wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ĐỊA GIỮA KÌ II, NĂM HỌC 2023-2024

Total questions: 43

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Ý nào sau đây không đúng khi nói đến dân nhập cư của Hoa Kỳ?

a)

Dân nhập cư mang lại nguồn tri thức lớn cho Hoa Kỳ.

b)

Dân nhập cư mang lại nguồn vốn lớn cho Hoa Kỳ.

c)

Dân nhập cư mang lại nguồn lao động lớn cho Hoa Kỳ.

d)

Dân nhập cư chủ yếu có nguồn gốc từ khu khu vực Mĩ La-tinh.

2.

Theo bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng với tình hình xuất nhập khẩu của Hoa Kì, giai đoạn 2010 - 2020?

a)

Hoa Kỳ là nước nhập siêu.

b)

Hoa Kỳ là nước xuất siêu.

c)

Giá trị nhập khẩu tăng.

d)

Tổng giá trị xuất nhập khẩu tăng.

3.

Địa hình phía tây của Liên bang Nga gồm

a)

dãy U-ran, đồng bằng Đông Âu, đồng bằng Tây-xibia.

b)

cao nguyên Trung Xi-bia, đồng bằng phù sa màu mỡ.

c)

núi cao, cao nguyên Trung Xi-bia, đồng bằng ven biển.

d)

núi cao, đồng bằng Đông Âu, sơn nguyên Xta-nô-vôi.

4.

Do nghèo tài nguyên khoáng sản, nên Nhật Bản chú trọng phát triển các ngành công nghiệp đòi hỏi nhiều

a)

tri thức khoa học, kĩ thuật.

b)

lao động trình độ phổ thông.

c)

nguyên, nhiên liệu nhập khẩu.

d)

đầu tư vốn của các nước khác.

5.

Phần lãnh thổ Hoa Kỳ ở trung tâm lục địa Bắc Mỹ nằm giữa hai đại dương lớn là

a)

A. Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.

b)

B. Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.

c)

C. Ấn Độ Dương và Bắc Băng Dương.

d)

D. Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.

6.

Lãnh thổ Hoa Kỳ ở trung tâm lục địa Bắc Mỹ chủ yếu nằm trong đới khí hậu

a)

A. xích đạo.

b)

B. nhiệt đới.

c)

C. cận nhiệt.

d)

D. ôn đới.

7.

Ngành nào sau đây thuộc ngành công nghiệp truyền thống của Liên bang Nga?

a)

A. Chế tạo máy.

b)

B. Hàng không-vũ trụ.

c)

C. Điện tử - tin học.

d)

D. Luyện kim đen.

8.

Sản xuất nông nghiệp ở Hoa Kỳ tập trung chủ yếu ở vùng phía đông và đồng bằng trung tâm do

a)

A. đồng bằng rộng, đất màu mỡ.

b)

B. nhiều đồi núi và cao nguyên.

c)

C. khí hậu mang tính chất nhiệt đới.

d)

D. mạng lưới sông ngòi kém phát triển.

9.

Trong cơ cấu ngành kinh tế của Hoa Kỳ, ngành chiếm tỉ trọng thấp nhất là

a)

A. du lịch.

b)

B. nông nghiệp.

c)

C. công nghiệp.

d)

D. dịch vụ.

10.

Ranh giới tự nhiên giữa lãnh thổ thuộc châu Âu và phần lãnh thổ thuộc châu Á của Liên bang Nga là

a)

A. sông Ê-nit-xay.

b)

B. sông Lê-na.

c)

C. dãy Uran.

d)

D. sông Ô - bi.

11.

Vùng lãnh thổ phía bắc của Liên bang Nga tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

a)

A. Thái Bình Dương.

b)

B. Đại Tây Dương.

c)

C. Bắc Băng Dương.

d)

D. Ấn Độ Dương.

12.

Dân cư Hoa Kỳ có đặc điểm

a)

A. dân số tăng nhanh do gia tăng cơ học.

b)

B. gia tăng tự nhiên cao, xu hướng giảm.

c)

C. dân số tăng nhanh do gia tăng tự nhiên.

d)

D. mật số dân số cao, phân bố đồng đều.

13.

Vị trí địa lí của Hoa Kỳ

a)

A. nằm hoàn toàn ở bán cầu Tây.

b)

B. tiếp giáp với Ấn Độ Dương.

c)

C. nằm hoàn toàn ở bán cầu Đông.

d)

D. tiếp giáp với châu Âu.

14.

Ngành có sức ảnh hưởng lớn đến toàn cầu, vốn đầu tư ra nước ngoài luôn đứng đầu thế giới của Hoa Kỳ là

a)

A. ngân hàng và tài chính.

b)

B. du lịch và thương mại.

c)

C. hàng không và viễn thông.

d)

D. vận tải biển và du lịch.

15.

Rừng ở Liên bang Nga chủ yếu là rừng lá kim vì đại bộ phận lãnh thổ nằm trong đới khí hậu ôn đới.

a)

A. nằm trong đới khí hậu ôn đới.

b)

B. nằm trong đới khí hậu nhiệt đới.

c)

C. nằm trong đới khí hậu cận cực.

d)

D. nằm trong đới khí hậu cực.

16.

