wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Mỹ latinh- Liên minh Châu Âu (EU)

Total questions: 58

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

thảm thực vật tiêu biểu ở khu vực Mỹ Latinh là:

a)

rừng rậm xích đạo và nhiệt đới ẩm

b)

rừng thưa, cây bụi lá cứng và Xavan

c)

rừng lá kim, rừng thưa, thảo nguyên

d)

rừng lá rộng ôn đới, cây bụi, xavan

2.

hoạt động nào sau đây là chủ yếu làm mất đa dạng sinh học của rừng ở mỹ latinh?

a)

khai thác quá mức

b)

mở rộng trồng trọt

c)

du canh và du cư

d)

mở rộng thủy điện

3.

phát biểu nào sau đây không đúng với rừng a-ma-dôn?

a)

là khu vực bảo tồn thiên nhiên thế giới

b)

chiếm hơn 50% rừng mưa của trái đất

c)

rất phong phú về loài thực vật, động vật

d)

hoàn toàn ko có sự cư trú và sản xuất

4.

khu vực nào có hiện tượng đô thị hóa tự phát triển nhanh nhất tg?

a)

mĩ latinh

b)

trung á

c)

đông nam á

d)

bắc phi

5.

mỹ latinh là khu vực có tỉ lệ dân thành thị?

a)

rất cao và tăng nhanh

b)

rất cao và tăng chậm

c)

khá cao và tăng chậm

d)

nhỏ và gia tăng nhanh

6.

khu vực mỹ latinh có?

a)

dân số ít, cơ cấu dân số rất già

b)

gia tăng dân số rất cao, dân trẻ

c)

dân số đông, cơ cấu dân số trẻ

d)

gia tăng dân số rất nhỏ, dân già

7.

đặc điểm dân cư mỹ latinh có thuận lợi gì cho sự phát triển kinh tế của khu vực mỹ latinh?

a)

cung cấp nguồn lao động và thị trường tiêu thụ rộng

b)

đáp ứng lao động trình độ cao và nhiều ở các đô thị

c)

lực lượng lao động nông thôn đông đảo, văn hóa cao

d)

số người trong độ tuổi lao động nhiều, dân trí rất cao

8.

vấn đề nan giải bao trùm ở mỹ latinh là?

a)

có nhiều siêu đô thị dân đông

b)

tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị cao

c)

dân nông thôn vào đô thị đông

d)

chênh lệch giàu nghèo rất lớn

9.

khu vực mỹ latinh có kinh tế còn chậm phát triển chủ yếu do?

a)

chính trị thiếu ổn định, quản lí yếu, tham nhũng nhiều

b)

bạo lực và tệ nạn ma túy, dân trí chưa cao, tham nhũng

c)

lạm phát, nạn tham nhũng, tỉ lệ thất nghiệp còn quá lớn

d)

quản lí yếu, gắn kết trong khu vực yếu, nạn tham nhũng

10.

đặc điểm kinh tế nổi bật của hầu hết các nước mỹ latinh là?

a)

dựa vào xuất khẩu ngành công nghiệp

b)

phát triển ổn định, độc lập và tự chủ

c)

tốc độ tăng trưởng cao

d)

tốc độ phát triển ko đều

11.

ngành chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu kinh tế của khu vực mỹ latinh là?

a)

nông nghiệp

b)

công nghiệp

c)

dịch vụ

d)

xây dựng

12.

các ngành kinh tế chủ đạo ở mỹ latinh là?

a)

khai khoáng, chế tạo máy và du lịch

b)

trồng trọt, chăn nuôi và khai khoáng

c)

đánh cá, du lịch, nuôi trồng thủy sản

d)

khai khoáng, nông nghiệp và du lịch

13.

nước có sản lượng khai thác dầu mỏ lớn nhất ở mỹ latinh là?

a)

mê-hi-cô

b)

cô-lôm-bi-a

c)

bra-xin

d)

vê-nê-du-ê-la

14.

hình thức tổ chức sản xuất nông nghiệp ở khu vực mỹ latinh là?

a)

hộ gđ

b)

hợp tác xã

c)

trang trại

d)

vùng nông nghiệp

15.

các đồng bằng ven vịnh mê-hi-cô có thuận lợi để chủ yếu phát triển những ngành nào sau đây?

a)

khai thác quặng săt, chăn nuôi, du lịch

b)

khai thác dầu khí, đánh bắt cá, du lịch

c)

khai thác vàng, chăn nuôi, lâm nghiệp

d)

khai thác dầu khí, trồng trọt và du lịch

16.

tên gọi liên minh châu âu(eu) có từ năm nào?

a)

1963

b)

1973

c)

1983

d)

1993

17.

tổng số các nước thành viên của eu hiện nay(2020) là?

a)

25

b)

26

c)

27

d)

28

18.

mục đích của eu là?

a)

cùng nhau thúc đẩy phát triển sự thống nhất châu âu

b)

ngăn chặn nguy cơ xung đột giữa các dân tộc, tôn giáo

c)

cùng nhau hạn chế các dòng nhập cư trái phép diễn ra

d)

bảo vệ an ninh, phòng chống nguy cơ biến đổi khí hậu

19.

