wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA 11 - CHINH PHỤC KHẢO SÁT VÀ GIỮA KÌ I

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.
Nhóm nước phát triển có
a)
GNI bình quân đầu người cao.
b)
tỉ trọng của địch vụ trong GDP thấp.
c)
chỉ số phát triển con người còn thấp.
d)
tỉ trọng của nông nghiệp còn rất lớn.
2.
Dựa vào các tiêu chí chủ yếu nào sau đây để phân chia thế giới thành các nhóm nước?
a)
Thu nhập bình quân, cơ cấu ngành kinh tế, chỉ số phát triển con người.
b)
Thu nhập bình quân, đầu tư ra nước ngoài, chỉ số phát triển con người.
c)
Cơ cấu ngành kinh tế, chỉ số phát triển con người, đầu tư ra nước ngoài.
d)
Chỉ số phát triển con người, cơ cấu ngành kinh tế và sức mạnh quân sự.
3.
Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các nước phát triển có đặc điểm là
a)
khu vực II rất cao, khu vực I và III thấp.
b)
khu vực I rất thấp, khu vực II và III cao.
c)
khu vực I và III cao, Khu vực II thấp.
d)
khu vực I rất thấp, khu vực III rất cao.
4.
Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng các ngành trong cơ cấu nền kinh tế của các nước đang phát triển?
a)
Tăng công nghiệp và xây dựng, dịch vụ.
b)
Công nghiệp và xây dựng giảm nhanh.
c)
Tỉ trọng dịch vụ có nhiều biến động.
d)
Nông - lâm - ngư có xu hướng tăng.
5.
Các nước đang phát triển thường có GNI/người ở mức
a)
cao, trung bình cao và trung bình thấp.
b)
thấp, trung bình thất và rất cao.
c)
trung bình cao, trung bình thấp và thấp.
d)
trung bình thấp, cao và rất cao.
6.
Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng các ngành trong cơ cấu nền kinh tế của các nước đang phát triển?
a)
Nông - lâm - ngư có xu hướng giảm.
b)
Công nghiệp và xây dựng giảm nhanh.
c)
Tỉ trọng dịch vụ có biến động lớn.
d)
Nông - lâm - ngư có xu hướng tăng.
7.
Ở các nước phát triển, lao động chủ yếu tập trung vào ngành nào sau đây?
a)
Công nghiệp.
b)
Nông nghiệp.
c)
Dịch vụ.
d)
Lâm nghiệp.
8.
Chỉ số phát triển con người (HDI) được xác định dựa vào các tiêu chí nào sau đây?
a)
Sức khỏe, học vấn và thu nhập.
b)
Sự hài lòng với thực tế cuộc sống.
c)
Tuổi thọ trung bình, sự bình đẳng.
d)
Tỉ lệ giới tính, cơ cấu của dân số.
9.
Nhận xét đúng nhất về một số đặc điểm kinh tế - xã hội của các nước phát triển là
a)
quy mô GDP lớn, tuổi thọ trung bình thấp, chỉ số HDI cao.
b)
quy mô GDP lớn, tuổi thọ trung bình cao, chỉ số HDI cao.
c)
quy mô GDP nhỏ, tuổi thọ trung bình cao, chỉ số HDI cao.
d)
quy mô GDP lớn, tuổi thọ trung bình cao, chỉ số HDI thấp.
10.
Điểm khác biệt trong cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của nhóm nước phát triển so với nhóm nước đang phát triển là
a)
tỉ trọng khu vực III rất cao.
b)
tỉ trọng khu vực II rất thấp.
c)
tỉ trọng khu vực I còn cao.
d)
tỉ trọng khu vực III thấp.
11.
Hệ quả tiêu cực của toàn cầu hóa kinh tế là
a)
tăng cường sự hợp tác quốc tế nhiều mặt.
b)
đẩy nhanh đầu tư, làm sản xuất phát triển.
c)
gia tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo.
d)
thúc đẩy sự tăng trưởng kinh tế toàn cầu.
12.
Toàn cầu hóa kinh tế là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới về
a)
sản xuất, thương mại, tài chính.
b)
thương mại, tài chính, giáo dục.
c)
tài chính, giáo dục và chính trị.
d)
giáo dục, chính trị và sản xuất.
13.
Tác động tích cực của của toàn cầu hóa không phải là
a)
tăng cường sự hợp tác về kinh tế và văn hóa giữa các nước.
b)
đẩy nhanh đầu tư và khai thác triệt để khoa học, công nghệ.
c)
thúc đẩy sản xuất phát triển và tăng trưởng kinh tế toàn cầu.
d)
thúc đẩy quá trình đô thị hóa tự phát ở nước đang phát triển.
14.
