NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP GIUA KÌ II
Total questions: 58
Worksheet time: 26mins
Bạn có yêu quý thầy Đỉnh không?
Có
Không
Là quốc gia rộng lớn nhất thế giới, lãnh thổ nước Nga bao gồm
toàn bộ Đồng bằng Đông Âu và một phần Bắc Á.
toàn bộ phần Bắc Á và một phần Bắc Âu.
phần lớn Đồng bằng Đông Âu và toàn bộ phần Bắc Á.
toàn bộ phần Bắc Á và một phần Trung Á.
Liên bang Nga có đường bờ biển dài, tiếp giáp với hai đại dương lớn là
Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương.
Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương.
Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.
Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.
Từ đông sang tây, lãnh thổ nước Nga trải ra trên
8 múi giờ.
9 múi giờ.
10 múi giờ.
11 múi giờ.
Về mặt tự nhiên, ranh giới phân chia địa hình lãnh thổ nước Nga thành hai phần Đông và Tây là
dãy núi Uran.
sông Ê – nít - xây.
sông Ô bi.
sông Lê na.
Đại bộ phận địa hình phần lãnh thổ phía Tây sông Ê – nít - xây là
đồng bằng và vùng trũng
núi và cao nguyên.
đồi núi thấp và vùng trũng.
đồng bằng và đồi núi thấp.
Nơi tập trung nhiều khoáng sản, đặc biệt là dầu mỏ và khí tự nhiên của nước Nga là
đồng bằng Đông Âu.
đồng bằng Tây Xi - bia.
cao nguyên Trung Xi - bia.
dãy núi U ran.
Về trữ lượng, các loại khoáng sản mà Liên bang Nga đứng đầu thế giới là:
than đá, dầu mỏ, khí tự nhiên.
dầu mỏ, khí tự nhiên, quặng sắt.
khí tự nhiên, quặng sắt, quặng kali.
than đá, quặng sắt, quặng kali.
Đại bộ phận (hơn 80%) lãnh thổ nước Nga nằm ở vành đai khí hậu
cận cực giá lạnh.
ôn đới.
ôn đới hải dương.
cận nhiệt đới.
Đâu là hình ảnh quốc kì của Liên bang Nga?
Con sông được xem là biểu tượng của nước Nga là;
Ê- nit-xây
Von-ga
Ô-bi
Lê-na
Lãnh thổ nước Liên bang Nga có diện tích là
11,7 triệu km2
17,1 triệu km2
12,7 triệu km2
17,2 triệu km2
Liên bang Nga có đường bờ biển dài, tiếp giáp với hai đại dương lớn là
Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương
Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương.
Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương
Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.
Liên bang Nga không giáp với
Biển Ban Tích
Biển Đen
Biển Aran
Biển Caxpi.
Đại bộ phận địa hình phần lãnh thổ phía Tây sông Ê - nít - xây là
Đồng bằng và vùng trũng
Núi và cao nguyên
Đồi núi thấp và vùng trũng.
Đồng bằng và đồi núi thấp
Địa hình phần lãnh thổ phía Tây của Liên bang Nga không có đặc điểm
Phía bắc Đồng bằng Tây Xi - bia là đầm lầy
Đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng
Đồng bằng Đông Âu tương đối cao xen đồi thấp.
Chủ yếu là đồi núi và các cao nguyên Xi-bia.
Ranh giới tự nhiên giữa hai châu lục Á- Âu trên lãnh thổ Liên bang Nga là
sông Vonga
Sông Ê-nit-xây
dãy núi Ural
Hồ baikal
Lãnh thổ LB Nga không có kiểu khí hậu nào sau đây?
cận cực
ôn đới
cận nhiệt
nhiệt đới
Đặc điểm nào sau đây thể hiện rõ nhất LB Nga là một đất nước rộng lớn?
trải dài trên 11 múi giờ
nằm trên cả 2 châu lục Á và Âu
giáp nhiều biển và đại dương
có nhiều kiểu khí hậu
Đặc điểm nào sau đây đúng với phần phía Tây của LB Nga?
Đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng
Phần lớn là núi và cao nguyên
Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn
Có trữ năng thủy điện lớn
Địa hình Liên Bang Nga có đặc điểm
cao ở phía bắc, thấp dần về phía nam
cao ở phía nam, thấp dần về phía bắc
cao ở phía tây, thấp dần về phía đông
cao ở phía đông, thấp dần về phía tây
Rừng ở LB Nga chủ yếu là rừng lá kim vì đại bộ phận lãnh thổ
Là đồng bằng
Nằm trong vành đai ôn đới
Nằm trong khí hậu cận cực
chủ yếu là núi và cao nguyên
Vùng U-ran của LB Nga thuận lợi để phát triển những ngành nào sau đây?
Chế biến dầu mỏ và khí tự nhiên
Chế biến gỗ và dệt may
Đóng tàu và chế biến thực phẩm
Khai khoáng và chế tạo máy
Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm phân bố dân cư của Liên bang Nga?
Tập trung cao ở phía Đông và thưa thớt ở phía Tây
Tập trung cao ở trung tâm, thưa thớt ở phía Đông và phía Tây
Tập trung cao ở phía Tây và Nam, thưa thớt ở phía Đông và Bắc
Tập trung cao ở phía Đông và trung tâm, thưa thớt ở phía Tây
Tài nguyên khoáng sản của Liên bang Nga thuận lợi để phát triển những ngành công nghiệp nào sau đây?
Năng lượng, luyện kim, hóa chất
Năng lượng, luyện kim, dệt
Năng lượng, luyện kim, cơ khí
Năng lượng, vật liệu xây dựng
Ngành công nghiệp mũi nhọn của Liên bang Nga là?
Công nghiệp khai thác dầu khí
Công nghiệp quốc phòng
Công nghiệp điện
Sản xuất tên lửa
Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp của Liên bang Nga hiện nay?
Là một ngành xương sống của cả nền kinh tế.
Cơ cấu đa dạng có cả truyền thống và hiện đại.
Tập trung ưu tiên phát triển ngành truyền thống.
Công nghiệp khai thác dầu khí là ngành mũi nhọn.
Các ngành công nghiệp truyền thống của Liên bang Nga là:
Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, điện tử-tin học.
Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, luyện kim màu.
Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, hàng không.
Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, vũ trụ.
Ngành công nghiệp nào sau đây không phải là ngành truyền thống của Liên bang Nga?
Năng lượng.
Luyện kim đen.
Khai thác vàng.
Hàng không.
Lúa mì được trồng nhiều ở:
đồng bằng Đông Âu, đồng bằng Tây Xi – bia.
đồng bằng Tây Xi – bia, cao nguyên Trung Xi – bia.
đồng bằng Đông Âu, cao nguyên Trung Xi – bia.
đồng bằng Đông Âu, vùng giáp biển Ca – xpi.
Ngành xương sống trong nền kinh tế Liên Bang Nga là
Dịch vụ
Nông nghiệp
Công nghiệp
Thế mạnh nổi bật của nông nghiệp LBN là
Đất đai màu mỡ
Khí hậu ôn hòa
Địa hình bằng phẳng
Quỹ đất rộng lớn
Nơi nào sau đây của Nga có diện tích rừng không lớn?
Phần phía bắc của đồng bằng Đông Âu.
Phần phía nam của đồng bằng Tây Xi – bia.
Cao nguyên Trung Xi – bia.
Vùng phía đông của Xi – bia.
Lợn nuôi nhiều ở:
đồng bằng Đông Âu, đồng bằng Tây Xi – bia.
đồng bằng Tây Xi – bia, dãy Uran.
dãy Uran, cao nguyên Trung Xi – bia.
đồng bằng Đông Âu, cao nguyên Trung Xi - bia.
Hiện nay, Liên bang Nga tập trung phát triển các ngành công nghiệp hiện đại:
điện tử-tin học, hàng không, quốc phòng.
quốc phòng, hàng không, luyện kim đen.
luyện kim đen, điện tử-tin học.
