wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI KÌ ĐỊA LÍ 11

Total questions: 58

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.
Một số nước và vùng lãnh thổ đã trải qua quá trình công nghiệp hóa và đạt được trình độ nhất định về công nghiệp gọi chung là các nước
a)
công nghiệp mới.
b)
phát triển.
c)
công nghiệp.
d)
đang phát triển.
2.
Nước nào sau đây thuộc nhóm nước công nghiệp mới (NICs)?
a)
Việt Nam.
b)
Braxin.
c)
Thái Lan.
d)
Ấn Độ.
3.
Nguồn vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài viết tắt là
a)
FDI.
b)
OD
c)
HDI.
d)
OEC
4.
Nguyên nhân chủ yếu gây nên hiệu ứng nhà kính trên toàn thế giới là chất khí
a)
CFCS.
b)
NO2.
c)
CO2.
d)
CH4.
5.
Vấn đề dân số cần giải quyết ở các nước phát triển hiện nay là
a)
bùng nổ dân số.
b)
già hoá dân số.
c)
tỉ lệ dân thành thị cao.
d)
phân hoá giàu nghèo.
6.
Hai hoang mạc nổi tiếng nhất ở châu Phi là
a)
Xahara và Tha.
b)
Xahara và Antacama.
c)
Xahara và Gôbi.
d)
Xahara và Namip.
7.
Ha-oai là quần đảo nằm giữa Thái Bình Dương có tiềm năng lớn về
a)
muối mỏ, hải sản.
b)
hải sản, du lịch.
c)
kim cương, đồng.
d)
du lịch, than đá.
8.
Trong thị trường chung châu Âu được tự do lưu thông về
a)
con người, hàng hóa, cư trú, dịch vụ.
b)
dịch vụ, hàng hóa, tiền vốn, con người.
c)
dịch vụ, tiền vốn, chọn nơi làm việc.
d)
tiền vốn, con người, dịch vụ, cư trú.
9.
Đường hầm giao thông dưới biển Măng - sơ nối liền châu Âu lục địa với quốc gia nào sau đây?
a)
Đức.
b)
Pháp.
c)
Anh.
d)
Đan Mạch.
10.
Toàn cầu hóa kinh tế không có biểu hiện nào sau đây?
a)
Thương mại quốc tế phát triển mạnh.
b)
Đầu tư nước ngoài tăng trưởng nhanh.
c)
Các tổ chức liên kết khu vực ra đời.
d)
Thị trường tài chính quốc tế mở rộng.
11.
Dân số già dẫn tới hệ quả nào sau đây?
a)
Thiếu hụt nguồn lao động.
b)
Cạn kiệt nguồn tài nguyên.
c)
Gây sức ép tới môi trường.
d)
Thất nghiệp và thiếu việc làm.
12.
Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây đã làm cho tốc độ phát triển kinh tế không đều, đầu tư nước ngoài giảm mạnh ở Mĩ La tinh?
a)
Chính trị không ổn định.
b)
Cạn kiệt dần tài nguyên.
c)
Thiếu lực lượng lao động.
d)
Thiên tai xảy ra nhiều.
13.
Dân số Hoa Kì tăng nhanh chủ yếu do
a)
nhập cư.
b)
tỉ suất sinh cao.
c)
gia tăng tự nhiên.
d)
tỉ suất tử thấp.
14.
Nhận định nào dưới đây không đúng với ngành dịch vụ của Hoa Kì hiện nay?
a)
Phát triển mạnh, đứng hàng đầu thế giới.
b)
Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP.
c)
Hoạt động dịch vụ rất đa dạng.
d)
Hoạt động dịch vụ chủ yếu là ngoại thương.
15.
Dân cư Hoa Kì đang có xu hướng di chuyển từ các bang vùng Đông Bắc đến phía Nam và ven Thái Bình Dương chủ yếu do
a)
Đông Bắc kinh tế chậm phát triển.
b)
Đông Bắc có khí hậu khắc nghiệt.
c)
chủ trương di dân của nhà nước.
d)
sản xuất công nghiệp được mở rộng.
16.
Ý nghĩa lớn nhất của việc đưa đồng Ơ - rô vào sử dụng chung trong Liên minh châu Âu là
a)
thủ tiêu những rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ.
b)
tạo thuận lợi cho việc chuyển giao vốn trong EU.
c)
nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung châu Âu.
d)
đơn giản hóa công tác kế toán của các doanh nghiệp.
17.
Ở Liên minh châu Âu (EU), một luật sư người I-ta-li-a có thể làm việc ở Béc - lin như một luật sư Đức là biểu hiện của
a)
tự do di chuyển.
b)
tự do lưu thông tiền vốn.
c)
tự do lưu thông dịch vụ.
d)
tự do lưu thông hàng hóa.
18.
Điểm giống nhau về mặt xã hội của khu vực Tây Nam Á và Trung Á là
a)
đông dân và gia tăng dân số còn cao.
b)
xung đột sắc tộc, tôn giáo và khủng bố.
c)
phần lớn dân cư theo đạo Hin du.
d)
phần lớn dân số sống theo đạo Ki-tô.
19.
Động lực thúc đẩy sự tăng trưởng và phát triển kinh tế giữa các nước của các tổ chức liên kết kinh tế khu vực là do nguyên nhân nào sau đây?
a)
Sự tự do hoá đầu tư dịch vụ trong phạm vi khu vực.
b)