Khu vực hóa kinh tế là liên kết kinh tế - thương mại giữa
a)
những khu vực có sự gần gũi nhau.
b)
những nước cùng trình độ phát triển.
c)
các nước có sự tương đồng với nhau.
d)
các nhóm nước có quan hệ với nhau.
15.
Phát biểu nào sau đây không đúng về xu hướng toàn cầu hóa?
a)
Quá trình liên kết giữa các quốc gia trên thế giới về nhiều mặt.
b)
Quá trình liên kết giữa các quốc gia trên thế giới về một số mặt.
c)
Có tác động mạnh mẽ đến mọi mặt của kinh tế - xã hội thế giới.
d)
Liên kết giữa các quốc gia từ nền kinh tế đến văn hóa, khoa học.
16.
Một trong những biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế là
a)
trao đổi học sinh, sinh viên thuận lợi giữa nhiều nước.
b)
tăng cường hợp tác về văn hóa, văn nghệ và giáo dục.
c)
đẩy mạnh hoạt động giao lưu văn hóa giữa các dân tộc.
d)
tiêu chuẩn toàn cầu ngày càng được áp dụng rộng rãi.
17.
Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực trên thế giới thường được thành lập bởi các quốc gia có
a)
chung mục tiêu và lợi ích phát triển.
b)
sự phát triển kinh tế - xã hội đồng đều.
c)
tổng thu nhập quốc gia tương tự nhau.
d)
lịch sử phát triển đất nước giống nhau.
18.
Thách thức to lớn của toàn cầu hóa đối với các nước đang phát triển là
a)
tự do hóa thương mại được mở rộng.
b)
gây áp lực với tự nhiên, môi trường.
c)
hàng hóa có cơ hội lưu thông rộng rãi.
d)
các quốc gia đón đầu công nghệ mới.
19.
Biểu hiện của thương mại thế giới phát triển mạnh là
a)
mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu mở rộng toàn thế giới.
b)
đầu tư nước ngoài tăng rất nhanh, nhất là lĩnh vực dịch vụ.
c)
thương mại điện tử có những bước phát triển mạnh mẽ.
d)
các công ti xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rất rộng.
20.
Biểu hiện của các giao dịch quốc tế tài chính tăng nhanh là
a)
các tiêu chuẩn toàn cầu ngày càng được áp dụng rộng rãi.
b)
đầu tư nước ngoài tăng rất nhanh, nhất là trong dịch vụ.
c)
vai trò của Tổ chức Thương mại thế giới ngày càng lớn.
d)
các công ti xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rộng.
21.
Hệ quả quan trọng nhất của toàn cầu hóa kinh tế là
a)
đẩy nhanh đầu tư.
b)
xóa đói giảm nghèo.
c)
giao lưu, học tập.
d)
thúc đẩy sản xuất.
22.
Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?
a)
Liên minh châu Âu (EU).
b)
Tổ chức Thương mại thế giới (WTO).
c)
Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN).
d)
Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR).
23.
Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của khu vực hóa kinh tế?
a)
Ngân hàng thế giới (WBG).
b)
Tổ chức Thương mại thế giới (WTO).
c)
Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN).
d)
Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF).
24.
Khu vực hóa kinh tế không dẫn đến
a)
tăng cường tự do hóa thương mại ở trong khu vực.
b)
thúc đẩy quá trình mở cửa thị trường các quốc gia.
c)
tăng cường quá trình toàn cầu hóa kinh tế thế giới.
d)
xung đột và cạnh tranh giữa các khu vực với nhau.
25.
Hệ quả quan trọng nhất của khu vực hóa kinh tế là
a)
tăng trưởng và phát triển kinh tế khu vực.
b)
tăng cường tự do hóa thương mại khu vực.
c)
đầu tư phát triển dịch vụ và du lịch khu vực.
d)
mở cửa thị trường các quốc gia trong khu vực.
26.
Duy trì hòa bình và trật tự thế giới là nhiệm vụ chủ yếu của
a)
Tổ chức Thương mại Thế giới.
b)
Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).
c)
Ngân hàng Thế giới (WB).
d)
Liên hợp quốc.
27.
Đảm bảo sự ổn định tài chính toàn cầu là nhiệm vụ chủ yếu của
a)
Tổ chức Thương mại Thế giới.
b)
Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).
c)
Ngân hàng Thế giới (WB).
d)
Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.
28.
Tổ chức nào sau đây có tiêu là giải quyết các bất đồng và tranh chấp thương mại giữa các nước thành viên?
a)
Tổ chức Thương mại Thế giới.
b)
Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).
c)
Liên hợp quốc.
d)
Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.
29.
Thiết lập và duy trì một nền thương mại toàn cầu tự do, thuận lợi và minh bạch là tôn chỉ của tổ chức nào sau đây?
a)
Tổ chức Thương mại Thế giới.
b)
Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).
c)
Ngân hàng Thế giới (WB).
d)
Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.
30.