điện tử-tin học, hàng không, sản xuất giấy.
Nhật Bản nằm ở khu vực nào dưới đây?
A. Đông Á.
B.Nam Á.
C. Bắc Á.
D.Tây Á.
Khó khăn lớn nhất về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của Nhật Bản là
A. Bờ biển dài, nhiều vũng vịnh.
B. Khí hậu phân hóa rõ rệt từ bắc xuống nam.
C. Nghèo khoáng sản.
D. Nhiều đảo lớn, nhỏ nhưng nằm cách xa nhau.
Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là
A. Quy mô không lớn.
B. Tập trung chủ yếu ở miền núi.
C. Tốc độ gia tăng dân số cao.
D. Dân số già.
Năng suất lao động xã hội ở Nhật Bản cao là do người lao động Nhật Bản
A. Luôn độc lập suy nghĩ và sáng tạo trong lao động.
B. Làm việc tích cực vì sự hùng mạnh của đất nước.
C. Thường xuyên làm việc tăng ca và tăng cường độ lao động.
D. Làm việc tích cực, tự giác, tinh thần trách nhiệm cao.
Bốn đảo lớn nhất của Nhật Bản theo thứ tự từ bắc xuống nam là
A. Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.
B. Hôn-su, Hô-cai-đô, Kiu-xiu, Xi-cô-cư.
C. Kiu-xiu, Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư.
D. Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.
Tại các vùng biển của Nhật Bản, nơi các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau sẽ tạo nên
các mỏ dầu khí lớn
các ngư trường lớn
các hải cảng lớn
các điểm du lịch nổi tiếng
Ở Nhật Bản, việc thiếu tài nguyên khoáng sản gây ra khó khăn trực tiếp cho ngành
nông nghiệp
ngư nghiệp
công nghiệp
thương mại
Địa hình Nhật Bản chủ yếu là
A. núi cao
B. đồi núi thấp
C. cao nguyên và bồn địa.
D. đồng bằng phù sa màu mỡ
Sau chiến tranh thế giới thứ hai, nền kinh tế Nhật Bản đã nhanh chóng được phục hồi và đạt ngang mức trước chiến tranh vào năm:
A. 1950
B. 1951
C. 1952
D. 1953
Đảo nào có diện tích lớn nhất Nhật Bản?
A. Hô-cai-đô.
B. Hôn-su.
C. Sa-ru-xi-ma.
D. Xi-cô-cư.
Câu 1. Nội dung nào không phán ánh đúng tình hình Nhật Bản sau Chiến tranh Thế giới thứ hai?
A. Là nước bại trận, bị chiến tranh tàn phá nặng nề.
B. Lân đâu tiên trong lịch sử bị quân đội nước ngoài chiếm đóng.
C. Đất nước bị chia xẻ thành nhiều khu vực để giải giáp lực lượng phát xít.
D. Bị mất hết thuộc địa và đứng trước rất nhiều khó khăn bao trùm đât nước.
Câu 2. Nhân tổ nào được coi là “ngọn gió thần” đối với nền kinh tế Nhật Bản sau chiến tranh?
A. Được nhận viện trợ kinh tế của Mĩ.
B. Mĩ tiên hành cuộc Chiến tranh Triều Tiên (6-1950).
C. Mĩ gây ra cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam.
Mĩ tiên hành chiến tranh chống Cu-ba.
Câu 3. Biểu hiện sự phát triến “thần kì” của kinh tế Nhật Bản là ?
A. trở thành trung tâm kinh tế, tài chính duy nhất của thế giới.
B. đáp ứng được đây đủ nhu cầu lương thực thực phẩm cho cả nước.
C. từ những năm 70 của thế ki XX, Nhật Bản trở thành một trong ba trung tâm kinh tế - tài chính của thế giới.
D. từ một nước bại trận bị chiến tranh tàn phá năng nề. Nhật Bản đã vươn lên trở thành một siêu cường kinh tế.
Câu 4. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, Nhật Bản gặp phải khó khăn gì khác với các nước tư bàn trong phe đông mình chống phát xít?
