NEW
Font size
WorksheetsĐề Thi Cuối Kỳ 2 Lớp 11
Total questions: 46
Worksheet time: 23mins
Hoa Kỳ là nền kinh tế
hàng đầu thế giới.
ít có ảnh hưởng đối với thế giới.
chiếm hơn 50% của thế giới.
có tốc độ tăng trưởng cao và ổn định.
Ngành có tỉ trọng ngày càng tăng trong cơ cấu giá trị sản lượng công nghiệp của Hoa Kỳ là
luyện kim.
dệt.
điện tử - tin học.
gia công đồ nhựa.
Hiện nay các ngành công nghiệp nào sau đây của Hoa Kỳ được chú trọng phát triển?
Luyện kim, gia công đồ nhựa, hóa dầu.
Đóng tàu, gia công đồ nhựa, hóa chất.
Điện tử - tin học, hàng không - vũ trụ.
Hàng không - vũ trụ, đóng tàu, hóa chất.
Khu vực kinh tế nào sau đây phát triển sớm và mạnh nhất ở Hoa Kỳ?
Đông Bắc.
Trung Tây.
Phía Nam.
Phía Tây.
Trung tâm tài chính quan trọng nhất của Hoa Kỳ là
Niu Oóc.
Phi-la-đen-phi-a.
Bô-xtơn.
Lát-vê-gát.
Vùng kinh tế lâu đời nhất của Liên bang Nga là
Trung ương.
Trung tâm đất đen.
U-ran.
Viễn Đông.
Ngành nông nghiệp Liên bang Nga phát triển mạnh ở vùng nào dưới đây?
Đồng bằng Tây Xi-bia, dãy U-ran.
Vùng phía đông.
Đồng bằng Đông Âu, đồng bằng Tây Xi-bia.
Vùng phía nam.
Sản xuất nông nghiệp của Liên Bang Nga phát triển ở
đồng bằng Tây Xi-bia.
đồng bằng Đông Âu.
cao nguyên Trung Xi-bia.
vem biển Bắc Băng Dương.
Ngành công nghiệp mũi nhọn, mang lại doanh thu lớn cho Liên bang Nga là
khai thác dầu khí.
luyện kim.
điện tử- tin học.
Hoá chất.
Hai trung tâm dịch vụ lớn nhất của Liên bang Nga là
Nô-vô-xi-biếc, ôm-xcơ (Omsk).
Mát-xcơ-va, ôm-xcơ.
Mát-xcơ-va, Xanh Pê-téc-bua.
Ma-ga-đan, Kha-ba-rốp.
Quần đảo Nhật Bản nằm ở
Đại Tây Dương.
Thái Bình Dương.
Ấn Độ Dương.
Nam Đại Dương.
Đảo có diện tích lớn nhất Nhật Bản là
Hô-cai-đô.
Hôn-su.
Xi-cô-cư.
Kiu-xiu.
Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là
dân số không đông.
tập trung ở miền núi.
tốc độ gia tăng cao.
cơ cấu dân số già.
Trong cơ cấu GDP của Nhật Bản (năm 2020), khu vực chiếm tỉ trọng lớn nhất là
nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản.
công nghiệp, xây dựng.
dịch vụ.
thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm.
Thứ tự các đảo chính của Nhật Bản từ Nam lên Bắc là:
Hôn- su, Kiu-xiu, Xi-cô-cư, Hô-cai-đô.
Xi-cô-cư, hôn-su, kiu-xiu, Hô-cai-đô.
Kiu-Xiu, Xi-cô-cư, Hôn-su, Hô-cai-đô.
Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Hô-cai-đô.
Đặc điểm nổi bật của sông ngòi Nhật Bản là:
Mạng lưới sông ngòi dày đặc, phân bố đều trên cả nước.
Chủ yếu là các sông nhỏ, ngắn, dốc, có giá trị thủy điện.
Có nhiều sông lớn bồi tụ những đồng bằng phù sa màu mỡ.