tự do di chuyển bao gồm tự do?

a)

cư trú và dịch vụ kiểm toán

b)

đi lại, cư trú, dịch vụ vận tải

c)

cư trú, lựa chọn nơi làm việc

d)

đi lại, dịch vụ thông tin liên lạc

20.

tự do lưu thông hành hóa là?

a)

tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc

b)

tự do dối với các dịch vụ vận tải, du lịch

c)

bãi bỏ các hạn chế đối với gia dịch thanh toán

d)

hành hóa các nước ko thuế giá trị gia tăng

21.

một trong những ưu tiên hàng đầu của trong chính sách môi trường của eu là?

a)

giảm thiểu biến đổi khí hậu

b)

bảo vệ môi trường sông, hồ

c)

phòng chống các thiên tai

d)

sử dụng hợp lí tài nguyên

22.

eu đứng đầu tg về tỉ trọng trong?

a)

viện trợ phát triển tg

b)

sản xuất ô tô tg

c)

xuất khẩu của tg

d)

tiêu thụ năng lượng tg

23.

hđ nào sau đây không thể hiện sự hợp tác trong sản xuất dịch vụ của eu?

a)

cùng hợp tác sản xuất máy bay e-bớt

b)

đường hầm giao thông dưới biển măng-sơ

c)

dùng đồng tiền chung của eu

d)

tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi là việc

24.

eu ko phải là:

a)

1 trung tâm kte hàng đầu của tg

b)

có sự phát triển kinh tế chênh lệch giữa các nước

c)

là bạn hàng lớn nhất của các nước đang phát triển

d)

có tất cả các nước ở lãnh thổ châu âu đều tgia

25.

đối với thị trường nội địa các nước thuộc lminh châu âu eu đã:

a)

kí kết các hiệp định thương mại tự do

b)

tăng thuế quan và kiểm soát biên giới

c)

áp dụng cùng 1 mức thuế hàng hóa

d)

dỡ bỏ các rào cản đối với thương mại

26.

trong thị trường chung châu âu đc tự do lưu thông về

a)

con ng, hàng hóa, cư trú, dịch vụ

b)

dịch vụ, hàng hóa tiền vốn, con ng

c)

dịch vụ, tiền vốn, chọn nơi làm việc

d)

tiền vốn, con ng, dịch vụ, cư trú

27.

tự do lưu thông tiền vốn trong liên minh châu au(eu) ko phải là việc

a)

bãi bỏ các rào cản đối với giao dịch thanh toán

b)

các nhà đầu tư có thể chọn nơi đầu tư lợi nhất

c)

các nhà đầu tư mở tài khoản tại các nước eu khác

d)

bỏ thuế giá trị gia tăng hàng hóa của mỗi nước

28.

tự do di chuyển trong liên minh châu âu (eu) ko bao gồm tự do

a)

đi lại

b)

cư trú

c)

chọn nơi làm việc

d)

thông tin liên lạc

29.

toàn bộ lãnh thổ của khu vực ĐNA nằm hoàn toàn trong

a)

khu vực xích đạo

b)

vùng nội chí tuyến

c)

khu vực gió mùa

d)

Phạm vi bán cầu bắc

30.

Về tự nhiên, có thể xem ĐNA gồm 2 bộ phận

a)

lục địa và biển đảo

b)

đảo và quần đảo

c)

lục địa và biển

d)

biển và các đảo

31.

khu vực ĐNA không nằm ở vị trí cầu nối giữa

a)

lục địa á-âu với lục địa australia

b)

australia với các nc đông á

c)

thái bình dương và ấn độ dương

d)

thái bình dương và đại tây dương

32.

biện pháp chủ yếu nhất để làm cho các nước ĐNA có tốc độ tăng trưởng kinh tế nhanh là

a)

đẩy nhanh quá trình công nghiệp hóa

b)

mở rộng nhanh quá trình đô thị hóa

c)

hạn chế nhiều tốc độ gia tăng dân số

d)

tập trung đào tạo nghề cho lao động

33.

nền nông nghiệp ĐNA có tính chất

a)

ôn đới

b)

cận nhiệt đới

c)

nhiệt đới

d)

xích đạo

34.

ngành chiếm tỉ trọng lớn về giá trị sản xuất trong cơ cấu nông nghiệp nhiều ở các nước ĐNA là

a)

trồng trọt

b)

chăn nuôi

c)

dịch vụ

d)

thủy sản

35.

các nước ở ĐNA xuất khẩu gạo đứng vào hàng đầu tg là

a)

VN-Indo

b)

indo-thailand

c)

thailand-VN

d)

VN-Cam

36.

mục tiêu tổng quát của ASEAN là

a)

thúc đẩy phát triển kte giáo dục, tiến bộ xh của các nc

b)

xây dựng khu vực hòa bình, ổn định, có kte, văn hóa, xh phát triển

c)

đoàn kết vì 1 ASEAN hòa bình, ổn định và phát triển

d)

giải quyết nhx quan hệ giữa ASEAn vs các nc tổ chức quốc tế khá

37.

nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho diện tích rừng ở các nc ĐNA có nguy cơ bị thu hẹp là do

a)

khai thác ko hợp lí và cháy rừng

b)

cháy rừng và phát triển nhiều thủy điện

c)

mở rộng đất trồng đồi núi và cháy rừng

d)

kết quả của vc trồng rừng còn hạn chế

38.