Vùng phía nam của Hoa Kỳ có khí hậu

a)

A. ôn đới hải dương, mưa nhiều.

b)

B. ôn đới lục địa, nhiều nơi khô hạn.

c)

C. cận nhiệt đới, nhiệt độ khá cao.

d)

D. ôn đới lạnh, nhiệt độ hạ thấp.

17.

Trình độ học vấn của người dân cao tạo thuận lợi cho Liên bang Nga mở rộng thị trường xuất khẩu.

a)

A. mở rộng thị trường xuất khẩu.

b)

B. tiếp thu thành tựu khoa học kĩ thuật.

c)

C. hội nhập kinh tế thế giới.

d)

D. xuất khẩu lao động ra nước ngoài.

18.

Địa hình phía tây của Hoa Kỳ ở trung tâm lục địa Bắc Mỹ chủ yếu là

a)

A. núi già Apalat, đồng bằng ven Đại Tây Dương.

b)

B. núi già, cao nguyên, đồng bằng phù sa màu mỡ.

c)

C. núi cao, cao nguyên, bồn địa và đồng bằng ven biển.

d)

D. núi cao, cao nguyên, gò đồi và đồng bằng ven biển.

19.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về số dân và tỉ lệ gia tăng dân số của Liên Bang Nga giai đoạn 1995 - 2020?

a)

A. Dân số Liên Bang Nga có xu hướng giảm.

b)

B. Dân số Liên Bang Nga tăng, không ổn định.

c)

C. Tỉ lệ gia tăng dân số Liên Bang Nga tăng.

d)

D. Tỉ lệ gia tăng dân số Liên Bang Nga ổn định.

20.

Nhận định nào sau đây không đúng về đặc điểm ngành công nghiệp ở Hoa Kỳ?

a)

A. Có tốc độ tăng trưởng cao.

b)

B. Thu hút đầu tư nước ngoài lớn.

c)

C. Chuyển dịch theo hướng hiện đại.

d)

D. Chưa ứng dụng công nghệ cao.

21.

Lãnh thổ của Hoa Kỳ bao gồm

a)

A. lục địa Bắc Mĩ, bán đảo A-lát-xca và quần đảo Ha-oai.

b)

B. lục địa Bắc Mĩ, quần đảo Ha - oai và quần đảo Ăng - Ti Lớn.

c)

C. lục địa Bắc Mĩ, bán đảo A-lát-xca, quần đảo Ăng - Ti Lớn.

d)

D. trung tâm lục địa Bắc Mĩ, bán đảo A-lát-xca và quần đảo Ha-oai.

22.

Các ngành công nghệ cao của Liên bang Nga tập trung chủ yếu ở

a)

A. miền Đông.

b)

B. miền Tây.

c)

C. miền Bắc.

d)

D. miền Nam.

23.

Ý nào sau đây không đúng với khó khăn về tự nhiên trong phát triển kinh tế ở vùng phía Đông Liên bang Nga?

a)

A. Địa hình hiểm trở, khó khăn giao thông.

b)

B. Vùng có nhiều núi cao, khí hậu khô hạn.

c)

C. Dân cư thưa thớt, thiếu nguồn lao động.

d)

D. Nghèo tài nguyên khoáng sản, diện tích rừng lớn.

24.

Theo bảng số liệu trên, năm 2020 GDP của Hoa Kì chiếm khoảng

a)

A. 1,93% GDP thế giới.

b)

B. 2,51% GDP thế giới.

c)

C. 25,1% GDP thế giới.

d)

D. 34,6% GDP thế giới.

25.

Loại khoáng sản nào đứng đầu thế giới về trữ lượng ở Liên bang Nga ?

a)

A. Than đá.

b)

B. Quặng sắt.

c)

C. Dầu mỏ.

d)

D. Khí tự nhiên.

26.

Ý nào sau đây không đúng về đặc điểm ngành nông nghiệp ở Liên bang Nga?

a)

A. Tạo ra khối lượng sản phẩm lớn.

b)

B. Áp dụng công nghệ, khoa học tiên tiến.

c)

C. Ngày càng phát triển và hiện đại hoá.

d)

D. Sản lượng lúa gạo hàng đầu thế giới.

27.

Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm ngành thương mại Liên bang Nga?

a)

A. Là cường quốc về xuất, nhập khẩu.

b)

B. Sản phẩm xuất khẩu chủ yếu là: dầu thô.

c)

C. Thương mại điện tử phát triển nhanh.

d)

D. Các đối tác chính: Ấn Độ, Việt Nam.

28.

Các trung tâm công nghiệp của Liên bang Nga tập trung chủ yếu ở đồng bằng Đông Âu vì

a)

A. đất đai màu mỡ, mạng lưới sông ngòi dày đặc.

b)

B. vị trí địa lí thuận lợi, gần nguồn nguyên liệu lớn.

c)

C. địa hình đồng bằng tương đối cao, xen lẫn các đồi thấp.

d)

D. cơ sở hạ tầng hiện đại, nguồn lao động có trình độ cao.

29.

Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là

a)

A. dân số không đông.

b)

B. tập trung ở miền núi.

c)

C. dân số tăng nhanh.

d)

D. cơ cấu dân số già.

30.

Công nghiệp chế tạo của Nhật Bản không phải là ngành

a)

A. chiếm khoảng 40% giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu.

b)

B. nổi bật với sản xuất ô tô và đóng tàu (đứng đầu thế giới).

c)

C. áp dụng tối đa công nghệ tiên tiến và đạt hiệu quả cao.

d)

D. có khối lượng sản phẩm lớn và nhưng thiếu sự đa dạng.

31.

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện giá trị xuất, nhập khẩu hàng hóa của Nhật Bản giai đoạn 2000 - 2015.

a)

Cột

b)

Tròn

c)

Miền

d)

Đường

32.

Hình thức tổ chức sản xuất chủ yếu trong nông nghiệp của Nhật Bản là:

a)

A. hộ gia đình.

b)

B. trang trại

c)

C. hợp tác xã

d)

D. nông trường

33.

Sản phẩm nào sau đây của Nhật Bản không phải do công nghiệp chế tạo sản xuất?

a)

A. Tàu biển.

b)

B. Rô-bốt.

c)

C. Ô tô.

d)

D. Xe máy.

34.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Nhật Bản?

a)

A. Có nhiều núi lửa đang hoạt động.

b)

B. Hàng năm có nhiều trận động đất.

c)

C. Biển có nhiều sóng thần xảy ra.

d)

D. Lượng mưa trung bình năm rất thấp.

35.

Vùng kinh tế Trung ương của Liên bang Nga có đặc điểm nổi bật là

a)

A. vùng kinh tế hình thành lâu đời, phát triển nhất.

b)

B. có dải đất đen, thuận lợi phát triển nông nghiệp.

c)

C. công nghiệp phát triển, nông nghiệp còn hạn chế.

d)

D. vùng hội nhập vào khu vực châu Á-Thái Bình Dương.

36.

Phát biểu nào sau đây đúng với khí hậu của Nhật Bản?

a)

A. Lượng mưa tương đối thấp.

b)

B. Thay đổi từ đông sang tây.

c)

C. Có sự khác biệt giữa mùa đông và hạ.

d)

D. Chủ yếu là khí hậu nhiệt đới.

37.

Kể tên các đảo của Nhật Bản theo thứ tự từ Nam lên Bắc

a)

A. Xi - cô - cư, Hôn - su, Hô - cai - đô, Kiu -xiu.

b)

B. Kiu -xiu, Xi - cô - cư, Hôn - su, Hô - cai - đô.

c)

C. Hô - cai - đô, Xi - cô - cư, Hôn - su, Kiu -xiu.

d)

D. Hôn - su, Hô - cai - đô, Xi - cô - cư, Kiu -x

38.

Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn đã gây khó khăn chủ yếu nào sau đây đối với Nhật Bản?

a)

A. Thiếu nguồn lao động, chi phí phúc lợi xã hội lớn.

b)

B. Thu hẹp thị trường tiêu thụ, mở rộng dịch vụ an sinh.

c)

C. Thiếu nguồn lao động, phân bố dân cư không hợp lí.

d)

D. Thu hẹp thị truờug tiêu thụ, gia tăng súc ép việc làm.

39.

Đặc điểm nổi bật về công nghiệp của vùng kinh tế Kiu-xiu của Nhật Bản là

a)

có nhiều trung tâm công nghiệp lớn

b)

phát triển khai thác than và luyện thép

c)

tập trung phát triển công nghiệp điện tử

d)

chủ yếu khai thác than đá, quặng sắt

40.

của Nhật Bản không phải do công nghiệp chế tạo sản xuất?

a)

Tàu biển

b)

Rô-bốt

c)

Ô tô

d)

Xe máy

41.

Kinh tế Nhật Bản phát triển nhanh sau Chiến tranh thế giới thứ hai không phải nhờ vào việc

a)

A. hiện đại hóa công nghiệp.

b)

B. tăng các nguồn vốn đầu tư.

c)

C. áp dụng các kĩ thuật mới.

d)

D. nhập nhiều nhiên liệu.

42.

Phần lớn các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản phân bố ở ven biển phía Thái Bình Dương, chủ yếu là do ở đây có

a)

địa hình phẳng, đất đai màu mỡ

b)

các cảng biển lớn, dân cư đông đúc

c)

nhiều sông ngòi, nguyên liệu dồi dào

d)

lao động nhiều, vùng biển rộng lớn

43.

Phát biểu nào không đúng với địa hình của Nhật Bản?

a)

A. Đồi núi chiếm ¼ diện tích lãnh thổ.

b)

B. Can - tô là đồng bằng lớn nhất.

c)

C. Đồng bằng phân bố ven biển.

d)

D. Phú Sĩ là núi cao nhất ở Nhật Bản.