Các sông có giá trị tưới tiêu nhưng không có giá trị thủy điện.
Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của Nhật Bản?
Lượng mưa tương đối cao.
Thay đổi từ bắc xuống nam.
Có sự khác nhau theo mùa.
Chủ yếu là khí hậu nhiệt đới.
Phát biểu nào sau đây đúng về đô thị hóa ở Nhật Bản?
Tỉ lệ dân thành thị cao.
Không có s
Nhật Bản nằm ở
Đông Bắc Á
Nam Á
Bắc Á
Tây Nam Á
Đảo lớn nằm ở phía bắc của Nhật Bản là
Hôn-su
Hô-cai-đô
Xi-cô-cư
Kiu-xiu
Phát biểu nào sau đây không đúng về dân cư Nhật Bản?
Nhật Bản là một nước đông dân
Phần lớn dân ở các đô thị ven biển
Tỉ suất gia tăng tự nhiên dân số cao
Tỉ lệ người già ngày càng gia tăng
Ngành công nghiệp mũi nhọn hiện nay của Nhật Bản là
chế tạo
điện tử
xây dựng
dệt
Đặc điểm nào sau đây không đúng về địa hình và đất của miền Tây Trung Quốc?
Đồng bằng và đồi núi thấp là chủ yếu
Địa hình hiểm trở và bị chia cắt mạnh
Loại đất phổ biến là đất xám hoang mạc
Núi cao, sơn nguyên, cao nguyên là chủ yếu
Thành tựu của chính sách dân số triệt để của Trung Quốc là
giảm tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên
làm tăng chênh lệch cơ cấu giới tính
làm tăng số lượng lao động nữ giới
làm giảm quy mô dân số của cả nước
Ý nào sau đây thể hiện tác động tiêu cực của dân số đông đến các vấn đề xã hội ở Trung Quốc?
Giải quyết việc làm, nâng cao mức sống
Thu hút vốn đầu tư, sử dụng tài nguyên
Cải thiện đời sống, tăng trưởng kinh tế
Bảo vệ môi trường, tránh cạn kiệt tài nguyên
Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với tổ chức lãnh thổ sản xuất nông nghiệp của Trung Quốc là:
Thiên tai thường xuyên xảy ra
Sự phân hóa về khí hậu trên lãnh thổ
Cải thiện đời sống, tăng trưởng kinh tế.
Bảo vệ môi trường, tránh cạn kiệt tài nguyên.
Đặc điểm nào sau đây không đúng về địa hình và đất của miền Đông Trung Quốc?
Nhiều đồng bằng rộng lớn.
Nhiều bồn địa và hoang mạc.
Đồi núi thấp ở phía đông nam.
Đất phù sa và đất feralit là chủ yếu.
Phát biểu nào sau đây không phải là thuận lợi chủ yếu của dân cư đối với phát triển kinh tế - xã hội Trung Quốc?
Truyền thống lao động cần cù và sáng tạo.
Tỉ lệ người già trong dân số ngày càng cao.
Nhiều lao động và ngày càng được bổ sung.
Chất lượng lao động ngày càng nâng cao.
Cộng hòa Nam Phi nằm ở
bán cầu Bắc.
bán cầu Nam.
bán cầu Đông và Tây.
hoàn toàn ở bán cầu Tây.
Cộng hòa Nam Phi tiếp giáp với đại dương nào sau đây?
Nam Đại Dương.
Bắc Băng Dương.
Đại Tây Dương.
Thái Bình Dương.
Thành phần dân tộc đông nhất ở Cộng hòa Nam Phi là
da trắng.
da đen.
da màu.
da vàng.
Các trung tâm công nghiệp ở Cộng hòa Nam Phi tập trung nhiều nhất ở
khu vực phía bắc lãnh thổ.
khu vực phía tây lãnh thổ.
vùng ven biển Đại Tây Dương.
vùng ven biển Ấn Độ Dương.
