Sự phát triển của các ngành công nghiệp nào sau đây quyết định việc Trung Quốc chế tạo thành công tàu vũ trụ?

a)

Điện, luyện kim, cơ khí.

b)

Điện tử, luyện kim, cơ khí chính xác.

c)

Điện, chế tạo máy, cơ khí.

d)

Điện tử, cơ khí chính xác, máy tự động.       

33.

Câu 76. Miền Tây Trung Quốc có kiểu khí hậu chủ yếu nào sau đây?

a)

Khí hậu ôn đới hải dương.     

b)

Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa.  

c)

Khí hậu ôn đới gió mùa.

d)

Khí hậu ôn đới lục địa.

34.

Câu 69. Biện pháp nào sau đây đã được Trung Quốc thực hiện trong quá trình hiện đại hóa nông nghiệp?

a)

Giao quyền sử dụng đất cho nông dân.

b)

Thực hiện chiến dịch đại nhảy vọt.  

c)

Thành lập công xã nhân dân.

d)

Khai hoang mở rộng diện tích.

35.

Câu 68. Sản lượng sản phẩm công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc đứng đầu thế giới?

a)

Điện, phân đạm, khí đốt.

b)

Điện, than, dầu khí.  

c)

Than, thép thô, xi măng, phân đạm.

d)

Phân bón, thép, khí đốt

36.

Câu 63. Các đồng bằng ở miền Đông Trung Quốc theo thứ tự từ Bắc xuống Nam là

a)

Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.

b)

Hoa Bắc, Đông Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam

c)

Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung. 

d)

Đông Bắc, Hoa Nam, Hoa Bắc, Hoa Trung.

37.

Câu 62. Phần phía đông Trung Quốc tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

a)

Thái Bình Dương    

b)

Đại Tây Dương.      

c)

Ấn Độ Dương

d)

Bắc Băng Dương

38.

Câu 59. Thế mạnh nổi bật để phát triển công nghiệp nông thôn của Trung Quốc là

a)

khí hậu khá ổn định.  

b)

nguồn lao động dồi dào

c)

cơ sở hạ tầng hiện đại.

d)

có nguồn vốn đầu tư lớn.

39.

Câu 56. Miền Đông Trung Quốc thuộc kiểu khí hậu

a)

cận nhiệt đới và ôn đới gió mùa.

b)

nhiệt đới và xichs đạo gió mùa.

c)

ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa.

d)

cận nhiệt đới và ôn đới lục địa.

40.

Câu 54. Chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc tập trung chủ yếu vào 5 ngành chính nào sau đây?

a)

Chế tạo máy, dệt may, hóa chất, sản xuất ô tô và xây dựng.

b)

Chế tạo máy, điện tử, hóa chất, sản xuất ô tô và luyện kim.

c)

Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và luyện kim.

d)

Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và xây dựng.

41.

Câu 48. Mùa đông ở phần lãnh thổ phía Bắc Nhật Bản có đặc điểm

a)

ngắn, lạnh và có tuyết.   

b)

kéo dài, lạnh và có tuyết.

c)

kéo dài nhưng không lạnh lắm.

d)

kéo dài, lạnh nhưng không có tuyết.

42.

Câu 47. Ngành nông nghiệp chỉ giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản là do

a)

ưu tiên phát triển ngành dịch vụ. 

b)

ưu tiên phát triển ngành công nghiệp.

c)

diện tích đất trong nông nghiệp ít.  

d)

có điều kiện nhập khẩu lương thực.

43.

Câu 26. Khí hậu của Nhật Bản chủ yếu là

a)

hàn đới và ôn đới lục địa.

b)

hàn đới và ôn đới hải dương.

c)

ôn đới và cận nhiệt đới hải dương.

d)

ôn đới và cận nhiệt đới lục địa.

44.

Câu 21. Các đảo Nhật Bản lần lượt từ nam lên bắc là

a)

Hôn- su, Kiu-xiu, Xi-cô-cư, Hô-cai-đô.

b)

Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Hô-cai-đô.

c)

Xi-cô-cư, hôn-su, kiu-xiu, Hô-cai-đô.

d)

Kiu-Xiu, Xi-cô-cư, Hôn-su, Hô-cai-đô.

45.

Câu 18. Lúa mì được phân bố nhiều ở vùng trung tâm đất đen và phía nam đồng bằng Tây Xi -bia của LB Nga chủ yếu do

a)

đất đai màu mỡ, khí hậu ấm.   

b)

đất đai màu mỡ, sinh vật phong phú.

c)

đất đai màu mỡ, nguồn nước dồi dào.   

d)

khí hậu ấm, nguồn nước dồi dào.

46.

Câu 11. LB Nga giáp với các đại dương nào sau đây?

a)

Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương.   

b)

Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương.

c)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.  

d)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

47.

Câu 9. Sông nào sau đây được coi là biểu tượng của LB Nga?

a)

Sông Ô-bi

b)

Sông Lê-na.

c)

Sông Von-ga

d)

Sông Ê-nit-xây.