Việt Nam gia nhập WTO vào năm nào sau đây?
a)
2005
b)
2006
c)
2007
d)
2008
31.
Vấn đề nào sau đây chỉ được giải quyết khi có sự hợp tác chặt chẽ của tất cả các nước trên toàn thế giới?
a)
Sử dụng nước ngọt.
b)
An ninh toàn cầu.
c)
Chống mưa axit.
d)
Ô nhiễm không khí cục bộ.
32.
Vấn đề an ninh mạng gắn liền với sự phát triển của ngành nào sau đây?
a)
Công nghiệp.
b)
Nông nghiệp.
c)
Du lịch.
d)
Công nghệ thông tin.
33.
Vai trò to lớn của Tổ chức thương mại thế giới là
a)
củng cố nền kinh tế toàn cầu.
b)
tăng cường liên kết các khối kinh tế.
c)
thúc đẩy tự do hóa thương mại.
d)
giải quyết xung đột giữa các nước.
34.
Phát biểu nào sau đây không đúng về mục tiêu chủ yếu của Liên hợp quốc?
a)
Duy trì hòa bình và an ninh quốc tế.
b)
Điều hòa các nỗ lực quốc tế chung.
c)
Thúc đẩy quan hệ hữu nghị các nước.
d)
Ổn định hệ thống tiền tệ quốc tế.
35.
Phát biểu nào sau đây đúng với mục tiêu của Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF)?
a)
Hỗ trợ tài chính tạm thời.
b)
Bảo vệ các quyền con người.
c)
Minh bạch trong thương mại.
d)
Thực hiện các cứu trợ nhân đạo.
36.
Phát biểu nào sau đây đúng với tôn chỉ hoạt động của Tổ chức thương mại thế giới (WTO)?
a)
Cung cấp các khoản cho vay.
b)
Bảo vệ các quyền con người.
c)
Minh bạch trong thương mại.
d)
Thực hiện các cứu trợ nhân đạo.
37.
Giải pháp mang tính cấp bách khi giải quyết vấn đề khủng hoảng an ninh ương thực là
a)
cung cấp lương thực và cứu trợ nhân đạo.
b)
tăng năng suất và phát triển bền vững.
c)
phát huy vai trò của các tổ chức quốc tế.
d)
bình ổn giá, ưu tiên hàng lương thực.
38.
Năng lượng trở thành vấn đề an ninh toàn cầu do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
a)
Nguồn cung cấp năng lượng ngày càng cạn kiệt.
b)
Tài nguyên năng lượng phân bố không đồng đều.
c)
Tác động trực tiếp tới nền kinh tế - xã hội thế giới.
d)
Quyết định sự phát triển của các quốc gia, khu vực.
39.
Giải pháp quan trọng nhất để đảm bảo an ninh năng lượng và phát triển bền vững ở các quốc gia là
a)
tăng cường sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo.
b)
chủ động kiểm soát tốt việc sử dụng năng lượng.
c)
phát huy vai trò các tổ chức năng lượng quốc tế.
d)
hạn chế tốt việc sử dụng các nguồn năng lượng.
40.
Giải pháp quan trọng nhất để đảm bảo an ninh mạng cho các quốc gia là
a)
xây dựng chiến lược và luật an ninh mạng.
b)
tăng cường phối hợp, xử lí triệt để vi phạm.
c)
đầu tư đào tạo, xây dựng lực lượng chuyên trách.
d)
tăng cường phòng thủ, áp dụng an ninh kĩ thuật số.
41.
Nền kinh tế tri thức là nền kinh tế dựa trên
a)
tri thức, kĩ thuật, công nghệ cao.
b)
tri thức, kĩ thuật, giàu tài nguyên.
c)
tri thức, công nghệ cao, lao động.
d)
tri thức, lao động, vốn dồi dào.
42.
Lĩnh vực nào chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP của nền kinh tế tri thức?
a)
Công nghiệp.
b)
Nông nghiệp.
c)
Dịch vụ.
d)
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm.
43.
Khoa học và công nghệ đã trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp vì
a)
tham gia vào quá trình sản xuất.
b)
trực tiếp làm ra các sản phẩm.
c)
tạo ra nhiều ngành công nghiệp.
d)
tạo ra các dịch vụ nhiều tri thức.
44.
Quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong nền kinh tế tri thức diễn ra như thế nào?
a)
Tăng nhanh nông, lâm, ngư; giảm rất nhanh công nghiệp, dịch vụ.
b)
Giảm nông, lâm, ngư; giảm nhẹ công nghiệp; tăng nhanh dịch vụ.
c)
Tăng rất nhanh dịch vụ và công nghiệp; giảm nhẹ nông, lâm, ngư.
d)
Tăng nhanh dịch vụ và công nghiệp; giảm rất nhanh nông, lâm, ngư.
