wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA LÍ 11 - Ôn thi CUỐI HK2

Total questions: 56

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.
Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của
a)
công cuộc đại nhảy vọt
b)
các kế hoạch 5 năm
c)
công cuộc hiện đại hoá
d)
cuộc cách mạng văn hoá
2.
Đặc điểm chính của địa hình Trung Quốc là
a)
thấp dần từ bắc xuống nam
b)
thấp dần từ tây sang đông
c)
cao dần từ bắc xuống nam
d)
cao dần từ tây sang đông
3.
Thế mạnh nổi bật để phát triển công nghiệp nông thôn của Trung Quốc là
a)
khí hậu khá ổn định
b)
nguồn lao động dồi dào
c)
cơ sở hạ tầng hiện đại
d)
có nguồn vốn đầu tư lớn
4.
Dân tộc nào chiếm số dân đông nhất ở Trung Quốc?
a)
Hán
b)
Choang
c)
Tạng
d)
Hồi
5.
Bình quân lương thực theo đầu người của Trung Quốc vẫn còn thấp là do
a)
sản lượng lương thực thấp
b)
diện tích đất canh tác rất ít
c)
dân số đông nhất thế giới
d)
năng suất cây lương thực thấp
6.
Vùng trồng lúa gạo của Trung Quốc tập trung khu vực khí hậu nào dưới đây?
a)
Ôn đới gió mùa và cận nhiệt gió mùa
b)
Cận nhiệt gió mùa và cận nhiệt lục địa
c)
Cận nhiệt lục địa và nhiệt đới gió mùa
d)
Cận nhiệt gió mùa và nhiệt đới gió mùa
7.
Dân cư Trung Quốc tập trung chủ yếu miền Đông vì miền này
a)
là nơi sinh sống lâu đời của nhiều dân tộc
b)
có kinh tế phát triển, rất giàu tài nguyên
c)
ít thiên tai, thích hợp cho định cư lâu dài
d)
không có lũ lụt hàng năm, khí hậu ôn hòa
8.
Một trong những thành tựu quan trọng nhất của Trung Quốc trong phát triển kinh tế - xã hội là
a)
thu nhập bình quân đầu người tăng nhanh
b)
chấm dứt được tình trạng đói nghèo
c)
xóa bỏ chênh lệch phân hóa giàu nghèo
d)
tổng GDP đã đạt mức cao nhất thế giới
9.
Cho bảng số liệu sau:
a)
Sản lượng lương thực giảm, sản lượng bông tăng
b)
Sản lượng lương thực tăng chậm hơn sản lượng bông
c)
Sản lượng lương thực tăng nhanh hơn sản lượng bông
d)
Sản lượng lương thực, bông có xu hướng tăng liên tục
10.
Cho bảng số liệu sau:
a)
Miền
b)
Cột
c)
Đường
d)
Tròn
11.
Nguyên nhân chủ yêu nhất làm cho diện tích rừng ở các nước Đông Nam Á bị thu hẹp là do
a)
khai thác không hợp lý và cháy rừng
b)
cháy rừng và xây dựng nhà máy thủy điện
c)
mở rộng diện tích đất canh tác nông nghiệp
d)
kết quả trồng rừng còn nhiều hạn chế
12.
Đông Nam Á nằm ở vị trí cầu nối giữa các lục địa nào sau đây?
a)
Á - Âu và Phi
b)
Á - Âu và Ô - xtrây - li - a
c)
Á - Âu và Nam Mĩ
d)
Á - Âu và Bắc Mĩ
13.
Phát biểu nào sau đây không đúng về tự nhiên của Đông Nam Á lục địa?
a)
Địa hình bị chia cắt mạnh
b)
Có rất nhiều núi lửa và đảo
c)
Nhiều nơi núi lan ra sát biển
d)
Nhiều đồng bằng châu thổ
14.
Hướng phát triển của công nghiệp Đông Nam Á không phải là
a)
tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài
b)
hiện đại hóa thiết bị, chuyển giao công nghệ
c)
tập trung sản xuất phục vụ nhu cầu trong nước
d)
tăng cường đào tạo kỹ thuật cho người lao động
15.
Mục đích chủ yếu của việc trồng cây công nghiệp lấy dầu ở Đông Nam Á là
a)
mở rộng xuất khẩu thu ngoại tệ
b)
phá thế độc canh trong nông nghiệp
c)
phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới
d)
cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến
16.
Nguyên nhân chính làm cho ngành khai thác hải sản các nước Đông Nam Á chưa phát huy được lợi thế là
a)
phương tiện khai thác thô sơ, chậm đổi mới
b)
thời tiết diễn biến thất thường, nhiều thiên tai
c)
chưa chú trọng phát triển các ngành kinh tế biển
d)
môi trường biển bị ô nhiễm nghiêm trọng
17.
Ý nào sau đây không phải là hướng phát triển của các nướcc Đông Nam Á?
a)
Tăng cường liên doanh liên kết với nước ngoài
b)
Hiện đại hoá thiết bị, chuyển giao công nghệ
c)
Chú trọng phát triển sản xuất các mặt hàng xuất khẩu
d)
Tập trung đẩy mạnh khai thác tài nguyên thiên nhiên
18.
Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho sản lượng lúa gạo của khu vực Đông Nam Á tăng lên trong những năm gần đây?
a)