Ý nào dưới đây không đúng khi nói về sông ngòi ở Cộng hoà Nam Phi?
Sông ít có giá trị về giao thông.
Nhiều sông, chủ yếu là sông ngắn và dốc.
Nguồn cung cấp nước chủ yếu là bang tuyết tan.
Sông ngòi bắt nguồn từ các cao nguyên và dãy núi ở nội địa.
Cộng hòa Nam Phi có
quy mô dân số rất lớn, mật độ dân số cao.
tốc độ gia tăng dân số hàng năm khá cao.
phân bố dân cư đồng đều giữa các vùng.
tỉ lệ dân thành thị rất cao nhưng đang giảm.
Cộng hòa Nam Phi án ngữ con đường biển quan trọng giữa hai đại dương nào sau đây?
Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.
Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.
Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.
Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.
Dân cư cộng hòa Nam Phi có đặc điểm
dân số khá đông, gia tăng tự nhiên ổn định.
dân số tăng chậm, phân bố đều.
ít dân tộc, chủ yếu là người da trắng.
phân bố không đều, ít dân tộc.
Khí hậu cận nhiệt Địa Trung Hải ở Cộng hòa Nam Phi có thuận lợi nào sau đây?
Trồng cây cận nhiệt.
Đa dạng hóa cây trồng.
Phát triển cây công nghiệp.
Trồng rau ôn đới.
Nam Phi xuất khẩu chủ yếu sản phẩm nào sau đây?
Gạo, dầu mỏ
Vàng, Crôm, bạch kim
Dệt may, thủ công
Máy tính, linh kiện điện tử.
Thuận lợi chủ yếu về tự nhiên để ngành công nghiệp ở Cộng hòa Nam Phi phát triển là
khoáng sản phong phú và đa dạng.
dân số đông, lao động chất lượng.
thu hút vốn đầu tư lớn ngoài nước.
có trình độ khoa học, kĩ thuật cao.
Phát biểu nào sau đây chưa phản ánh đúng thực tế phát triển của ngành công nghiệp chế biến ở Cộng hòa Nam Phi?
Ngành công nghiệp chế biến đa dạng và thương hiệu nổi tiếng toàn cầu.
Ngành này góp phần thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế
Nhiều sản phẩm luyện kim được xuất khẩu ra thị trường thế giới
Công nghiệp chế
Cộng hòa Nam Phi nằm ở?
A. nằm ở phía nam châu Phi.
B. giáp với Thái Bình Dương.
C. liền kề với kênh đào Xuy-ê.
D. giáp với chỉ một quốc gia.
Cộng hòa Nam Phi án ngữ con đường biển quan trọng giữa hai đại dương nào sau đây?
A. Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.
B. Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.
C. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.
D. Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.
Phần lớn lãnh thổ Cộng hòa Nam Phi có khí hậu?
A. nhiệt đới và cận nhiệt.
B. nhiệt đới và ôn đới.
C. ôn đới và cận nhiệt.
D. xích đạo và nhiệt đới.
Hình thức canh tác chính trong sản xuất nông nghiệp ở Cộng hoà Nam Phi là?
A. trang trại và hợp tác xã nông nghiệp.
B. trang trại và nông hộ.
C. trang trại và khu nông nghiệp công nghệ cao.
D. trang trại và đồn điền.
Thuận lợi chủ yếu về tự nhiên để ngành công nghiệp ở Cộng hòa Nam Phi phát triển là?
A. khoáng sản phong phú và đa dạng.
B. dân số đông, lao động chất lượng.
C. thu hút vốn đầu tư lớn ngoài nước.
D. có trình độ khoa học, kĩ thuật cao.
Phát biểu nào sau đây đúng với dân cư Cộng hòa Nam Phi?
A. Quy mô dân số rất lớn, mật độ dân số cao.
B. Tốc độ gia tăng dân số hàng năm rất thấp.
C. Dân tập trung ở vùng ven biển phía nam.
D. Tỉ lệ dân thành thị rất cao và nhiều đô thị.