Sự hợp tác, cạnh tranh giữa các nước thành viên.
c)
Sự tự do hoá thương mại giữa các nước thành viên.
d)
Tạo lập thị trường chung rộng lớn.
20.
Nguyên nhân cơ bản để các nước châu Phi ngày nay tập trung các trung tâm kinh tế ở vùng ven biển
a)
nơi đây có nhiều điều kiện tự nhiên thuận lợi cho việc xây dựng.
b)
thuận lợi cho xuất khẩu sản phẩm sang các nước phát triển.
c)
do sự xây dựng từ trước của chủ nghĩa thực dân.
d)
kinh tế châu Phi chỉ phát triển được ở vùng ven biển.
21.
Để bảo vệ động, thực vật quý hiếm khỏi nguy cơ tuyệt chủng cần
a)
Tăng cường nuôi trồng động thực vật quý hiếm.
b)
Chăm nuôi tại các vườn thú, công viên.
c)
Tuyệt đối không được khai thác.
d)
Đưa vào Sách đỏ để bảo vệ.
22.
Biện pháp nhằm làm cân bằng giữa phát triển kinh tế với bảo vệ môi trường tự nhiên và giải quyết các vấn đề xã hội mà nhân loại đang hướng tới là
a)
Phát triển theo chiều rộng.
b)
Phát triển theo chiều sâu.
c)
Phát triển nhanh.
d)
Phát triển bền vững.
23.
Lãnh thổ Liên bang Nga chủ yếu nằm trong vành đai khí hậu nào sau đây?
a)
Cận cực.
b)
Ôn đới.
c)
Cận nhiệt.
d)
Ôn đới lục địa.
24.
Loại rừng chiếm diện tích chủ yếu ở Liên bang Nga là
a)
rừng taiga.
b)
rừng lá cứng.
c)
rừng lá rộng.
d)
thường xanh.
25.
Ranh giới tự nhiên phân chia lãnh thổ nước Nga thành hai phần Đông và Tây là
a)
dãy núi Uran.
b)
sông Ê-nit-xây.
c)
sông Ôbi.
d)
sông Lê-na.
26.
Liên Bang Nga được coi là cường quốc trên thế giới về ngành công nghiệp
a)
luyện kim.
b)
vũ trụ.
c)
chế tạo máy.
d)
dệt may.
27.
Đặc điểm nào sau đây thể hiện rõ nhất LB Nga là một đất nước rộng lớn?
a)
Nằm ở cả châu Á và châu Âu.
b)
Đất nước trải dài trên 11 múi giờ.
c)
Giáp nhiều biển và nhiều nước châu Âu.
d)
Có nhiều kiểu khí hậu khác nhau.
28.
Đặc điểm nào sau đây đúng với phần phía Tây của LB Nga?
a)
Đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng.
b)
Phần lớn là núi và cao nguyên.
c)
Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn.
d)
Có trữ năng thủy điện lớn.
29.
Hai trung tâm dịch vụ lớn nhất của Nga là
a)
Mát-xcơ-va và Vôn-ga-grát.
b)
Xanh Pê-téc-bua và Vôn-ga-grát
c)
Vôn-ga-grát và Nô-vô-xi-biếc.
d)
Mát-xcơ-va và Xanh Pê-téc-bua.
30.
Ngành mũi nhọn của Liên Bang Nga là
a)
công nghiệp vũ trụ.
b)
công nghiệp hóa chất.
c)
công nghiệp khai thác than.
d)
công nghiệp khai thác dầu khí.
31.
Đặc điểm nào sau đây là không đúng với phần phía Đông của LB Nga?
a)
Phần lớn là núi và cao nguyên.
b)
Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn.
c)
Có trữ năng thủy điện lớn.
d)
Có đồng bằng Đông Âu tương đối cao.
32.
Biện pháp quan trọng nhất giúp Liên bang Nga vượt qua khủng khoảng, dần ổn định và đi lên sau năm 2000 là
a)
nâng cao đời sống cho nhân dân.
b)
phát triển các ngành công nghệ cao.
c)
xây dựng nền kinh tế thị trường.
d)
cải thiện hệ thống cơ sở hạ tầng.
33.
Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho dân số của LB Nga giảm mạnh?
a)
Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên âm.
b)
Tỉ suất sinh giảm nhanh hơn tỉ suất tử.
c)
Người Nga di cư ra nước ngoài nhiều.
d)
Tư tưởng không muốn sinh con.
34.
Phát biểu nào sau đây đúng với tình hình dân cư của nước Nga?
a)
Dân cư chủ yếu sống ở ven Thái Bình Dương, đặc biệt là vùng phía Nam.
b)
Liên bang Nga có hơn 100 dân tộc, trong đó chủ yếu là người Tac-ta.
c)
Tỉ suất sinh thấp hơn tỉ suất tử dẫn đến tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên âm.
d)
Sự nhập cư của nhiều người nước ngoài làm dân số tăng nhanh chóng.
35.
Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm phân bố dân cư của Liên bang Nga?
a)
Tập trung cao ở phía Đông và thưa thớt ở phía Tây.
b)
Tập trung cao ở trung tâm, thưa thớt ở phía Đông và phía Tây.
c)
Tập trung cao ở phía Đông và trung tâm, thưa thớt ở phía Tây.
d)
Tập trung cao ở phía Tây và Nam, thưa thớt ở phía Đông và Bắc.
36.