Khai hoang, mở rộng diện tích lúa
b)
Áp dụng các biện pháp thâm canh
c)
Dân số tăng, nhu cầu thị trường lớn
d)
Sử dụng giống mới năng suất cao
19.
Đông Nam Á biển đảo nằm trong các đới khí hậu nào sau đây?
a)
Nhiệt đới gió mùa và cận xích đạo
b)
Nhiệt đới, cận xích đạo và xích đạo
c)
Cận xích đạo và xích đạo
d)
Cận nhiệt, nhiệt đới và cận xích đạo
20.
Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ trình độ phát triển của ASEAN còn chưa đồng đều?
a)
GDP của một số nước rất cao, trong khi nhiều nước còn thấp
b)
Số hộ đói nghèo giữa các quốc gia khác nhau
c)
Đô thị hoá khác nhau giữa các quốc gia
d)
Việc sử dụng tài nguyên và bảo vệ môi trường ở nhiều nước chưa hợp lí
21.
Lượng điện tiêu dùng bình quân theo đầu người ở các nước Đông Nam Á hiện nay còn thấp là biểu hiện trực tiếp của
a)
chất lượng cuộc sống thấp
b)
nền kinh tế phát triển chậm
c)
trình độ đô thị hoá thấp
d)
tỷ trọng dân nông thôn lớn
22.
Công nghiệp chế biến thực phẩm phân bố rộng khắp các nước Đông Nam Á là do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
a)
Cơ sở vật chất kỹ thuật tương đối tốt
b)
Chất lượng lao động ngày càng cao
c)
Cơ sở hạ tầng ngày càng hiện đại
d)
Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú
23.
Công nghiệp sản xuất và lắp ráp ô tô của Đông Nam Á phát triển nhanh trong những năm gần đây chủ yếu là do
a)
thu hút ngày càng nhiều nguồn vốn trong nước
b)
nâng cao trình độ tay nghề cho người lao động
c)
liên doanh với các hãng nổi tiếng nước ngoài
d)
tiến hành hiện đại hoá cơ sở vật chất kỹ thuật
24.
Cho bảng số liệu sau:
a)
In - đô - nê - xi - a tăng liên tục
b)
Việt Nam tăng liên tục
c)
Thái Lan tăng ít nhất
d)
Xin - ga - po tăng nhanh nhất
25.
Cho biểu đồ về xuất nhập khẩu của Lào, Xin - ga - po và Cam - pu - chia, giai đoạn 2010 - 2016:
a)
Cán cân xuất nhập khẩu của Lào, Xin - ga - po và Cam - pu - chia
b)
Quy mô xuất nhập khẩu của Lào, Xin - ga - po và Cam - pu - chia
c)
Tốc độ tăng trưởng xuất nhập khẩu của Lào, Xin - ga - po và Cam - pu - chia
d)
Chuyển dịch cơ cấu xuất nhập khẩu của Lào, Xin - ga - po và Cam - pu - chia
26.
Cho bảng số liệu sau:
a)
Trung Quốc tăng ít hơn Nhật Bản
b)
Việt Nam tăng nhiều hơn Trung Quốc
c)
Thái Lan tăng chậm hơn Việt Nam
d)
Nhật Bản tăng ít hơn Việt Nam
27.
Cho bảng số liệu sau:
a)
Cột
b)
Đường
c)
Tròn
d)
Miền
28.
Một số nước Đông Nam Á có tốc độ tăng trưởng công nghiệp nhanh trong những năm gần đây chủ yếu là do
a)
mở rộng thu hút đầu tư nước ngoài
b)
tăng cường khai thác khoáng sản
c)
phát triển mạnh các hàng xuất khẩu
d)
nâng cao trình độ người lao động
29.
Miền Đông Trung Quốc thuộc kiểu khí hậu
a)
cận nhiệt đới và ôn đới gió mùa
b)
nhiệt đới và xích đạo gió mùa
c)
ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa
d)
cận nhiệt đới và ôn đới lục địa
30.
Các dân tộc ít người của Trung Quốc phân bố rải rác khu vực nào sau đây?
a)
Các thành phố lớn
b)
Các đồng bằng châu thổ
c)
Vùng núi cao phía Tây
d)
Dọc biên giới phía Nam
31.
Trung Quốc không áp dụng chính sách, biện pháp nào sau đây trong cải cách nông nghiệp?
a)
Giao đất cho người nông dân
b)
Cải tạo tốt hệ thống thuỷ lợi
c)
Đưa giống mới vào sản xuất
d)
Tăng thêm thuế nông nghiệp
32.
Dân tộc nào chiếm số dân đông nhất Trung Quốc?
a)
Hán
b)
Choang
c)
Tạng
d)
Hồi
33.
Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của
a)
công cuộc đại nhảy vọt
b)
các kế hoạch 5 năm
c)
công cuộc hiện đại hoá
d)
cuộc cách mạng văn hoá
34.
Trung Quốc không áp dụng chính sách, biện pháp nào sau đây trong cải cách nông nghiệp?
a)
Giao quyền sử dụng đất cho nông dâ
b)
Cải tạo, xây dựng hệ thống thuỷ lợi
c)
Áp dụng kỹ thuật mới, phổ biến giống mới
d)
Hạn chế xuất khẩu lương thực, thực phẩm
35.
Phát biểu nào sau đây không đúng với nền kinh tế Trung Quốc hiện nay?
a)
Quy mô GDP ngày càng tăng và đứng hàng đầu thế giới
b)
Tốc độ tăng trưởng GDP xếp vào loại cao nhất thế giới
c)
Thu nhập bình quân theo đầu người có xu hướng tăng nhanh