A. Bị quân đội nước ngoài chiếm đóng.
B. Là nước bại trận, nước Nhật mât hết thuộc địa.
C. Thiếu thôn trầm trọng lương thực, thực phẩm.
D. Phải dựa vào viện trợ của Mĩ dưới hình thức vay nợ.
Câu 5. Cái cách quan trọng nhất Nhật Bản thực hiện sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
A. cải cách Hiến pháp.
B. cải cách ruộng đất.
C. cải cách giáo dục.
D. cải cách văn hoá.
Câu 6. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, Nhật Bản bị quân đội nước nào chiếm đóng?
A. Quân đội Liên Xô.
B. Quân Anh.
C. Ouân Mĩ
D. Quân Pháp.
Câu 7. Nội dung nào không phải là cải cách dân chủ được tiến hành sau Chiến tranh thế giới thứ hai ở Nhật Bản?
A. Ban hành Hiến pháp mới có nhiều nội dung tiến bộ.
B. Thực hiện cải cách ruộng đất.
C. Xoá bỏ chủ nghĩa quân phiệt và trừng trị tội phạm chiến tranh, giải thể các công ti độc quyền lớn...
D. Kí hiệp ước an ninh Mĩ - Nhật.
Câu 8. Kết quả của những cải cách được tiến hành ở Nhật Bản sau Chiến tranh thế giới thứ hai đã dẫn đến chuyển biến quan trọng nào?
A. Nhật Bản chuyển từ một xã hội chuyên chế sang xã hội dân chủ.
B. Nhật Bản chuyển từ một xã hội dân chủ sang một xã hội chuyên chế.
C. Nhật Bản chuyển sang xã hội chủ nghĩa.
D. Nhật Bản tiếp tục duy trì chế độ quân phiệt.
Câu 9. Nguyên nhân chủ yếu nào dẫn đến sự phát triển kinh tế của Nhật Bản sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
A. Yếu tố con người là vốn quý nhất.
B. Áp dụng khoa học kĩ thuật vào sản xuất.
C. Các công ti có sức cạnh tranh cao.
D. Chi phí cho quốc phòng thấp.
Câu 10. Từ năm 1945 đến năm 1952, Nhật Bản khôi phục kinh tế trong hoàn cảnh
A. chịu nhiều tổn thất nặng nề của cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai.
B. thu nhiều lợi nhuận nhờ Chiến tranh thế giới thứ hai.
C. không bị ảnh hưởng gì bởi cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai.
D. nhận được sự viện trợ của Mĩ.
Câu 11. Khó khăn đối với nền công nghiệp của Nhật Bản trong giai đoạn 1952 - 1973 là
A. thiếu nguồn lao động.
B. phụ thuộc vào khoa học kĩ thuật của Mĩ.
C. chi phí nhiều vào quốc phòng.
D. nguồn năng lượng và nguyên liệu phải nhập khẩu.
Câu 12. Nhận định nào sau đây đánh giá đúng sự phát triển kinh tế Nhật Bản từ năm 1960 đến năm 1973?
A. Phát triển nhảy vọt.
B. Phát triển vượt bậc.
C. Phát triển thần kì.
D. Phát triển to lớn.
Câu 13. Nguyên nhân nào cơ bản nhất thúc đẩy nền kinh tế Nhật phát triển và là bài học kinh nghiệm cho các nước đang phát triển trong đó có Việt Nam?
A. Con người được đào tạo chu đáo và áp dụng thành tựu khoa học - kĩ thuật.
B. Vai trò lãnh đạo, quản lí có hiệu quả của nhà nước.
C. Tận dụng tốt các điều kiện bên ngoài để phát triển.
D. Các công ti năng động có tầm nhìn xa, sức cạnh tranh cao, chi phí cho quốc phòng thấp.