Dựa vào bảng số liệu trên, hãy cho biết tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của châu Phi và thế giới năm 2017 là bao nhiêu?

a)

22% và 11%.

b)

2,4% và 1,2%.

c)

3,4% và 2,0%.

d)

1,2% và 0,9%.

37.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết quốc gia nào có tỉ lệ nợ so với GNI là cao nhất năm 2017?

a)

Ac-hen-ti-na.

b)

Bra-xin.

c)

Mê-hi-cô.

d)

Pê ru.

38.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết quốc gia nào có mật độ dân số thấp nhất năm 2017?

a)

I xra en.

b)

Ca ta.

c)

Cô oét.

d)

Li Băng.

39.
Dân cư Hoa Kì đang có xu hướng di chuyển từ các bang vùng Đông Bắc đến phía Nam và ven Thái Bình Dương chủ yếu do
a)
Đông Bắc kinh tế chậm phát triển.
b)
Đông Bắc có khí hậu khắc nghiệt.
c)
chủ trương di dân của nhà nước.
d)
sản xuất công nghiệp được mở rộng.
40.

Theo bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng với tình hình xuất nhập khẩu của Hoa Kì, giai đoạn 2010 - 2015?

a)

Nhập khẩu tăng nhiều hơn xuất khẩu.

b)

Xuất khẩu tăng chậm hơn nhập khẩu.

c)

Nhập khẩu luôn lớn hơn xuất khẩu.

d)

Tổng giá trị xuất nhập khẩu tăng lên.

41.

Nhận xét nào sau đây là đúng về tỉ trọng giá trị xuất khẩu, nhập khẩu của Hoa Kì và Nhật Bản?

a)

Tỉ trọng nhập khẩu của Hoa Kì nhỏ hơn xuất khẩu.

b)

Tỉ trọng xuất khẩu của Hoa Kì nhỏ hơn nhập khẩu.

c)

Tỉ trọng nhập khẩu của Nhật Bản cao hơn xuất khẩu.

d)

Tỉ trọng xuất khẩu của Nhật Bản bằng tỉ trọng nhập khẩu.