d)
Khoảng cách về kinh tế giữa các vùng ngày càng được rút ngắn
36.
Trung Quốc đã áp dụng biện pháp chủ yếu nào sau đây để thu hút đầu tư nước ngoài?
a)
Tiến hành cải cách ruộng đất
b)
Phát triển kinh tế thị trường
c)
Thành lập các đặc khu kinh tế
d)
Mở các trung tâm thương mại
37.
Cho bảng số liệu sau:
a)
Sản lượng than tăng nhanh nhất
b)
Sản lượng thép tăng chậm nhất
c)
Sản lượng điện tăng chậm hơn sản lượng than
d)
Sản lượng xi măng tăng nhanh hơn sản lượng thép
38.
Cho bảng số liệu sau:
a)
Miền
b)
Cột
c)
Đường
d)
Tròn
39.
Khu vực Đông Nam Á tiếp giáp hai đại dương là
a)
Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương
b)
Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương
c)
Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương
d)
Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương
40.
Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là
a)
phát triển thuỷ điện
b)
phát triển lâm nghiệp
c)
phát triển kinh tế biển
d)
phát triển chăn nuôi
41.
Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á?
a)
Khí hậu nóng ẩm
b)
Khoáng sản nhiều loại
c)
Đất trồng đa dạng
d)
Rừng ôn đới phổ biến
42.
Một số sản phẩm công nghiệp của Đông Nam á đã có được sức cạnh tranh trên thị trường thế giới chủ yếu là nhờ vào việc
a)
liên doanh với các hãng nổi tiếng nước ngoài
b)
tăng cường công nhân có trình độ kỹ thuật cao
c)
đầu tư vốn để đổi mới nhiều máy móc, thiết bị
d)
có sự liên kết và hợp tác sản xuất giữa các nước
43.
Các cây trồng chủ yếu Đông Nam Á là
a)
lúa gạo, cà phê, cao su, hồ tiêu, dừa
b)
lúa mì, cà phê, củ cải đường, chà là
c)
lúa gạo, củ cải đường, hồ tiêu, mía
d)
lúa mì, dừa, cà phê, ca cao, mía
44.
Nguyên nhân chính làm cho ngành khai thác hải sản các nước Đông Nam Á chưa phát huy được lợi thế là
a)
phương tiện khai thác thô sơ, chậm đổi mới
b)
thời tiết diễn biến thất thường, nhiều thiên tai
c)
chưa chú trọng phát triển các ngành kinh tế biển
d)
môi trường biển bị ô nhiễm nghiêm trọng
45.
Nguyên nhân chủ yếu nào dưới đây giúp Đông Nam Á phát triển mạnh cây lúa gạo?
a)
Mạng lưới sông ngòi dày đặc với lượng nước dồi dào
b)
Khí hậu nhiệt đới gió mùa và cận xích đạo
c)
Có nhiều cao nguyên đất đỏ badan màu mỡ
d)
Người dân có nhiều kinh nghiệm trồng lúa gạo
46.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với tự nhiên của Đông Nam Á biển đảo?
a)
Dầu mỏ và khí đốt có trữ lượng lớn
b)
Nhiều đồi núi, có núi lửa hoạt động
c)
Đồng bằng rộng lớn, đất cát pha là chủ yếu
d)
Khí hậu nóng ẩm và có gió mùa hoạt động
47.
Đặc điểm chung của khí hậu khu vực Đông Nam Á là
a)
phân mùa
b)
nóng, ẩm
c)
khô, nóng
d)
lạnh, ẩm
48.
Phát biểu nào sau đây không đúng với các quốc gia trong ASEAN hiện nay?
a)
Chú trọng việc bảo vệ môi trường
b)
Có trình độ phát triển giống nhau
c)
Phong tục, tập quán có sự tương đồng
d)
Tăng cường sự hợp tác giữa các quốc gia
49.
Phong tục, tập quán, sinh hoạt văn hóa của người dân Đông Nam Á có nhiều nét tương đồng là điều kiện thuận lợi để
a)
ổn định chính trị
b)
phát triển du lịch
c)
hội nhập quốc tế
d)
hợp tác cùng phát triển
50.
Công nghiệp chế biến thực phẩm của Đông Nam Á phát triển dựa trên các thế mạnh chủ yếu nào sau đây?
a)
Nguồn lao động rất dồi dào và cơ sở vật chất kĩ thuật tốt
b)
Nguồn lao động dồi dào và cơ sở hạ tầng khá hiện đại
c)
Nguồn nguyên liệu phong phú và thị trường tiêu thụ rộng
d)
Nguồn vốn đầu tư nhiều và thị trường tiêu thụ rộng lớn
51.
Ngành công nghiệp điện trở thành thế mạnh của nhiều nước Đông Nam Á hiện nay chủ yếu là do
a)
nâng cao trình độ kỹ thuật cho người lao động
b)
mở rộng thị trường tiêu thụ trong, ngoài nước
c)
liên doanh với các hãng nổi tiếng nước ngoài
d)
tiến hành hiện đại hoá cơ sở vật chất kỹ thuật
52.
Cho bảng số liệu sau:
a)
In - đô - nê - xi - a và Thái Lan giảm
b)
Ma - lai - xi - a và Phi - lip - pin tăng
c)
Việt Nam và Thái Lan tăng
d)
Ma - lai - xi - a có xu hướng giảm
53.