ĐNA biển đảo chủ yếu có khí hậu

a)

nhiệt đới gió mùa, cận xích đạo

b)

cận xích đạo, xích đạo

c)

xích đạo, nhiệt đới gió mùa

d)

nhiệt đới gió mùa, ôn đới

39.

vùng thềm lục địa ở nhiều nc ĐNA có

a)

dầu khí

b)

boxit

c)

than đá

d)

quặng sắt

40.

dân số ĐNA hiện nay có đặc điểm là

a)

quy mô lớn, gia tăng có xu hướng giảm

b)

tỉ suất gia tăng tự nhiên ngày càng tăng

c)

dân số đông, người già trong dân số nhiều

d)

tỉ lệ người di cư đến hằng năm rất lớn

41.

phát biểu nào sau đây ko đúng vs dân cư ĐNA hiện nay

a)

sản xuất và lắp ráp ô tô, xe máy, thiết bị điện tử

b)

sản xuất và lắp ráp ô tô, máy kéo, thiết bị điện tử

c)

sản xuất và lắp ráp ô tô, thiết bị điện tử, đóng tàu

d)

sản xuất là lắp ráp ô tô, xe máy, chế biến thực phẩm

42.

đứng đầu về sản lượng khai thác ở ĐNA là

a)

INDO

b)

thailan

c)

philip

d)

vn

43.

phát biểu nào sau đây ko đúng vs ngành dịch vụ ở ĐNA hiện nay

a)

hệ thống giao thông mở rộng và tăng thêm

b)

thông tin liên lạc đc cải thiện và nâng cấp

c)

hệ thống ngân hàng tín dụng đc hiện đại

d)

hệ thống viễn thông còn rất chậm phát triển

44.

khu vực ĐNA nằm ở

a)

phía đông nam châu á

b)

giáp vs đại tây dương

c)

giáp lục địa australia

d)

phái bắc nc nhật bản

45.

phát biểu nào sau đây đúng vs tự nhiên ĐNA hải đảo

a)

địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi

b)

có nhiều địa điểm núi ăn lan ra sát biển

c)

có các đồng bằng do sông lớn bồi đắp

d)

có đảo và quần đảo nhiều nhất tg

46.

phần lớn diện tích ĐNA lục địa có khí hậu

a)

nhiệt đới gió mùa

b)

cận xích đạo

c)

xích đạo

d)

ôn đới

47.

ĐNA lục địa có nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ là do

a)

các sông lớn bồi đắp nhiều phù sa

b)

trầm tích biển tạp bồi lấp các đứt gãy

c)

dung nham núi lửa từ nơi cao xuống

d)

xâm thực vùng núi bồi đắp vùng chủng

48.

ở nhiều vùng biển phí nam của các nc ĐNA lục địa có hđ du lịch diễn ra thuận lợi quanh năm là nhờ

a)

nền nhiệt độ cao quanh năm

b)

gió mùa hđ trong năm

c)

lượng mưa lớn vào mùa hạ

d)

địa hình bờ biển rất đa dạng

49.

1 trong những lợi thế của hầu hết các nc ĐNA là

a)

phát triển thủy điện

b)

phát triển lâm nghiệp

c)

phát triển kte biển

d)

phát triển chăn nuôi

50.

biện pháp quan trọng nhất để nâng cao sản lượng khai thác thủy hải sản ở khu vực ĐNA là

a)

đẩy mạnh ngành công nghiệp chế biến thực phẩm

b)

giải quyết nhx vấn đề tranh chấp trên biển đông

c)

trang bị các tàu lớn, phương tiện đánh bắt hiện đại

d)

đẩy mạnh công nghiệp chế biến, ổn định thị trường

51.

hiệp hội các quốc gia ĐNA đc thành lập năm nào sau đây

a)

1957

b)

1967

c)

1989

d)

1995

52.

ASEAN taho ra 1 môi trường hòa bình và ổn định là cơ sở vững chắc để

a)

phát triển kte biển

b)

phát triển kte-xh

c)

đẩy mạnh đô thị hóa

d)

đa dạng cơ cấu kte

53.

nhận xét quy mô GDP và tốc độ tăng trưởng GDP của Bra-xin giai đoạn 2000-2021

4 lines
54.

tính mật độ dân số của Lào

(a)  

55.

tính mật độ dân số của MI-an-ma

(a)  

56.

tính mật độ dân số của Thái Lan

(a)  

57.

tính mật độ dân số của VN

(a)  

58.

nhận xét về mật độ dân số của các quốc gia ở khu vực ĐNA

4 lines