42.
Dân cư thành thị của Hoa Kỳ tập trung chủ yếu ở các thành phố có quy mô
a)
lớn và cực lớn.
b)
lớn và vừa.
c)
vừa và nhỏ.
d)
cực lớn.
43.
Khu vực có nhiều người châu Á sinh sống nhiều nhất hiện nay ở Hoa Kì là
a)
Ven Thái Bình Dương.
b)
Ven Đại Tây Dương
c)
Ven Vịnh Mêhicô.
d)
Trong nội địa
44.
Loại hình giao thông vận tải có tốc độ phát triển nhanh nhất ở Hoa Kì hiện nay là
a)
đường bộ.
b)
đường biển.
c)
đường hàng không.
d)
đường sông hồ.
45.
Luyện kim, chế tạo ô tô, đóng tàu, hoá chất, dệt,… là các ngành công nghiệp chủ yếu của
a)
vùng Phía Tây.
b)
vùng Đông Bắc.
c)
vùng phía Nam.
d)
vùng Nội địa.
46.
Dân số Hoa Kì tăng nhanh chủ yếu do
a)
nhập cư.
b)
tỉ suất sinh cao.
c)
gia tăng tự nhiên.
d)
tỉ suất tử thấp.
47.
Hai đại dương ngăn cách Hoa Kì với các châu lục khác là
a)
Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.
b)
Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.
c)
Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương.
d)
Bắc Băng Dương và Ấn Độ Dương.
48.
Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kì?
a)
Dân đông nhờ một phần lớn vào nhập cư.
b)
Người châu Âu chiếm tỉ lệ lớn dân cư.
c)
Chi phí đầu tư ban đầu cho nhập cư cao.
d)
Nguồn nhập cư là nguồn lao động lớn.
49.
Lợi ích lớn nhất do người nhập cư mang đến cho Hoa Kì là
a)
nguồn lao động có trình độ cao.
b)
nguồn vốn đầu tư lớn.
c)
nền văn hóa đa dạng.
d)
đa dạng về chủng tộc.
50.
Lãnh thổ rộng lớn của Hoa Kì làm cho tự nhiên thay đổi từ
a)
Bắc xuống Nam, từ thấp lên cao.
b)
Tây sang Đông, từ thấp lên cao.
c)
thấp lên cao, từ ven biển vào nội địa.
d)
Bắc xuống Nam, từ Đông sang Tây.
51.
Hoá dầu, hàng không vũ trụ, điện tử, viễn thông là các ngành công nghiệp chủ yếu của
a)
vùng Đông Bắc.
b)
vùng Nội địa.
c)
Alaxca và Haoai.
d)
phía Nam và ven thái Bình Dương.
52.
Miền Đông Bắc Hoa Kì sớm trở thành cái nôi của ngành công nghiệp Hoa Kì, nhờ có
a)
nguồn than, sắt và thuỷ điện phong phú.
b)
đồng bằng rộng lớn, phì nhiêu.
c)
dầu mỏ và khí đốt phong phú.
d)
giao thông vận tải phát triển.
53.
Nhận định nào dưới đây không đúng với ngành dịch vụ của Hoa Kì hiện nay?
a)
Dịch vụ là sức mạnh của nền kinh tế Hoa Kì.
b)
Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP.
c)
Hoạt động dịch vụ rất đa dạng.
d)
Hoạt động dịch vụ chủ yếu là du lịch.
54.
Ngành nào sau đây hoạt động khắp thế giới, tạo ra nguồn thu lớn và nhiều lợi thế cho nền kinh tế của Hoa Kì hiện nay?
a)
Ngân hàng và tài chính.
b)
Du lịch và thương mại.
c)
Hàng không và viễn thông.
d)
Vận tải biển và du lịch.
55.
Hướng di chuyển chủ yếu trong phân bố dân cư Hoa Kì hiện nay là
a)
vùng Đông Bắc xuống vùng Đông Nam.
b)
vùng Đông Bắc sang vùng núi cao phía Tây.
c)
vùng Đông Bắc vào vùng đồng bằng trung tâm.
d)
vùng Đông Bắc đến vùng phía Nam và ven TB
56.
Đặc điểm nào dưới đây không phải thể hiện tính chất siêu cường về kinh tế của Hoa Kì?
a)
Tổng GDP lớn nhất thế giới.
b)
Công nghiệp chiếm tỉ trọng cao nhất trong GDP.
c)
Tổng kim ngạch xuất nhập khẩu lớn nhất thế giới.
d)
Tốc độ tăng trưởng cao, ổn định trừ một số năm bị khủng hoảng.
57.
Hiện nay, cơ cấu ngành kinh tế của Hoa Kì không thay đổi theo hướng nào dưới đây?
a)
Từ khu vực sản xuất vật chất sang khu vực phi sản xuất vật chất.
b)
Từ nông nghiệp chuyên canh sang nông nghiệp sinh thái tổng hợp.
c)
Từ công nghiệp truyền thống sang công nghiệp hiện đại.
d)
Từ dịch vụ sang công nghiệp và nông nghiệp.
58.
Đặc điểm chủ yếu của ngành Công nghiệp Hoa Kì hiện nay
a)
là ngành tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu.
b)
là ngành tạo nên sức mạnh cho nền kinh tế Hoa Kì.
c)
tỉ trọng trong GDP có xu hướng tăng lên.
d)
khai thác là ngành có giá trị cao nhất trong cơ cấu công nghiệp.