Cho biểu đồ về xuất, nhập khẩu của một số quốc gia giai đoạn 2010 - 2015:

a)

Cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của Việt Nam, Xin-ga-po và Ma-lai-xi-a

b)

So sánh giá trị xuất nhập khẩu của Việt Nam, Xin-ga-po và Ma-lai-xi-a

c)

Tốc độ tăng trưởng xuất nhập khẩu của Việt Nam, Xin-ga-po và Ma-lai-xi-a

d)

Quy mô và cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của Việt Nam, Xin-ga-po và Ma-lai-xi-a

54.
Cho bảng số liệu sau:
a)
Trung Quốc tăng ít hơn Nhật Bản
b)
Việt Nam tăng nhiều hơn Trung Quốc
c)
Thái Lan tăng chậm hơn Việt Nam
d)
Nhật Bản tăng ít hơn Việt Nam
55.
Cho bảng số liệu sau:
a)
Cột
b)
Đường
c)
Tròn
d)
Miền
56.
Nguyên nhân nào sau đây là chủ yêu làm cho mức tiêu thụ điện bình quân đầu người Đông Nam Á còn thấp?
a)
Ngành điện hoạt động còn hạn chế
b)
Công nghiệp chưa phát triển mạnh
c)
Trình độ đô thị hoá còn chưa cao
d)
Chất lượng cuộc sống dân cư thấp