45.
Nguồn lực quan trọng nhất của nền kinh tế tri thức là
a)
công nghệ thông tin.
b)
lao động tri thức.
c)
giáo dục, đào tạo.
d)
sở hữu trí tuệ.
46.
Khu vực Mỹ La-tinh gồm
a)
Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, các quần đảo trong biển Ca-ri-bê.
b)
Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, các quần đảo trong biển Ca-ri-bê.
c)
Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, quần đảo Ăng-ti, kênh đào Xuy-ê.
d)
Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, kênh đào Xuy-ê và kênh Pa-na-ma.
47.
Phía bắc khu vực Mỹ La-tinh tiếp giáp với
a)
Hoa Kỳ.
b)
Ca-na-đa.
c)
quần đảo Ăng-ti lớn.
d)
quần đảo Ăng-ti nhỏ.
48.
Phía đông khu vực Mỹ La-tinh giáp với
a)
Thái Bình Dương.
b)
Ấn Độ Dương.
c)
Đại Tây Dương.
d)
Nam Đại Dương.
49.
Phía tây khu vực Mỹ La-tinh giáp với
a)
Thái Bình Dương.
b)
Ấn Độ Dương.
c)
Đại Tây Dương.
d)
Nam Đại Dương.
50.
Khu vực Mỹ La-tinh có
a)
dân số ít, cơ cấu dân số rất già.
b)
gia tăng dân số rất cao, dân trẻ.
c)
dân số đông và cơ cấu già hóa.
d)
gia tăng dân số rất nhỏ, dân già.
51.
Phát biểu nào sau đây không đúng về kinh tế khu vực Mỹ La-tinh?
a)
Tổng GDP của toàn khu vực ở mức thấp.
b)
Chênh lệch lớn về GDP giữa các nước.
c)
Có nhiều quốc gia nợ nước ngoài rất lớn.
d)
Tốc độ tăng trưởng GDP luôn rất nhanh.
52.
Phát biểu nào đúng về vị trí địa lí của Mỹ La-tinh?
a)
Phía Tây tiếp giáp Đại Tây Dương.
b)
Phía Đông giáp Thái Bình Dương.
c)
Nằm giữa Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương.
d)
Tiếp giáp Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.
53.
Các quần đảo trong biển Ca-ri-bê có thuận lợi chủ yếu cho phát triển ngành kinh tế nào sau đây?
a)
Khai khoáng.
b)
Thủy điện.
c)
Du lịch.
d)
Chăn nuôi.
54.
Số dân đô thị ở khu vực Mỹ La-tinh tăng nhanh chủ yếu do
a)
di cư từ nông thôn đến và gia tăng tự nhiên.
b)
lao động kĩ thuật gia tăng và tỉ suất sinh cao.
c)
nhập cư từ châu lục khác đến nhiều, di cư ít.
d)
lao động ở khu vực dịch vụ tăng và nhập cư.
55.
Do đô thị hóa tự phát nên dân đô thị ở khu vực Mỹ La-tinh
a)
ổn định việc làm, không gian cư trú rộng, thu nhập rất cao.
b)
thất nghiệp đông, thu nhập thấp, môi trường sống không tốt.
c)
chủ yếu là làm thuê, mức sống thấp, điều kiện sống khó khăn.
d)
thiếu việc làm, dân trí thấp, thu nhập thấp và không ổn định.
56.
Mỹ La-tinh có nền văn hóa độc đáo, đa dạng chủ yếu do
a)
có nhiều thành phần dân tộc.
b)
có người bản địa và da đen.
c)
nhiều quốc gia nhập cư đến.
d)
nhiều lứa tuổi cùng hòa hợp.
57.
Vấn đề dân cư - xã hội đáng quan tâm nhất ở Mỹ La-tinh là
a)
có nhiều siêu đô thị dân đông.
b)
tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị cao.
c)
dân nông thôn vào đô thị đông.
d)
chênh lệch giàu nghèo rất lớn.
58.
Sản phẩm nông nghiệp nổi bật nhất của Mỹ La-tinh là
a)
lương thực.
b)
cây công nghiệp.
c)
thực phẩm.
d)
gia súc.
59.
Lợi thế chủ yếu nhất để các nước Mỹ La-tinh có thể phát triển các cây công nghiệp có nguồn gốc nhiệt đới là
a)
thị trường tiêu thụ rộng lớn.
b)
có nhiều loại đất khác nhau.
c)
các cao nguyên bằng phẳng.
d)
phần lớn có khí hậu nóng ẩm.
60.
Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên của Mĩ La-tinh?
a)
Cảnh quan thiên nhiên đa dạng.
b)
Tài nguyên khoáng sản phong phú.
c)
Có nhiều khoáng sản kim loại màu.
d)
Hầu hết lãnh thổ có khí hậu ôn đới lục địa.